Chương 5: Định dạng bảng tính

Chia sẻ: Mvnc Bgfhf | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:32

0
19
lượt xem
4
download

Chương 5: Định dạng bảng tính

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Microsoft bắt đầu giới thiệu phần mềm Excel cho máy Apple Macintosh vào năm 1985 và tiếp tục phát triển áp dụng cho máy tính cá nhân vào cuối những năm 1980. Cùng với sự ra đời của Windows 3.0, Excel được đưa vào bộ Office 95 và được sử dụng rộng rãi, trở thành công cụ bảng tính hàng đầu và có mặt ở hầu hết các máy tính cá nhân. Microsoft ngày càng chiếm lĩnh thị trường mạnh hơn và tiếp tục giới thiệu những phiên bản tiếp theo của Office 97, 2000, 2003 và mới đây là 2007.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Chương 5: Định dạng bảng tính

  1. TIN HỌC ĐẠI CƢƠNG CHƢƠNG 5: ĐỊNH DẠNG BẢNG TÍNH 1
  2. Đ 1. Các thao tác sao chép di TH C chuyển dữ liệu 2. Chèn Thêm Dòng, Cột 3. Xóa Dòng, Cột Chƣơng 4. Tìm Kiếm và Thay Thế 5. Canh Lề Ô (Cell) 6. Thay Đổi Font 7. Định Dạng Khung 2
  3. Đ TH C Các thao tác trên khối 3
  4. Thanh Thanh NộiĐ Dùng Dùng TH công cụ thực dung C phím chuột chuẩn đơn Nhấp chuột Edit/ Sao chép Ctrl + C phải / Copy Copy Nhấp chuột Cắt Ctrl + X Edit/ Cut phải / Cut Nhấp chuột Edit / Dán Ctrl + V phải / Paste Paste 4
  5. SaoĐchép : TH - Quét khối vùng dữ liệu cần Copy C - Click phải chọn Copy - Click phải vào nơi cần Copy tới chọn Paste 5
  6. Đ TH C Khái niệm về khối 6
  7. Khối: - Là các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật Đ TH C - Khối có thể là 1 ô, 1 hàng, 1 cột hay 1 phần của hàng hoặc của cột - Mỗi khối có một địa chỉ là ô đầu và ô cuối Vd: C2 : C6 , E2 : E6 7
  8. Đ TH C Các cách chọn đối tƣợng (1 khối, 2 khối không liền kề, dòng, cột)? 8
  9. Đ Chọn 1 khối : TH Chọn khối B5:D6 C Rê chuột từ ô đầu khối đến ô cuối khối 9
  10. Chọn 2 khối không liền kề: Chọn khối B5:D6, G5:I6 Đ TH Giữ phím Ctrl và Rê chuột từ ô đầu khôi đến ô cuối khối C Ctrl 10
  11. Chọn Cột: click con trỏ vào tên cột cần chọn, rê chuột qua trái Đ TH C hoặc qua phải để chọn nhiều cột 11
  12. Chọn Dòng: click con trỏ vào tên dòng cần chọn, rê chuột lên hoặc Đ TH C xuống để chọn nhiều dòng 12
  13. SaoĐchép đặc biệt : TH - Quét khối vùng dữ liệu cần Copy C - Click phải chọn Copy - Click phải vào nơi cần Copy tới chọn Paste Special 13
  14. Đ TH C * Phƣơng thức sao chép: - All : chép tất cả (công thức, dạng, ghi chú,..) - Formulas : sao chép công thức - Values: chỉ chép giá trị (không chép công thức) - Formats : chép định dạng - Comments: chép ghi chú - All except borders : chép tất cả trừ đường kẻ khung - Column widths : chép bề rộng cột - Formulas and number formats: chép công thức và dạng số - Values and number formats: chép giá trị và dạng số 14
  15. Đ TH * Phép toán: C - None : Chép đè lên vị trí vùng dữ liệu đích - Add : Chép lấy vùng dữ liệu đích cộng vào vùng dữ liệu nguồn - Subtract : Chép lấy vùng dữ liệu đích trừ bớt vùng dữ liệu nguồn - Multiply : Chép lấyvùng dữ liệu đích nhân với vùng dữ liệu nguồn - Divide : Chép lấy vùng dữ liệu đích chia cho vùng dữ liệu nguồn - Skip blank : Chép bỏ qua các Ô trống của vùng dữ liệu nguồn - Transpose : Chép đổi hàng thành cột/cột thành hàng 15 - Paste Link : Chép liên kết (chép địa chỉ Ô)
  16. Đ 1. Các thao tác sao chép di TH C chuyển dữ liệu 2. Chèn Thêm Dòng, Cột 3. Xóa Dòng, Cột Chƣơng 4. Tìm Kiếm và Thay Thế 5. Canh Lề Ô (Cell) 6. Thay Đổi Font 7. Định Dạng Khung 16
  17. Đ TH C Câu hỏi thảo luận: 1. Làm sao để chèn thêm 1 dòng, 1 cột? 2. Làm sao để chèn thêm nhiều dòng, nhiều cột? 17
  18. Chèn dòng: Đ TH - Chọn vùng cần chèn thêm dòng C - Click phải chuột lên vùng vừa chọn - Chọn Insert 18
  19. Chèn Cột: - Chọn vùng cần chèn thêm cột Đ - Chọn Insert TH C - Click phải chuột lên vùng vừa chọn 19
  20. Đ 1. Các thao tác sao chép di TH C chuyển dữ liệu 2. Chèn Thêm Dòng, Cột 3. Xóa Dòng, Cột Chƣơng 4. Tìm Kiếm và Thay Thế 5. Canh Lề Ô (Cell) 6. Thay Đổi Font 7. Định Dạng Khung 20
Đồng bộ tài khoản