
CH NG 2ƯƠ
KH O NGHI M LOÀI VÀ XU T XẢ Ệ Ấ Ứ

1. Các khái ni m c b nệ ơ ả
1.1. Loài
Là t p h p các cá th sinh v t có:ậ ợ ể ậ
Đ c tr ng hình thái căn b n gi ng nhauặ ư ả ố
Đ c đi m sinh hoá, di truy n gi ng nhauặ ể ề ố
Cùng khu phân bố
Giao ph i t do ố ự → Con cái h u thữ ụ
Cách ly sinh s n v i loài khácả ớ

1. Các khái ni m c b nệ ơ ả
1.4. Nòi đ a lý, xu t xị ấ ứ
Nòi đ a lýị:
- Gi ng nhau v m t di truy nố ề ặ ề
- Có cùng ngu n g cồ ố
- Chi m lĩnh m t lãnh th riêng bi tế ộ ổ ệ
Xu t x :ấ ứ Là tên đ a ph ng c a n i l y v t li u ị ươ ủ ơ ấ ậ ệ
gi ngố
- VLG t r ng t nhiên: Xu t x nguyên sinhừ ừ ừ ấ ứ
- VLG t r ng tr ng: Xu t x phái sinhừ ừ ồ ấ ứ

1. Các khái ni m c b nệ ơ ả
1.5. Xu t xấ ứ
* Phân bi t xu t x - nòi đ a lýệ ấ ứ ị
Khác bi t v ệ ề hình thái và di truy n ề→ Xu t ấ
x ứ≡ Nòi đ a lýị
Khác bi t v ệ ề t l s ngỷ ệ ố và s c sinh tr ngứ ưở
→ Xu t x ấ ứ ≡ ki u sinh h c (cline)ể ọ
Không có s khác bi t c b nự ệ ơ ả nào → Xu t ấ
x ứ≡ ngu n h t (n i l y h t gi ng)ồ ạ ơ ấ ạ ố

1. Các khái ni m c b nệ ơ ả
1.6. Kh o nghi m loàiả ệ
Tr ng nhi u loài - 1 v trí ồ ề ị → Ch n loài t t ọ ố
nh tấ
Tr ng m t loài - nhi u v trí ồ ộ ề ị → Ch n v trí ọ ị
tr ng t t nh tồ ố ấ

