Câu hi ôn tp Con người và môi trường
VŨ HUY HOÀNG KU1502
1 . Con người tác động và làm thay đổi chu trình Cacbon bng cách
A. Làm gim CO2 trong không k
B. Làm tăng CO2 trong không khí
C. Làm tăng lượng C tích t trong đất
D. Làm tăng lượng C hóa thạch trong đất
2. Nhu cu oxi hóa hc ca c đưc kí hiu là
A. COD (Chemical Oxygen Demand)
B. BOD (Biochemical Oxygen Demand) (Nhu cu oxi sinh hóa)
C. TSS (Total Suspended Solids) (Tng cht rn lơ lng)
D. DO (Dissolved Oxygen) (ng oxi hòa tan trong c)
3. Khi trong nước thải có hàm lưng cht hu cơ cao t thông s nào sau đây s cao
A. SS (Settable Solids) (Cht rn có kh năng lng)
B. DO
C. BOD
D. TDS (Total Dissolved Solids) (Tng cht rn hòa tan)
Khi trong nước thải có hàm lưng cht dinh ng cao t thông s nào sau đây s cao: N, P
4. Nước được coi là ô nhim khi
A. Cha các cht ô nhim
B. c không s dụng được
C. Nồng độ các cht ô nhiễm vượt quá mc cho phép
D. Có màu, có mùi
5. Cá và các động vt b chết khi tràn du là do
A. Ăn nhầm chất độc hi
B. Thiếu oxi để th
C. Thiếu ánh sang
D. Tt c đều sai
6. Ngun gc ch yếu ca ô nhim không khí Tp.HCM là
A. Sn xut CN
B. Rác thải không được thu gom
C. Giao thông
D. Sinh hoạt gia đình
7. Ngày môi trường thế gii là
A. 27/12
B. 5/6
C. 23/3
D. 6/5
8. Các thông s hóa học để đánh giá ô nhiễm môi trường nước gm
A. pH, mùi, v, màu sc, nhiệt độ (thông s vt lý)
B. Chất vô cơ, chất hữu cơ, BOD, COD, DO
C. Vi sinh vt gây bnh (thông s sinh hc)
D. CO2, SS
9. Ưu điểm ca vic tái sinh, tái chế
A. Chất lượng cao, sn phm sch, thân thin vi môi trưng
B. Tiết kim tài nguyên
C. Ngun cung cp nguyên liu n đnh, chc chn
D. Các phương pháp kim tra cht lưng phát trin hoàn chnh
10. Ảnh hưởng ch yếu ca N, P trong c thi đi vi môi trưng
A. Gây độc cho sinh vt nưc
B. Gây màu và đục c
C. Gây hiện tượng phú ng hóa
D. Làm hn chế s phát trin ca to
11. Nguyên tc kiểm soát môi trưng bng công c kinh tế
A. Con người sống trong môi trưng trong lành
B. Đưa các vấn đề môi trường lên hàng đầu
C. Đề cao tính phòng nga
D. Người gây ô nhim phi tr tin
12. Việt Nam nước đưc s dng nhiu nht cho
A. Nông nghip
B. Công nghip
C. Sinh hot
D. Thủy điện
13. Thước đo về phát trin bn vng bao gm
A. Thước đo bền vng v k thut, xã hi, môi trường
B. Thước đo bền vng v kinh tế, xã hội, môi trường
C. Thước đo bền vng v kinh tế, k thuật, môi trường
D. Thước đo bn vng v kinh tế, k thut, xã hi
14. Chn câu có trình t đúng
A. Gia tăng nồng độ các khí nhà kính -> Trái Đất nóng lên -> gia tăng hiu ng nhà kính -> biến đổi
khí hu
B. Gia tăng nồng độ các khí nhà kính -> biến đổi khí hu -> gia tăng hiệu ng nhà kính -> Trái Đất
nóng lên
C. Gia tăng hiu ng nhà kính -> gia tăng nồng độc khí nhà kính -> Trái Đất nóng lên -> biến đổi
khí hu
D. Gia tăng nồng độ các khí nhà kính -> gia tăng hiu ng nhà kính -> Trái Đất nóng lên -> biến đổi
khí hu
15. Công c nào có th pn phi như mt quyn tha kế gây ô nhim
A. L phí phát thi
B. L phí sn phm
C. Ký qu hoàn chi
D. Giấy phép mua n đưc
16. Ô nhim nhiệt được xem là loi ô nhim gì
A. Ô nhim không k
B. Ô nhim nước
C. Ô nhiễm đất
D. Tt c đều sai
17. Nêu tên các cht khí quang hóa
A. SO2, NOX, andehit, nhit đ
B. Ozon, NOX, andehit, etilen
C. Bi, ozon, NOX, benzene
D. Tt c đều sai
18. Mưa axit có liên quan chủ yếu đến các loi khí ô nhim nào
A. CO2, SO2
B. NOX, Cl2
C. SO2, NOX
D. SO2, Cl2
19. Khí nào đóng góp nhiều nht vào hiện tượng hiu ng nhà kính
A. CH4
B. CO2
C. CO
D. CFC
20. Ch s nào để đánh giá tổng hp chất lượng môi trường ca không khí
A. EPA (Cơ quan Bảo vi sinh Hoa K) (Environmental Protection Agency)
B. CO2, SO2
C. NTU (Đơn vị đo độ đục)
D. AQI (Air Quality Index)
21. Đối với nước thi sinh hot, thành phn nào là ch yếu
A. Chất vô cơ
B. Cht hữu cơ
C. Cht keo bn
D. Hp cht cha N
22. Trong b phim “Một s tht mt lòngm nào đưc ghi nhn là m nóng nht
A. 2002
B. 2003
C. 2004
D. 2005
E. 2006
23. Ni dung chính b phim “Mt s tht mt lòngliên quan ti
A. Hiện tượng nóng lên tn cu
B. Hiện tượng ô nhim không k
C. Hiện tượng mưa axit
D. Hiện tượng hiu ng nhà kính
E. Biến đổi khí hu
24. Bão Katrina xy ra M đưc coi là
A. Ô nhiễm môi trưng
B. Suy thoái môi trường
C. S c môi trường
D. Khng hoảng môi trường
25. Nước và không khí được coi là ngun tài nguyên
A. Vĩnh viễn
B. Có th tái to
C. Không th tái to
D. Luôn có sn nên không cn quan tâm
26. Vit Nam hin nay diện tích đất nông nghip gim ch yếu do
A. Đất b b hoang
B. Đất bc màu
C. Đất b phèn, mn
D. Đô thị hóa
E. Tt c đều sai
27. Mưa axit khi ớc mưa có độ pH
A. > 7
B. < 7
C. < 5,6
D. <3,6
28. Các cht gây ô nhim không khí bao gm
A. Bi và các sol khí
B. Các loại khí vô và hu cơ
C. Các cht gây ô nhim quang hóa
D. Tt c đều đúng
29. Động vật ăn cỏ ch yếu là
A. Sinh vt sn xut sơ cp
B. Sinh vt sn xut th cp
C. Sinh vt tiêu th bc 1
D. Sinh vt tiêu th bc 2
30. Khí nào không phi là k gây ô nhim cp
A. HF
B. SO3
C. NO2
D. B và C đúng
31. AQI là ch s dung đ theo di cht lưng môi trưng không k
A. Hng ngày
B. Hng tun
C. Hng tháng
D. Hằng năm
32. Sc khe cộng đồng ci thin là mt trong những thước đo nào của phát trin bn vng
A. Thước đo kinh tế
B. Thước đo thông tin
C. Thước đo môi trường
D. Thước đo xã hội
33. Thước đo bền vũng v kinh tế được tính trên giá tr nào