CHĂM SÓC S C KH E TÂM TH N
C NG Đ NG
Ths. Nguy n T n Đ t
M c tiêu h c t p
1. Hi u đ c t m quan tr ng c a chăm sóc ượ SKTT t i c ng
đ ng.
2. Trình bày đ c đ c đi m d ch t h c c nn t tâm, ượ
xã h i và i tr ng nh h ng đ n ườ ưở ế SKTT.
3. Li t kê đ c các r i lo nm th n th ng g p t i c ng ượ ườ
đ ng.
4. Trình bày đ c các nhân t thu n l i cho b nh m th n phát ượ
sinh.
5. Trình bày đ c các n i dung hình th c chăm sóc ượ SKTT t i
c ng đ ng.
6. Trình bày đ c nh ng ph ng pháp v sinh tâm th n và ượ ươ
png b nhm th n t i c ng đ ng.
7. Trình bày đ c nhi m v c a các thành vn trong c ng đ ng ượ
đ i v i b nh nn tâm th n.
10 ch¬ng tr×nh/DA môc tiªu quèc gia
1. DA phßng chèng bÖnh lao
2. DA phßng chèng bÖnh phong
3. DA phßng chèng bÖnh sèt rÐt
4. DA phßng chèng bÖnh sốt xuất huyết
5. DA phßng chèng bÖnh HIV/AIDS
6. DA phßng chèng suy dinh dìng trÎ em
7. DA bo vÖ s øc kháe t©m thÇn i céng ®ång
8. DA ch¨m sãc søc kháe sinh sn.
9. DA tiªm chñng më réng.
10. DA chăm sóc sức khỏe lứa tui học đường
Tình hình th gi i – khu v cế
Kh u hi u “Đ ng lo i b , hãy chămc” (Kofi Anan, ngày
S c kh e m th n th gi i 7/4/2001) ế
B nh nhân m th n s tăng r t nhanh c n c đang ướ
pt tri n.
Tr c th k 18, b nhm th n đ c quan ni m do ma ướ ế ượ
qu , thánh th n gây n, sau TK 18 các nhàm th n, tri t ế
h c đã th ng nh t b nh tâm th n do r i lo n c ch c
năng ho t đ ng c a o gây nên
Tình hình th gi i – khu ế
v c
B nhMAnh Trung
Qu cĐài
Loan
Hàn
Qu cVi t
Nam
TT phân li t0,6-1,1 0,68-1,3 0,42-0,47 0,31 0,31-0,54 0,47
Đ ng kinh0,3-0,5 0,46-0,62 0,3-0,5 0,43 0,26-0,47 0,33
Tr m c m 3-5 2,8-4,2 2,3-4,5 3,6 3,1-5,3 2,47
Lo âu 2,5-3,2 1,96-3,1 1,75-2,6 2,2 1,87-3,52 2.27
Ch m phát
tri n TT0,5-0,7 0,42-0,61 0,38-0,57 0,55 0,38-0,57 0,61
T ng12,9 11,7 8,7 8 16,3 6,15
B ng 1: T l (%) b nh tâm th n m t s n c trên th gi i ướ ế