203
TOAN CHUYN HOÁ
1. ĐẠI CƢƠNG
Định nghĩa: toan chuyn hóa s gim [HCO3-], phn ánh hoc s li các
acid c định hoc là tình trng mt kim.
Đáp ng bù tr là tăng thông khí dẫn đến gim PaCO2.
2. NGUYÊN NHÂN
2.1. Nhiễm toan không tăng khoảng trng anion (tăng chlo máu hyperchloremic)
có th phân loi theo kali huyết thanh.
- Loi có kali máu cao hoc bình thường:
+ Gim tiết aldosterone.
+ Nhim toan ng thn loi tiêm truyền tĩnh mạch.
+ Suy thn trung bình (mc lc cu thn > 20 ml/phút).
+ Đưa HCl vào và sau giảm CO2.
- Loi có kali huyết thanh thp:
+ Mt qua d dày - rut do mt bicarbonat (a chy, niu qun phân nhánh, l
dò mt hay ty).
+ Các thuc c chế carbonic anhydrase.
+ Nhim toan do bnh ng thn xa và gn.
+ S gim bài tiết acid ng thn.
2.2. Nhiễm toan có tăng khoảng trng anion(anion gap)
- Toan ceton do tăng đưng huyết.
- Nhim toan lactic: hu qu ca sc, viêm ty cp, ng độc, suy gan cấp…
- Ng độc thuc (methanol salicylat, ethylen glycol, paraldehyd).
- Toan hóa ng thn.
3. TRIU CHNG
3.1. Lâm sàng: không đặc hiu
- Ảnh hưởng trên tim mch.
+ Gim sức co bóp cơ tim, gim tính dn truyn.
+ Giãn động mch.
+ Hi hp trng ngc, đau ngc.
- Ảnh hưởng trên h thn kinh.
+ c chế trung tâm hô hp.
+ Giảm đáp ứng ca thần kinh trung ương.
+ Đau đầu, hôn mê.
- Ảnh ởng đến vic gn ô xy: gim gn ô xy vào Hb gim 2,3 DPG (giai
đoạn mun).
- Ảnh hưởng đến chuyn hóa:
204
+ Phá hy protein.
+ Kháng insulin.
+ Kích thích bài tiết cathecholamin, PTH và aldosterol.
+ Mt cht khoáng xương.
+ Tăng calci, kali và acid uric máu.
- Ảnh hưởng trên tiêu hóa:nôn, gim hp thu rut.
3.2. Cn lâm sàng
- Nồng độ H+ trong máu tăng và HCO3- gim.
- pH máu gim, hoc trong gii hạn bình thưng (còn bù).
- Cl- máu, Cl- nước tiu.
4. CHẨN ĐOÁN
4.1. Chẩn đoán xác định. Triu chng lâm sàng không đặc hiu. Chẩn đoán xác định
da vào xét nghim
- Nồng độ H+ trong máu tăng và HCO3- gim.
- pH máu gim, hoc trong gii hạn bình thưng (còn bù).
- Cl- máu, Cl- nước tiu.
4.3. Chẩn đoán nguyên nhân
a) Nhiễm toan không tăng khong trống anion (tăng chlo máu hyperchloremic)
th phân loi theo kali huyết thanh.
b) Nhiễm toan có tăng khoảng trng anion
5. X TRÍ
5.1. Nguyên tc x trí
- Điu tr nguyên nhân. điều tr nhim toan phải lưu ý thời gian din ra các ri
loạn thăng bằng kim toan.
- Ví d, nhiễm toan xe ton thường din ra trong thi gian ngn thì bin pháp
tr tối đa bằng hp an toàn nhất. Ngược lại, đối với các trường hp nhim toan
mạn tính (như suy thận…) các điều tr nhm khôi phc s chênh lch các ion mnh
(Strong ion diffirence SID).
5.2. Các bin pháp x trí
a) Natribicarbonate:dùng natribicarbonate là đơn gin và hiu qu nht.
- Nếu nh ch cn cho ung natribicarbonate 1g có 12 mmol natribicarbonate.
- pH < 7,20 cn phải bù bicarbonate tĩnh mạch được tính theo công thc:
[
3
HCO
] thiếu = PKg x (0,4) x ([
3
HCO
]cn đt - [
3
HCO
] đo đưc)
Na s thiếu hụt tính được th trong 3 - 4 gi nếu không suy
tim nng. Các loi dung dch natribicarbonate đưc dùng 14%, 42% và 84%.
- Riêng trong nhim toan xeton do đái tháo đường không nên bng
Bicacbonat, ch cn truyền đ dịch nhanh để đào thải axit betahydroxybutyric và dùng
insulin đúng và kp thi là đ.
205
b) THAM:
- mt cht nhn ion H +được ch đnh khi nhim toan chuyển hóa tăng
natri máu chng ch định vi natribicarbonate. Tuy nhiên, th gây c chế trung
tâm hô hp, h đường huyết và hoi t gan nng.
- Điu tr nhim toan chuyển hóa không tăng khoảng trống anion (tăng chlo
máu).
c) Lc máu ngoài thn
Trong trường hp suy thận nhưng dị hóa mnh làm ure máu, creatinin hoc
kali máu tăng nhanh không đào thải đưc các gc axit phi ch định lc máu.