PH LC: LIT KÊ HUYT CM NANG CHN TR ĐÔNG Y
Bn quyn: Vin Thông tin Thư vin Y hc Trung ương 1
LIT KÊ CÁC HUYT KHÁC NHAU NHƯNG CÙNG TÊN VÀ MT HUYT CÓ NHIU TÊN
I. TNG QUAN
Hin tượng các huyt khác nhau nhưng cùng tên và mt huyt có nhiu tên trong Du huyt hc
là mt tt yếu khách quan ca quá trình phát trin lch s, do các nhân t sau đây:
- S sao chép nhm ln t huyt này sang huyt khác các huyt gn nhau như:
Thái uyên: Thái tuyn, Qu tâm.
Ngư tế: Thái tuyn, Qu tâm.
Dương phù: Tuyt ct.
Huyn chung: Tuyt ct.
- Hoc theo c tên vùng mà đặt cho các huyt vùng đó như:
Quan nguyên: ...Đan đin....
Thch môn: ...Đan đin....
Khí hi: ...Đan đin....
Âm giao: ...Đan đin....
- Có nhng vùng xa nhau nhưng có cùng tác dng, nên ngoài tên riêng li có tên cùng tác
dng như:
Phong môn: Nhit ph.
Phong trì: Nhit ph.
Tinh cung: Chí tht.
Mnh môn: Tinh cung.
Khí huyt: Bào môn, T h.
Quan nguyên: Bào môn, T h.
- Có nhng tên huyt cùng âm nhưng khác dng t, hin tượng này do hc t truyn khu,
sau đó mi ghi li mà thành. Như:
Dch (b thu) môn: Dch ( b nguyt) môn, Dch (b th) môn.
Khâu khư: Khâu (có b th) khư.
Quan nguyên (b nht đầu): Quan nguyên (b hãn đầu).
Toàn (b ngc) cơ (b ngc): Toàn (b phương) cơ (b mc).
- Có nhng huyt gm nhiu cách đặt tên ca nhiu y gia nhiu thi đại, nhiu địa
phương, nay gp li thành nhiu tên. Như huyt Quan nguyênđến 30 tên, phân tích mt
s tên trong đó ta thy mi tên do mt cách đặt riêng, nêu mt ví d như sau:
PH LC: LIT KÊ HUYT CM NANG CHN TR ĐÔNG Y
Bn quyn: Vin Thông tin Thư vin Y hc Trung ương 2
Đan đin, đặt tên theo vùng.
H k, đặt tên theo mc độ quan trng.
Quan nguyên (b hãn), đặt tên theo ghi âm truyn khu.
Đại trung cc, đặt tên theo v trí trên thân người.
Nch thu, đặt tên theo tác dng cp cu người chết đui nước.
Huyết hi, đặt tên theo tác dng công năng.
Khí hi, đặt tên theo tác dng công năng.
T h, Bào môn, T cung, Sn môn, đặt tên theo tác dng sn khoa.
Tiu trường m, đặt tên theo hc thuyết kinh lc, du huyt....
- Đáng chú ý nht là đặt tên theo tác dng công năng và tác dng cha bnh c tên chính
và tên ph. Nếu có vn hiu biết ch Hán c thì vic khai thác tính năng, tác dng ca huyt
s rt phong phú, b ích cho nghiên cu và thc hành điu tr.
PH LC: LIT KÊ HUYT CM NANG CHN TR ĐÔNG Y
Bn quyn: Vin Thông tin Thư vin Y hc Trung ương 3
II. CÁC HUYT KHÁC NHAU NHƯNG CÙNG TÊN
Trích t sách "Kim huyt tin lãm" ca Vương Dã Phong, Thượng Hi khoa hc k thut xut
bn xã và sách "Châm cu đại thành" ca Dương Kế Châu, Nhân dân v sinh xut bn xã, Bc
Kinh.
- Lâm khp
+ Đầu lâm khp, thuc kinh Đảm.
+ Túc lâm khp, thuc kinh Đảm.
- Khiếu âm
+ Đầu khiếu âm, thuc kinh Đảm.
+ Túc khiếu âm, thuc kinh Đảm.
- Thông cc
+ Phúc thông cc, bng, thuc kinh Thn.
+ Túc thông cc, chân, thuc kinh Bàng quang.
- Dương quan
+ Yêu dương quan, thuc mch Đốc.
+ Bi dương quan.
+ Tt dương quan, thuc kinh Đảm.
+ Túc dương quan.
- Tam lý
+ Th tam lý, thuc kinh Đại trường.
+ Túc tam lý, thuc kinh V.
- Ngũ
+ Th ngũ, thuc kinh Đại trường.
+ Túc ngũ, thuc kinh Can.
PH LC: LIT KÊ HUYT CM NANG CHN TR ĐÔNG Y
Bn quyn: Vin Thông tin Thư vin Y hc Trung ương 4
III. MT S HUYT CÓ NHIU TÊN
Tng hp t các sách:
- "Kim huyt tin lãm" ca Vương Dã Phong, Thượng Hi khoa hc k thut xut bn xã.
- "Châm cu đại thành" ca Dương Kế Châu, Nhân dân v sinh xut bn xã, Bc Kinh.
- "Châm cu hc" ca T nghiên cu khoa giáo châm cu hc Trung y hc hiu tnh Giang Tô.
A. Kinh Phế
1. Trung ph: Ưng trung du,Phế m, Ph trung du, Ưng du.
2. Hip bch: Giáp bch.
3. Xích trch: Qu th, Qu đường.
4. Lit khuyết: Huyn đồng, Uyn lao, Đồng huyn.
5. Thái uyên: Thái tuyn, Qu tâm.
6. Ngư tế: Thái tuyn, Qu tâm.
7. Thiếu thương: Qu tín.
B. Kinh Đại trường
1. Thương dương: Tuyt dương.
2. Nh gian: Gian cc, Chu cc.
3. Tam gian: Thiếu cc, Tiu cc.
4. Hp cc: H khu, Hàm khu, Hp ct.
5. Dương khê: Trung khôi.
6. Ôn lưu:đầu, Nghch chú, Trì đầu.
7. H liêm: Th chi h liêm.
8. Thượng liêm: Th chi thượng liêm.
9. Th tam lý: Tam lý, Thượng tam lý, Qu tà.
10. Khúc trì: Qu thn (by tôi ca qu), Dương trch.
11. Tru liêu: Tru tiêm.
12. Ngũ lý: Th chi ngũ lý, Xích chi ngũ lý, Xích chi ngũ gian.
13. Tý nhu: Đầu xung, Cnh xung.
14. Kiên ngương: Kiên tiêm, Kiên ct, Trung kiên, Thiên kiên, Trung kiên tnh, Thiên ct,
Ngung ct, Bin kiên.
15. Thiên vc: Thiên đỉnh (nghi là Thiên hng).
16. Phù đột: Thu huyt.
PH LC: LIT KÊ HUYT CM NANG CHN TR ĐÔNG Y
Bn quyn: Vin Thông tin Thư vin Y hc Trung ương 5
17. Hoà liêu: Trường tn, Trường xúc, Trường liêu, Hoà giao, Trường giáp, Trường đốn,
Trường át.
18. Nghinh hương: Xung dương.
C. Kinh V
19. Tha khp: Din liêu, H huyt, Khê huyt.
20. Địa thương: V duy, Hi duy.
21. Đại nghinh: Tu khng.
22. Giáp xa: Cơ quan, Khúc nha, Qu sàng, Qu lâm, Li quan.
23. Đầu duy: Tng đại.
24. Nhân nghinh: Thiên ngũ hi, Ngũ hi.
25. Thu đột: Thu môn, Thu thiên.
26. Khuyết bn: Thiên cái, Xích cái.
27. Nhũ trung: Đương nhũ.
28. Nhũ căn: Tiết tc.
29. Thái t: Thái nht.
30. Hot nhc môn: Hot nhc.
31. Thiên khu: Trường khê, Cc môn, Đại trường m, Tun tế, Trường cc, Tun nguyên,
B nguyên.
32. Đại c: Dch môn.
33. Quy lai: Khê cc, Khê huyt.
34. Khí xung: Khí nhai, Dương t (tê).
35. Phc th: Ngoi khâu, Ngoi câu.
36. Âm th: Âm vc, Âm môn.
37. Lương khâu: Khoá ct, Hc đỉnh.
38. Tam lý: H lăng, Qu tà, H tam lý, Túc tam lý.
39. Thượng c hư: H liêm, C hư thượng liêm.
40. H c hư: H liêm, C hư h liêm.
41. Gii khê: Hài đới.
42. Xung dương: Hi nguyên, Phu dương, Hi ct, Hi qut, Hi dũng.
D. Kinh T
1. n bch: Qu lu, Qu nhơn, Âm bch.
2. Thương khâu: (Gò đất, không b th): Thương khâu (có b th).