
TÀI LIỆU TẬP HUẤN
XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ
MÃ SỐ VÙNG TRỒNG VÀ CƠ SỞ ĐÓNG GÓI
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
CỤC BẢO VỆ THỰC VẬT

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
CỤC BẢO VỆ THỰC VẬT
TÀI LIỆU TẬP HUẤN
XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ
MÃ SỐ VÙNG TRỒNG
VÀ CƠ SỞ ĐÓNG GÓI

2
MỤC LỤC
PHẦN I: TỔNG QUAN CHUNG ................................................................................................... 2
1. MỞ ĐẦU..................................................................................................................................... 2
2. MỤC TIÊU ................................................................................................................................. 3
3. ĐỐI TƯỢNG .............................................................................................................................. 3
PHẦN II. NỘI DUNG .................................................................................................................. 4
1. CÁC TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ VỀ CÁC BIỆN PHÁP KIỂM DỊCH THỰC VẬT ................... 4
2. YÊU CẦU CHUNG VỀ THIẾT LẬP, GIÁM SÁT VÙNG TRỒNG, CƠ SỞ ĐÓNG GÓI ........ 4
3. QUY ĐỊNH CỤ THỂ CỦA MỘT SỐ THỊ TRƯỜNG XUẤT KHẨU ........................................ 9
3.1. Thị trường Trung Quốc ........................................................................................................ 9
3.2. Thị trường Hoa Kỳ ............................................................................................................. 16
3.3. Thị trường Úc ..................................................................................................................... 28
3.4. Thị trường New Zealand .................................................................................................... 33
3.5. Thị trường Hàn Quốc ......................................................................................................... 39
3.6. Thị trường Nhật Bản .......................................................................................................... 51
3.7. Thị trường EU .................................................................................................................... 57
3.8. Thị trường Đài Loan: ......................................................................................................... 63
3.9. Thị trường Chi Lê .............................................................................................................. 65
3.10. Thị trường Thái Lan ......................................................................................................... 67
3.11. Một số hình ảnh đối tượng kiểm dịch thực vật của Trung Quốc, Hoa Kỳ, Úc, New
Zealand, Hàn Quốc, Nhật Bản và EU ....................................................................................... 69
4. CÁC NỘI DUNG KHÁC LIÊN QUAN ............................................................................................... 72
4.1. Phương pháp giám định hình ảnh đối tượng KDTV gây hại cây trồng ............................. 73
4.2. Phương pháp giám định ..................................................................................................... 73
4.3. Danh sách các đơn vị hỗ trợ giám định sinh vật gây hại và kiểm tra dư lượng thuốc BVTV
................................................................................................................................................... 73
PHẦN III: TÀI LIỆU THAM KHẢO ...............................................................................................78
PHỤ LỤC 1: TIÊU CHUẨN CƠ SỞ VỀ QUY TRÌNH THIẾT LẬP VÀ GIÁM SÁT VÙNG TRỒNG ...........82
PHỤ LỤC 2: TIÊU CHUẨN CƠ SỞ VỀ QUY TRÌNH THIẾT LẬP VÀ GIÁM SÁT MÃ SỐ CƠ SỞ ĐÓNG
GÓI ....................................................................................................................................... 111

DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
Viết tắt
Chữ viết tắt
MARD
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
GACC
Tổng Cục Hải quan Trung Quốc
NPPO
Tổ chức Bảo vệ thực vật quốc gia
APHIS
Kiểm dịch động thực vật Hoa Kỳ
ISPM
Tiêu chuẩn quốc tế
GAP
Thực hành nông nghiệp tốt
IPM
Quản lý sinh vật gây hại tổng hợp
BVTV
Bảo vệ thực vật
KDTV
Kiểm dịch thực vật
SOP
Quy trình vận hành chuẩn
PUC
Mã số vùng trồng
PHC
Mã số cơ sở đóng gói
TFC
Mã số cơ sở xử lý
VHT
Xử lý hơi nước nóng
CSDL
Cơ sở dữ liệu
Dose maping
Bản đồ liều lượng chiếu xạ

DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1: Danh sách đối tượng KDTV của Trung Quốc trên măng cụt
Bảng 2: Danh sách đối tượng KDTV của Trung Quốc trên thạch đen
Bảng 3: Danh sách đối tượng KDTV của Trung Quốc trên gạo
Bảng 4: Danh sách đối tượng KDTV của Trung Quốc trên cám gạo
Bảng 5: Danh sách đối tượng KDTV trên thanh long của Hoa Kỳ
Bảng 6: Danh sách đối tượng KDTV trên chôm chôm của Hoa Kỳ
Bảng 7: Danh sách đối tượng KDTV trên nhãn của Hoa Kỳ
Bảng 8: Danh sách đối tượng KDTV trên vải của Hoa Kỳ
Bảng 9: Danh sách đối tượng KDTV trên vú sữa của Hoa Kỳ
Bảng 10: Danh sách đối tượng KDTV trên xoài của Hoa Kỳ
Bảng 11: Danh sách đối tượng KDTV trên thanh long của Úc
Bảng 12: Danh sách đối tượng KDTV trên vải của Úc
Bảng 13: Danh sách đối tượng KDTV trên xoài của Úc
Bảng 14: Danh sách đối tượng KDTV trên nhãn của Úc
Bảng 15: Danh sách đối tượng KDTV trên thanh long của New Zealand
Bảng 16: Danh sách đối tượng KDTV trên xoài của New Zealand
Bảng 17: Danh sách đối tượng KDTV trên chôm chôm của New Zealand
Bảng 18: Danh sách đối tượng KDTV trên thanh long của Hàn Quốc
Bảng 19: Danh sách đối tượng KDTV trên xoài của Hàn Quốc
Bảng 20: Danh sách đối tượng KDTV trên thanh long của Nhật Bản
Bảng 21: Danh sách đối tượng KDTV trên xoài của Nhật Bản
Bảng 22: Danh sách đối tượng KDTV trên vải của Nhật Bản
Bảng 24: Danh sách các trường hợp không tuân thủ trên hàng hóa xuất khẩu EU
Bảng 25: Danh mục đối tượng KDTV của Chi Lê trên bưởi
Bảng 26: Danh sách các đơn vị hỗ trợ giám định sinh vật gây hại
Bảng 27: Danh sách các đơn vị hỗ trợ kiểm tra dư lượng thuốc bảo vệ thực vật

