
Gi ng viên: Phan th anh thả ị ư
CHÍNH SÁCH Đ I NGO I C A Ố Ạ Ủ
TRUNG QU C V I KHU V C Ố Ớ Ự
CHÂU Á –THÁI BÌNH D NGƯƠ
Nhóm K52

N i dungộ
I. S l c v Trung Qu c.ơ ượ ề ố
II. Ti m l c c a Trung Qu cề ự ủ ố
III. Chính sách đ i ngo i c a Trung Qu c sau ố ạ ủ ố
chi n tranh l nh.ế ạ
IV. Chính sách đ i ngo i c a Trung Qu c sau ố ạ ủ ố
s ki n 11/9/2001ự ệ
V. Chính sách đ i ngo i c a Trung Qu c hi n ố ạ ủ ố ệ
nay
VI. K t lu nế ậ

- Tên đ y đ : C ng hòa Nhân dân Trung Hoa.ầ ủ ộ
- Di n tích: 9.571.300 km² ệ(g p 29 l n Vi t Nam)ấ ầ ệ .
- Dân s : G n 1,35 t ng i, g n 20% DS TG ố ầ ỉ ườ ầ
(7/2013)
- Khu v c: Đông B c Á.ự ắ
- Kinh t : N n kinh t đ ng th 2 th gi i v GDP ế ề ế ứ ứ ế ớ ề
(sau M )ỹ
- Qu c kì:ố
I. S l c v Trung Qu cơ ượ ề ố

II. Ti m l c c a Trung Qu c.ề ự ủ ố
-Trung qu c đ c coi là 1 trong ố ượ
nh ng c ng qu c quân s l n c a ữ ườ ố ự ớ ủ
th gi i.ế ớ
-Ngân sách qu c phòng: 62,5 t USD, ố ỉ
chi m 3,9% GDP ế(2004), đ ng th 3 ứ ứ
th gi i, NSQP đang gia tăng nhanh ế ớ
chóng.
-L c l ng quân đ i đang đ c hi n ự ượ ộ ượ ệ
đ i hóa. ạ(h i quân ph n ng nhanh, không quân, ả ả ứ
trang thi t b công ngh cao nh tàu ng m, tên l a)ế ị ệ ư ầ ử
-Trung qu c s h u vũ khí h t nhân.ố ở ữ ạ
2.1 Ti m l c quân s .ề ự ự
(Xe tăng Trung Qu c)ố

- Trung qu c có n n kinh t đ ng th 2 ố ề ế ứ ứ
th gi i.ế ớ
2.2Ti m l c kinh tề ự ế
(B n đ th hi n đ u t vào Trung Qu c)ả ồ ể ệ ầ ư ố

