
BỘMÔNKIỂMTOÁN
HÀNỘI–2020
TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ
DÙNG CHO HỌC TẬP CỦA SINH VIÊN
CÂUHỎI&BÀITẬP
KIỂM TOÁN CĂN BẢN

BỘ MÔN KIỂM TOÁN
CÂU HỎI & BÀI TẬP
KIỂM TOÁN CĂN BẢN
(TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ DÙNG CHO HỌC TẬP CỦA SINH VIÊN)

3
CÂU HỎI & BÀI TẬP KIỂM TOÁN CĂN BẢN
HÀ NỘI – 2020
MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU .................................................................................................................................... 3
PHẦN I. CÂU HỎI ÔN TẬP ............................................................................................................. 4
CHƯƠNG 1 – TỔNG QUAN VỀ KIỂM TOÁN ............................................................................... 4
CHƯƠNG 2 – CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN SỬ DỤNG TRONG KIỂM TOÁN ............................. 4
CHƯƠNG 3 – HỆ THỐNG PHƯƠNG PHÁP KIỂM TOÁN ............................................................ 4
CHƯƠNG 4 – QUI TRÌNH KIỂM TOÁN ......................................................................................... 5
CHƯƠNG 5 – TỔ CHỨC CÔNG TÁC KIỂM TOÁN ...................................................................... 5
PHẦN II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ............................................................................................... 7
CHƯƠNG 1 – TỔNG QUAN VỀ KIỂM TOÁN ............................................................................... 7
CHƯƠNG 2 – CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN SỬ DỤNG TRONG KIỂM TOÁN ........................... 11
CHƯƠNG 3 – HỆ THỐNG PHƯƠNG PHÁP KIỂM TOÁN .......................................................... 16
CHƯƠNG 4 – QUI TRÌNH KIỂM TOÁN ....................................................................................... 20
CHƯƠNG 5 – TỔ CHỨC CÔNG TÁC KIỂM TOÁN .................................................................... 25
PHẦN III. BÀI TẬP ......................................................................................................................... 28

4
CÂU HỎI & BÀI TẬP KIỂM TOÁN CĂN BẢN
5
CÂU HỎI & BÀI TẬP KIỂM TOÁN CĂN BẢN
LỜI NÓI ĐẦU
Kiểm toán căn bản là một học phần trong chương trình đào tạo đại học chuyên ngành kế toán,
kiểm toán và các chuyên ngành thuộc ngành quản trị của trường Đại học Thương mại.
Để phục vụ cho quá trình học tập, nghiên cứu, củng cố kiến thức lý luận, hiểu rõ các kỹ thuật và
nguyên lý cơ bản của kiểm toán từ đó vận dụng vào thực tiễn, Bộ môn Kiểm toán đã biên soạn cuốn
“Câu hỏi & Bài tập Kiểm toán căn bản” sử dụng làm tài liệu nội bộ phục vụ cho giảng dạy và học
tập.
Trong quá trình biên soạn, tập thể tác giả đã cố gắng xây dựng các câu hỏi và tình huống lý thuyết,
thực tế phù hợp với sự đa dạng và sát với thực tiễn hoạt động kiểm toán, đồng thời cập nhật các văn bản
pháp lý về kiểm toán, kế toán, song khó tránh khỏi những thiếu sót nhất định. Các tác giả rất mong
nhận được ý kiến đóng góp của độc giả để hoàn thiện trong những lần tái bản tiếp theo.
Trân trọng cám ơn!
Bộ môn Kiểm toán
PHẦN I. CÂU HỎI ÔN TẬP
CHƯƠNG 1 – TỔNG QUAN VỀ KIỂM TOÁN
Câu 1: Anh chị hiểu như thế nào về tính độc lập của kiểm toán viên? Cho 1 hoặc một số ví dụ về các
trường hợp vi phạm tính độc lập của kiểm toán viên? Giải thích
Câu 2: Trình bày những đạo đức nghề nghiệp mà kiểm toán viên cần phải có theo chuẩn mực kiểm soát
chất lượng VSQC1?
Câu 3: Kiểm toán viên độc lập sử dụng những chuẩn mực cơ bản nào làm tham chiếu trong cuộc kiểm
toán BCTC?
Câu 4: Phân biệt chức năng của kế toán và chức năng của kiểm toán?
Câu 5: Phân tích vai trò của kiểm toán trong nền kinh tế thị trường?
Câu 6: Phân biệt kiểm toán hoạt động và kiểm toán tuân thủ?
Câu 7: Phân biệt kiểm toán hoạt động và kiểm toán báo cáo tài chính?
Câu 8: Phân biệt kiểm toán độc lập và kiểm toán nội bộ?
Câu 9: Phân biệt kiểm toán độc lập và kiểm toán Nhà nước?
Câu 10: Phân biệt kiểm toán nội bộ và kiểm toán Nhà nước?
CHƯƠNG 2 – CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN SỬ DỤNG TRONG KIỂM TOÁN
Câu 1: Cơ sở dẫn liệu? Khi kiểm toán các khoản mục Hàng tồn kho, Doanh thu, Nợ phải trả, kiểm toán
viên thường chú ý hơn đến (những) cơ sở dẫn liệu nào? Vì sao?
Câu 2: Tại sao kiểm toán viên phải tìm hiểu kiểm soát nội bộ của đơn vị khách hàng?
Câu 3: Trình bày các loại kiểm soát trong kiểm soát nội bộ của đơn vị khách hàng.
Câu 4: Môi trường kiểm soát trong kiểm soát nội bộ? Các nhân tố ảnh hưởng đến môi trường kiểm
soát?
Câu 5: Phân tích khái niệm sai sót? Các nhân tố ảnh hưởng đến sai sót? Cho ví dụ minh họa?
Câu 6: Phân biệt rủi ro tiềm tàng, rủi ro kiểm soát và rủi ro phát hiện? Mối quan hệ giữa ba loại rủi ro
này?
Câu 7: Việc đánh giá rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát tác động như thế nào đến công việc của kiểm
toán viên?
Câu 8: Trọng yếu là gì? Mối quan hệ giữa trọng yếu và rủi ro kiểm toán.
Câu 9: Các dạng bằng chứng kiểm toán? Bằng chứng kiểm toán nào có độ tin cậy cao nhất?
Câu 10: Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến tính đầy đủ và tính thích hợp của bằng chứng kiểm toán?
CHƯƠNG 3 – HỆ THỐNG PHƯƠNG PHÁP KIỂM TOÁN
Câu 1: Trình bày khái niệm, đặc trưng và điều kiện vận dụng phương pháp kiểm toán tuân thủ hoặc/và

6
CÂU HỎI & BÀI TẬP KIỂM TOÁN CĂN BẢN
7
CÂU HỎI & BÀI TẬP KIỂM TOÁN CĂN BẢN
phương pháp kiểm toán cơ bản?
Câu 2: Trình bày mối quan hệ giữa phương pháp kiểm toán tuân thủ và phương pháp kiểm toán cơ bản
trong quá trình kiểm toán?
Câu 3: Trình bày nội dung phương pháp kiểm toán tuân thủ hoặc/và phương pháp kiểm toán cơ bản?
Câu 4: Trong điều kiện rủi ro tiềm tàng được đánh giá là cao, rủi ro kiểm soát được đánh giá là cao hay
thấp có ảnh hưởng như thế nào đến việc lựa chọn phương pháp kiểm toán và phạm vi áp dụng phương
pháp kiểm toán của kiểm toán viên?
Câu 5: Hãy cho biết tác dụng của kỹ thuật phân tích đánh giá tổng quát trong các giai đoạn của quá
trình kiểm toán?
Câu 6: Kiểm tra chi tiết nghiệp vụ và số dư tài khoản là gì? Nêu rõ mục đích, nội dung, ý nghĩa của
việc thực hiện thử nghiệm chi tiết về nghiệp vụ và số dư tài khoản trong quá trình kiểm toán?
Câu 7: Chọn mẫu kiểm toán là gì? Tại sao phải kiểm toán trên cơ sở chọn mẫu? Chọn mẫu kiểm toán
ảnh hưởng đến rủi ro kiểm toán như thế nào?
Câu 8: Nêu nội dung các phương pháp chọn mẫu mà kiểm toán viên có thể áp dụng trong quá trình
kiểm toán?
CHƯƠNG 4 – QUI TRÌNH KIỂM TOÁN
Câu 1. Trình bày nội dung cơ bản của giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán. Nêu ý nghĩa của giai đoạn này
đối với quá trình kiểm toán ?
Câu 2. Trình bày nội dung cơ bản của giai đoạn thực hiện kiểm toán. Các nguyên tắc nào cần chú ý
trong giai đoạn này?
Câu 3. Trình bày nội dung cơ bản của giai đoạn kết thúc kiểm toán?
Câu 4. Phân biệt báo cáo chấp nhận toàn phần và báo cáo không chấp nhận toàn phần? Cho ví dụ minh
họa.
Câu 5. Nêu những điểm giống và khác nhau giữa báo cáo kiểm toán có ý kiến “ngoại trừ” và báo cáo
kiểm toán có ý kiến “trái ngược”. Cho ví dụ minh họa ?
Câu 6. Trình bày nội dung và yêu cầu của báo cáo kiểm toán?
Câu 7. Ý kiến kiểm toán "ngoại trừ" được kiểm toán viên đưa ra trong trường hợp nào? Mẫu câu được
sử dụng khi lựa chọn ý kiến này?
Câu 8. Ý kiến kiểm toán chấp nhận toàn phần được kiểm toán viên đưa ra trong điều kiện nào? Ý kiến
kiểm toán toàn phần có nghĩa là báo cáo tài chính được kiểm toán hoàn toàn đúng, không có sai sót? Ý
kiến của bạn về nhận định này?
Câu 9. Trình bày yêu cầu và nội dung của hồ sơ kiểm toán?
Câu 10. Nêu trách nhiệm của kiểm toán viên với các sự kiện phát sinh sau ngày ký báo cáo kiểm toán?
CHƯƠNG 5 – TỔ CHỨC CÔNG TÁC KIỂM TOÁN
Câu 1. Trình bày tiêu chuẩn, trách nhiệm, quyền hạn và nghĩa vụ của Kiểm toán viên nhà nước?
Câu 2. Trình bày tiêu chuẩn, trách nhiệm, quyền hạn và nghĩa vụ của Kiểm toán viên độc lập?
Câu 3. Trình bày tiêu chuẩn, trách nhiệm, quyền hạn và nghĩa vụ của Kiểm toán viên nội bộ?
Câu 4. Trình bày các loại dịch vụ được cung cấp bởi doanh nghiệp kiểm toán?
Câu 5. Doanh nghiệp kiểm toán có các quyền và nghĩa vụ gì trong quá trình hoạt động?
Câu 6. Những trường hợp nào doanh nghiệp kiểm toán không được thực hiện kiểm toán?
Câu 7. Trình bày các mô hình tổ chức bộ máy kiểm toán nhà nước? Phân tích ưu, nhược điểm và phạm
vi áp dụng của từng mô hình.
Câu 8. Trình bày các mô hình tổ chức bộ máy kiểm toán độc lập? Phân tích ưu, nhược điểm và phạm vi
áp dụng của từng mô hình.
Câu 9. Trình bày các mô hình tổ chức bộ máy kiểm toán nội bộ? Phân tích ưu, nhược điểm và phạm vi
áp dụng của từng mô hình.
Câu 10. Trình bày cách thức tổ chức bộ máy kiểm toán nội bộ. Phân tích ưu, nhược điểm của từng cách
thức.

