
Câu 1: Các v n đ c b n c a Tri t h cấ ề ơ ả ủ ế ọ
Tri t h c xu t hi n t khi con ng i có s phân công lao đng. Khi đó cácế ọ ấ ệ ừ ườ ự ộ
ngành khoa h c còn n m trong tri t h c g i là tri t h c t nhiên. Sau nhi u th kọ ằ ế ọ ọ ế ọ ự ề ế ỷ
chúng m i phát tri n thành các ngành khoa h c đc l p v i tri t h c. ớ ể ọ ộ ậ ớ ế ọ
Theo quan đi m Mác xít, tri t h c là m t trong nh ng hình thái ý th c xã h i, làể ế ọ ộ ữ ứ ộ
h c thuy t v nh ng nguyên t c chung nh t c a t n t i và nh n th c, c a thái đọ ế ề ữ ắ ấ ủ ồ ạ ậ ứ ủ ộ
con ng i đi v i th gi i; là quy lu t c a nh ng quy lu t chung nh t c a t nhiên,ườ ố ớ ế ớ ậ ủ ữ ậ ấ ủ ự
xã h i và t duyộ ư .
Trong s phát tri n c a mình. Tri t h c d n d n hình thành các tr ng phái khácự ể ủ ế ọ ầ ầ ườ
nhau cùng gi i quy t m t v n đ v m i quan h gi a v t ch t và ý th c, gi a t nả ế ộ ấ ề ề ố ệ ữ ậ ấ ứ ữ ồ
t i và t duy, gi a t nhiên và tinh th n, cái nào có tr c, cái nào có sau. Đó chính làạ ư ữ ự ầ ướ
v n đ c b n c a tri t h c, là đi m xu t phát c a m i t t ng, m i quan đi mấ ề ơ ả ủ ế ọ ể ấ ủ ọ ư ưở ọ ể
c a m i h th ng tri t h c trong l ch s .ủ ọ ệ ố ế ọ ị ử
V n đ c b n c a tri t h c:ấ ề ơ ả ủ ế ọ G m hai m t là b n th lu n và nh n th c lu nồ ặ ả ể ậ ậ ứ ậ
và m i m t tr l i cho m t câu h i l n.ỗ ặ ả ờ ộ ỏ ớ
1. B n th lu nả ể ậ
: Tr l i câu h i gi a v t ch t và ý th c cái nào có tr c, cái nàoả ờ ỏ ữ ậ ấ ứ ướ
có sau, cái nào quy t đnh cái nào.ế ị
Gi i quy t m t th nh t trong v n đ c b n c a tri t h c g n liên v i vi cả ế ặ ứ ấ ấ ề ơ ả ủ ế ọ ắ ớ ệ
phân đnh các tr ng phát tri t h c. Có 3 cách gi i quy t: ị ườ ế ọ ả ế
- M t là, v t ch t có tr c, ý th c có sau, v t ch t quy t đnh ý th c. ộ ậ ấ ướ ứ ậ ấ ế ị ứ
- Hai là, ý th c có tr c, v t ch t có sau, ý th c quy t đnh v t ch t. ứ ướ ậ ấ ứ ế ị ậ ấ
- Ba là, v t ch t và ý th c t n t i đc l p, chúng không có quan h s n sinhậ ấ ứ ồ ạ ộ ậ ệ ả
nhau, cũng không có quan h quy t đnh nhau.ệ ế ị
--> Cách gi i quy t th nh t và th hai tuy có đi l p nhau v n i dung, nh ngả ế ứ ấ ứ ố ậ ề ộ ư
gi ng nhau ch , chúng đu th a nh n m t nguyên th (ho c là v t ch t, ho c là ýố ở ỗ ề ừ ậ ộ ể ặ ậ ấ ặ
th c) là ngu n g c c a th gi i. Hai cách gi i quy t này thu c v tri t h c nh tứ ồ ố ủ ế ớ ả ế ộ ề ế ọ ấ
nguyên.

Trong tri t h c nh t nguyên, nh ng ng i kh ng đnh tính ngu n g c c a v tế ọ ấ ữ ườ ẳ ị ồ ố ủ ậ
ch t thu c tr ng phát tri t h c nh t nguyên duy v t, còn g i là ch nghĩa duy v t.ấ ộ ườ ế ọ ấ ậ ọ ủ ậ
Ng c l i, nh ng ng i kh ng đnh tính ngu n g c c a ý th c thu c tr ng pháiượ ạ ữ ườ ẳ ị ồ ố ủ ứ ộ ườ
tri t h c nh t nguyên duy tâm, còn g i là ch nghĩa duy tâm. ế ọ ấ ọ ủ
Cách gi i th ba, thu c v tri t h c nh nguyên. Th a nh n v t ch t và ý th cả ứ ộ ề ế ọ ị ừ ậ ậ ấ ứ
t n t i hoàn toàn đc l p v i nhau, và th a nh n c hai nguyên th là ngu n g c c aồ ạ ộ ậ ớ ừ ậ ả ể ồ ố ủ
th gi i. Tri t h c nh nguyên có khuynh h ng đi u hòa ch nghĩa duy v t và chế ớ ế ọ ị ướ ề ủ ậ ủ
nghĩa duy tâm. H mu n dung hoà hai tr ng phái trên đ cùng t n t i và d n đnọ ố ườ ể ồ ạ ẫ ế
m t tr ng phái duy nh t. ộ ườ ấ
2. Nh n th c lu n: ậ ứ ậ
"Con ng i có kh năng nh n th c đc th gi i hayườ ả ậ ứ ượ ế ớ
không?", tuy t đi đa s các nhà truy t h c (c duy v t và duy tâm) đu kh ng đnh:ệ ạ ố ế ọ ả ậ ề ẳ ị
con ng i có kh năng nh n th c th gi i.ườ ả ậ ứ ế ớ
- Ch nghĩa duy tâm: Ch nghĩa duy tâm chia thành hai tr ng phái: ch nghĩaủ ủ ườ ủ
duy tâm ch quan và ch nghĩa duy tâm khách quan.ủ ủ
+ Ch nghĩa duy tâm ch quan th a nh n ý th c có tr c, và quy t đnh v tủ ủ ừ ậ ứ ướ ế ị ậ
ch t. Ch nghĩa duy tâm ch quan ph nh n s t n t i mang tính khách quan c aấ ủ ủ ủ ậ ự ồ ạ ủ
hi n th c, và nó ch quan ch kh ng đnh đnh m i s v t, hi n t ng ch là ph cệ ự ủ ở ỗ ẳ ị ị ọ ự ậ ệ ượ ỉ ứ
h p nh ng c m giác c a ch th , chính s c m nh n c a ch th quy t đnh s t nợ ữ ả ủ ủ ể ự ả ậ ủ ủ ể ế ị ự ồ
t i c a hi n th c.ạ ủ ệ ự
+ Ch nghĩa duy tâm khách quan cũng th a nh n ý th c có tr c, và quy t đnhủ ừ ậ ứ ướ ế ị
v t ch t. Nh ng ý th c c a ch nghĩa duy tâm khách quan là ý th c khách quan, cóậ ấ ư ứ ủ ủ ứ
tr c và t n t i đc l p v i con ng i.ướ ồ ạ ộ ậ ớ ườ
--> V c b n, ch nghĩa duy tâm cho r ng ý th c có tr c, s n sinh ra và quy tề ơ ả ủ ằ ứ ướ ả ế
đnh gi i t nhiên.ị ớ ự
- Ch nghĩa duy v t: Cho đn nay, ch nghĩa duy v t đc th hi n d i baủ ậ ế ủ ậ ượ ể ệ ướ
hình th c c b n: ch nghĩa duy v t ch t phác, ch nghĩa duy v t siêu hình và chứ ơ ả ủ ậ ấ ủ ậ ủ
nghĩa duy v t bi n ch ng.ậ ệ ứ
+ Ch nghĩa duy v t ch t phác là k t qu nh n th c c a các tri t h c duy v tủ ậ ấ ế ả ậ ứ ủ ế ọ ậ
th i c đi. Tuy còn r t nhi u h n ch , nh ng ch nghĩa duy v t ch t phác đã dùngờ ổ ạ ấ ề ạ ế ư ủ ậ ấ
gi i t nhiên đ gi i thích v gi i t nhiên, không viên đn các th l c siêu nhiên.ớ ự ể ả ề ớ ự ế ế ự

+ Ch nghĩa duy v t siêu hình là hình th c c b n th hai c a ch nghĩa duyủ ậ ứ ơ ả ứ ủ ủ
v t, th hi n khá rõ các nhà tri t h c th k XV đn th k XVIII. Đây là th i kậ ể ệ ở ế ọ ế ỷ ế ế ỷ ờ ỳ
c h c c đi n thu đc nh ng thành t u r c r , nên trong khi ti p t c phát tri nơ ọ ổ ể ượ ữ ự ự ỡ ế ụ ể
ch nghĩa duy v t ch t phác th i c đi, ch nghĩa duy v t giai đo n này ch u nhủ ậ ấ ờ ổ ạ ủ ậ ạ ị ả
h ng m nh m c a ph ng pháp siêu hình, máy móc. ưở ạ ẽ ủ ươ
+ Ch nghĩa duy v t bi n ch ng là hình th c c b n th ba c a ch nghĩa duyủ ậ ệ ứ ứ ơ ả ứ ủ ủ
v t, do Marx và Engels xây d ng vào nh ng năm 40 c a th k XIX, sau đó đcậ ự ữ ủ ế ỷ ượ
Lenin ti p t c phát tri n, ngày nay còn có tên g i là tri t h c Marx-Lenin. Các ôngế ụ ể ọ ế ọ
này đã k th a nh ng gì mà các ông cho là tinh hoa c a các tr ng phái tr c đó,ế ừ ữ ủ ườ ướ
cùng v i nh ng thành t u khoa h c đng th i. Trong đó, phép bi n ch ng duy v tớ ữ ự ọ ươ ờ ệ ứ ậ
là h t nhân lý lu n đi l p v i ph ng pháp siêu hình.ạ ậ ố ậ ớ ươ
--> V c b n, ch nghĩa v t cho r ng v t ch t có tr c s n sinh ra, và quy tề ơ ả ủ ậ ằ ậ ấ ướ ả ế
đnh ý th c. Th gi i v t ch t t n t i khách quan.ị ứ ế ớ ậ ấ ồ ạ
Nh v y, ch nghĩa duy v t và ch nghĩa duy tâm là hai tr ng phái chính c aư ậ ủ ậ ủ ườ ủ
tri t h c. L ch s tri t h c g n li n v i l ch s đu tranh c a hai tr ng phái này.ế ọ ị ử ế ọ ắ ề ớ ị ử ấ ủ ườ
- Các nhà tri t h c nh nguyên do không kh ng đnh đc gi a v t ch t và ýế ọ ị ẳ ị ượ ữ ậ ấ
th c cái nào có tr c, cái nào có sau, cái nào quy t đnh cái nào nên h ph nh n khứ ướ ế ị ọ ủ ậ ả
năng nh n th c th gi i c a con ng i. Quan đi m c a h đa ph n là hoài nghi. Khiậ ứ ế ớ ủ ườ ể ủ ọ ầ
gi i quy t m t th hai v n đ c b n c a tri t h c h đã đi t hoài nghi lu nả ế ặ ứ ấ ề ơ ả ủ ế ọ ọ ừ ậ
(scepticisme) đn thuy t không th bi t (agnosticisme) và d n d n tri t h c c a hế ế ể ế ầ ầ ế ọ ủ ọ
chuy n sang duy tâm.ể

