
M T S CH TIÊU LÂM SÀNG, CH TIÊU MÁU L N M C H IỘ Ố Ỉ Ỉ Ở Ợ Ắ Ộ
CH NG R I LO N SINH S N VÀ HÔ H P (B NH TAI XANH) TRÊNỨ Ố Ạ Ả Ấ Ệ
M T S ĐÀN L N THU C T NH H I D NG VÀ H NG YÊN.Ộ Ố Ợ Ộ Ỉ Ả ƯƠ Ư
PGS.TS Ph m Ng c Th ch - BS Đàm Vănạ ọ ạ
Ph iả
I. Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
H i ch ng r i lo n sinh s n và hô h p (PRRS), còn g i là b nh ộ ứ ố ạ ả ấ ọ ệ ''tai
xanh'' l n đã xu t hi n t ng đ t t i c 3 mi n B c, Trung và Nam. Tuyở ợ ấ ệ ừ ợ ạ ả ề ắ
b nh đã đ c không ch , nh ng v n còn ph c t p. Hi n t i b nh l i táiệ ượ ế ư ẫ ứ ạ ệ ạ ệ ạ
bùng phát và di n bi n r t ph c t p m t s đ a ph ng thu c các t nhễ ế ấ ứ ạ ở ộ ố ị ươ ộ ỉ
mi n Trung và các t nh phía Nam. Vì v y, nguy c d ch tái bùng phát, lây lanề ỉ ậ ơ ị
t t c các đ a ph ng trong c n c là r t cao.ở ấ ả ị ươ ả ướ ấ
Trong khi b nh tai xanh có t c đ lây lan r t nhanh và là b nh m i ệ ố ộ ấ ệ ớ ở
l n nh ng nhi u ng i chăn nuôi ch a có hi u bi t v b nh cũng nh bi nợ ư ề ườ ư ể ế ề ệ ư ệ
pháp phòng b nh. Đ kh ng ch và ngăn ch n d ch b nh thì vi c hi u bi tệ ể ố ế ặ ị ệ ệ ể ế
v b nh cũng nh các bi u hi n lâm sàng và nh ng bi n đ i b nh lý c aề ệ ư ể ệ ữ ế ổ ệ ủ
b nh là h t s c c n thi t. ệ ế ứ ầ ế
Xu t phát t nh ng v n đ trên chúng tôi ti n hành nghiên c u ấ ừ ữ ấ ề ế ứ ''m tộ
s ch tiêu lâm sàng, ch tiêu máu l n m c h i ch ng r i lo n hô h pố ỉ ỉ ở ợ ắ ộ ứ ố ạ ấ
và sinh s n (b nh tai xanh) trên m t s đàn l n thu c t nh H i D ng vàả ệ ộ ố ợ ộ ỉ ả ươ
H ng Yên.ư Nh ng t li u này có đ c s là c s khoa h c giúp cho ng iữ ư ệ ượ ẽ ơ ở ọ ườ
chăn nuôi hi u bi t v b nh cũng nh bi t phát hi n b nh và khai báo v iể ế ề ệ ư ế ệ ệ ớ
chính quy n đ a ph ng cũng nh các nhà chuyên môn đ có bi n phápề ị ươ ư ể ệ
kh ng ch và ngăn ch n d ch b nh lây lan. ố ế ặ ị ệ
II. N I DUNG, V T LI U VÀ PH NG PHÁP NGHIÊN C UỘ Ậ Ệ ƯƠ Ứ
2.1. N i dung nghiên c uộ ứ

- Theo dõi các bi u hi n lâm sàng l n m c h i ch ng r i lo n hôể ệ ở ợ ắ ộ ứ ố ạ
h p và sinh s n.ấ ả
- Theo dõi thân nhi t, t n s hô h p và t n s tim m ch l n m c h iệ ầ ố ấ ầ ố ạ ở ợ ắ ộ
ch ng r i lo n hô h p và sinh s n.ứ ố ạ ấ ả
- Theo dõi m t s ch tiêu máu (h ng c u, hàm l ng huy t s c t , tộ ố ỉ ồ ầ ượ ế ắ ố ỷ
kh i h ng c u, s l ng b ch c u, hàm l ng đ ng huy t, đ d tr ki mố ồ ầ ố ượ ạ ầ ượ ườ ế ộ ự ữ ề
trong mau,..) l n m c h i ch ng r i lo n hô h p và sinh s n.ở ợ ắ ộ ứ ố ạ ấ ả
2.2. V t li uậ ệ
Chúng tôi ti n hành nghiên c u trên đàn l n lai F1 các các nhómế ứ ợ ở ở
l n khác nhau (l n nái; l n cai s a và l n choai; l n con theo m ; l n v béoợ ợ ợ ữ ợ ợ ẹ ợ ỗ
và s p xu t chu ng).ắ ấ ồ
2.2. Ph ng pháp nghiên c u ươ ứ
S d ng các ph ng pháp th ng qui trong phòng thí nghi m và b ngử ụ ươ ườ ệ ằ
máy huy t h c 18 thông s (Hemascreen 18) t i phòng thí nghi m b mônế ọ ố ạ ệ ộ
N i Ch n và b nh vi n Thú y, khoa Thú y - ĐHNN Hà N i.ộ ẩ ệ ệ ộ
III. K T QU NGHIÊN C UẾ Ả Ứ
Nghiên c u 661 l n m c b nh các nhóm l n. K t qu nghiên c uứ ợ ắ ệ ở ợ ế ả ứ
đ c trình bày các ph n d i đây.ượ ở ầ ướ
1. Tri u ch ng lâm sàngệ ứ
Nghiên c u tri u ch ng lâm sàng c a h i ch ng r i lo n sinh s n vàứ ệ ứ ủ ộ ứ ố ạ ả
hô h p l n các nhà khoa h c đã cho r ng: tri u ch ng lâm sàng c a l n r tấ ở ợ ọ ằ ệ ứ ủ ợ ấ
thay đ i và ph thu c vào các ch ng vi rút, tr ng thái mi n d ch c a đàn cũngổ ụ ộ ủ ạ ễ ị ủ
nh đi u ki n qu n lý chăm sóc. ư ề ệ ả
Nghiên c u 661 l n m c b nh các nhóm l n trên các đàn l n t i m tứ ợ ắ ệ ở ợ ợ ạ ộ
s trang tr i thu c t nh H i D ng và H ng Yên chúng tôi th y:ố ạ ộ ỉ ả ươ ư ấ
- Th i gian nung b nh t 3-7 ngày.ờ ệ ừ

- Các d u hi u đ u tiên là: b ăn, s t và ch ng xanh da (màu xanh ấ ệ ầ ỏ ố ứ ở
các vùng ngo i biên, nh ng tai là ch y u). Các tri u ch ng lâm sàng ti pạ ư ở ủ ế ệ ứ ế
theo tuỳ thu c vào tu i l n (nhóm l n).ộ ổ ợ ợ
1.1. Tri u ch ng lâm sàng l n con theo m m c h i ch ng r i lo nệ ứ ở ợ ẹ ắ ộ ứ ố ạ
sinh s n và hô h p (b ng 1)ả ấ ả
B ng 1. Tri u ch ng lâm sàng l n con theo m m c h i ch ng r iả ệ ứ ở ợ ẹ ắ ộ ứ ố
lo n sinh s n và hô h pạ ả ấ
Ch tiêuỉ
Các bi u hi n lâm sàngể ệ
n = 274
S con có bi u hi nố ể ệ T l %ỷ ệ
S tố274 100.00
B ỏăn 274 100.00
M n đ daầ ỏ 132 48.18
Th khóở184 67.15
S ng mí m t và k t m cư ắ ế ạ 263 95. 28
Ho 96 35.04
Ch y n c mũiả ướ 261 95.26
Tai xanh 128 46.72
Tiêu ch yả252 91.97
Táo bón 265 96.72
K t qu b ng 1 cho th y: l n con theo m khi m c h i ch ng r iế ả ả ấ ở ợ ẹ ắ ộ ứ ố
lo n sinh s n và hô h p ngoài các bi u hi n lâm sàng chung (s t, b ăn, taiạ ả ấ ể ệ ố ỏ
xanh) l n còn có bi u hi n s ng mí m t (95,28%), th khó (67,15%), tiêuợ ể ệ ư ắ ở
ch y (91,97%), táo bón (96,72%), da m n đ (48,18%), ch y n c mũiả ẩ ỏ ả ướ
(95,26%).
K t qu b ng 1 cũng cho th y: trong các bi u hi n lâm sàng l nế ả ả ấ ể ệ ở ợ
b nh thì tri u ch ng s t, b ăn chi m t l cao nh t (100%), ti p đ n là (táoệ ệ ứ ố ỏ ế ỷ ệ ấ ế ế
bón -96,72%; s ng mí m t và k t m c - 95,28%; ch y n c mũi - 95,26%) vàư ắ ế ạ ả ướ
tri u ch ng xanh tai, m n đ da chi m t l > 80% (xanh tai - 46,72%; daệ ứ ẩ ỏ ở ế ỷ ệ
m n đ -48,18%).ẩ ỏ

1.2. Tri u ch ng lâm sàng l n cai s a và l n choai m c h i ch ng r iệ ứ ở ợ ữ ợ ắ ộ ứ ố
lo n sinh s n và hô h p (b ng 2)ạ ả ấ ả
B ng 2. Tri u ch ng lâm sàng l n cai s a và l n choai m c h i ch ngả ệ ứ ở ợ ữ ợ ắ ộ ứ
r i lo n sinh s n và hô h pố ạ ả ấ
Nhóm l nợ
Ch tiêuỉ
L n cai s aợ ữ
n = 66 con
L n choaiợ
n = 128 con
S con có bi u hi nố ể ệ T l %ỷ ệ S con có bi u hi nố ể ệ T l %ỷ ệ
S tố55 83.33 128 100.00
B ỏăn 62 90.80 121 91.10
M n đ daầ ỏ 55 83.33 71 55.47
Th khóở33 50.00 128 100.00
Ho 15 22.73 61 47.66
Ch y n c mũiả ướ 54 81.82 74 57.81
Tai xanh 35 53.03 57 44.53
Tiêu ch yả41 62.12 43 33.59
Táo bón 57 86.36 23 17.97
S ng mí m t l n m c b như ắ ở ợ ắ ệ

Qua s li u b ng 2 chúng tôi th y: bi u hi n lâm sàng l n cai s a vàố ệ ả ấ ể ệ ở ợ ữ
l n choai m c h i ch ng r i lo n sinh s n và hô h p cũng gi ng nh ng bi uợ ắ ộ ứ ố ạ ả ấ ố ữ ể
hi n lâm sàng l n con theo m m c h i ch ng trên. Nh ng t l bi u hi nệ ở ợ ẹ ắ ộ ứ ư ỷ ệ ể ệ
c a t ng ch tiêu l i khác nhau.ủ ừ ỉ ạ
- Bi u hi n a ch y và táo bón l n cai s a và l n choai có t l th pể ệ ỉ ả ở ợ ữ ợ ỷ ệ ấ
h n l n con theo m . C th : l n con theo m , bi u a ch y và táo bónơ ở ợ ẹ ụ ể ở ợ ẹ ể ỉ ả
chi m t l (91, 97% và 96,72%), trong khi đó nh ng bi u hi n này l n caiế ỷ ệ ữ ể ệ ở ợ
s a ch chi m t l ( 62,12% và 86,36%); l n choai chi m t l (33,59%ữ ỉ ế ỷ ệ ở ợ ế ỷ ệ
và 17,97%).
- Bi u hi n th khó và da m n đ l n cai s a và l n choai l i có tể ệ ở ẩ ỏ ở ợ ữ ợ ạ ỷ
l cao h n (50% và 83.33% l n cai s a; 55.47% và 100% l n choai).ệ ơ ở ợ ữ ở ợ
Nh ng l n con theo m các bi u hi n này ch chi m (67.15% và 48,18%).ư ở ợ ẹ ể ệ ỉ ế
Ch y n c mũi l n b nhả ướ ở ợ ệ
Tri u ch ng tai xanh l n b nhệ ứ ở ợ ệ

