Câu 1/1: Trình bày đnh nghiã v t ch t c a LN,
Đt v n đ: Kh ng đnh ph m trù v/c là c b n, xu t phát đi m ơ
c a tri t h c. Vi c tr l i v t ch t là gì cũng nh vi c th a nh n ế ư
hay bác b nó có liên quan đn vi c gi i quy t v n đ tri t h c. ế ế ế
+ Xung quanh v n đ này luôn luôn th hi n nh ng quan đi m
khác nhau, gi a duy v t và duy tâm, gi a CNDV cũ và CNDV bi n
ch ng.
N i dung- Ch nhĩa duy tâm bao g m CNDT ch quan và
CNDT khách quan c hai đu bác b đc tính t n t i khách quan
c a v t ch t. Theo h , v t ch t là m t hình t c khác c a ý ni m
tuy t đi, ho c là s n ph m c a c m giác ch quan c a con
ng i. Các quan đi m trên đây đã b s phát tri n c a khoa h c vàườ
th c ti n bác b
- Ch nghĩa duy v t tr c Mác luôn kh ng đnh s t n t i khách ướ
quan c a th gi i v t ch t h lý lu n t gi i t nhiên đ gi i ế
thích gi i t nhiên. Vì v y h đã có vai tò r t to l n trong cu c
đu tranh ch ng l i CNDT trong quan ni m v t ch t. Tuy th ế
nh ng CNDV tr c Mác l i th ng đng nh t v/c v i v t th , coiư ướ ườ
v t ch t đc cáu t o t các v t th c th nh : N c, l a, ượ ư ướ
không khí, nguyên t đó là nh ng quan ni m mang tính ch t siêu
hình v v/c. Chính vì v t, tr c s phát tri n c a KHTN, h tr ướ
nên lúng túng và đã r i d n vào quan đi m duy tâm.ơ
- Ch có tri t h c MLN m i đa ra đc m t quan đi m đúng ế ư ượ
đn mang tính cách m ng và khoa h c v v t ch t. Lê Nin, trên c ơ
s k th a t t ng duy v t, k th a nh ng t t ng thiên tài c a ế ư ưở ế ư ưở
Mác - ăng ghen b ng s t ng k t xu t s c nh ng thành t u c a ế
KHTN cu i th k 19 đu th k 20 đã đa ra đc m t đ/n kinh ế ế ư ượ
đi n v v/ c “V/c là m t ph m trù tri t h c dùng đ ch th c t i ế
KQ, đc đem l i cho con ng i trong c m giác, đc c m giácượ ườ ượ
c a chúng ta chép l i, ch p l i và ph n ánh và t n t i không l
thu c và c m giác”
Nh v yư :Theo Lê Nin v/c tr c h t là m t ph m trù tri t h c,ướ ế ế
nghĩa là v/c là ph m trù r ng nh t, khái quát v đc tính c b n ơ
nh t, mà m i SVHT c a th gi i đu có. ế
Th nh t, v i t cách là m t ph m trù tri t h c, Lê Nin yêu c u ư ế
không đc đng nh t v/c v i v t th c th , b i vì v/c t n t iượ
vĩnh vi n vô cùng, vô t n còn các v t th c th ch t n t i trong
không gian và th i gian nh t đnh; v/c nói chung t c là v/c v i tính
cách là m t ph m trù, thì không có s t n t i c m tính, nghĩa là
ng i ta không th c m bi t đc m t cách tr c ti p b i các giácườ ế ượ ế
quan. Còn các v t th c th l i t n t i m t cách c m tính.
V i tính cách là m t ph m trù tri t h c, thì m t đ/nghĩa duy nh t ế
đúng v ph m trù v/c, là ph i đ/nghĩa nó, ph i thông qua ph m trù
đi l p v i nó, đó là ý th c. Theo đó chúng ta ph i ch ra đc m t ượ
thu c tính nào đó, mà m i d ng v/c đu có và đc tính này l i có
tác d ng phân bi t đc s khác nhau gi a v/c nói chung v i v t ượ
th c th
Th hai:V t ch t dùng đ ch hi n th c khách quan. Hi n th c
khách quan là m t thu c tính c a th gi i V/c. đó là thu c tính t ế
thân t n t i và t n t i m t cách đc l p và có tr c ý th c c a t t ướ
c các s v t hi n t ng V/c ượ
Th ba Ph m trù V/c dùng đ ch t t c các s v t hi n t ng ượ
mà con ng i có th nh n th c đc m t cách tr c ti p ho c giánườ ượ ế
ti p thông qua các giác quan. Nói m t cách khác, không có cái gì làế
không th bi t ch có s khác gi a cái đã bi t và cái ch a bi t do ế ế ư ế
h n ch c a nh ng giác quan c a con ng i trong m i th i đi m ế ườ
l ch s nh t đnh. Nh v y v nguyên t c con ng i có th nh n ư ườ
th c đc toàn b th gi i v/c ượ ế
Ý nghĩa đnh nghĩa v t ch t c a LN th c s mang tính cách
m ng khoa h c. L n đu tiên trong m t đnh nghĩa LN gi i quy t ế
đu c tr n v n đc c hai m t c a v n đ c b n c a tri t h c, ượ ơ ế
v a kh ng đnh V/c là cái có tr c, là cái quy t đnh; ý th c là cái ướ ế
có sau, cái b quy t đnh; v a kh ng đnh kh năng nh th c th ế ế
gi i c a con ng i, do đó v a ch ng đc quan đi m duy tâm, ườ ượ
v a kh c ph c đc h n ch c a CNDV tr c Mác, v a ch ng ượ ế ướ
đc thuy t “B t kh tri” đng th i l i có tác d ng cho KHTNượ ế
phát tri n.
Ph ng pháp lu nươ
Trong nh n th c th c ti n, chúng ta ph i ph n ánh và tác đng
vào th gi i đúng nh nó có, đúng v i b n ch t c a quy lu t v nế ư
đng c a s v t hi n t ng. Ch ng tô h ng, bóp méo s th t, ượ
ch ng ch quan duy ý chí áp đt
Trong NQ đi h i IX c a đng đc bi t qua tâm d n vi c xu t ế
phát t th c ti n cu c s ng và CM Vi t Nam đ đ ra đng lói, ườ
xác đnh ch tr ng gi i pháp. ươ
Trong QS , ph i ph n ánh đúng b n ch t quy lu t v n đng c a
chi n tranh và đu tranh vũ trang c a quá trình xây d ng QĐ, đế
có đng l i xây d ng QĐ phù h pườ
Câu 1/2: trình bày nh ng hình th c t n t i c b n c a v/c ơ
Đt v n đ: S khác nhau v N/t c gi a qđi m c a tri t h c ế
MLN v i các h c thuy t tri t h c khác không ph i là ch tr l i ế ế
câu h i v/c là gì mà còn là và ch y u là lu n gi i ph ng th c ế ươ
Tt i c a v/c. Tr l i xem v/c t n t i b ng cách nào và t n t i
đâu?
Các nhà kinh đi n c a tri t h c Mác đu kh ng đnh r ng v/c ế
t n t i b ng cách v n đng thì không th v n đng đâu khác
ngoài không gian và th i gian.
Nh v y:ư * Theo quan đi m c a tri t h c Mác v n đng là m t ế
ph ng th c t n t i c a v/c. Nói đn v n đng là ng i ta nóiươ ế ườ
đn m i s bi n đô nói chung, m t d ng v/c c th nào đó có thế ế
không có thu c tính này hay thu c tính khác. Nh ng không th ư
không có thu c tính v n đng. Đây là thu c tính chung c h u
c a m i d ng v t.
+ Chính vì v y vân đng là đc tính c h u c a v/c nên nó tr
thành ph ng th c t n t i c a v/c. Nói nh th có nghĩa là v/c t nươ ư ế
t i b ng cách v n đng và ch có thông qua v n đng thì v/c m i
bi u hi n s t n t i th c s c a mình. Ăng ghen kh ng đnh: m t
d ng v/c mà không v n đng thì không có gì đ nói c .
+Chính vì v n đng là ph ng th c t n t i c a v/c nên nó mang ươ
tính v/c, nghĩa là v n đng thì luôn mang tính K/quan, mang tính
phong phú muôn v v ph m vi tính ch t, đng th i l i mang tính
vĩnh vi n vô cùng và vô t n nó đc b o toàn c v m t s l ng ượ ượ
(t ng s v n đng không thay đi và v m t ch t l ng các hình ượ
th c v n đng c b n c a th gi i v/c chuy n hóa sang hình th c ơ ế
v n đng khác trong nh ng đi u ki n xác đnh).
+ Ăng ghen vào th i đi c a mình đã phân chia các hình th c
muôn v c a s v n đng c a th gi i v/c thành 5 hình th c khác ế
nhau v đc tr ng cho 5 trình đ k t c u khác nhau t th p t i cao ư ế
là v n đng c h c, v n đng v t lí, v n đng hóa h c, v n đng ơ
sinh v t và v n đng xã h i
đây c n l u ý r ng: không đc quy hình th c v n đng caoƠ ư ượ
v hình th c vân đng th p và không đc đng nh t các hình ượ
th c v n đng v i nhau, b i vì nó s d n đn nh ng sai l m t ế
h i trong th c ti n c a con ng i (Phê phán thuy t Đác Uyn xã ườ ế
h i và thuy t Man Tuýt) ế
+ Trong khi kh ng đnh s v n đng c a th gi i v/c là tuy t ế
đi, vĩnh vi n; Mác- Ăng ghen cũng th c nh n s đng in t ng ươ
đi c a th gi i v/c, vì nó là đi u ki n đ t n t i là c s đ ế ơ
chuy n hóa, bi n đi. ế
*ý nghĩa- Quán tri t quan đi m v n đng trong xen xét đánh giá
s v t hi n t ng, phê phán quan đi m b o th , trì tr , đnh ki n ượ ế
trong xem xét đánh giá s v t hi n t ng. ượ
- Quán tri t quan đi m này trong xem xét con ng i và t ch c ườ
QS, ch ng áp đt, ch ng đnh ki n khiêm c ng. ế ưỡ
* Tri t h c mác kh ng đnh v/c v n d ng trong không gian, th iế
gian
+ Nói đn không gian là ng i ta nói đn ph m trù dùng đ chế ườ ế
hình th c t n t i c a v/c xét trên ph ng di n qu ng tính, k t cáu ươ ế
đ dài, ng n, cao th p, r ng h p c a SVHT . Còn nói đn th i ế
gian là nói đén ph m trù dùng đ ch 1 hình th c t n t i c a v/c v
m t di n bi n, k ti p nhau c a các quá trình. ế ế ế
1
+ Nh v y: Không gian và th i gian là hai ph m trù ph n ánh haiư
khía c nh khác nhau trong ph ng th c t n t i c a v/c, không gian ươ
thì có 3 chi u, th i gian ch có 1 chi u t quá kh đn t ng lai. ế ươ
+ Tuy th không gian và th i gian l i có nh ng tính ch t chungế
sau đây:
M t là: Tính khách quan, c không gian và th i gian đu t n t i
g n lièn v i v/c, v n đng mà v/c v n đng là t n t i khách quan
cho nên không gian th i gian và th i gian cũng t n t i m t cáh
khách quan và ph thu c vào s t n t i c a v/c
Hai là: Tính vĩnh vi n vô cùng, vô t n, không gian và th i gian
c a m t SVHT c th thì có h n, nh ng không gian và th i gian ư
c a v/c nói chung thì vĩnh vi n vô cùng vô t n, vô th ng, vô chung
Ba là: Không gian và th i gian g n k t v i nhau thành m t th ế
th ng nh t không gian- Th i gian. Nghĩa là đi cùng v i m t tính
quy đnh v không gian là m t tính quy đnh v th i gian và ng c ượ
l i.
* ý nghĩa : - Đây là c s khoa h c đ ch ng l i quan đi m c aơ
CNDT ph nh n tính khách quan c a s v n đng và không gian,
th i gian c a v/c
- Là c s lí lu n phê phán quan đi m siêu hình trong quan ni mơ
v v n đng cũng nh không gian và th i gian. ư
- Là c s lí lu n đ q/tri t q/đi m LS c th trong vi c phânơ
tích đánh giá SVHT
Câu 2 Trình bày ngu n g c, b n ch t ý th c:
Đt v n đ: Xung quanh v n đ ngu n g c, b n ch t c a ý
th c t x a đn nay trong l ch s tri t h c luôn luôn di n ra cu c ư ế ế
đu tranh gi a quan đi m duy v t và duy tâm, luôn th hi n s
khác nhau gi a ch nghĩa duy v t cũ tr c Mác v i ch nghĩa duy ướ
v t bi n ch ng.
N u nh CN duy tâm t x a đn nay đu ph nh n ngu n g cế ư ư ế
t nhiên và b/c XH c a ý th c thì CN duy v t cũ tr c Mác l i ch ướ
th y ngu n g c t nhiên c a ý th c. Ch đn khi tri t h c Mác ra ế ế
đi m i xu t hi n m t quan ni m mang tính CM và KH v ngu n
g c và b/c c a ý th c.
Theo quan ni m c a CN MLN thì ý th c là m t ph m trù tri t ế
h c dùng đ ch hình th c ph n ánh cao nh t riêng có c a óc con
ng i v hi n th c KQ trên c s th c ti n.ườ ơ
Nh v y: ư Th nh t: Xét v m t t nhiên ý th c ý th c là s s n
ph m c a s ti n hóa lâu dài c a th gi i đng v t, xét v m t ế ế
k t c u và ch c năng ph n ánh t ng ng.ế ươ
Khoa h c đã c/minh r ng t/g v/c đã tr i qua m t quá trình ti n ế
hóa lâu dài v m t k t c u, theo đó k t c u v/c phát tri n d n d n ế ế
t th p đn cao, t đn gi n đn ph c t p, t ch a hoàn thi n ế ơ ế ư
đn hoàn thi n c th là: Th gi i y phát tri n t vô c lên h uế ế ơ
c , t th gi i không có s s ng đn th gi i có s s ng, t cơ ế ế ế ơ
th đn bào đn c th đa bào, t th c v t lên đng v t, t đng ơ ế ơ
v t b c tháp lên đng v t b c cao Trong đó con ng i v i b ườ
óc c a h là s n ph m phát tri n cao nh t c a th gi i v/c xét v ế
m t k t c u. Óc ng i là m t d ng v/c đc bi t có t ch c cao là ế ườ
n n t ng v/c cho s phát tri n c a ý th c.
Khoa h c cũng ch ng minh r ng: T ng ng v i s phát tri n ươ
c a th gi i v/c v m t k t c u nh đã nói trên thì m t đc tính ế ế ư
v n có c h u c a t/g v/c - đc tính ph n ánh cũng có m t quá
trình phát tri n d n d n t th p đn cao, t đn gi n đn ph c ế ơ ế
t p, t ch a hoàn thi n đn hoàn thi n, t s ph n ánh mang tính ư ế
ch t soi g ng, ch p nh c a t/g vô c đn s ph n ánh mang t/c ươ ơ ế
l a ch n c a t/g h u c , t nh ng ph n x vô đi u ki n c a đng ơ
v t b c th p đn ph n x có đi u ki n c a đng v t b c cao. T ế
hình th c ph n ánh mang tính ch t tâm lí c a đng v t có h th n
kinh phát tri n lên s ph n ánh mang tính ý th c ch có con
ng i, ý th c là hình th c ph n ánh cao nh t riêng có c a conườ
ng i. Nói m t cách khác th gi i KQ, s tác đng c a th gi iườ ế ế
KQ óc con ng i phát tri n bình th ng đo ngu n g c t nhiênườ ườ
c a ý th c.
Th hai: YT không nh ng có ngu n g c TN mà còn là, ch y u ế
là có ngu n g c XH
KH đã c/m r ng: ý th c c a con ng i không ch là s n ph m ườ
c a TN mà còn ch y u là s n ph m c a XH, các quan h c a ế
XH, là s n ph m c a ho t đng v/c mang tính ng i c a con ườ
ng i chính là th c ti n tr c h t là th c ti n LĐSX. Chính laoườ ướ ế
đng m t m t đã sáng t o ra chính b n thân con ng i hoàn thi n ườ
các c quan ph n ánh c a con ng i làm cho b óc c a con v nơ ườ ượ
phát tri n thành b óc c a con ng i. Song song và đng th i cùng ườ
lao đng là ngôn ng ra đi. S ra đi c a ngôn ng đã làm cho ý
th c c a con ng i phát tri n nhanh chóng h n bao gi h t. Vì ườ ơ ế
ngôn ng là cái v v/c c a t duy. Theo đó ng i ta d trao đi tri ư ườ
th c kinh nghi m v i nhau, d truy n th kinh nghi m tri th c
c a th h này cho th h khác. ế ế
Th ba: Xét v m t b n ch t ý th c cu con ng i là hình nh ườ
ch quan c a th gi i KQ. Nói nh th có nghĩa là ý th c c a con ế ư ế
ng i là hình nh c a th gi i v/c là tính th hai, là b n sao vườ ế
th gi i v/c; th gi i v/c t n t i trong ý th c con ng i d i d ngế ế ườ ướ
hình nh lí tính, d i d ng các khái ni m, các ph m trù, s ph n ướ
ánh th gi i KQ vào có b óc con ng i luôn luôn thông qua lăngế ườ
kính c a ch th nghĩa là nó ph thu c vào kinh nghi m tri th c
l i ích c a t ng ch th . Vì th cùng m t hi n t ng KQ nh ế ượ ư
nhau nh ng v i m i ch th khác nhau thì hình nh c a nó trong ýư
th c c a h cũng không nh nhau. M c dù v y s ph n ánh c a ý ư
th c đi v i hi n th c KQ bao gi cũng mang tính tích c c ch
đng, sáng t o. Vì nói đn ý th c là nói đn ý th c c a con ng i ế ế ườ
mà con ng i đi ph n ánh hi n th c bao gi cũng mang tính m cườ
đích, bao gi cũng mang tính ch đng và cũng luôn luôn có tính
sáng t o.
Ý nghĩa: - Đây là c s KH ch ng l i quan đi m c a CNDTơ
trong quan ni m v ngu n g c b/c c a ý th c. Nh ng quan ni m
v c a CNDT ph nh n ngu n g c, t nhiên, ph nh n ND
k/quan c a ý th c là hoàn toàn trái v i KH và không đúng v m t lí
lu n.
+ Phê phán quan đ êm c a CN duy v t siêu hình không th y
đc vai trò c a th c ti n đi v i vi c hình thành ý th c.ượ
- V i CTĐ, CTCT: đây là c s lí lu n KH c a ta v n d ng vào ơ
vi c xác đnh n i dung hình th c, bi n pháp ti n hành CTĐ, CTCT ế
hi n nay.
+ Cung c p cho b đi đy đ nh ng thông tin v đt n c, ướ
qu c t , quân đi T o đi u ki n cho h nh n th c đúng tình ế
hình.
+ Có quan đi m giáo d c m t cách toàn di n c v kinh nghi m,
c v trình đ, c v ý th c chính tr l i ích g/c t o ra th ng
nh t v m t lăng kính.
Qua đó th ng nh t ý trí hành đng
Căn c vào t ng đi t ng b đi c th đ có n i dung hình ượ
th c CTĐ,CTCT cho phù h p.
Câu3: M i quan h v t ch t- ý th c; khách quan- ch quan
Đt v n đ : Th gi i t n t i xung quanh chúng ta ch có haiế
hi n t ng: v t ch t ho c ý th c. Đây là hai ph m trù r ng nh t, ượ
hai ph m trù có m i liên h bi n ch ng v i nhau. Tuy nhiên, v trí ư
vai trò c a t ng y u t là không ngang b ng nhau, trong đó V/c ế
quy t đnh ý th c, ý th c tác đng tr l i V/c. Vi c nghiên c u vàế
n m v ng hai ph m trù này có ý nghĩa vô cùng quan tr ng trong
gi i quy t v n đ th c ti n là KQ và CQ trong ho t đng QS ế
1.Quan ni m v MQH v t ch t, ý th c trong LS tri t h c: ế
- Quan đi m duy tâm cho r ng: ý th c là tính th nh t, V/c là
tính th hai, h tuy t đi hóa vai trò c a ý th c, cho r ng ý th c là
sáng t o ra t t c . Đây là c s d n đn ho t đng ph u l u m o ơ ế ư ư
hi m, t khuynh, duy tâm, duy ý chí.
- Quan đi m siêu hình: Kh ng đnh V/c là tính th nh t, ý th c là
tính th hai, nh ng h l i tuy t đi hóa vai trò c a V/c mà không ư
th y vai trò c a ý th c c a con ng i trong c i t o th gi i. Đây ườ ế
là c s cho hành đng bó tay, đu hàng tr c hoàn c nh trongơ ướ
ho t đng th c ti n
2
Quan đi m c a CNMLN v MQH v t ch t- ý th c :
Trên l p tr ng duy v t bi n ch ng, CNMLN kh ng đnh: Gi a ườ
V/c và ý th c có MQH bi n ch ng v i nhau. V/c là tính th nh t, ý
th c là tính th hai, V/c quy t đnh ý th c, ý th c có tác đng to ế
l n tr l i V/c.
- Đây là s khác nhau v ch t trong vi c gi i quy t MQH gi a 2 ế
ph m trù V/c và ý th c. Nó v a kh ng đnh MQH gi a hai ph m
trù, v a nhìn th y vai trò, v trí t ng ph m trù.
+ V t ch t quy t đnh ý th c, ý th c ph thu c và V/c ý thúc ch ế
là s n ph m c a d ng v t ch t có t ch c cao. Đn đây, quan ế
đi m v MQH v t ch t, ý th c c a CNM đã phân bi t rõ gi a
CNDVBC v i CNDT (B i CNDT kh ng đnh ý th c là tính th
nh t, V/c là tính th hai)
+ Đng th i tri t h c MLN cũng ch rõ vai trò tác đng tr l i ế
c a ý th c đi v i V/c. Đây chính là đi m m u ch t đ phân bi t
quan đi m duy v t bi n ch ng v i quan đi m siêu hình (ch nhìn
ht y vai trò c a V/c mà không nhìn th y vai trò tác đng tr l i
c a ý th c)
- V t ch t quy t đnh ý th c là quy t đnh: ế ế
+ S ra đi c a ý th c: ý th c là s n ph m phát tri n lâu dài c a
th gi i V/cế
+ N i dung c a ý th c: N i dung ph n ánh c a ý th c là ph n
ánh l i th gi i V/c. ế
+ B n ch t ý th c: B n ch t ý th c là hình nh ch quan v th ế
gi i khách quan.
- Ý th c tác đng tr l i V/c:
+ ý th c ph n ánh tích c c ch đng sáng t o l i th gi i V/c. ế
+ ý th cđ ra ch tr ng, bi n pháp c i t o th gi i. ươ ế
+ ý th c h ng d n ho t đng th c ti n. ướ
3. Ý nghĩa gi i quy t MQH khách quan, ch quan trong lĩnh v c ế
quân s :
- Xu t phát t vi c gi i quy t MQH v t ch t, ý th c, tri t h c ế ế
MLN dã trang b ph ng pháp lu n khoa h c trong gi i quy t ươ ế
MQH khách quan, ch quan trong ho t đng QS.
- Khách quan, ch quan trong ho t đng QS có MQH bi n ch ng
v i nhau, tác đng qua l i l n nhau, trong đó khách quan quy t ế
đnh ch quan, ch quan tác đng tr l i KQ
+ Trong Hđng QS, K/quan quy t đnh: - M c đích c a ho t ế
đng QS
-
P/ti n, V.khí, con ng i cho Hđng QS ườ
+ Ch quan trong ho t đng QS tác đng tr l i:
Nh n th c quy lu t ho t đng QS, đi u ki n KQ ho t đng QS,
kh năng khách quan trong ho t đng QS, trên c s đó, đ ra m c ơ
đích, bi n pháp c i t o th c ti n QS.
H ng d n t ch c ho t đng QS, khi đi u ki n cho phép nóướ
quy t đnh đn thành b i trong ho t đng QS.ế ế
4. ý nghĩa ph ng pháp lu n:ươ
- Trong ho t đng th c ti n ph i luôn xu t phát t khách quan,
l y khách quan làm ti n đ cho m i ho t đng, đng th i ph i
phát huy năng đng ch quan trong ho t đng th c ti n.
- Trong ho t đng QS ph i tôn tr ng KQ, xu t phát t quy lu t
KQ, đi u ki n KQ, kh năng KQ. Đng th i ph i phát huy tính
năng đng ch quan c a ng i ch huy, năng l c cán b , chi n sĩ ườ ế
trong đn v .ơ
Câu 4: nguyên lí v m i liên h ph bi n và nguyên lí v s ế
phát tri n
Đt v n đ : Đây là hai nguyên lí c b n c a phép bi n ch ng duyơ
v t, nó kh ng đnh gi a các SVHT trong th gi i luôn t n t i trong ế
m i liên h ph bi n tác đng qua l i l n nhau t o nên s v n ế
đng phát tri n không ng ng. Vì v y vi c nghiên c u và n m
v ng hai nguyên lí c b n c a phép bi n ch ng duy v t có m t ý ơ
nghĩa r t l n trong xem xét c i t o các SVHT trong ho t đng
th c ti n.
1/ Nguyên lí liên h và ph bi n ế
Trong LS tri t h c đã t ng có Q/đi m không th a nh nế
s liên h gi a các SVHT. Q/đi m c a các nhà siêu hình h xem
xét th gi i trong s cô l p, tách r i, gi a các SVHT không liên hế
v i nhau. N u ph i th a nh n h ch th a nh n m i liên h h i ế
h t bên ngoài, không lên h , không chuy n hoá l n nhau, cái n
đt bên c nh cái kia. Ăng ghen đã nh n xét h ch nhìn th y cây
mà không nhìn th y r ng, th y s v t mà không nhìn th y chúng.
- Quan đi m duy v t bi n ch ng: Liên h là ph bi n, là s tác ế
đng qua l i l n nhau, giàng bu c nh h ng quy t đnh l n nhau ưở ế
gi a các SVHT, các đi t ng v/c, gi a các m t c a s v t trong ượ
đi s ng v t ch t.
+ Liên h là khách quan, ph bi n: ế
B t c s v t nào cũng t n t i trong m i liên h , giàng bu c
v i s v t khác, không có cái gì ra đi t cái h vô, t t c đu có ư
ngu n g c c a nó.
Ví d :Trong t nhiên: S tác đng liên h l n nhau gi a đng
v t và th c v t.
Trong xã h i: Liên h gi a kinh t - chính tr , gi a đi s ng v t ế
ch t và đi s ng tinh th n, gi a ng i v i ng i. ườ ườ
Trong t duy: gi a các ph m trù - khái ni m, gi a bi t và ch aư ế ư
bi tế
Nh v y liên h là khách quan, là ph bi n đi v i m i SVHT.ư ế
+ Liên h có tính phong phú muôn v
Xu t phát t :
- B t ngu n t tính phong phú muôn v c a th gi i v/c. V/c bi u ế
hi n s t n t i c a mình b ng các SVHT vô cùng phong phú.
- Bi u hi n tính phong phú muôn v :
Có nh ng m i liên h tác đng đn nhi u lĩnh v c r ng ế
l n c a th gi i (M i liên h : b n ch t - hi n t ng, m i liên h ế ượ
cái chung cái riêng, n i dung - hình th c ... )
Có m i liên h ch d n ra trong m t lĩnh v c, m t s v t c th
(Ví d đng hoá, d hoá ch d n ra trong lĩnh v c sinh h c)
Có m i liên h tr c ti p, có m i liên h gián ti p, ví d ng i ế ế ườ
v i ng i trong quan h s n xu t v/c (tr c ti p), s n xu t - tiêu ườ ế
dùng ph i qua l u thông phân ph i (gián ti p). ư ế
Có m i liên h bên trong, có m i liên h bên ngoài, có m i liên
h t t nhiên, có m i liên h ng u nhiên.
-Có m i liên h c b n, có m i liên h không c b n, có m i ơ ơ
liên h quy t đnh s t n t i phát tri n c a s v t, có m i liên h ế
ch nh h ng đn s phát tri n. ưở ế
ý nghĩa : + Trong nh n th c và c i t o s v t đòi h i ch th
ph i có quan đi m toàn di n, nghĩa là ph i v ch ra t t c các m i
liên h v n có c a s v t hi n t ng đó. ượ
+ Quán tri t quan đi m toàn di n nh ng ph i sâu s c, nghĩa là v ch ra các ư
m i liên h v i có c a s v t, nh ng ph i có đc vai trò, v trí, tình ch t ư ượ
c a t ng m i quan h c th đc bi t là m i quan h b n ch t bên trong
c a s v t hi n t ng không đc cào b ng vì SVHT đc bi u hi n ượ ượ ượ
thông qua các m i liên h và th c ch t nh n th c s v t là nh n th c
m i liên h v n có c a chúng.
+ Trong N/th c và c i t o c th ch ng qđi m phi u di n 1 chi u và áp ế
đt ch quan.
+ V n d ng trong lĩnh v c quân s xem xét đánh giá tình hình tr c say ướ
ph i ch t ch , xác đnh v n đ m u ch t t hi n th c.
2. Nguyên lí s phát tri n:
Phát tri n là quá trình v n đng t th p t i cao, t đn gi n t i ph c ơ
t p, nét đc tr ng ch y u là cái cũ m t đi, cái m i ra đi. ư ế
- Nh ng nhà tri t h c sieu hình không th a nh n s phát tri n, SVHT là ế
đng im, ch t c ng. N u ph i th a nh n s phát tri n thì phát tri n đó ch ế ế
là tăng gi m đn thu n v s l ng l p l i theo vòng tu n hoàn khép kín. ơ ượ
- CNDV bi n ch ng kh ng đnh: M i SVHT trong th gi i luôn v n đng ế
bi n đi chuy n hóa t tr ng thái này sang tr ng thái khác, khuynh h ngế ướ
là ti n lên, con đng ti n lên là quanh co, ph c t p, cái m i thay thé cái cũế ườ ế
đó là quá trình phát tri n t t y u: ế
- Nghĩa là: S v n đng phát tri n c a các SVHT tuân theo quy lu t c a
phép bi n ch ng, có đc tính là ti n lên, có k th a nh ng y u t tích c c ế ế ế
c a s v t cũ, d ng nh l p l i cái cũ trên c s cao h n (VD: các ườ ư ơ ơ
ph ng th c SX thay th nhau trong l ch s , ph ng th c SX m i ra điươ ế ươ
bao gi cũng k th a các yéu t tích c c trong ph ng th c SX cũ) ế ươ
3
- S phát tri n là t thân, là khách quan v n có c a s v t, là khunh h íng ươ
chung c a m i s v t trên thé gi i
Ví d : Trong t nhiên, s phát tri n t vô c đn h u c ; t th c v t- ơ ế ơ
đng v t đn con ng i là quá trìng phát tri n t t y u c a gi i t nhiên ế ườ ế
tuân theo qui lu t khách quan.
* ý nghĩa rút ra : Trong nh n th c và c i t o s v t đi h i ph i có
quan đi m phát tri n, nghĩa là ph i phân tích khách th trong s v n đng
c a nó.
Ph i bi t phát hi n, đu tranh ng h cái m i, cái ti n b kiên quy t ế ế ế
đu tranh xoá b cái l c h u.
Ph i th y đc s phát tri n là quá trình khó khăn, ph c t p, v a ượ
mang tính khuynh h ng chung là phát tri n đi lên nh ng ph i g n v iướ ư
quan đi m c th .
C n ph i ch ng đnh ki n cá nhân, b o th , ch quan, nóng v i ho c t ế
khuynh, h u khuynh.
Câu 5. 1: Trình bày qui lu t th ng nh t và đu tranh c a
các m t đc l p
Đây là m t trong ba quan h c b n gi vai trò h t nhân c a ơ
phép bi n ch ng duy v t. Nó v a là chìa khóa đ chúng ta hi u các
qui lu t khác c a phép BCDV v a cho ta bi t ngu n g c, đng l c ế
c a s v n đng phát tri n c a m i SVHT.
- Nh n th c đúng đn n i dung c a QL này là v a có ý nghĩa lí
lu n sâu s c, đng th i có ý nghĩa th c ti n r t c p bách nh t là
đi v i nh n th c các quan đi m c a ĐCSVN v chính sách đi
ngo i trong quá trình đi m i hi n nay.
Chúng ta có th khái quát QL này nh sau: ư
M i SVHT đu bao hàm mâu thu n. Bi n ch ng c a mâu thu n
là s th ng nh t và đu tranh c a các m t đi l p là t ng đi, là ươ
ti n đ đ đu tranh, là c s cho s t n t i c a m i SVHT. Cu c ơ
đu tranh c a các m t đi l p là tuy t đi, là đi u ki n b o đm
cho th ng nh t, là đng l c cho s v n đng phát tri n c a SVHT.
Nh v y: ư Th nh t: M i SVHT đu bao hàm mâu thu n. Nói
đn mâu thu n là nói đn ph m trù ch hai m t đi l p có m iế ế
quan h bi n ch ng v i nhau cùng t n t i trong m t SVHT. Nói
đn m t đi l p là ng i ta nói đn nh ng m t, nh ng thu c tínhế ườ ế
mang tính bi n đi trái ng c v i nh ng m t nh ng thu c tínhế ượ
trong t ng SVHT, m t đi l p có đc đi m trên đây thì l p thành
m t mâu thu n. Ví d nh mâu thu n gi a CNTB v i CNXH, giai ư
c p vô s n v i g/c t s n, gi a bi n d và di truy n, gi a đng hóa ư ế
và d hóa.
Th hai: M i mâu thu n đu là s th ng nh t và đu tranh gi a
các m t đi l p. Nói cách khác b t c mâu thu n nào cũng bao
hàm hai tr ng thái đi l p có quan h bi n ch ng v i nhau đó là
th ng nh t và đu tranh.
Nói đn th ng nh t c a các m t đi l p là nói đn tr ng tháiế ế
c a mâu thu n đó các m t đi l p luôn n ng t a vào nhau làm ươ
ti n đ t n t i cho nhau phù h p và tác d ng ngang nhau. Ví d
g/c VS và g/c TS đó là hai m t đi l p nh ng gi a chúng v n có ư
s “th ng nh t” theo đó c g/c vô s n và g/c t s n đu c n có ư
nhau. đu ph i n ng t a vào nhau, đu có nh ng nhu c u chung ươ
gi ng nhau nào đó, đu có nh ng đc đi m đng nh t S
th ng nh t đc hi u nh trên rõ ràng ch là t ng đi, t m th i, ượ ư ươ
thoáng qua và có đi u ki n, nó t ng ng v i tình tr ng đng im ươ
t ng đi c a VHT.ươ
Nói đn đu tranh c a các m t đi l p là nói đn tr ng thái c aế ế
các mâu thu n mà đó các m t đi l p luôn l y nhau làm ti n đ
đ tác đng qua l i theo xu h ng bài tr và ph đnh l n nhau, ướ
d n đn s chuy n hóa l n nhau gi a chúng. ế
Ví d : G/c vô s n và g/c t s n đã nói trên m c dù v n luôn ư
“th ng nh t”. Nh ng th c ra bên trong c g/c vô s n và g/c t ư ư
s n v n luôn tìm m i cách đu tranh làm suy y u l n nhau, c n ế
tr xu h ng phát tri n c a nhau và k t c c c a cu c đu tranh ướ ế
này s d n đn s chuy n hóa đa v c a 2 g/c. ế
S đu tranh đc hi u nh trên rõ ràng là mang tính tuy t đi ượ ư
vĩnh vi n, nó t ng ng v i tính tuy t đi vĩnh vi n c a s v n ươ
đng c a SVHT.
Th ba: - Th ng nh t và đu tranh gi a các m t đi l p có m i
quan h bi n ch ng v i nhau và có vai trò khác nhau đi v i s
t n t i phát tri n SVHT.
+ Th ng nh t là ti n đ cho đu tranh, là đi u ki n cho s t n
t i c a s v t, hi n t ng. Không có s th ng nh t c a các m t ượ
đi l p thì không có s v t hi n t ng nào t n t i trên th c t , do ượ ế
đó cũng không th ti n hành đu tranh. ế
+ Đu tranh là đi u ki n đm b o cho s th ng nh t, là đng
l c cho s v n đng phát tri n s v t, không có đu tranh thì s
th ng nh t ch là hình th c, thi u s c s ng và không ch c ch n. ế
Ch ng h n m t t p th mà không ti n hành đu tranh th ng ế ườ
xuyên, không ti n hành t phê bình và phê bình, không đu tranhế
ch ng các t n n thì t p th y th ng nh t ch là hình th c dĩ hòa
vi quí, “th ng nh t” mà bên trong ch a đng nh ng mâu thu n s p
bùng n , và đi xu ng.
Ch có đu tranh m i làm cho mâu thu n đc gi i quýêt, khi ượ
mâu thu n c b n đc gi i quy t, thì s v t cũ m t đi, s v t ơ ượ ế
m i ra đi v i m t s th ng nh t m i. V i ý nghĩa y LN coi phát
tri n là cu c đu tranh c a các m t đi l p.
Ý nghĩa: Th nh t : Th a nh n s th ng nh t, nh ng không ư
đc tuy t đi hóa s th ng nh t, d n đn ph nh n đu tranh.ượ ế
Kiên quy t phê phán CN c h i xét l i h u khuynh hi n đi.ế ơ
Th hai: Kh ng đnh vai trò c a đu tranh, nh ng không đc ư ượ
tuy t đi hóa đu tranh nh t là đu tranh g/c, đu tranh đch ta,
ph nh n vai trò c a th ng nh t, phê phán khuynh h ng t t ng ướ ư ưở
t khuynh.
Th ba: Đây là c s kh c đ ta qtri t đng l i đi ngo i c aơ ườ
ĐCSVN hi n nay.
- Đng ta đã phân tích đánh giá th i cu c hi n nay, xem nó nh ư
m t ch nh th ng nh t nh ng đy d y nh ng mâu thu n gi a các ư
n c có ch đ XH khác, các l c l ng, các khuynh h ng chínhướ ế ượ ướ
tr , gi a th i c và thách th c gi a v n h i và nguy c . ơ ơ
- Trên c s lí lu n mâu thu n Đng ta kh ng đnh mâu thu nơ
c b n c a th i đi v n t n t i và sâu s c h n tr c.ơ ơ ướ
- T đó Đng ta xác đnh chính sách đi ngo i r ng m có
nguyên t c.
+ Th a nh n s cùng t n t i trong hòa bình gi a các n c có ướ
ch đ khác nhau, đa d ng hóa, đa ph ng hóa các quan h , h pế ươ
tác đi ngo i đ cùng phát tri n …
+ Gi v ng đc l p t ch , trong vi c ho ch đnh đng l i, ườ
gi v ng đnh h ng phát tri n theo CNXH, kiên quy t đu tranh ướ ế
vì các m c tiêu c a th i đi.
+ Do đng l i đi ngo i đúng đn y mà công cu c đi m iườ
thành công tránh đc v t xe đ.ượ ế
Câu 5/2: Quy lu t L ng-Ch t ượ Đt v n đ: Đây là m t
trong nh ng quan đi m c b n cu phép bi n ch ng duy v t nó ơ
khái quát tr ng thái cách th c phát tri n c a SVHT.
- Nh n th c đúng nh ng n i dung c b n c a qui lu t này có ý ơ
nghĩa h t s c quan tr ng c lí lu n và th c ti n nh t là đi v iế
xây d ng QĐ ta hi n nay.
Ta có th khái quát n i dung c a QL này nh sau: ư
B t c s v t nào cũng là s th ng nh t gi a ch t và l ng; s ượ
thay đi d n d n v l ng v t qua gi i h n đ s d n đn s ượ ượ ế
thay đi căn b n v ch t thông qua b c nh y, ch t m i ra đi s ướ
tác đng tr l i v i vi c thay đi v l ng. ượ
Nh v y: ư Th nh t : Theo quan đi m c a CNDV bi n ch ng
m i SVHT đu là s th ng nh t gi a ch t và l ng. ượ
+ Nói đn ch t là ng i ta nói đn m t ph m trù tri t h c dùngế ườ ế ế
đ ch tính qui đnh v n có cu SVHT, là s th ng nh t h u c ơ
c a các thu c tính, làm cho SVHT là nó ch không ph i là cái
khác. Ví d : Nói đn ch t c a QĐND VN là ng i ta nói đn ế ườ ế
nh ng thu c tính trung v i n c, hi u v í dân SSCĐ s th ng ướ ế ơ
nh t c a các thu c tính này làm cho QĐND VN khác v i các QĐ
khác.
4
+ Nói đn l ng là ng i ta nói đn m t ph m trù tri t h cế ượ ườ ế ế
dùng đ ch tính quy đnh v n có c a SVHT, bi u th s l ng, qui ượ
mô, trình đ, nh p đi u c a s v n đngvà phát tri n c a s v t
cũng nh c a các thu c tính c a SVHT y. Ví d : Nói đn l ngư ế ượ
c a m t quá trình đào t o la ng i ta nói đn s l ng h c viên, ườ ế ượ
sách v , giáo trình, các hình th c t ch c d y h c, các l c l ng ượ
đc huy đng trong qui trình y.ượ
+ Nói đn s th ng nh t gi a ch t và l ng là ng i ta nói đnế ượ ườ ế
không th tách r i nhau gi a chúng, đi li n v i m t tính qui đnh
v l ng là m t tính qui đnh v ch t và ng c l i. Nói đn ượ ượ ế
l ng là l ng c a m t ch t nh t đnh, nói đn ch t là ch t c aượ ượ ế
m t s v t c th , không có l ng và ch t chung chung tách r i ượ
nhau.
Tuy th : S th ng nh t gi a l ng và ch t là s th ng nh tế ượ
gi a hai m t đi l p. L ng thì th ng xuyên bi n đi h n ch t, ượ ườ ế ơ
ch t l i t ng đi n đnh h n l ng, vì th s v t hi n t ng ươ ơ ượ ế ượ
luôn luôn có kh năng thay đi v m t tr ng thái. Gi i h n trong
đó s thay đi v l ng ch a làm thay đi căn b n v ch t thì ượ ư
ng i ta g i là đ.ườ
Th hai: Cách th c thay đi tr ng thái c a SVHT là đi t s tích
lũy d n d n, nh nh t v l ng, v t qua gi i h n đ, thành s ượ ượ
thay đi v ch t thông qua b c nh y. ướ
+ Nói đn s tích lũy d n d n v l ng là ng i ta nói đn quáế ượ ườ ế
trình tích lũy d n nh ng y u t , nh ng thu c tính, nh ng đc ế
trung cho SVHT m i, ngay trong lòng s v t cũ. Ví d : Quá trình
tích lũy d n nh ng y u t v lu t pháp, v con ng i, v c s ế ườ ơ
h t ng .. . cho c ch qu n lí m i luôn luôn di n ra ngay trong ơ ế
lòng c ch qu n lí cũ.ơ ế
+ S thay đi v ch t là ng i ta nói đn s thay đi căn b n ườ ế
c a các thu c tính c a SVHT cũ, ho c là s thay th thu c tính ế
căn b n cu s v t cũ, b ng m t thu c tính c b n khác v ch t. ơ
Nó đc đánh d u b ng s thay th s v t này v i s v t khác.ượ ế
Ví d : ph ng th c SX XHCN phát tri n ra đi thay th cho ươ ế
ph ng th c SX TBCN, cũng đng th i là s thay th c a m tươ ế
cách th c SX XH khác v i cách th c SX c a XH TB (t t h u ư
thành công h u )
+ T ch t cũ chuy n sang ch t m i bao gi cũng thông qua m t
b c nh y. Đây chính là quá trình chuy n hóa, là th i kì quá đ màướ
qua đó s v t cũ chuy n hóa sang s v t m i. Cái th i kì này di n
ra nh th nào, nhanh hay ch m, t t hay đt bi n c c b hayư ế ế
toàn b là tùy thu c vào quá trình tích lũy v l ng tr c đó, ph ượ ướ
thu c vào đi u ki n l ch s lúc b c nh y x y ra. Ví d : Trong ướ
đi u ki n nh hi n nay, chúng ta hoàn toàn có th t o ra nh ng ư
b c nh y mang tính đt bi n trên m t s lĩnh v c SX mũi nh n:ướ ế
Công ngh thông tin, ph n m m, b u đi n đ th c hi n chi n ư ế
l c đi t t đón đu. Cái đi m đó b c nh y x y ra g i là đi mượ ướ
nút c a cu c CM XH đu tiên trên t/g.
+ Khi ch t m i ra đi nó l i t o đi u ki n cho s phát tri n m i
v l ng. ượ
Ví d : Khi ph ng th c SX XHCN v i tính cách là m t ch t ươ
m i ra đit o đi u ki n cho l c l ng SX m i phát tri n, gi i ượ
phóng s c SX XH. Đây chính là quá trình phát tri n liên t c không
ngh c a SVHT, hi n t ng là s th ng nh t gi a tính liên t c và ượ
s đt đo n c a s v t hi n t ng. ượ
Ý nghĩa: - Kiên trì tích lũy v l ng đ ch đng khi có th i c ượ ơ
và đi u ki n thu n l i s th c hi n b c nh y v ch t. Ch ng ướ
nôn nóng gi n đn, đt cháy giai đo n. ơ
- Khi đã chu n b đy đ v l ng, th i c đn thì ph i kiên ượ ơ ế
quy t th c hi n b c nh y. Ch ng do d , trù tr làm m t th iế ướ
c , làm bi n d ng quá trình phát tri n.ơ ế
- Trong th c ti n ph i đc bi t l u ý trong vi c đu tranh kh c ư
ph c nh ng đi m “nóng” c a XH, nh ng tích t y u kém khuy t ế ế
đi m trong t ng đn v , tránh bùng n gây h u qu x u. ơ
+ Trong XD QĐ ph i quán tri t qđi m t ng b c kiên trì trên t t ướ
c các m t nh ng đng th i cũng ph i m nh d n t o ra b c ư ướ
nh y đt bi n trên t ng lĩnh v c, t ng quân, binh ch ng, t ng ế
th i đi m nào đó, khi mà nó h i đ các y u t và đi u ki n cho ế
phép.
Câu 5/3: Qui lu t ph đnh c a ph đnh,
Đt v n đ: Đây là m t qui lu t c b n c a phép BCDV nó khái ơ
quát xu h ng đi lên c a s phát tri n, v ch rõ m i liên h n i t iướ
gi a cái cũ và cái m i trong quá trình phát tri n. Nh ng c ch ư ơ ế
v n đng c a quy lu t này r t ph c t p cho nên vi c nh n th c
đc nh ng n i dung c b n c a nó không nh ng có ý nghĩa vượ ơ
m t lí lu n mà còn có ý nghĩa r t c b n trong vi c v n d ng vào ơ
th c ti n.
Qui lu t này n u đc nh n th c m t cách đy đ c s lí lu n ế ượ ơ
ch y u, tr c ti p cho quan ni m c a ĐCS VN v th c ch t th i ế ế
kì quá đ b qua CNTB lên CNXH n c ta hi n nay. ướ
Qui lu t này có th khái quát nh sau: Khuynh h ng phát tri n ư ướ
c a s v t là quá trình cái m i ph đnh cái cũ, cái m i v a lo i
b cái cũ, v a k th a nh ng cái tích c c trong lòng cái cũ, theo c ế ơ
ch ph đnh c a ph đnh, đ kh ng đnh s ti n lên. Con đngế ế ườ
đi lên trong s phát tri n, do đó không ph i theo đng th ng mà ườ
theo đng xoáy c. Cái m i là cái t t th ng. ườ Nh v y:ư
Th nh t : Theo quan đi m c a tri t h c Mác, đ có s phát ế
tri n thì t t y u ph i có s ph đnh bi n ch ng. Nói m t cách ế
khác ph đnh bi n ch ng là m t m t khâu t t y u d n đn s ế ế
phát tri n. Mác nói “không có lĩnh v c nào l i có s phát tri n mà
không ph đnh nh ng hình th c đã có t tr c” ướ
Ph đnh hi u theo nghĩa chung nh t ch là s thay th l n nhau ế
gi a các s v t hi n t ng. Nh ng phép bi n ch ng không n/c s ượ ư
ph đnh nói chung. Mà nó ch v t ch t cái s ph đnh t thân.
Nghĩa là nghiên c u cái s ph đnh v i t cách là m t khâu c a ư
s phát tri n. M t s ph đnh d n đn s ra đi c a cái m i d n ế
đn ti n b h n cái cũ. Đó chính là ph đnh bi n ch ng, theoế ế ơ
quan đi m c a tri t h c Mác ph đnh bi n ch ng ph i mang tính ế
KQ nghĩa là s ph đnh di n ra do vi c gi i quy t mâu thu n n i ế
t i c a b n thân s vi c. Ch không ph i là do s áp đt t bên
ngoài vào. Tuy th đc tr ng c b n nh t c a ph đnh bi nế ư ơ
ch ng, đó là tính k th a, nghĩa là ph đnh không ph i ch đn ế ơ
gi n là vi c phá h y hoàn toàn cái cũ. Không ph i là s ch t đt
hoàn toàn phát tri n. Mà trái l i nó bao hàm vi c k th a nh ng ế
h t nhân h p lí, trong lòng cái cũ. Nó n i li n cái m i v i cái cũ
trong quá trình phát tri n; chính vì th đây là s ph đnh đ kh ng ế
đnh s phát tri n th gi i hi n th c. ế
Th hai: Tuy th theo quan đi m c a CN duy v t b/c ph đnhế
c a ph đnh m i là c ch n i t i đem đn s phát tri n. đi u ơ ế ế
này có nghĩa là:
+ Cái m i ra đi, không ph i ch thông qua nh ng l n ph đnh
liên ti p v i tính ch t gi ng h t nhau, mà trái l i ph i thông quaế
m t s l n ph đnh nào đó đ h p thành m t chu kì: T kh ng
đnh đn ph đnh và t ph đnh c a ph đnh, ch đn đây m t ế ế
cái m i đúng nghĩa c a nó m i ra đi, s v t d ng nh quay tr ườ ư
l i cái ban đu.
S l n ph đnh trong m t chu kì có th nhi u ít khác nhau.
Nh ng v th c ch t bao gi cũng có th quay v 2 l n ph đnhư
c b n v i 3 giai đo n đó là ph đnh bi n ch ng l n th nh t vàơ
ph đnh bi n ch ng l n th hai. L n ph đnh này có vai trò và
tính ch t h t s c khác nhau. ế
N u ph đnh l n th nh t là m đu cho m t chu kì, thì phế
đnh l n th hai l i k t thúc m t chu kì phát tri n. N u nh ph ế ế ư
đnh l n th nh t làm cho s v t hi n t ng tr thành cái đc l p ượ
v i cái ban đu, thì ph đnh l n th hai l i làm cho s v t hi n
t ng d ng nh nó l i cái ban đu nh ng giai đo n cao h n.ượ ườ ư ư ơ
N u nh ph đnh l n th nh t s k th a m i mang tính ch tế ư ế
phi n di n, thì ph đnh l n th hai k th a đã mang tính ch tế ế
toàn di n.
Ví d : Toàn b ch đ chi m h u t nhân v TLSX (ch đ ế ế ư ế
chi m h u nô l , phong ki n, t b n) đóng vai trò là ph đnh l nế ế ư
th nh t nó làm cho các XH này đi l p l i v i XHCS nguyên
th y. Thì ph đnh l n th hai là (là CM XHCN) l i làm cho XH
5