160
HỘI CHỨNG HELLP
1. ĐẠI CƢƠNG
mt bnh lý sản khoa đặc trưng bởi các biu hin: thiếu máu do tan máu,
tăng men gan và giảm tiu cu xut hin vào na cui ca thi k có thai.
T l mc bnh là 2% - 12%, t l t vng ca m là 35%.
Do nguy gây tử vong c m thai, nên hi chng HELLP thc s mt
cp cu cn đưc chn đoán và x trí cp cu ti các đơn v sn khoa và hi sc cp cu.
Việt Nam chưa có số liu chính xác v t l mc hi chng HELLP.
2. NGUYÊN NHÂN
Nguyên nhân chưa ng, còn nhiều tranh cãi. Tuy nhiên đa số các tác gi đều
nht trí bn cht ca HELLP là mt th lâm sàng đc bit ca tin sn git.
3. TRIU CHNG
3.1. Lâm sàng
- Phn ln hi chng HELLP xut hin trên nn mt nhim đc thai nghén (tin
sn git hoc sn git:
+ Phù.
+ Tăng huyết áp.
+ Thai > 20 tun.
+ Hi chng HELLP xut hin khong 4 - 12% ngưi bnh tin sn git,
khoảng 30% các trường hp HELLP xut hin các tuần đầu sau đẻ.
- Biu hin:
+ Cm giác khó chu (90%)
+ Đau thượng v (65%)
+ Nhc đầu (31%): đau nhiu, m mt, tình trng d kích thích, tăng phản x
+ Bun nôn và nôn.
- Phù, cao huyết áp,vàng da, xut huyết dưi da
- Sn git: trên nn tin sn git xut hiện các cơn co giật, biu hiện thương tổn
liên quan đến h thần kinh trung ương.
3.2. Cn lâm sàng
- Tan máu: xy ra các mao mch máu, do s vn chuyn ca các tế bào hng
cu trong lòng các mao mch máu b tổn thương. Các du hiu ca tan máu bao gm:
+ Mnh hng cu v, hng cu b biến dng trên tiêu bn.
+ Bilirubin máu tăng.
+ Haptoglobin tăng.
+ LDH tăng.
- Tăng GOT, GPT: Nguyên nhân do thiếu máu ti gan, th dn ti nhi máu
gan, các tổn thương y ct nghĩa triu chứng đau thượng v, nôn, bun nôn hoặc đau
h n phi, vàng da.
161
- Gim tiu cu: Do tn thương vi mạch ch yếu tổn thương nội mch co
tht mch. Hu qu của serotonin thromboxane A2 làm tăng ngưng kết tiu cu
trong lòng mch.
4. CHẨN ĐOÁN
4.1. Chẩn đoán xác định:
Trên nn một người bnh nhiễm độc thai nghén (tin sn git, sn git) xut
hin tam chng:
- Tan máu:
+ Các bt thưng u ngoi biên: mnh v hng cu, hng cu biến dng.
+ Bilirubin toàn phn > 1,2 mg/dl.
+ LDH > 600 UI/l.
- Tăng men gan: GPT > 70 UI/l.
- Gim tiu cu: s ng tiu cu < 100.000/ mm3.
4.2. Chẩn đoán phân biệt
- Xut huyết gim tiu cu tc mch.
- Đông máu nội qun ri rác.
- Hi chng có kháng th kháng Phospholipid.
- Tăng huyết áp ác tính.
- Thiếu máu tan máu ure huyết cao.
- Viêm gan vi rút.
- Nhiễm trùng đường mt.
- Viêm gan nhim đc.
- Bnh gan thoái hóa m cp tính người có thai.
Bảng chẩn đoán phân biệt ca hi chng HELLP vi mt s bnh lý
Du hiu
HELLP
Đông
máu ni
qun ri
rác
Xut huyết
gim tiu
cu tc
mch
Tan máu,
ure huyết
cao
Hi chng
kháng
Phospholipid
Tăng
huyết áp
ác tính
Thn kinh
+/-
+/-
++
-
+/-
++
Suy thn
-
+/-
-
++
+/-
++
Suy gan
+
+/-
-
-
+/-
-
Chy máu
+/-
+
+/-
+/-
+/-
-
Tin s
-
-
+/-
+/-
Sy thai, tc
mch, lupus
Tăng
huyết áp
Tiu cu gim
+
++
++
++
+
+
Howell dài
-
+
-
-
+
-
Prothrombin
dài
-
+
-
-
-
-
PDF
-
+
-
-
-
-
162
D - Dimer
-
+
-
-
-
-
VDRL
-
-
-
-
+
-
ANA
-
-
-
-
+
-
4.3. Phân loi, mc đ
- Theo phân loi hip hi sn ph khoa Hoa k năm 2000.
+ Hi chng HELLP 1 phn (có 1 hoc 2 du hiu bt thưng).
+ Hi chng HELLP đy đ: nhiu biến chng cho m nên chm dt
thai k.
- Da trên s ng tiu cu:
+ Độ I: < 50.000/ mm3.
+ Độ II: 50.000 100.000/ mm3.
+ Độ III: 100.000 150.000/ mm3.
5. X TRÍ
5.1. Nguyên tc x trí
Ưu tiên cứu m, la chn thi đim thích hợp xét đình ch thai nghén.
5.2. X trí ban đầu và vn chuyn cp cu
- Nếu co git:diazepam 10mg tiêm bp,cho người bnh nm nghiêng
trái,chun b mt đưng truyền tĩnh mạch,duy tri bng glucose 5% chy chm.
- Kim soát huyết áp < 140/90 mmHg: ung Aldomet 250 mg 2-4 viên,
Nifedipine 10-20 mg,nếu huyết áp tối đa trên 200 mm Hg thể nh dưới lưỡi 1-3
git Adalat,khi th truyn nicardipin tĩnh mạch 1-5 mg/gi theo đáp ng của người
bnh.
- Đảm bo hô hấp trên đường vn chuyn.
5.3. X trí ti bnh vin
a) Điu tr cho m
- H huyết áp:
+ Nên khng chế huyết áp < 150/90 mmHg, tt nht h con s huyết áp xung
khong 10 15% con s ban đầu trong mt vài gi đầu.
+ Nên dùng thuc h áp đường tĩnh mạch tác dng nhanh, ngn, d điều
chnh, thuc đung uống đưc gi dn thay thế truyền tĩnh mạch.
+ Thuốc ưu tiên: Nicardipin liều 1 5 mg/gi, gi dn thuc ung Nifedipine,
labetalol.
- Phòng nga co git: Magie sunlfate liều bolus tĩnh mạch 2 4g, sau đó duy trì
truyền tĩnh mạch 1 2g/gi (thn trng khi suy thn).
- S dng các chế phm máu:
+ Truyn máu ch n khi Hematocrit < 25%, đặc biệt lưu ý khi mổ ly thai.
+ Truyn tiu cu: mc đích dự phòng chy máu khi cn can thip phu thut
hoc đ ch huy (truyn tiu cu khi tiu cu < 20.000/ml).
163
- Dch truyền: do tăng tính thấm thành mch nên th tích thường b giảm (cô đặc
máu) dẫn đến cường Cathecholamin y ng huyết áp khó kim soát, giảm tưới máu
thn. Tuy nhiên nếu dch nhiu thì lại nguy cơ cao gây phù phổi, nên phi theo
dõi liên tục ALTMTT và nước tiu.
+ Corticoid: còn nhiu tranh cãi, tuy nhiên được s dng cho mục đích làm
trưng thành phi ca thai nhi, gim mc đ tổn thương gan.
+ Thay huyết tương (Plasma exchange - PEX): đưc ch định trong trường hp
người bnh mc đ nng.
b) Đánh giá tình trạng thai nhi và quyết đnh thi đim chm dt thai k
Thời điểm chm dt thai k y thuc vào nh trng bnh ca mẹ, đáp ng vi
điều tr ca m, tình trng sc khe ca thai và s trưng thành ca thai.
6. TIÊN LƢỢNG VÀ BIẾN CHỨNG
- T l t vng m khong 10%, t l t vong con t 10% 60% tùy thuc tình
trng bnh ca m.
- 20% - 30% s b hi chng HELLP trong ln mang thai tiếp theo 40% b
tin sn git trong nhng ln mang thai sau.
7. PHÒNG BNH
Qun lí thai nghén tt, sm phát hin nhiễm độc thai nghén đ điều tr kp thi,
cần u ý các trưng hp tin s nhim đc thai nghén, mc hi chng HELLP
trong nhng ln mang thai trưc.
Tài liu tham kho
1. Văn Đính (2000):“Tiền sn git sn git”. Cm nang cp cu, Nhà xut
bn Y hc, Tr:529-532.
2. Abildgaard U., Heimdal K. (2013), “Pathogenesis of the syndrome of
hemolysis, elevated liver enzymes, and low platelet count (HELLP): a review”.
Eur J Obstet Gynecol Reprod Biol. 166, Pp.117.
3. Alan D., Lauren N. (2013), “HELLP syndrome”, Current therapy in Obstetrics
and Gymecology 11, Pp. 288 293.
4. Benedetto C., Marozio L., Tancredi A. et al. (2011), “Biochemistry of HELLP
syndrome”, Adv Clin Chem, Pp. 53-85.
5. Burwick R.M., Feinberg B.B. (2013), “Eculizumab for the treatment of
preeclampsia/HELLP syndrome”, Placenta. 34, Pp. 201.
164
X trí ban đầu và vn chuyn cp cu
- Diazepam 10mg tiêm bp nếu co git, th lp li sau 10 phút nếu
chưa cắt được cơn.
- Thuc h áp aldomet 250mg x 2 - 4 viên; nifedipin 10 - 20mg. Nếu
huyết áp tối đa ≥ 200mmHg, nhỏ dưới lưi 2 - 3 git adalat/ln
- Đảm bo hô hp, tuần hoàn và tư thế an toàn trên đưng vn chuyn.
X trí ti bnh vin
Điu tr cho m
- H huyết áp:
+ Duy trì huyết áp < 150/90 mmHg
+ Ưu tiên nicardipin 1-5mg/gi (truyền tĩnh mạch).
- Phòng chng co git:
+ Diazepam 10 mg nh mạch hoc tiêm bp nếu
đang co giật.
+ Megie sunlfate 2 - 4g nh mạch, sau đó truyền
tĩnh mạch duy trì 1 - 2 g/gi.
- Máu và các chế phm máu
+ Truyn hng cu khối khi Hct < 25%, đặc bit
khi m ly thai.
+ Tiu cu khi can thip phu thut hoc đ ch
huy.
- Truyền NaCl 0,9% đảm bo th tích tun hoàn.
- Thay huyết tương khi người bnh mức độ nng.
Đánh giá tình trạng thai nhi và
quyết định thời điểm chm dt
thai k
- Thời điểm chm dt thai k tùy
thuc vào tình trng bnh ca
mẹ, đáp ng với điều tr ca m,
tình trng sc khe ca thai
s trưởng thành ca thai.
- Lưu ý sử dng thuốc trưởng
thành phi cho thai nhi.
Hi chng HELLP