2.1 C m bi n áp su t ế
Áp su t :
dF
pdA
=
Áp su t t i 1 đi m trong c t ch t l u th ng đ ng cách b m t t do h: ư
0
p p gh
ρ
= +
0
p
: áp su t khí quy n,
ρ
: kh i l ng riêng ượ
Do đó vi c đo áp su t d a vào đo l c.
Đo áp su t đ c hi u là đo v i áp su t đ nh chu n có 3 lo i: ượ
Áp su t khí quy n (gauge pressure): áp su t cho bi t trên hay ế
d i áp su t khí quy n. Ký hi u g VD: psigướ
Áp su t chân không (absolute pressure): áp su t tuy t đ i. Ký
hi u a VD: psia
Áp su t vi sai (differential pressure): áp su t cho bi t đ chênh ế
l ch (hi u) gi a 2 áp su t. Th ng dùng đ đo áp su t 2 đi m ườ
trong đ ng ng c a dòng ch y liên quan đ n đi u ch nh v nườ ế
t c dòng ch y. Ký hi u d VD: psid
Đ n v áp su t SI: Pa (N/m²)ơ
1. C m bi n áp su t ch th tr c ti p lo i c h c: ế ế ơ
* C u t o - ngun lý ho t đ ng
D a trên c s bi n d ng đàn h i c a các ph n t c m bi n ơ ế ế
(màng đàn h i hay lò xo ng kim lo i. D i tác d ng áp su t l n hay ướ
nh kim ch th (qua b c -khí nén) s t l v i áp su t đo đ c. Đ ơ ượ
chính xác kho ng 0.5%
Áp su t
tuy t đ i
Trên áp su t
khí quy n
Chân không
Áp su t khí quy n
bar bar
1 0
2
3
1
2
-10
2
p
1
p
2 1
p p p
=
Hi u áp
Áp su t
gauge
lo i lò xo ng (bourdon tube) lo i màng ngăn (baffle)
lo i ng th i (bellow)
Các d ng đo áp su t tr c ti p trên có th chuy n thành tín hi u đi n ế
d a vào s thay đ i đi n tr (CB áp su t áp tr ), đi n dung (CB áp
su t ki u đi n dung), đi n c m (CB áp su t ki u đi n c m).
2. C m bi n áp su t áp tr ế
* C u t o - ngun lý ho t đ ng
D a vào nguyênho t đ ng c a Strain gage và c u wheaston
* Đ c đi m – l a ch n ng d ng cho c m bi n ế
Đ c dùng ph bi n, đ chính xác 0.1%-0.25%, có th đo ápượ ế
su t t 3 inches of water đ n 200.000 psig (1400 MPa). ế
3. C m bi n áp su t ki u đi n dung ế
* C u t o - ngun lý ho t đ ng
Khi áp su t đo thay đ i so v i áp su t tham chi u làm thay đ i ế
tr s đi n dung t thay đ i t n s dao đ ng m ch LC b
transmitter x lý.
* Đ c đi m – l a ch n ng d ng cho c m bi n ế
Đ c s d ng r ng rãi vì t m đo r ng có th đo áp su t t m r tượ
nh (0.01 inches of water) đ n 200,000 psig (1400 MPa). ế
So v i c m bi n áp su t áp tr thì ít b trôi, sai s 0.01-0.1%, ế
th ng dùng đo trong t m áp su t th p.ườ
4. C m bi n áp su t ki u đi n c m ế
* C u t o - ngun lý ho t đ ng
Khi áp su t đo thay đ i làm cho lõi cu n dây đ c c p ngu n AC ượ
di chuy n giá tr cu n c m thay đ i dòng đi n ch y trong cu n
dây thay đ i (L tăng i gi m). Hay c u t o gi ng b bi n áp vi sai ế
LVDT.
* Đ c đi m – l a ch n ng d ng cho c m bi n ế
CB áp su t ki u đi n c m có đi n áp ngõ ra l n nên ng d ng
t m đo nh đ phân gi i cao, ph i c p ngu n AC, t m đo 1 in.
water t i 10.000 psig (250 Pa to 70 MPa), đ chínhc kho ng 0.5%
5. C m bi n áp đi n (piezoelectric) ế
* C u t o - ngun lý ho t đ ng
Gi ng nh đo l c, CBtinh th th ch anh d a trên hi u ng áp ư
đi n.
* Đ c đi m – l a ch n ng d ng cho c m bi n ế
u đi m CB áp su t áp đi n nh g n, r n ch c, đ nh yƯ
cao. Thích h p cho đo áp su t tr ng thái đ ng (thay đ i liên t c) do
tinh th ch phát sinh tr ng thái đ ng. VD: đ ng c , máy nén, ơ
rocket, … Nh y v i nhi t đ , có t m đo 14.000 psig.