Chương 10
VT DN-NĂNG LƯỢNG ĐIN TRƯỜNG
10.1 Điu kin cân bng tĩnh đin-tính cht ca vt dn mang đin
Trong chương này ta ch xét vt dn là kim loi. Đin tích t do trong kim loi là
các êlectrôn và ta ch gii hn nghiên cu các hin tượng tĩnh đin, nghĩa là nhng
hin tượng trong đó các đin tích đã nm cân bng.
10.1.1 Điu kin cân bng tĩnh đin
- Véc tơ ti mi đim bên trong vt dn phi bng 0
E
G
0Etr =
G
(10-1)
- Thành phn tiếp tuyến Et ca véc tơ E
G
ti mi đim trên mt vt dn phi bng 0
nt EE0E
G
G
== (10-2)
10.1.2 Nhng tính cht ca vt dn mang đin
a. Vt dn là mt vt đẳng thế, mt vt dn là mt mt đẳng thế.
b. Đối vi vt dn rng đã trng thái cân bng, đin trường phn rng và trong
thành ca vt dn rng cũng luôn bng không.
c. Hin tượng đin mũi nhn:
Khi vt dn đã trng thái cân bng, thc nghim chng t đin tích phân b
mt lp rt mng sát b mt vt dn và không đồng đều, nó tp trung nhng góc
nhn, nhng nơi lõm hay bng tđin tích phân b thưa tht. mũi nhn cường độ
đin trường rt mnh: nó hút các đin tích trái du và đẩy các đin tích cùng du: mũi
nhn s mt dn đin tích và gây ra lun gió đin.
ng dng: màn chn đin.
10.2 Đin dung ca mt vt dn cô lp-h vt dn tích đin cân bng-t đin
10.2.1 Đin dung ca mt vt dn cô lp
Đin tích Q ca mt vt dn t l vi đin thế ca nó:
Q = CV (10-3)
C là h s t l gi là đin dung ca mt vt dn, nó ph thuc vào hình dng kích
thước và môi trường cách đin xung quanh vt dn. Nếu V =1 đơn v đin thế thì
Q = C.
Vy: Đin dung ca mt vt dn cô lp là đại lượng v tr s bng đin tích mà vt dn
tích được khi đin thế ca nó bng 1 đơn v đin thế.
Ý nghĩa: Đin dung ca mt vt dn là đại lượng đặc trưng cho kh năng tích đin ca
vt dn.
113
Trong h SI đơn v ca đin dung là Fara (F).
10.2.2 H vt dn tích đin cân bng-t đin
a. Đin dung và h s đin hưởng
Gi s có 3 vt dn đã trng thái cân bng, giá tr q và V ca chúng ln lượt
là: q1, q2, q3 và V1, V2, V3 liên h vi nhau theo h thc:
q
1 = C11V1 + C12V2 + C13V3
q2 = C21V1 + C22V2 + C23V3 (10-4)
q3 = C31V1 + C32V2 + C33V3
C11, C22, C33 gi là đin dung ca các vt dn, C12, C13….gi là h s đin hưởng.
Người ta đã chng minh được:
Cii > 0 và Cij = Cji
H thc (10-4) cũng được m rng cho trường hp h gm n vt dn.
b. T đin
Định nghĩa: T đin là mt h gm 2 vt dn A và B sao cho gia chúng xy ra hin
tượng đin hưởng toàn phn (hình 10-1).
Tính cht 1 q
1 + q2 = 0
Tính cht 2 q
1 = C11V1 + C12V2
q2 + q2' = C21V1 + C22V2
- Nếu ni B vi đất thì q2' s xung đất và V2 = đin thế đất (chn Vđ = 0) ta có:
q
1 = C11V1
q2 = C21V1
Suy ra C11 + C12 = 0
Tng quát: 2 bn ca t đin thường được ni vi ngun hoc vi vt dn khác, có
nghĩa là q2' không còn:
A
1
q
2
q2
'q
Hình10- 1
114
q1 = C11V1 + C12V2
q2 = C21V1 + C22V2
Suy ra: C12 + C22 = 0
kết hp vi tính cht đối xng ca h s đin hưởng ta có:
C11 = C22 = -C12 = -C21
Đặt C11 = C22 = C >0
C12 = C21 = -C<0
Suy ra: q1 = C(V1 - V2)
q2 = -C(V1 - V2)
C là đin dung ca t đin.
Tính cht 3: V1 > V2
q = q
1 = - q2 gi là đin tích ca t đin.
q = CU (10-5)
U = V1 - V2 = U12 = UAB gi là hiu đin thế gia hai bn ca t đin.
10.2.3 Tính đin dung ca t đin
a. T đin phng (hình 10-2):
1
V2
V
+
+
+
+
+
d
Hình 10-2
Ta có : Sεε
dQ
εε
dσ
VV
00
21 ==
trong đó Q là đin tích ca t đin, S là din tích ca mt bn t,S
Q
σ= là mt độ
đin mt. Suy ra:
d
εSε
VV
Q
C0
21
=
= (10-6)
b. T đin cu (hình 10-3):
Ta có : )
R
1
R
1
(
4π
Q
VV
210
21 =
εε
Hay
120
12
21 .RR4π
)RQ(R
VV
εε
=
115
Do đó đin dung ca t đin bng:
012
12 21
4πε εRR
Q
CVV (R-R)
==
(10-7)
d. T đin tr (hình10-4):
Ta có:
1
2
0
21 R
R
ln
l2π
Q
VV
εε
=
Do đó đin dung ca t đin bng:
0
2
12
1
2πε εl
Q
CR
VV ln R
==
(10-8)
10.3 Năng lượng ca đin trường
10.3.1 Năng lượng tương tác ca mt h đin tích đim
Ta có:
12
21
0
2112 r
qq
4
1
WW
επε
==
là thế năng tương tác gia q1 và q2. Ta có th viết:
+
==
12
1
0
2
12
2
0
12112 r
q
4
1
q
2
1
r
q
4
1
q
2
1
WW
εεεπε
2
R
1
R
1
V2
V
Hình 10- 4
l
+
+
1
R2
R
+
+
Hình 10-3
116
r4π
q
0
2
εε
= V1 đin thế do q2 gây ra ti đim đặt q1.
r4π
q
0
1
εε
= V2 đin thế do q1 gây ra ti đim đặt q2.
Vy: W
12 = W21 = 2
1(q1V1 + q2V2) (10-9)
Trường hp h gm n đin tích đim thì:
=
=n
1i
ii Vq
2
1
W (10-10)
10.3.2 Năng lượng ca mt vt dn cô lp tích đin
Ta có th xem vt dn như mt h đin tích đim, khi đó:
=== C
q
2
1
CU
2
1
Vdq
2
1
W
2
2 (10-11)
10.3.3 Năng lượng ca t đin
T đin có hai bn, ta có:
W = 2
1(q1V1 + q2V2)
vì q1 = -q2 = q suy ra:
W = 2
1q(V1 - V2) = 2
1qU
hay: 2
2
CU
2
1
C
q
2
1
W== (10-12)
10.3.4 Năng lượng đin trường
Đối vi t đin phng:
d
Sεε
C0
=
suy ra: 20 U
d
Sεε
2
1
W=
Vì U = E.d nên )(E.d)Eε(ε
2
1
W2
0
=
S.d = ΔV là th tích vùng không gian gia hai bn t.
năng lượng đin trường tn ti trong vùng không gian gia hai bn t. Mt độ năng
lượng đin trường:
2
0e Eεε
2
1
ΔV
W
w== (10-13)
Kết lun:
117