
Câu 1/1: Trình bày đnh nghiã v t ch t c a LN, ị ậ ấ ủ
Đt v n đ:ặ ấ ề Kh ng đnh ph m trù v/c là c b n, xu t phát đi mẳ ị ạ ơ ả ấ ể
c a tri t h c. Vi c tr l i v t ch t là gì cũng nh vi c th a nh nủ ế ọ ệ ả ờ ậ ấ ư ệ ừ ậ
hay bác b nó có liên quan đn vi c gi i quy t v n đ tri t h c.ỏ ế ệ ả ế ấ ề ế ọ
+ Xung quanh v n đ này luôn luôn th hi n nh ng quan đi mấ ề ể ệ ữ ể
khác nhau, gi a duy v t và duy tâm, gi a CNDV cũ và CNDV bi nữ ậ ữ ệ
ch ng.ứ
N i dungộ- Ch nhĩa duy tâm bao g m CNDT ch quan vàủ ồ ủ
CNDT khách quan c hai đu bác b đc tính t n t i khách quanả ề ỏ ặ ồ ạ
c a v t ch t. Theo h , v t ch t là m t hình t c khác c a ý ni mủ ậ ấ ọ ậ ấ ộ ứ ủ ệ
tuy t đi, ho c là s n ph m c a c m giác ch quan c a conệ ố ặ ả ẩ ủ ả ủ ủ
ng i. Các quan đi m trên đây đã b s phát tri n c a khoa h c vàườ ể ị ự ể ủ ọ
th c ti n bác bự ễ ỏ
- Ch nghĩa duy v t tr c Mác luôn kh ng đnh s t n t i kháchủ ậ ướ ẳ ị ự ồ ạ
quan c a th gi i v t ch t h lý lu n t gi i t nhiên đ gi iủ ế ớ ậ ấ ọ ậ ừ ớ ự ể ả
thích gi i t nhiên. Vì v y h đã có vai tò r t to l n trong cu cớ ự ậ ọ ấ ớ ộ
đu tranh ch ng l i CNDT trong quan ni m v t ch t. Tuy thấ ố ạ ệ ậ ấ ế
nh ng CNDV tr c Mác l i th ng đng nh t v/c v i v t th , coiư ướ ạ ườ ồ ấ ớ ậ ể
v t ch t đc cáu t o t các v t th c th nh : N c, l a,ậ ấ ượ ạ ừ ậ ể ụ ể ư ướ ử
không khí, nguyên t …đó là nh ng quan ni m mang tính ch t siêuử ữ ệ ấ
hình v v/c. Chính vì v t, tr c s phát tri n c a KHTN, h trề ậ ướ ự ể ủ ọ ở
nên lúng túng và đã r i d n vào quan đi m duy tâm.ơ ầ ể
- Ch có tri t h c MLN m i đa ra đc m t quan đi m đúngỉ ế ọ ớ ư ượ ộ ể
đn mang tính cách m ng và khoa h c v v t ch t. Lê Nin, trên cắ ạ ọ ề ậ ấ ơ
s k th a t t ng duy v t, k th a nh ng t t ng thiên tài c aở ế ừ ư ưở ậ ế ừ ữ ư ưở ủ
Mác - ăng ghen b ng s t ng k t xu t s c nh ng thành t u c aằ ự ổ ế ấ ắ ữ ự ủ
KHTN cu i th k 19 đu th k 20 đã đa ra đc m t đ/n kinhố ế ỉ ầ ế ỉ ư ượ ộ
đi n v v/ể ề c “V/c là m t ph m trù tri t h c dùng đ ch th c t iộ ạ ế ọ ể ỉ ự ạ
KQ, đc đem l i cho con ng i trong c m giác, đc c m giácượ ạ ườ ả ượ ả
c a chúng ta chép l i, ch p l i và ph n ánh và t n t i không lủ ạ ụ ạ ả ồ ạ ệ
thu c và c m giác”ộ ả
Nh v yư ậ :Theo Lê Nin v/c tr c h t là m t ph m trù tri t h c,ướ ế ộ ạ ế ọ
nghĩa là v/c là ph m trù r ng nh t, khái quát v đc tính c b nạ ộ ấ ề ặ ơ ả
nh t, mà m i SVHT c a th gi i đu có.ấ ọ ủ ế ớ ề
Th nh t,ứ ấ v i t cách là m t ph m trù tri t h c, Lê Nin yêu c uớ ư ộ ạ ế ọ ầ
không đc đng nh t v/c v i v t th c th , b i vì v/c t n t iượ ồ ấ ớ ậ ể ụ ể ở ồ ạ
vĩnh vi n vô cùng, vô t n còn các v t th c th ch t n t i trongễ ậ ậ ể ụ ể ỉ ồ ạ
không gian và th i gian nh t đnh; v/c nói chung t c là v/c v i tínhờ ấ ị ứ ớ
cách là m t ph m trù, thì không có s t n t i c m tính, nghĩa làộ ạ ự ồ ạ ả
ng i ta không th c m bi t đc m t cách tr c ti p b i các giácườ ể ả ế ượ ộ ự ế ở
quan. Còn các v t th c th l i t n t i m t cách c m tính.ậ ể ụ ể ạ ồ ạ ộ ả
V i tính cách là m t ph m trù tri t h c, thì m t đ/nghĩa duy nh tớ ộ ạ ế ọ ộ ấ
đúng v ph m trù v/c, là ph i đ/nghĩa nó, ph i thông qua ph m trùề ạ ả ả ạ
đi l p v i nó, đó là ý th c. Theo đó chúng ta ph i ch ra đc m tố ậ ớ ứ ả ỉ ượ ộ
thu c tính nào đó, mà m i d ng v/c đu có và đc tính này l i cóộ ọ ạ ề ặ ạ
tác d ng phân bi t đc s khác nhau gi a v/c nói chung v i v tụ ệ ượ ự ữ ớ ậ
th c th ể ụ ể
Th hai:ứV t ch t dùng đ ch hi n th c khách quan. Hi n th cậ ấ ể ỉ ệ ự ệ ự
khách quan là m t thu c tính c a th gi i V/c. đó là thu c tính tộ ộ ủ ế ớ ộ ự
thân t n t i và t n t i m t cách đc l p và có tr c ý th c c a t tồ ạ ồ ạ ộ ộ ậ ướ ứ ủ ấ
c các s v t hi n t ng V/cả ự ậ ệ ượ
Th ba ứPh m trù V/c dùng đ ch t t c các s v t hi n t ngạ ể ỉ ấ ả ự ậ ệ ượ
mà con ng i có th nh n th c đc m t cách tr c ti p ho c giánườ ể ậ ứ ượ ộ ự ế ặ
ti p thông qua các giác quan. Nói m t cách khác, không có cái gì làế ộ
không th bi t ch có s khác gi a cái đã bi t và cái ch a bi t doể ế ỉ ự ữ ế ư ế
h n ch c a nh ng giác quan c a con ng i trong m i th i đi mạ ế ủ ữ ủ ườ ỗ ờ ể
l ch s nh t đnh. Nh v y v nguyên t c con ng i có th nh nị ử ấ ị ư ậ ề ắ ườ ể ậ
th c đc toàn b th gi i v/cứ ượ ộ ế ớ
Ý nghĩa đnh nghĩa v t ch t c a LN th c s mang tính cáchị ậ ấ ủ ự ụ
m ng khoa h c. L n đu tiên trong m t đnh nghĩa LN gi i quy tạ ọ ầ ầ ộ ị ả ế
đu c tr n v n đc c hai m t c a v n đ c b n c a tri t h c,ợ ọ ẹ ượ ả ặ ủ ấ ề ơ ả ủ ế ọ
v a kh ng đnh V/c là cái có tr c, là cái quy t đnh; ý th c là cáiừ ẳ ị ướ ế ị ứ
có sau, cái b quy t đnh; v a kh ng đnh kh năng nh th c thị ế ị ừ ẳ ị ả ậ ứ ế
gi i c a con ng i, do đó v a ch ng đc quan đi m duy tâm,ớ ủ ườ ừ ố ượ ể
v a kh c ph c đc h n ch c a CNDV tr c Mác, v a ch ngừ ắ ụ ượ ạ ế ủ ướ ừ ố
đc thuy t “B t kh tri” đng th i l i có tác d ng cho KHTNượ ế ấ ả ồ ờ ạ ụ
phát tri n.ể
Ph ng pháp lu nươ ậ
Trong nh n th c th c ti n, chúng ta ph i ph n ánh và tác đngậ ứ ự ễ ả ả ộ
vào th gi i đúng nh nó có, đúng v i b n ch t c a quy lu t v nế ớ ư ớ ả ấ ủ ậ ậ
đng c a s v t hi n t ng. Ch ng tô h ng, bóp méo s th t,ộ ủ ự ậ ệ ượ ố ồ ự ậ
ch ng ch quan duy ý chí áp đtố ủ ặ
Trong NQ đi h i IX c a đng đc bi t qua tâm d n vi c xu tạ ộ ủ ả ặ ệ ế ệ ấ
phát t th c ti n cu c s ng và CM Vi t Nam đ đ ra đng lói,ừ ự ễ ộ ố ệ ể ề ườ
xác đnh ch tr ng gi i pháp.ị ủ ươ ả
Trong QS , ph i ph n ánh đúng b n ch t quy lu t v n đng c aự ả ả ả ấ ậ ậ ộ ủ
chi n tranh và đu tranh vũ trang c a quá trình xây d ng QĐ, đế ấ ủ ự ể
có đng l i xây d ng QĐ phù h pườ ố ự ợ
Câu 1/2: trình bày nh ng hình th c t n t i c b n c a v/cữ ứ ồ ạ ơ ả ủ
Đt v n đ: ặ ấ ề S khác nhau v N/t c gi a qđi m c a tri t h cự ề ắ ữ ể ủ ế ọ
MLN v i các h c thuy t tri t h c khác không ph i là ch tr l iớ ọ ế ế ọ ả ở ỗ ả ờ
câu h i v/c là gì mà còn là và ch y u là lu n gi i ph ng th cỏ ủ ế ậ ả ươ ứ
Tt i c a v/c. Tr l i xem v/c t n t i b ng cách nào và t n t i ạ ủ ả ờ ồ ạ ằ ồ ạ ở
đâu?
Các nhà kinh đi n c a tri t h c Mác đu kh ng đnh r ng v/cể ủ ế ọ ề ẳ ị ằ
t n t i b ng cách v n đng thì không th v n đng đâu khácồ ạ ằ ậ ộ ể ậ ộ ở
ngoài không gian và th i gian.ờ
Nh v y:ư ậ * Theo quan đi m c a tri t h c Mác v n đng là m tể ủ ế ọ ậ ộ ộ
ph ng th c t n t i c a v/c. Nói đn v n đng là ng i ta nóiươ ứ ồ ạ ủ ế ậ ộ ườ
đn m i s bi n đô nói chung, m t d ng v/c c th nào đó có thế ọ ự ế ỉ ộ ạ ụ ể ể
không có thu c tính này hay thu c tính khác. Nh ng không thộ ộ ư ể
không có thu c tính v n đng. Đây là thu c tính chung c h uộ ậ ộ ộ ố ữ
c a m i d ng v t.ủ ọ ạ ậ
+ Chính vì v y vân đng là đc tính c h u c a v/c nên nó trậ ộ ặ ố ữ ủ ở
thành ph ng th c t n t i c a v/c. Nói nh th có nghĩa là v/c t nươ ứ ồ ạ ủ ư ế ồ
t i b ng cách v n đng và ch có thông qua v n đng thì v/c m iạ ằ ậ ộ ỉ ậ ộ ớ
bi u hi n s t n t i th c s c a mình. Ăng ghen kh ng đnh: m tể ệ ự ồ ạ ự ự ủ ẳ ị ộ
d ng v/c mà không v n đng thì không có gì đ nói c .ạ ậ ộ ể ả
+Chính vì v n đng là ph ng th c t n t i c a v/c nên nó mangậ ộ ươ ứ ồ ạ ủ
tính v/c, nghĩa là v n đng thì luôn mang tính K/quan, mang tínhậ ộ
phong phú muôn v v ph m vi tính ch t, đng th i l i mang tínhẻ ề ạ ấ ồ ờ ạ
vĩnh vi n vô cùng và vô t n nó đc b o toàn c v m t s l ngễ ậ ượ ả ả ề ặ ố ượ
(t ng s v n đng không thay đi và v m t ch t l ng các hìnhổ ố ậ ộ ổ ề ặ ấ ượ
th c v n đng c b n c a th gi i v/c chuy n hóa sang hình th cứ ậ ộ ơ ả ủ ế ớ ể ứ
v n đng khác trong nh ng đi u ki n xác đnh).ậ ộ ữ ề ệ ị
+ Ăng ghen vào th i đi c a mình đã phân chia các hình th cờ ạ ủ ứ
muôn v c a s v n đng c a th gi i v/c thành 5 hình th c khácẻ ủ ự ậ ộ ủ ế ớ ứ
nhau v đc tr ng cho 5 trình đ k t c u khác nhau t th p t i caoề ặ ư ộ ế ấ ừ ấ ớ
là v n đng c h c, v n đng v t lí, v n đng hóa h c, v n đngậ ộ ơ ọ ạ ọ ậ ậ ộ ọ ậ ộ
sinh v t và v n đng xã h iậ ậ ộ ộ
đây c n l u ý r ng: không đc quy hình th c v n đng caoƠ ầ ư ằ ượ ứ ậ ộ
v hình th c vân đng th p và không đc đng nh t các hìnhề ứ ộ ấ ượ ồ ấ
th c v n đng v i nhau, b i vì nó s d n đn nh ng sai l m tứ ạ ộ ớ ở ẽ ẫ ế ữ ầ ệ
h i trong th c ti n c a con ng i (Phê phán thuy t Đác Uyn xãạ ụ ễ ủ ườ ế
h i và thuy t Man Tuýt)ộ ế
+ Trong khi kh ng đnh s v n đng c a th gi i v/c là tuy tẳ ị ự ậ ộ ủ ế ớ ệ
đi, vĩnh vi n; Mác- Ăng ghen cũng th c nh n s đng in t ngố ễ ừ ậ ự ứ ươ
đi c a th gi i v/c, vì nó là đi u ki n đ t n t i là c s đố ủ ế ớ ề ệ ể ồ ạ ơ ở ể
chuy n hóa, bi n đi.ể ế ổ
*ý nghĩa- Quán tri t quan đi m v n đng trong xen xét đánh giáẹ ẻ ậ ộ
s v t hi n t ng, phê phán quan đi m b o th , trì tr , đnh ki nự ậ ệ ượ ể ả ủ ệ ị ế
trong xem xét đánh giá s v t hi n t ng.ự ậ ệ ượ
- Quán tri t quan đi m này trong xem xét con ng i và t ch cệ ể ườ ổ ứ
QS, ch ng áp đt, ch ng đnh ki n khiêm c ng.ố ặ ố ị ế ưỡ
* Tri t h c mác kh ng đnh v/c v n d ng trong không gian, th iế ọ ẳ ị ậ ộ ờ
gian
+ Nói đn không gian là ng i ta nói đn ph m trù dùng đ chế ườ ế ạ ể ỉ
hình th c t n t i c a v/c xét trên ph ng di n qu ng tính, k t cáuứ ồ ạ ủ ươ ệ ả ế
đ dài, ng n, cao th p, r ng h p c a SVHT . Còn nói đn th iộ ắ ấ ộ ẹ ủ ế ờ
gian là nói đén ph m trù dùng đ ch 1 hình th c t n t i c a v/c vạ ể ỉ ứ ồ ạ ủ ề
m t di n bi n, k ti p nhau c a các quá trình.ặ ễ ế ế ế ủ
1

+ Nh v y: Không gian và th i gian là hai ph m trù ph n ánh haiư ậ ờ ạ ả
khía c nh khác nhau trong ph ng th c t n t i c a v/c, không gianạ ươ ứ ồ ạ ủ
thì có 3 chi u, th i gian ch có 1 chi u t quá kh đn t ng lai.ề ờ ỉ ề ừ ứ ế ươ
+ Tuy th không gian và th i gian l i có nh ng tính ch t chungế ờ ạ ữ ấ
sau đây:
M t là:ộ Tính khách quan, c không gian và th i gian đu t n t iả ờ ề ồ ạ
g n lièn v i v/c, v n đng mà v/c v n đng là t n t i khách quanắ ớ ậ ộ ậ ộ ồ ạ
cho nên không gian th i gian và th i gian cũng t n t i m t cáhờ ờ ồ ạ ộ
khách quan và ph thu c vào s t n t i c a v/c ụ ộ ự ồ ạ ủ
Hai là: Tính vĩnh vi n vô cùng, vô t n, không gian và th i gianễ ậ ờ
c a m t SVHT c th thì có h n, nh ng không gian và th i gianủ ộ ụ ể ạ ư ờ
c a v/c nói chung thì vĩnh vi n vô cùng vô t n, vô th ng, vô chungủ ễ ậ ẳ
Ba là: Không gian và th i gian g n k t v i nhau thành m t thờ ắ ế ớ ộ ể
th ng nh t không gian- Th i gian. Nghĩa là đi cùng v i m t tínhố ấ ờ ớ ộ
quy đnh v không gian là m t tính quy đnh v th i gian và ng cị ề ộ ị ề ờ ượ
l i.ạ
* ý nghĩa : - Đây là c s khoa h c đ ch ng l i quan đi m c aơ ở ọ ể ố ạ ể ủ
CNDT ph nh n tính khách quan c a s v n đng và không gian,ủ ậ ủ ự ậ ộ
th i gian c a v/cờ ủ
- Là c s lí lu n phê phán quan đi m siêu hình trong quan ni mơ ở ậ ể ệ
v v n đng cũng nh không gian và th i gian.ề ậ ộ ư ờ
- Là c s lí lu n đ q/tri t q/đi m LS c th trong vi c phânơ ở ậ ể ệ ể ụ ể ệ
tích đánh giá SVHT
Câu 2 Trình bày ngu n g c, b n ch t ý th c: ồ ố ả ấ ứ
Đt v n đ: ặ ấ ề Xung quanh v n đ ngu n g c, b n ch t c a ýấ ề ồ ố ả ấ ủ
th c t x a đn nay trong l ch s tri t h c luôn luôn di n ra cu cứ ừ ư ế ị ử ế ọ ễ ộ
đu tranh gi a quan đi m duy v t và duy tâm, luôn th hi n sấ ữ ể ậ ể ệ ự
khác nhau gi a ch nghĩa duy v t cũ tr c Mác v i ch nghĩa duyữ ủ ậ ướ ớ ủ
v t bi n ch ng.ậ ệ ứ
N u nh CN duy tâm t x a đn nay đu ph nh n ngu n g cế ư ừ ư ế ề ủ ậ ồ ố
t nhiên và b/c XH c a ý th c thì CN duy v t cũ tr c Mác l i chự ủ ứ ậ ướ ạ ỉ
th y ngu n g c t nhiên c a ý th c. Ch đn khi tri t h c Mác raấ ồ ố ự ủ ứ ỉ ế ế ọ
đi m i xu t hi n m t quan ni m mang tính CM và KH v ngu nờ ớ ấ ệ ộ ệ ề ồ
g c và b/c c a ý th c.ố ủ ứ
Theo quan ni m c a CN MLN thì ý th c là m t ph m trù tri tệ ủ ứ ộ ạ ế
h c dùng đ ch hình th c ph n ánh cao nh t riêng có c a óc conọ ể ỉ ứ ả ấ ủ
ng i v hi n th c KQ trên c s th c ti n.ườ ề ệ ự ơ ở ự ễ
Nh v y: ư ậ Th nh t:ứ ấ Xét v m t t nhiên ý th c ý th c là s s nề ặ ự ứ ứ ự ả
ph m c a s ti n hóa lâu dài c a th gi i đng v t, xét v m tẩ ủ ự ế ủ ế ớ ộ ậ ề ặ
k t c u và ch c năng ph n ánh t ng ng.ế ấ ứ ả ươ ứ
Khoa h c đã c/minh r ng t/g v/c đã tr i qua m t quá trình ti nọ ằ ả ộ ế
hóa lâu dài v m t k t c u, theo đó k t c u v/c phát tri n d n d nề ặ ế ấ ế ấ ể ầ ầ
t th p đn cao, t đn gi n đn ph c t p, t ch a hoàn thi nừ ấ ế ừ ơ ả ế ứ ạ ừ ư ệ
đn hoàn thi n c th là: Th gi i y phát tri n t vô c lên h uế ệ ụ ể ế ớ ấ ể ừ ơ ữ
c , t th gi i không có s s ng đn th gi i có s s ng, t cơ ừ ế ớ ự ố ế ế ớ ự ố ừ ơ
th đn bào đn c th đa bào, t th c v t lên đng v t, t đngể ơ ế ơ ể ừ ự ậ ộ ậ ừ ộ
v t b c tháp lên đng v t b c cao … Trong đó con ng i v i bậ ậ ộ ậ ậ ườ ớ ộ
óc c a h là s n ph m phát tri n cao nh t c a th gi i v/c xét vủ ọ ả ẩ ể ấ ủ ế ớ ề
m t k t c u. Óc ng i là m t d ng v/c đc bi t có t ch c cao làặ ế ấ ườ ộ ạ ặ ệ ổ ứ
n n t ng v/c cho s phát tri n c a ý th c.ề ả ự ể ủ ứ
Khoa h c cũng ch ng minh r ng: T ng ng v i s phát tri nọ ứ ằ ươ ứ ớ ự ể
c a th gi i v/c v m t k t c u nh đã nói trên thì m t đc tínhủ ế ớ ề ặ ế ấ ư ở ộ ặ
v n có c h u c a t/g v/c - đc tính ph n ánh cũng có m t quáố ố ữ ủ ặ ả ộ
trình phát tri n d n d n t th p đn cao, t đn gi n đn ph cể ầ ầ ừ ấ ế ừ ơ ả ế ứ
t p, t ch a hoàn thi n đn hoàn thi n, t s ph n ánh mang tínhạ ừ ư ệ ế ệ ừ ự ả
ch t soi g ng, ch p nh c a t/g vô c đn s ph n ánh mang t/cấ ươ ụ ả ủ ơ ế ự ả
l a ch n c a t/g h u c , t nh ng ph n x vô đi u ki n c a đngự ọ ủ ữ ơ ừ ữ ả ạ ề ệ ủ ộ
v t b c th p đn ph n x có đi u ki n c a đng v t b c cao. Tậ ậ ấ ế ả ạ ề ệ ủ ộ ậ ậ ừ
hình th c ph n ánh mang tính ch t tâm lí c a đng v t có h th nứ ả ấ ủ ộ ậ ệ ầ
kinh phát tri n lên s ph n ánh mang tính ý th c ch có conể ự ả ứ ỉ ở
ng i, ý th c là hình th c ph n ánh cao nh t riêng có c a conườ ứ ứ ả ấ ủ
ng i. Nói m t cách khác th gi i KQ, s tác đng c a th gi iườ ộ ế ớ ự ộ ủ ế ớ
KQ óc con ng i phát tri n bình th ng đo ngu n g c t nhiênườ ể ườ ồ ố ự
c a ý th c.ủ ứ
Th hai:ứ YT không nh ng có ngu n g c TN mà còn là, ch y uữ ồ ố ủ ế
là có ngu n g c XHồ ố
KH đã c/m r ng: ý th c c a con ng i không ch là s n ph mằ ứ ủ ườ ỉ ả ẩ
c a TN mà còn ch y u là s n ph m c a XH, các quan h c aủ ủ ế ả ẩ ủ ệ ủ
XH, là s n ph m c a ho t đng v/c mang tính ng i c a conả ẩ ủ ạ ộ ườ ủ
ng i chính là th c ti n tr c h t là th c ti n LĐSX. Chính laoườ ự ễ ướ ế ự ễ
đng m t m t đã sáng t o ra chính b n thân con ng i hoàn thi nộ ộ ặ ạ ả ườ ệ
các c quan ph n ánh c a con ng i làm cho b óc c a con v nơ ả ủ ườ ộ ủ ượ
phát tri n thành b óc c a con ng i. Song song và đng th i cùngể ộ ủ ườ ồ ờ
lao đng là ngôn ng ra đi. S ra đi c a ngôn ng đã làm cho ýộ ữ ờ ự ờ ủ ữ
th c c a con ng i phát tri n nhanh chóng h n bao gi h t. Vìứ ủ ườ ể ơ ờ ế
ngôn ng là cái v v/c c a t duy. Theo đó ng i ta d trao đi triữ ỏ ủ ư ườ ễ ổ
th c kinh nghi m v i nhau, d truy n th kinh nghi m tri th cứ ệ ớ ễ ề ụ ệ ứ
c a th h này cho th h khác.ủ ế ệ ế ệ
Th baứ: Xét v m t b n ch t ý th c cu con ng i là hình nhề ặ ả ấ ứ ả ườ ả
ch quan c a th gi i KQ. Nói nh th có nghĩa là ý th c c a conủ ủ ế ớ ư ế ứ ủ
ng i là hình nh c a th gi i v/c là tính th hai, là b n sao vườ ả ủ ế ớ ứ ả ề
th gi i v/c; th gi i v/c t n t i trong ý th c con ng i d i d ngế ớ ế ớ ồ ạ ứ ườ ướ ạ
hình nh lí tính, d i d ng các khái ni m, các ph m trù, s ph nả ướ ạ ệ ạ ự ả
ánh th gi i KQ vào có b óc con ng i luôn luôn thông qua lăngế ớ ộ ườ
kính c a ch th nghĩa là nó ph thu c vào kinh nghi m tri th củ ủ ể ụ ộ ệ ứ
l i ích c a t ng ch th . Vì th cùng m t hi n t ng KQ nhợ ủ ừ ủ ể ế ộ ệ ượ ư
nhau nh ng v i m i ch th khác nhau thì hình nh c a nó trong ýư ớ ỗ ủ ể ả ủ
th c c a h cũng không nh nhau. M c dù v y s ph n ánh c a ýứ ủ ọ ư ặ ậ ự ả ủ
th c đi v i hi n th c KQ bao gi cũng mang tính tích c c chứ ố ớ ệ ự ờ ự ủ
đng, sáng t o. Vì nói đn ý th c là nói đn ý th c c a con ng iộ ạ ế ứ ế ứ ủ ườ
mà con ng i đi ph n ánh hi n th c bao gi cũng mang tính m cườ ả ệ ự ờ ụ
đích, bao gi cũng mang tính ch đng và cũng luôn luôn có tínhờ ủ ộ
sáng t o.ạ
Ý nghĩa: - Đây là c s KH ch ng l i quan đi m c a CNDTơ ở ố ạ ể ủ
trong quan ni m v ngu n g c b/c c a ý th c. Nh ng quan ni mệ ề ồ ố ủ ứ ữ ệ
v c a CNDT ph nh n ngu n g c, t nhiên, ph nh n NDề ủ ủ ậ ồ ố ự ủ ậ
k/quan c a ý th c là hoàn toàn trái v i KH và không đúng v m t líủ ứ ớ ề ặ
lu n.ậ
+ Phê phán quan đ êm c a CN duy v t siêu hình không th yỉ ủ ậ ấ
đc vai trò c a th c ti n đi v i vi c hình thành ý th c.ượ ủ ự ễ ố ớ ệ ứ
- V i CTĐ, CTCT: đây là c s lí lu n KH c a ta v n d ng vàoớ ơ ở ậ ủ ậ ụ
vi c xác đnh n i dung hình th c, bi n pháp ti n hành CTĐ, CTCTệ ị ộ ứ ệ ế
hi n nay.ệ
+ Cung c p cho b đi đy đ nh ng thông tin v đt n c,ấ ộ ộ ầ ủ ữ ề ấ ướ
qu c t , quân đi … T o đi u ki n cho h nh n th c đúng tìnhố ế ộ ạ ề ệ ọ ậ ứ
hình.
+ Có quan đi m giáo d c m t cách toàn di n c v kinh nghi m,ể ụ ộ ệ ả ề ệ
c v trình đ, c v ý th c chính tr l i ích g/c … t o ra th ngả ề ộ ả ề ứ ị ợ ạ ố
nh t v m t lăng kính.ấ ề ặ
Qua đó th ng nh t ý trí hành đngố ấ ộ
Căn c vào t ng đi t ng b đi c th đ có n i dung hìnhứ ừ ố ượ ộ ộ ụ ể ể ộ
th c CTĐ,CTCT cho phù h p.ứ ợ
Câu3: M i quan h v t ch t- ý th c; khách quan- ch quanố ệ ậ ấ ứ ủ
Đt v n đặ ấ ề: Th gi i t n t i xung quanh chúng ta ch có haiế ớ ồ ạ ỉ
hi n t ng: v t ch t ho c ý th c. Đây là hai ph m trù r ng nh t,ệ ượ ậ ấ ặ ứ ạ ộ ấ
hai ph m trù có m i liên h bi n ch ng v i nhau. Tuy nhiên, v tríạ ố ệ ệ ư ớ ị
vai trò c a t ng y u t là không ngang b ng nhau, trong đó V/củ ừ ế ố ằ
quy t đnh ý th c, ý th c tác đng tr l i V/c. Vi c nghiên c u vàế ị ứ ứ ộ ở ạ ệ ứ
n m v ng hai ph m trù này có ý nghĩa vô cùng quan tr ng trongắ ữ ạ ọ
gi i quy t v n đ th c ti n là KQ và CQ trong ho t đng QSả ế ấ ề ự ễ ạ ộ
1.Quan ni m v MQH v t ch t, ý th c trong LS tri t h c:ệ ề ậ ấ ứ ế ọ
- Quan đi m duy tâm cho r ng: ý th c là tính th nh t, V/c làể ằ ứ ứ ấ
tính th hai, h tuy t đi hóa vai trò c a ý th c, cho r ng ý th c làứ ọ ệ ố ủ ứ ằ ứ
sáng t o ra t t c . Đây là c s d n đn ho t đng ph u l u m oạ ấ ả ơ ở ẫ ế ạ ộ ư ư ạ
hi m, t khuynh, duy tâm, duy ý chí.ể ả
- Quan đi m siêu hình: Kh ng đnh V/c là tính th nh t, ý th c làể ẳ ị ứ ấ ứ
tính th hai, nh ng h l i tuy t đi hóa vai trò c a V/c mà khôngứ ư ọ ạ ệ ố ủ
th y vai trò c a ý th c c a con ng i trong c i t o th gi i. Đâyấ ủ ứ ủ ườ ả ạ ế ớ
là c s cho hành đng bó tay, đu hàng tr c hoàn c nh trongơ ở ộ ầ ướ ả
ho t đng th c ti nạ ộ ự ễ
2

Quan đi m c a CNMLN v MQH v t ch t- ý th cể ủ ề ậ ấ ứ :
Trên l p tr ng duy v t bi n ch ng, CNMLN kh ng đnh: Gi aậ ườ ậ ệ ứ ẳ ị ữ
V/c và ý th c có MQH bi n ch ng v i nhau. V/c là tính th nh t, ýứ ệ ứ ớ ứ ấ
th c là tính th hai, V/c quy t đnh ý th c, ý th c có tác đng toứ ứ ế ị ứ ứ ộ
l n tr l i V/c.ớ ở ạ
- Đây là s khác nhau v ch t trong vi c gi i quy t MQH gi a 2ự ề ấ ệ ả ế ữ
ph m trù V/c và ý th c. Nó v a kh ng đnh MQH gi a hai ph mạ ứ ừ ẳ ị ữ ạ
trù, v a nhìn th y vai trò, v trí t ng ph m trù.ừ ấ ị ừ ạ
+ V t ch t quy t đnh ý th c, ý th c ph thu c và V/c ý thúc chậ ấ ế ị ứ ứ ụ ộ ỉ
là s n ph m c a d ng v t ch t có t ch c cao. Đn đây, quanả ẩ ủ ạ ậ ấ ổ ứ ế
đi m v MQH v t ch t, ý th c c a CNM đã phân bi t rõ gi aể ề ậ ấ ứ ủ ệ ữ
CNDVBC v i CNDT (B i CNDT kh ng đnh ý th c là tính thớ ở ẳ ị ứ ứ
nh t, V/c là tính th hai) ấ ứ
+ Đng th i tri t h c MLN cũng ch rõ vai trò tác đng tr l iồ ờ ế ọ ỉ ộ ở ạ
c a ý th c đi v i V/c. Đây chính là đi m m u ch t đ phân bi tủ ứ ố ớ ể ấ ố ể ệ
quan đi m duy v t bi n ch ng v i quan đi m siêu hình (ch nhìnể ậ ệ ứ ớ ể ỉ
ht y vai trò c a V/c mà không nhìn th y vai trò tác đng tr l iấ ủ ấ ộ ở ạ
c a ý th c)ủ ứ
- V t ch t quy t đnh ý th c là quy t đnh:ậ ấ ế ị ứ ế ị
+ S ra đi c a ý th c: ý th c là s n ph m phát tri n lâu dài c aự ờ ủ ứ ứ ả ẩ ể ủ
th gi i V/cế ớ
+ N i dung c a ý th c: N i dung ph n ánh c a ý th c là ph nộ ủ ứ ộ ả ủ ứ ả
ánh l i th gi i V/c.ạ ế ớ
+ B n ch t ý th c: B n ch t ý th c là hình nh ch quan v thả ấ ứ ả ấ ứ ả ủ ề ế
gi i khách quan.ớ
- Ý th c tác đng tr l i V/c:ứ ộ ở ạ
+ ý th c ph n ánh tích c c ch đng sáng t o l i th gi i V/c.ứ ả ự ủ ộ ạ ạ ế ớ
+ ý th cđ ra ch tr ng, bi n pháp c i t o th gi i.ứ ề ủ ươ ệ ả ạ ế ớ
+ ý th c h ng d n ho t đng th c ti n.ứ ướ ẫ ạ ộ ự ễ
3. Ý nghĩa gi i quy t MQH khách quan, ch quan trong lĩnh v cả ế ủ ự
quân s :ự
- Xu t phát t vi c gi i quy t MQH v t ch t, ý th c, tri t h cấ ừ ệ ả ế ậ ấ ứ ế ọ
MLN dã trang b ph ng pháp lu n khoa h c trong gi i quy tị ươ ậ ọ ả ế
MQH khách quan, ch quan trong ho t đng QS.ủ ạ ộ
- Khách quan, ch quan trong ho t đng QS có MQH bi n ch ngủ ạ ộ ệ ứ
v i nhau, tác đng qua l i l n nhau, trong đó khách quan quy tớ ộ ạ ẫ ế
đnh ch quan, ch quan tác đng tr l i KQị ủ ủ ộ ở ạ
+ Trong Hđng QS, K/quan quy t đnh: - M c đích c a ho tộ ế ị ụ ủ ạ
đng QSộ
-
P/ti n, V.khí, con ng i cho Hđng QSệ ườ ộ
+ Ch quan trong ho t đng QS tác đng tr l i:ủ ạ ộ ộ ở ạ
Nh n th c quy lu t ho t đng QS, đi u ki n KQ ho t đng QS,ậ ứ ậ ạ ộ ề ệ ạ ộ
kh năng khách quan trong ho t đng QS, trên c s đó, đ ra m cả ạ ộ ơ ở ề ụ
đích, bi n pháp c i t o th c ti n QS.ệ ả ạ ự ễ
H ng d n t ch c ho t đng QS, khi đi u ki n cho phép nóướ ẫ ổ ứ ạ ộ ề ệ
quy t đnh đn thành b i trong ho t đng QS.ế ị ế ạ ạ ộ
4. ý nghĩa ph ng pháp lu n:ươ ậ
- Trong ho t đng th c ti n ph i luôn xu t phát t khách quan,ạ ộ ự ễ ả ấ ừ
l y khách quan làm ti n đ cho m i ho t đng, đng th i ph iấ ề ề ọ ạ ộ ồ ờ ả
phát huy năng đng ch quan trong ho t đng th c ti n.ộ ủ ạ ộ ụ ễ
- Trong ho t đng QS ph i tôn tr ng KQ, xu t phát t quy lu tạ ộ ả ọ ấ ừ ậ
KQ, đi u ki n KQ, kh năng KQ. Đng th i ph i phát huy tínhề ệ ả ồ ờ ả
năng đng ch quan c a ng i ch huy, năng l c cán b , chi n sĩộ ủ ủ ườ ỉ ự ộ ế
trong đn v .ơ ị
Câu 4: nguyên lí v m i liên h ph bi n và nguyên lí v sề ố ệ ổ ế ề ự
phát tri nể
Đt v n đặ ấ ề: Đây là hai nguyên lí c b n c a phép bi n ch ng duyơ ả ủ ệ ứ
v t, nó kh ng đnh gi a các SVHT trong th gi i luôn t n t i trongậ ẳ ị ữ ế ớ ồ ạ
m i liên h ph bi n tác đng qua l i l n nhau t o nên s v nố ệ ổ ế ộ ạ ẫ ạ ự ậ
đng phát tri n không ng ng. Vì v y vi c nghiên c u và n mộ ể ừ ậ ệ ứ ắ
v ng hai nguyên lí c b n c a phép bi n ch ng duy v t có m t ýữ ơ ả ủ ệ ứ ậ ộ
nghĩa r t l n trong xem xét c i t o các SVHT trong ho t đngấ ớ ả ạ ạ ộ
th c ti n.ự ễ
1/ Nguyên lí liên h và ph bi nệ ổ ế
Trong LS tri t h c đã t ng có Q/đi m không th a nh nế ọ ừ ể ừ ậ
s liên h gi a các SVHT. Q/đi m c a các nhà siêu hình h xemự ệ ữ ể ủ ọ
xét th gi i trong s cô l p, tách r i, gi a các SVHT không liên hế ớ ự ậ ờ ữ ệ
v i nhau. N u ph i th a nh n h ch th a nh n m i liên h h iớ ế ả ừ ậ ọ ỉ ừ ậ ố ệ ờ
h t bên ngoài, không lên h , không chuy n hoá l n nhau, cái nợ ệ ể ẫ ọ
đt bên c nh cái kia. Ăng ghen đã nh n xét h ch nhìn th y câyặ ạ ậ ọ ỉ ấ
mà không nhìn th y r ng, th y s v t mà không nhìn th y chúng.ấ ừ ấ ự ậ ấ
- Quan đi m duy v t bi n ch ng: Liên h là ph bi n, là s tácể ậ ệ ứ ệ ổ ế ự
đng qua l i l n nhau, giàng bu c nh h ng quy t đnh l n nhauộ ạ ẫ ộ ả ưở ế ị ẫ
gi a các SVHT, các đi t ng v/c, gi a các m t c a s v t trongữ ố ượ ữ ặ ủ ự ậ
đi s ng v t ch t.ờ ố ậ ấ
+ Liên h là khách quan, ph bi n:ệ ổ ế
B t c s v t nào cũng t n t i trong m i liên h , giàng bu cấ ứ ự ậ ồ ạ ố ệ ộ
v i s v t khác, không có cái gì ra đi t cái h vô, t t c đu cóớ ự ậ ờ ừ ư ấ ả ề
ngu n g c c a nó.ồ ố ủ
Ví d :ụTrong t nhiên: S tác đng liên h l n nhau gi a đngự ự ộ ệ ẫ ữ ộ
v t và th c v t.ậ ự ậ
Trong xã h i: Liên h gi a kinh t - chính tr , gi a đi s ng v tộ ệ ữ ế ị ữ ờ ố ậ
ch t và đi s ng tinh th n, gi a ng i v i ng i.ấ ờ ố ầ ữ ườ ớ ườ
Trong t duy: gi a các ph m trù - khái ni m, gi a bi t và ch aư ữ ạ ệ ữ ế ư
bi tế
Nh v y liên h là khách quan, là ph bi n đi v i m i SVHT.ư ậ ệ ổ ế ố ớ ọ
+ Liên h có tính phong phú muôn vệ ẻ
Xu t phát t :ấ ừ
- B t ngu n t tính phong phú muôn v c a th gi i v/c. V/c bi uắ ồ ừ ẻ ủ ế ớ ể
hi n s t n t i c a mình b ng các SVHT vô cùng phong phú.ệ ự ồ ạ ủ ằ
- Bi u hi n tính phong phú muôn v :ể ệ ẻ
Có nh ng m i liên h tác đng đn nhi u lĩnh v c r ngữ ố ệ ộ ế ề ự ộ
l n c a th gi i (M i liên h : b n ch t - hi n t ng, m i liên hớ ủ ế ớ ố ệ ả ấ ệ ượ ố ệ
cái chung cái riêng, n i dung - hình th c ... )ộ ứ
Có m i liên h ch d n ra trong m t lĩnh v c, m t s v t c thố ệ ỉ ẫ ộ ự ộ ự ậ ụ ể
(Ví d đng hoá, d hoá ch d n ra trong lĩnh v c sinh h c)ụ ồ ị ỉ ẫ ự ọ
Có m i liên h tr c ti p, có m i liên h gián ti p, ví d ng iố ệ ự ế ố ệ ế ụ ườ
v i ng i trong quan h s n xu t v/c (tr c ti p), s n xu t - tiêuớ ườ ệ ả ấ ự ế ả ấ
dùng ph i qua l u thông phân ph i (gián ti p).ả ư ố ế
Có m i liên h bên trong, có m i liên h bên ngoài, có m i liênố ệ ố ệ ố
h t t nhiên, có m i liên h ng u nhiên.ệ ấ ố ệ ẫ
-Có m i liên h c b n, có m i liên h không c b n, có m iố ệ ơ ả ố ệ ơ ả ố
liên h quy t đnh s t n t i phát tri n c a s v t, có m i liên hệ ế ị ự ồ ạ ể ủ ự ậ ố ệ
ch nh h ng đn s phát tri n.ỉ ả ưở ế ự ể
ý nghĩa : + Trong nh n th c và c i t o s v t đòi h i ch thậ ứ ả ạ ự ậ ỏ ủ ể
ph i có quan đi m toàn di n, nghĩa là ph i v ch ra t t c các m iả ể ệ ả ạ ấ ả ỗ
liên h v n có c a s v t hi n t ng đó. ệ ố ủ ự ậ ệ ượ
+ Quán tri t quan đi m toàn di n nh ng ph i sâu s c, nghĩa là v ch ra cácệ ể ệ ư ả ắ ạ
m i liên h v i có c a s v t, nh ng ph i có đc vai trò, v trí, tình ch tỗ ệ ố ủ ự ậ ư ả ượ ị ấ
c a t ng m i quan h c th đc bi t là m i quan h b n ch t bên trongủ ừ ỗ ệ ụ ể ặ ệ ố ệ ả ấ
c a s v t hi n t ng không đc cào b ng vì SVHT đc bi u hi nủ ự ậ ệ ượ ượ ằ ượ ể ệ
thông qua các m i liên h và th c ch t nh n th c s v t là nh n th cỗ ệ ự ấ ậ ứ ự ậ ậ ứ
m i liên h v n có c a chúng. ỗ ệ ố ủ
+ Trong N/th c và c i t o c th ch ng qđi m phi u di n 1 chi u và ápứ ả ạ ụ ể ố ể ế ệ ề
đt ch quan. ặ ủ
+ V n d ng trong lĩnh v c quân s xem xét đánh giá tình hình tr c sayậ ụ ự ự ướ
ph i ch t ch , xác đnh v n đ m u ch t t hi n th c. ả ặ ẽ ị ấ ề ẫ ố ừ ệ ự
2. Nguyên lí s phát tri n:ự ể
Phát tri n là quá trình v n đng t th p t i cao, t đn gi n t i ph cể ậ ộ ừ ấ ớ ừ ơ ả ớ ứ
t p, nét đc tr ng ch y u là cái cũ m t đi, cái m i ra đi.ạ ặ ư ủ ế ấ ớ ờ
- Nh ng nhà tri t h c sieu hình không th a nh n s phát tri n, SVHT làữ ế ọ ừ ậ ự ẻ
đng im, ch t c ng. N u ph i th a nh n s phát tri n thì phát tri n đó chứ ế ứ ế ả ừ ậ ự ể ể ỉ
là tăng gi m đn thu n v s l ng l p l i theo vòng tu n hoàn khép kín.ả ơ ầ ề ố ượ ặ ạ ầ
- CNDV bi n ch ng kh ng đnh: M i SVHT trong th gi i luôn v n đngệ ứ ẳ ị ọ ế ớ ậ ộ
bi n đi chuy n hóa t tr ng thái này sang tr ng thái khác, khuynh h ngế ổ ể ừ ạ ạ ướ
là ti n lên, con đng ti n lên là quanh co, ph c t p, cái m i thay thé cái cũế ườ ế ứ ạ ớ
đó là quá trình phát tri n t t y u: ể ấ ế
- Nghĩa là: S v n đng phát tri n c a các SVHT tuân theo quy lu t c aự ậ ộ ể ủ ậ ủ
phép bi n ch ng, có đc tính là ti n lên, có k th a nh ng y u t tích c cệ ứ ặ ế ế ừ ữ ế ố ự
c a s v t cũ, d ng nh l p l i cái cũ trên c s cao h n (VD: cácủ ự ậ ườ ư ặ ạ ơ ở ơ
ph ng th c SX thay th nhau trong l ch s , ph ng th c SX m i ra điươ ứ ế ị ử ươ ứ ớ ờ
bao gi cũng k th a các yéu t tích c c trong ph ng th c SX cũ)ờ ế ừ ố ự ươ ứ
3

- S phát tri n là t thân, là khách quan v n có c a s v t, là khunh h íngự ể ự ố ủ ự ậ ươ
chung c a m i s v t trên thé gi iủ ọ ự ậ ớ
Ví d : Trong t nhiên, s phát tri n t vô c đn h u c ; t th c v t-ụ ự ự ể ừ ơ ế ữ ơ ừ ự ậ
đng v t đn con ng i là quá trìng phát tri n t t y u c a gi i t nhiênộ ậ ế ườ ể ấ ế ủ ớ ự
tuân theo qui lu t khách quan.ậ
* ý nghĩa rút ra : Trong nh n th c và c i t o s v t đi h i ph i cóậ ứ ả ạ ự ậ ồ ỏ ả
quan đi m phát tri n, nghĩa là ph i phân tích khách th trong s v n đngể ể ả ể ự ậ ộ
c a nó. ủ
Ph i bi t phát hi n, đu tranh ng h cái m i, cái ti n b kiên quy tả ế ệ ấ ủ ộ ớ ế ộ ế
đu tranh xoá b cái l c h u. ấ ỏ ạ ậ
Ph i th y đc s phát tri n là quá trình khó khăn, ph c t p, v aả ấ ượ ự ể ứ ạ ừ
mang tính khuynh h ng chung là phát tri n đi lên nh ng ph i g n v iướ ể ư ả ắ ớ
quan đi m c th . ể ụ ể
C n ph i ch ng đnh ki n cá nhân, b o th , ch quan, nóng v i ho c tầ ả ố ị ế ả ủ ủ ộ ặ ả
khuynh, h u khuynh.ữ
Câu 5. 1: Trình bày qui lu t th ng nh t và đu tranh c aậ ố ấ ấ ủ
các m t đc l pặ ộ ậ
Đây là m t trong ba quan h c b n gi vai trò h t nhân c aộ ệ ơ ả ữ ạ ủ
phép bi n ch ng duy v t. Nó v a là chìa khóa đ chúng ta hi u cácệ ứ ậ ừ ể ể
qui lu t khác c a phép BCDV v a cho ta bi t ngu n g c, đng l cậ ủ ừ ế ồ ố ộ ự
c a s v n đng phát tri n c a m i SVHT.ủ ự ậ ộ ể ủ ọ
- Nh n th c đúng đn n i dung c a QL này là v a có ý nghĩa líậ ứ ắ ộ ủ ừ
lu n sâu s c, đng th i có ý nghĩa th c ti n r t c p bách nh t làậ ắ ồ ờ ự ễ ấ ấ ấ
đi v i nh n th c các quan đi m c a ĐCSVN v chính sách điố ớ ậ ứ ể ủ ề ố
ngo i trong quá trình đi m i hi n nay.ạ ổ ớ ệ
Chúng ta có th khái quát QL này nh sau:ể ư
M i SVHT đu bao hàm mâu thu n. Bi n ch ng c a mâu thu nọ ề ẫ ệ ứ ủ ẫ
là s th ng nh t và đu tranh c a các m t đi l p là t ng đi, làự ố ấ ấ ủ ặ ố ậ ươ ố
ti n đ đ đu tranh, là c s cho s t n t i c a m i SVHT. Cu cề ề ể ấ ơ ở ự ồ ạ ủ ọ ộ
đu tranh c a các m t đi l p là tuy t đi, là đi u ki n b o đmấ ủ ặ ố ậ ệ ố ề ệ ả ả
cho th ng nh t, là đng l c cho s v n đng phát tri n c a SVHT.ố ấ ộ ự ự ậ ộ ể ủ
Nh v y: ư ậ Th nh t: ứ ấ M i SVHT đu bao hàm mâu thu n. Nóiọ ề ẫ
đn mâu thu n là nói đn ph m trù ch hai m t đi l p có m iế ẫ ế ạ ỉ ặ ố ậ ố
quan h bi n ch ng v i nhau cùng t n t i trong m t SVHT. Nóiệ ệ ứ ớ ồ ạ ộ
đn m t đi l p là ng i ta nói đn nh ng m t, nh ng thu c tínhế ặ ố ậ ườ ế ữ ặ ữ ộ
mang tính bi n đi trái ng c v i nh ng m t nh ng thu c tínhế ổ ượ ớ ữ ặ ữ ộ
trong t ng SVHT, m t đi l p có đc đi m trên đây thì l p thànhừ ặ ố ậ ặ ể ậ
m t mâu thu n. Ví d nh mâu thu n gi a CNTB v i CNXH, giaiộ ẫ ụ ư ẫ ữ ớ
c p vô s n v i g/c t s n, gi a bi n d và di truy n, gi a đng hóaấ ả ớ ư ả ữ ế ị ề ữ ồ
và d hóa.ị
Th hai: ứM i mâu thu n đu là s th ng nh t và đu tranh gi aọ ẫ ầ ự ố ấ ấ ữ
các m t đi l p. Nói cách khác b t c mâu thu n nào cũng baoặ ố ậ ấ ứ ẫ
hàm hai tr ng thái đi l p có quan h bi n ch ng v i nhau đó làạ ố ậ ệ ệ ứ ớ
th ng nh t và đu tranh.ố ấ ấ
Nói đn th ng nh t c a các m t đi l p là nói đn tr ng tháiế ố ấ ủ ặ ố ậ ế ạ
c a mâu thu n đó các m t đi l p luôn n ng t a vào nhau làmủ ẫ ở ặ ố ậ ươ ự
ti n đ t n t i cho nhau phù h p và tác d ng ngang nhau. Ví dề ề ồ ạ ợ ụ ụ
g/c VS và g/c TS đó là hai m t đi l p nh ng gi a chúng v n cóặ ố ậ ư ữ ẫ
s “th ng nh t” theo đó c g/c vô s n và g/c t s n đu c n cóự ố ấ ả ả ư ả ề ầ
nhau. đu ph i n ng t a vào nhau, đu có nh ng nhu c u chungề ả ươ ự ề ữ ầ
gi ng nhau nào đó, đu có nh ng đc đi m đng nh tố ề ữ ặ ể ồ ấ Sự
th ng nh t đc hi u nh trên rõ ràng ch là t ng đi, t m th i,ố ấ ượ ể ư ỉ ươ ố ạ ờ
thoáng qua và có đi u ki n, nó t ng ng v i tình tr ng đng imề ệ ươ ứ ớ ạ ứ
t ng đi c a VHT.ươ ố ủ ứ
Nói đn đu tranh c a các m t đi l p là nói đn tr ng thái c aế ấ ủ ặ ố ậ ế ạ ủ
các mâu thu n mà đó các m t đi l p luôn l y nhau làm ti n đẫ ở ặ ố ậ ấ ề ề
đ tác đng qua l i theo xu h ng bài tr và ph đnh l n nhau,ể ộ ạ ướ ừ ủ ị ẫ
d n đn s chuy n hóa l n nhau gi a chúng.ẫ ế ự ể ẫ ữ
Ví d : G/c vô s n và g/c t s n đã nói trên m c dù v n luônụ ả ư ả ở ặ ẫ
“th ng nh t”. Nh ng th c ra bên trong c g/c vô s n và g/c tố ấ ư ự ở ả ả ư
s n v n luôn tìm m i cách đu tranh làm suy y u l n nhau, c nả ẫ ọ ấ ế ẫ ả
tr xu h ng phát tri n c a nhau và k t c c c a cu c đu tranhở ướ ể ủ ế ụ ủ ộ ấ
này s d n đn s chuy n hóa đa v c a 2 g/c.ẽ ẫ ế ự ể ị ị ủ
S đu tranh đc hi u nh trên rõ ràng là mang tính tuy t điự ấ ượ ể ư ệ ố
vĩnh vi n, nó t ng ng v i tính tuy t đi vĩnh vi n c a s v nễ ươ ứ ớ ệ ố ễ ủ ự ậ
đng c a SVHT.ộ ủ
Th ba: ứ- Th ng nh t và đu tranh gi a các m t đi l p có m iố ấ ấ ữ ặ ố ậ ố
quan h bi n ch ng v i nhau và có vai trò khác nhau đi v i sệ ệ ứ ớ ố ớ ự
t n t i phát tri n SVHT.ồ ạ ể
+ Th ng nh t là ti n đ cho đu tranh, là đi u ki n cho s t nố ấ ề ề ấ ề ệ ự ồ
t i c a s v t, hi n t ng. Không có s th ng nh t c a các m tạ ủ ự ậ ệ ượ ự ố ấ ủ ặ
đi l p thì không có s v t hi n t ng nào t n t i trên th c t , doố ậ ự ậ ệ ượ ồ ạ ự ế
đó cũng không th ti n hành đu tranh.ể ế ấ
+ Đu tranh là đi u ki n đm b o cho s th ng nh t, là đngấ ề ệ ả ả ự ố ấ ộ
l c cho s v n đng phát tri n s v t, không có đu tranh thì sự ự ậ ộ ể ự ậ ấ ự
th ng nh t ch là hình th c, thi u s c s ng và không ch c ch n.ố ấ ỉ ứ ế ứ ố ắ ắ
Ch ng h n m t t p th mà không ti n hành đu tranh th ngẳ ạ ộ ậ ể ế ấ ườ
xuyên, không ti n hành t phê bình và phê bình, không đu tranhế ự ấ
ch ng các t n n thì t p th y th ng nh t ch là hình th c dĩ hòaố ệ ạ ậ ể ấ ố ấ ỉ ứ
vi quí, “th ng nh t” mà bên trong ch a đng nh ng mâu thu n s pố ấ ứ ự ữ ẫ ắ
bùng n , và đi xu ng.ổ ố
Ch có đu tranh m i làm cho mâu thu n đc gi i quýêt, khiỉ ấ ớ ẫ ượ ả
mâu thu n c b n đc gi i quy t, thì s v t cũ m t đi, s v tẫ ơ ả ượ ả ế ự ậ ấ ự ậ
m i ra đi v i m t s th ng nh t m i. V i ý nghĩa y LN coi phátớ ờ ớ ộ ự ố ấ ớ ớ ấ
tri n là cu c đu tranh c a các m t đi l p.ể ộ ấ ủ ặ ố ậ
Ý nghĩa: Th nh tứ ấ : Th a nh n s th ng nh t, nh ng khôngừ ậ ự ố ấ ư
đc tuy t đi hóa s th ng nh t, d n đn ph nh n đu tranh.ượ ệ ố ự ố ấ ẫ ế ủ ậ ấ
Kiên quy t phê phán CN c h i xét l i h u khuynh hi n đi.ế ơ ộ ạ ữ ệ ạ
Th hai:ứ Kh ng đnh vai trò c a đu tranh, nh ng không đcẳ ị ủ ấ ư ượ
tuy t đi hóa đu tranh nh t là đu tranh g/c, đu tranh đch ta,ệ ố ấ ấ ấ ấ ị
ph nh n vai trò c a th ng nh t, phê phán khuynh h ng t t ngủ ậ ủ ố ấ ướ ư ưở
t khuynh.ả
Th baứ: Đây là c s kh c đ ta qtri t đng l i đi ngo i c aơ ở ọ ể ệ ườ ố ố ạ ủ
ĐCSVN hi n nay.ệ
- Đng ta đã phân tích đánh giá th i cu c hi n nay, xem nó nhả ờ ộ ệ ư
m t ch nh th ng nh t nh ng đy d y nh ng mâu thu n gi a cácộ ỉ ố ấ ư ầ ẫ ữ ẫ ữ
n c có ch đ XH khác, các l c l ng, các khuynh h ng chínhướ ế ộ ự ượ ướ
tr , gi a th i c và thách th c gi a v n h i và nguy c .ị ữ ờ ơ ứ ữ ậ ộ ơ
- Trên c s lí lu n mâu thu n Đng ta kh ng đnh mâu thu nơ ở ậ ẫ ả ẳ ị ẫ
c b n c a th i đi v n t n t i và sâu s c h n tr c.ơ ả ủ ờ ạ ẫ ồ ạ ắ ơ ướ
- T đó Đng ta xác đnh chính sách đi ngo i r ng m cóừ ả ị ố ạ ộ ở
nguyên t c.ắ
+ Th a nh n s cùng t n t i trong hòa bình gi a các n c cóừ ậ ự ồ ạ ữ ướ
ch đ khác nhau, đa d ng hóa, đa ph ng hóa các quan h , h pế ộ ạ ươ ệ ợ
tác đi ngo i đ cùng phát tri n … ố ạ ể ể
+ Gi v ng đc l p t ch , trong vi c ho ch đnh đng l i,ữ ữ ộ ậ ự ủ ệ ạ ị ườ ố
gi v ng đnh h ng phát tri n theo CNXH, kiên quy t đu tranhữ ữ ị ướ ể ế ấ
vì các m c tiêu c a th i đi.ụ ủ ờ ạ
+ Do đng l i đi ngo i đúng đn y mà công cu c đi m iườ ố ố ạ ắ ấ ộ ổ ớ
thành công tránh đc v t xe đ.ượ ế ổ
Câu 5/2: Quy lu t L ng-Ch tậ ượ ấ Đt v n đ: ặ ấ ề Đây là m tộ
trong nh ng quan đi m c b n cu phép bi n ch ng duy v t nóữ ể ơ ả ả ệ ứ ậ
khái quát tr ng thái cách th c phát tri n c a SVHT.ạ ứ ể ủ
- Nh n th c đúng nh ng n i dung c b n c a qui lu t này có ýậ ứ ữ ộ ơ ả ủ ậ
nghĩa h t s c quan tr ng c lí lu n và th c ti n nh t là đi v iế ứ ọ ả ậ ự ễ ấ ố ớ
xây d ng QĐ ta hi n nay.ự ệ
Ta có th khái quát n i dung c a QL này nh sau:ể ộ ủ ư
B t c s v t nào cũng là s th ng nh t gi a ch t và l ng; sấ ứ ự ậ ự ố ấ ữ ấ ượ ự
thay đi d n d n v l ng v t qua gi i h n đ s d n đn sổ ầ ầ ề ượ ượ ớ ạ ộ ẽ ẫ ế ự
thay đi căn b n v ch t thông qua b c nh y, ch t m i ra đi sổ ả ề ấ ướ ả ấ ớ ờ ẽ
tác đng tr l i v i vi c thay đi v l ng.ộ ở ạ ớ ệ ổ ề ượ
Nh v y: ư ậ Th nh tứ ấ : Theo quan đi m c a CNDV bi n ch ngể ủ ệ ứ
m i SVHT đu là s th ng nh t gi a ch t và l ng.ọ ề ự ố ấ ữ ấ ượ
+ Nói đn ch t là ng i ta nói đn m t ph m trù tri t h c dùngế ấ ườ ế ộ ạ ế ọ
đ ch tính qui đnh v n có cu SVHT, là s th ng nh t h u cể ỉ ị ố ả ự ố ấ ữ ơ
c a các thu c tính, làm cho SVHT là nó ch không ph i là cáiủ ộ ứ ả
khác. Ví d : Nói đn ch t c a QĐND VN là ng i ta nói đnụ ế ấ ủ ườ ế
nh ng thu c tính trung v i n c, hi u v í dân SSCĐ … s th ngữ ộ ớ ướ ế ơ ự ố
nh t c a các thu c tính này làm cho QĐND VN khác v i các QĐấ ủ ộ ớ
khác.
4

+ Nói đn l ng là ng i ta nói đn m t ph m trù tri t h cế ượ ườ ế ộ ạ ế ọ
dùng đ ch tính quy đnh v n có c a SVHT, bi u th s l ng, quiể ỉ ị ố ủ ể ị ố ượ
mô, trình đ, nh p đi u c a s v n đngvà phát tri n c a s v tộ ị ệ ủ ự ậ ộ ể ủ ự ậ
cũng nh c a các thu c tính c a SVHT y. Ví d : Nói đn l ngư ủ ộ ủ ấ ụ ế ượ
c a m t quá trình đào t o la ng i ta nói đn s l ng h c viên,ủ ộ ạ ườ ế ố ượ ọ
sách v , giáo trình, các hình th c t ch c d y h c, các l c l ngở ứ ổ ứ ạ ọ ự ượ
… đc huy đng trong qui trình y.ượ ộ ấ
+ Nói đn s th ng nh t gi a ch t và l ng là ng i ta nói đnế ự ố ấ ữ ấ ượ ườ ế
không th tách r i nhau gi a chúng, đi li n v i m t tính qui đnhể ờ ữ ề ớ ộ ị
v l ng là m t tính qui đnh v ch t và ng c l i. Nói đnề ượ ộ ị ề ấ ượ ạ ế
l ng là l ng c a m t ch t nh t đnh, nói đn ch t là ch t c aượ ượ ủ ộ ấ ấ ị ế ấ ấ ủ
m t s v t c th , không có l ng và ch t chung chung tách r iộ ự ậ ụ ể ượ ấ ờ
nhau.
Tuy th : S th ng nh t gi a l ng và ch t là s th ng nh tế ự ố ấ ữ ượ ấ ự ố ấ
gi a hai m t đi l p. L ng thì th ng xuyên bi n đi h n ch t,ữ ặ ố ậ ượ ườ ế ổ ơ ấ
ch t l i t ng đi n đnh h n l ng, vì th s v t hi n t ngấ ạ ươ ố ổ ị ơ ượ ế ự ậ ệ ượ
luôn luôn có kh năng thay đi v m t tr ng thái. Gi i h n trongả ổ ề ặ ạ ớ ạ
đó s thay đi v l ng ch a làm thay đi căn b n v ch t thìự ổ ề ượ ư ổ ả ề ấ
ng i ta g i là đ.ườ ọ ộ
Th haiứ: Cách th c thay đi tr ng thái c a SVHT là đi t s tíchứ ổ ạ ủ ừ ự
lũy d n d n, nh nh t v l ng, v t qua gi i h n đ, thành sầ ầ ỏ ặ ề ượ ượ ớ ạ ộ ự
thay đi v ch t thông qua b c nh y.ổ ề ấ ướ ả
+ Nói đn s tích lũy d n d n v l ng là ng i ta nói đn quáế ự ầ ầ ề ượ ườ ế
trình tích lũy d n nh ng y u t , nh ng thu c tính, nh ng đcầ ữ ế ố ữ ộ ữ ặ
trung cho SVHT m i, ngay trong lòng s v t cũ. Ví d : Quá trìnhớ ự ậ ụ
tích lũy d n nh ng y u t v lu t pháp, v con ng i, v c sầ ữ ế ố ề ậ ề ườ ề ơ ở
h t ng .. . cho c ch qu n lí m i luôn luôn di n ra ngay trongạ ầ ơ ế ả ớ ễ
lòng c ch qu n lí cũ.ơ ế ả
+ S thay đi v ch t là ng i ta nói đn s thay đi căn b nự ổ ề ấ ườ ế ự ổ ả
c a các thu c tính c a SVHT cũ, ho c là s thay th thu c tínhủ ộ ủ ặ ự ế ộ
căn b n cu s v t cũ, b ng m t thu c tính c b n khác v ch t.ả ả ự ậ ằ ộ ộ ơ ả ề ấ
Nó đc đánh d u b ng s thay th s v t này v i s v t khác.ượ ấ ằ ự ế ự ậ ớ ự ậ
Ví d : ph ng th c SX XHCN phát tri n ra đi thay th choụ ươ ứ ể ờ ế
ph ng th c SX TBCN, cũng đng th i là s thay th c a m tươ ứ ồ ờ ự ế ủ ộ
cách th c SX XH khác v i cách th c SX c a XH TB ứ ớ ứ ủ (t t h uừ ư ữ
thành công h u )ữ
+ T ch t cũ chuy n sang ch t m i bao gi cũng thông qua m từ ấ ể ấ ớ ờ ộ
b c nh y. Đây chính là quá trình chuy n hóa, là th i kì quá đ màướ ả ể ờ ộ
qua đó s v t cũ chuy n hóa sang s v t m i. Cái th i kì này di nự ậ ể ự ậ ớ ờ ễ
ra nh th nào, nhanh hay ch m, t t hay đt bi n c c b hayư ế ậ ừ ừ ộ ế ụ ộ
toàn b là tùy thu c vào quá trình tích lũy v l ng tr c đó, phộ ộ ề ượ ướ ụ
thu c vào đi u ki n l ch s lúc b c nh y x y ra. Ví d : Trongộ ề ệ ị ử ướ ả ả ụ
đi u ki n nh hi n nay, chúng ta hoàn toàn có th t o ra nh ngề ệ ư ệ ể ạ ữ
b c nh y mang tính đt bi n trên m t s lĩnh v c SX mũi nh n:ướ ả ộ ế ộ ố ự ọ
Công ngh thông tin, ph n m m, b u đi n đ th c hi n chi nệ ầ ề ư ệ ể ự ệ ế
l c đi t t đón đu. Cái đi m đó b c nh y x y ra g i là đi mượ ắ ầ ể ở ướ ả ả ọ ể
nút c a cu c CM XH đu tiên trên t/g.ủ ộ ầ
+ Khi ch t m i ra đi nó l i t o đi u ki n cho s phát tri n m iấ ớ ờ ạ ạ ề ệ ự ể ớ
v l ng.ề ượ
Ví d : Khi ph ng th c SX XHCN v i tính cách là m t ch tụ ươ ứ ớ ộ ấ
m i ra đit o đi u ki n cho l c l ng SX m i phát tri n, gi iớ ờ ạ ề ệ ự ượ ớ ể ả
phóng s c SX XH. Đây chính là quá trình phát tri n liên t c khôngứ ể ụ
ngh c a SVHT, hi n t ng là s th ng nh t gi a tính liên t c vàỉ ủ ệ ượ ự ố ấ ữ ụ
s đt đo n c a s v t hi n t ng.ự ứ ạ ủ ự ậ ệ ượ
Ý nghĩa: - Kiên trì tích lũy v l ng đ ch đng khi có th i cề ượ ể ủ ộ ờ ơ
và đi u ki n thu n l i s th c hi n b c nh y v ch t. Ch ngề ệ ậ ợ ẽ ự ệ ướ ả ề ấ ố
nôn nóng gi n đn, đt cháy giai đo n.ả ơ ố ạ
- Khi đã chu n b đy đ v l ng, th i c đn thì ph i kiênẩ ị ầ ủ ề ượ ờ ơ ế ả
quy t th c hi n b c nh y. Ch ng do d , trù tr làm m t th iế ự ệ ướ ả ố ự ừ ấ ờ
c , làm bi n d ng quá trình phát tri n.ơ ế ạ ể
- Trong th c ti n ph i đc bi t l u ý trong vi c đu tranh kh cự ễ ả ặ ệ ư ệ ấ ắ
ph c nh ng đi m “nóng” c a XH, nh ng tích t y u kém khuy tụ ữ ể ủ ữ ụ ế ế
đi m trong t ng đn v , tránh bùng n gây h u qu x u.ể ừ ơ ị ổ ậ ả ấ
+ Trong XD QĐ ph i quán tri t qđi m t ng b c kiên trì trên t tả ệ ể ừ ướ ấ
c các m t nh ng đng th i cũng ph i m nh d n t o ra b cả ặ ư ồ ờ ả ạ ạ ạ ướ
nh y đt bi n trên t ng lĩnh v c, t ng quân, binh ch ng, t ngả ộ ế ừ ự ở ừ ủ ở ừ
th i đi m nào đó, khi mà nó h i đ các y u t và đi u ki n choờ ể ộ ủ ế ố ề ệ
phép.
Câu 5/3: Qui lu t ph đnh c a ph đnh,ậ ủ ị ủ ủ ị
Đt v n đ: ặ ấ ề Đây là m t qui lu t c b n c a phép BCDV nó kháiộ ậ ơ ả ủ
quát xu h ng đi lên c a s phát tri n, v ch rõ m i liên h n i t iướ ủ ự ể ạ ố ệ ộ ạ
gi a cái cũ và cái m i trong quá trình phát tri n. Nh ng c chữ ớ ể ư ơ ế
v n đng c a quy lu t này r t ph c t p cho nên vi c nh n th cậ ộ ủ ậ ấ ứ ạ ệ ậ ứ
đc nh ng n i dung c b n c a nó không nh ng có ý nghĩa vượ ữ ộ ơ ả ủ ữ ề
m t lí lu n mà còn có ý nghĩa r t c b n trong vi c v n d ng vàoặ ậ ấ ơ ả ệ ậ ụ
th c ti n.ự ễ
Qui lu t này n u đc nh n th c m t cách đy đ c s lí lu nậ ế ượ ậ ứ ộ ầ ủ ơ ở ậ
ch y u, tr c ti p cho quan ni m c a ĐCS VN v th c ch t th iủ ế ự ế ệ ủ ề ự ấ ờ
kì quá đ b qua CNTB lên CNXH n c ta hi n nay.ộ ỏ ở ướ ệ
Qui lu t này có th khái quát nh sau: Khuynh h ng phát tri nậ ể ư ướ ể
c a s v t là quá trình cái m i ph đnh cái cũ, cái m i v a lo iủ ự ậ ớ ủ ị ớ ừ ạ
b cái cũ, v a k th a nh ng cái tích c c trong lòng cái cũ, theo cỏ ừ ế ừ ữ ự ơ
ch ph đnh c a ph đnh, đ kh ng đnh s ti n lên. Con đngế ủ ị ủ ủ ị ể ẳ ị ự ế ườ
đi lên trong s phát tri n, do đó không ph i theo đng th ng màự ể ả ườ ẳ
theo đng xoáy c. Cái m i là cái t t th ng. ườ ố ớ ấ ắ Nh v y:ư ậ
Th nh tứ ấ : Theo quan đi m c a tri t h c Mác, đ có s phátể ủ ế ọ ể ự
tri n thì t t y u ph i có s ph đnh bi n ch ng. Nói m t cáchể ấ ế ả ự ủ ị ệ ứ ộ
khác ph đnh bi n ch ng là m t m t khâu t t y u d n đn sủ ị ệ ứ ộ ắ ấ ế ẫ ế ự
phát tri n. Mác nói ể“không có lĩnh v c nào l i có s phát tri n màự ạ ự ể
không ph đnh nh ng hình th c đã có t tr c”ủ ị ữ ứ ừ ướ
Ph đnh hi u theo nghĩa chung nh t ch là s thay th l n nhauủ ị ể ấ ỉ ự ế ẫ
gi a các s v t hi n t ng. Nh ng phép bi n ch ng không n/c sữ ự ậ ệ ượ ư ệ ứ ự
ph đnh nói chung. Mà nó ch v t ch t cái s ph đnh t thân.ủ ị ỉ ậ ấ ự ủ ị ự
Nghĩa là nghiên c u cái s ph đnh v i t cách là m t khâu c aứ ự ủ ị ớ ư ắ ủ
s phát tri n. M t s ph đnh d n đn s ra đi c a cái m i d nự ể ộ ự ủ ị ẫ ế ự ờ ủ ớ ẫ
đn ti n b h n cái cũ. Đó chính là ph đnh bi n ch ng, theoế ế ộ ơ ủ ị ệ ứ
quan đi m c a tri t h c Mác ph đnh bi n ch ng ph i mang tínhể ủ ế ọ ủ ị ệ ứ ả
KQ nghĩa là s ph đnh di n ra do vi c gi i quy t mâu thu n n iự ủ ị ễ ệ ả ế ẫ ộ
t i c a b n thân s vi c. Ch không ph i là do s áp đt t bênạ ủ ả ự ệ ứ ả ự ặ ừ
ngoài vào. Tuy th đc tr ng c b n nh t c a ph đnh bi nế ặ ư ơ ả ấ ủ ủ ị ệ
ch ng, đó là tính k th a, nghĩa là ph đnh không ph i ch đnứ ế ừ ủ ị ả ỉ ơ
gi n là vi c phá h y hoàn toàn cái cũ. Không ph i là s ch t đtả ệ ủ ả ự ặ ứ
hoàn toàn phát tri n. Mà trái l i nó bao hàm vi c k th a nh ngể ạ ệ ế ừ ữ
h t nhân h p lí, trong lòng cái cũ. Nó n i li n cái m i v i cái cũạ ợ ố ề ớ ớ
trong quá trình phát tri n; chính vì th đây là s ph đnh đ kh ngể ế ự ủ ị ể ẳ
đnh s phát tri n th gi i hi n th c.ị ự ể ế ớ ệ ự
Th haiứ: Tuy th theo quan đi m c a CN duy v t b/c ph đnhế ể ủ ậ ủ ị
c a ph đnh m i là c ch n i t i đem đn s phát tri n. đi uủ ủ ị ớ ơ ế ộ ạ ế ự ể ề
này có nghĩa là:
+ Cái m i ra đi, không ph i ch thông qua nh ng l n ph đnhớ ờ ả ỉ ữ ầ ủ ị
liên ti p v i tính ch t gi ng h t nhau, mà trái l i ph i thông quaế ớ ấ ố ệ ạ ả
m t s l n ph đnh nào đó đ h p thành m t chu kì: T kh ngộ ố ầ ủ ị ủ ợ ộ ừ ẳ
đnh đn ph đnh và t ph đnh c a ph đnh, ch đn đây m tị ế ủ ị ừ ủ ị ủ ủ ị ỉ ế ộ
cái m i đúng nghĩa c a nó m i ra đi, s v t d ng nh quay trớ ủ ớ ờ ự ậ ườ ư ở
l i cái ban đu.ạ ầ
S l n ph đnh trong m t chu kì có th nhi u ít khác nhau.ố ầ ủ ị ộ ể ề
Nh ng v th c ch t bao gi cũng có th quay v 2 l n ph đnhư ề ự ấ ờ ể ề ầ ủ ị
c b n v i 3 giai đo n đó là ph đnh bi n ch ng l n th nh t vàơ ả ớ ạ ủ ị ệ ứ ầ ứ ấ
ph đnh bi n ch ng l n th hai. L n ph đnh này có vai trò vàủ ị ệ ứ ầ ứ ầ ủ ị
tính ch t h t s c khác nhau.ấ ế ứ
N u ph đnh l n th nh t là m đu cho m t chu kì, thì phế ủ ị ầ ứ ấ ở ầ ộ ủ
đnh l n th hai l i k t thúc m t chu kì phát tri n. N u nh phị ầ ứ ạ ế ộ ể ế ư ủ
đnh l n th nh t làm cho s v t hi n t ng tr thành cái đc l pị ầ ứ ấ ự ậ ệ ượ ở ộ ậ
v i cái ban đu, thì ph đnh l n th hai l i làm cho s v t hi nớ ầ ủ ị ầ ứ ạ ự ậ ệ
t ng d ng nh nó l i cái ban đu nh ng giai đo n cao h n.ượ ườ ư ạ ầ ư ở ạ ơ
N u nh ph đnh l n th nh t s k th a m i mang tính ch tế ư ủ ị ầ ứ ấ ự ế ừ ớ ấ
phi n di n, thì ph đnh l n th hai k th a đã mang tính ch tế ệ ủ ị ầ ứ ế ừ ấ
toàn di n.ệ
Ví d : Toàn b ch đ chi m h u t nhân v TLSX (ch đụ ộ ế ộ ế ữ ư ề ế ộ
chi m h u nô l , phong ki n, t b n) đóng vai trò là ph đnh l nế ữ ệ ế ư ả ủ ị ầ
th nh t nó làm cho các XH này đi l p l i v i XHCS nguyênứ ấ ố ậ ạ ớ
th y. Thì ph đnh l n th hai là (là CM XHCN) l i làm cho XHủ ủ ị ầ ứ ạ
5

