Tài liu vi x T chc nhp / xut
Phm Hùng Kim Khánh Trang 74
CHƯƠNG 4: T CHC NHP / XUT
1. Các mch ph tr 8284 và 8288
1.1. Mch to xung nhp 8284
Mch to xung nhp dùng để cung cp xung nhp cho µP.
Hình 4.1 – Mch to xung nhp 8284
CSYNC (Clock Synchronisation): ngõ vào xung đồng b chung khi h thng có
các 8284 dùng dao động ngoài ti chân EFI. Khi dùng mch dao động trong thì phi
ni đất.
PCLK (Peripheral Clock): xung nhp f = fX/6 (fX là tn s thch anh)
1AEN , 2AEN (Address Enable): cho phép chn các chân RDY1, RDY2 báo
hiu trng thái sn sàng ca b nh hay thiết b ngoi vi
Hình 4.2 – Mch khi động cho 8284
RDY1, RDY2 (Bus ready): to các chu k đợi CPU
8284
1
2
3
4
5
6
7
8
910
11
12
13
14
15
16
17
18
CSYNC
PCLK
AEN1
RDY1
READY
RD2
AEN2
CLK
GND RESET
RES
OSC
F/C
EFI
ASY NC
X2
X1
VCC
8284
1
2
3
4
5
6
7
8
910
11
12
13
14
15
16
17
18 CSYNC
PCLK
AEN1
RDY1
READY
RD2
AEN2
CLK
GNDRESET
RES
OSC
F/C
EFI
ASY NC
X2
X1
VCC
Vcc
+
Tài liu vi x T chc nhp / xut
Phm Hùng Kim Khánh Trang 75
READY: ni đến chân READY ca µP.
CLK (Clock): xung nhp f = fX/3, ni vi chân CLK ca µP.
RESET: ni vi chân RESET ca µP, là tín hiu khi động li toàn h thng
RES(Reset Input): chân khi động cho 8284
OSC: ngõ ra xung nhp có tn s fX
F/ C (Frequency / Crystal): chn ngun tín hiu chun cho 8284, nếu mc cao
thì chn tn s xung nhp bên ngoài, ngược li thì dùng xung nhp t thch anh
EFI (External Frequency Input): xung nhp t b dao động ngoài
ASYNC : chn chế độ làm vic cho tín hiu RDY.
X1,X2: ngõ vào ca thch anh
1.2. Mch điu khin bus 8288
Mch điu khin bus 8288 ly mt s tín hiu điu khin ca µP và cung cp
các tín hiu điu khin cn thiết cho h vi x lý.
Hình 4.3 – Mch điu khin bus 8288
IOB (Input / Output Bus Mode): điu khin để 8288 làm vic các chế độ bus
khác nhau.
CLK (Clock): ngõ vào ly t xung nhp h thng.
2S, 1S, 0S: các tín hiu trng thái ly trc tiếp t µP. Tu theo các giá tr nhn
được mà 8288 s đưa các tín hiu theo bng 4.1.
Bng 4.1:
2S 1S 0S To tín hiu
0 0 0 INTA
0 0 1 IORC
0 1 0 IOWC, AIOWC
0 1 1 Không
1 0 0 MRDC
1 0 1 MRDC
1 1 0 MWTC, AMWC
1 1 1 Không
8288
1
2
3
4
5
6
7
8
9
11
12
13
14
15
16
17
18
19
10
20
IOB
CLK
S1
DT/R
ALE
AEN
MR D C
AMWC
MW TC
IOWC
AIOWC
IORC
INTA
CEN
DEN
MCE/PDEN
S2
S0
GND
VCC
Tài liu vi x T chc nhp / xut
Phm Hùng Kim Khánh Trang 76
DT/ R (Data Transmit/Receive): µP truyn (1) hay nhn (0) d liu.
ALE (Address Latch Enable): tín hiu cho phép cht địa ch
AEN (Address Enable): ch thi gian tr khong 150 ns s to các tín hiu điu
khin đầu ra ca 8288 để đảm bo rng địa ch s dng đã hp l.
MRDC(Memory Read Command): điu khin đọc b nh
MWTC(Memory Write Command): điu khin ghi b nh
AMWC (Advanced MWTC),: ging như MWTC nhưng hot động sm hơn
mt chút dùng cho các b nh chm đáp ng kp tc độ µP.
IOWC(I/O Write Command): điu khin ghi ngoi vi
AIOWC (Advanced IOWC),: ging như IOWC nhưng hot động sm hơn
mt chút dùng cho các ngoi vi chm đáp ng kp tc độ µP.
IORC(I/O Read Command): điu khin đọc ngoi vi
INTA (Interrupt Acknowledge): ngõ ra thông báo µP chp nhn yêu cu ngt
ca thiết b ngoi vi
CEN (Command Enable): cho phép đưa ra các tín hiu ca 8288.
DEN (Data Enable): tín hiu điu khin bus d liu thành bus cc b hay bus h
thng.
MCE / PDEN (Master Cascade Enable / Peripheral Data Enable): định chế độ
làm vic cho mch điu khin ngt PIC 8259.
2. Giao tiếp vi thiết b ngoi vi
2.1. Các kiu giao tiếp vào / ra
2.1.1. Thiết b ngoi vi có địa ch tách ri vi b nh
Trong cách giao tiếp này, b nh dùng toàn b không gian 1 MB. Các thiết b
ngoi vi s có mt không gian 64 KB cho mi loi cng. Trong kiu giao tiếp này, ta
phi dùng tín hiu IO/ M và các lnh trao đổi d liu thích hp.
B nh: IO/ M = 0, dùng lnh MOV
Ngoi vi: IO/ M = 1, dùng lnh IN (nhp) hay OUT (xut)
2.1.2. Thiết b ngoi vi và b nh có chung không gian địa
ch
Trong kiu giao tiếp này, thiết b ngoi vi s chiếm mt vùng nào đó trong
không gian địa ch 1 MB và ta ch dùng lnh MOV để thc hin trao đổi d liu.
2.2. Gii mã địa ch cho thiết b vào / ra
Vic gii mã địa ch cho thiết b ngoi vi cũng tương t vi vic gii mã địa ch
cho b nh. Thông thưng, các cng có địa ch 8 bit A0 – A7. Tuy nhiên, trong mt s
h vi x lý, các cng sđịa ch 16 bit.
Ta có th dùng mch NAND để to tín hiu chn cng nhưng mch này ch
th gii mã cho 1 cng. Trong trường hp cn nhiu tín hiu chn cng, ta có th dùng
b gii mã 74LS138 để gii mã cho 8 cng khác nhau.
Tài liu vi x T chc nhp / xut
Phm Hùng Kim Khánh Trang 77
(a) Gii mã cho cng vào
(b) Gii mã cho cng ra
Hình 4.4 – Gii mã cho các cng
2.3. Các mch cng đơn gin
Các mch cng có th được xây dng t các mch cht 8 bit (74LS373: kích
theo mc, 74LS374: kích theo cnh), các mch đệm 8 bit (74LS245). Chúng đưc
dùng trong các giao tiếp đơn gin để µP và ngoi vi hot động tương thích vi nhau.
2.4. Giao tiếp vào/ra song song lp trình được 8255A
PPI (Programmable Peripheral Interface)
2.4.1. Gii thiu
8255A là thiết b xut nhp song song lp trình đưc. Nó là mt thiết b I/O đa
dng có th s dng vi bt c µP nào, có th lp trình để truyn d liu, t I/O thông
thường đến I/O interrupt.
8255A có th chia thành 3 Port: A, B và C; mi port 8 bit trong đó Port C có th
s dng như 8 bit riêng hay chia thành 2 nhóm, mi nhóm 4 bit: PCH (PC7 ÷ PC4) và
PCL (PC3 ÷ PC0).
8255A có th hot động 2 chế độ (mode): BSR (Bit Set/Reset) và I/O.
Chế độ BSR: dùng để đặt hay xóa các bit ca Port C.
Chế độ I/O: gm có 3 chế độ:
- Chế độ 0: tt c các Port làm vic như các Port I/O đơn gin.
- Chế độ 1 (chế độ bt tay: handshake): các Port A và B dùng các bit ca
Port C làm tín hiu bt tay. Trong chế độ này, các kiu truyn d liu I/O
có th được cài đặt, kim tra trng thái và ngt.
- Chế độ 2: Port A có th dùng để truyn d liu song hướng dùng các tín
hiu bt tay t Port C còn Port B được thiết lp chế độ 0 hay 1.
IO/ M
RD
A2
A0
A3 - A7
74LS138
1
2
3
6
4
5
15
14
13
12
11
10
9
7
A
B
C
G1
G2A
G2B
Y0
Y1
Y2
Y3
Y4
Y5
Y6
Y7
A1
1
2
3
IO/ M
WR
A2
A0
A3 - A7
74LS138
1
2
3
6
4
5
15
14
13
12
11
10
9
7
A
B
C
G1
G2A
G2B
Y0
Y1
Y2
Y3
Y4
Y5
Y6
Y7
A1
1
2
3
Tài liu vi x T chc nhp / xut
Phm Hùng Kim Khánh Trang 78
Hình 4.5 – Sơ đồ chân ca 8255A
2.4.2. Sơ đồ khi
Hình 4.6 – Sơ đồ khi ca 8255A
Logic điu khin ca 8255A gm có 6 đường:
- RD (Read): cho phép ĐỌC. Khi chân này mc THP thì cho phép đọc d
liu t Port I/O đã chn.
Điu khin
nhóm A
Điu khin
nhóm B
Logic điu
khin
RD
WR
A1
A0
CS
B đệm d
liu
D7 ÷D0
Nhóm A:
- PA (8)
- PCH (4)
Nhóm B:
- PB (8)
- PCL (4)
PA7
÷
PA0
PC7 ÷PC4
PB7 ÷PB0
PC3
÷
PC0
D7 – D0: bus d liu
PA7 – PA0: Port A
PB7 – PB0: Port B
PC7 – PC0: Port C
A1, A0: gii mã
RESET: ngõ vào Reset
CS : Chip Select
RD : Read
WR : Write
VCC: +5V
GND: 0V
8255
34
33
32
31
30
29
28
27
5
36
9
8
35
6
4
3
2
1
40
39
38
37
18
19
20
21
22
23
24
25
14
15
16
17
13
12
11
10
D0
D1
D2
D3
D4
D5
D6
D7
RD
WR
A0
A1
RESET
CS
PA0
PA1
PA2
PA3
PA4
PA5
PA6
PA7
PB0
PB1
PB2
PB3
PB4
PB5
PB6
PB7
PC0
PC1
PC2
PC3
PC4
PC5
PC6
PC7