
CHUYÊN Đ 7Ề
ĐÁNH GIÁ, KI M ĐNH CH T L NG GIÁO D C NHÀ TR NGỂ Ị Ấ ƯỢ Ụ ƯỜ
B i c nh v giáo d c m m non và giáo d c ph thông: ố ả ề ụ ầ ụ ổ Xu th toàn c u hóa, h i nh pế ầ ộ ậ
kinh t qu c t và s nghi p công nghi p hóa, hi n đi hóa, xây d ng n n kinh t tri th c đòiế ố ế ự ệ ệ ệ ạ ự ề ế ứ
h i ngu n nhân l c ch t l ng cao đm b o cho s phát tri n b n v ng c a đt n c. Nhi mỏ ồ ự ấ ượ ả ả ự ể ề ữ ủ ấ ướ ệ
v chính c a giáo d c và đào t o là cung c p ngu n nhân l c đó. Đ th c hi n nhi m v này,ụ ủ ụ ạ ấ ồ ự ể ự ệ ệ ụ
giáo d c và đào t o nói chung, giáo d c m m non, giáo d c ph thông hay giáo d c đi h cụ ạ ụ ầ ụ ổ ụ ạ ọ
c a n c ta nói riêng, không nh ng ph i m r ng quy mô mà còn ph i không ng ng nâng caoủ ướ ữ ả ở ộ ả ừ
ch t l ng giáo d c và đào t o.ấ ượ ụ ạ
S phát tri n c a giáo d c m m non và giáo d c ph thông: ự ể ủ ụ ầ ụ ổ
+ Giáo d c m m non là c p h c đu tiên c a h th ng giáo d c qu c dân, đt n n móng ban đuụ ầ ấ ọ ầ ủ ệ ố ụ ố ặ ề ầ
cho s phát tri n v th ch t, trí tu , tình c m, th m m c a tr em Vi t Nam, hình thành nh ng y uự ể ề ể ấ ệ ả ẩ ỹ ủ ẻ ệ ữ ế
t đu tiên c a nhân cách, chu n b cho tr em vào l p m t; ố ầ ủ ẩ ị ẻ ớ ộ hình thành và phát tri n tr emể ở ẻ
nh ng ch c năng tâm sinh lí, năng l c và ph m ch t mang tính n n t ng, nh ng kĩ năng s ngữ ứ ự ẩ ấ ề ả ữ ố
c n thi t phù h p v i l a tu i, kh i d y và phát tri n t i đa nh ng kh năng ti m n, đt n nầ ế ợ ớ ứ ổ ơ ậ ể ố ữ ả ề ẩ ặ ề
t ng cho vi c h c các c p h c ti p theo và cho vi c h c t p su t đi.ả ệ ọ ở ấ ọ ế ệ ọ ậ ố ờ Phát tri n giáo d cể ụ
m m non nh m t o b c chuy n bi n c b n, v ng ch c và toàn di n, nâng cao ch t l ng nuôiầ ằ ạ ướ ể ế ơ ả ữ ắ ệ ấ ượ
d ng chăm sóc giáo d c tr . ưỡ ụ ẻ
+ Giáo d c ti u h c là giai đo n th nh t c aụ ể ọ ạ ứ ấ ủ giáo d c b t bu cụ ắ ộ . Nó theo sau giáo d cụ
m m nonầ (nhà tr và m u giáo) và n m tr c giai đo nẻ ẫ ằ ướ ạ giáo d c trung h cụ ọ . Đây là b c h cậ ọ
quan tr ng đi v i s phát tri n c a tr em, th i gian hình thành nhân cách và năng l c (trí tuọ ố ớ ự ể ủ ẻ ờ ự ệ
và th ch t), giúp h c sinh hình thành nh ng c s ban đu cho s phát tri n đúng đn và lâuể ấ ọ ữ ơ ở ầ ự ể ắ
dài v đo đc, trí tu , th ch t, th m m và các k năng c b n đ h c sinh ti p t cề ạ ứ ệ ể ấ ẩ ỹ ỹ ơ ả ể ọ ế ụ
h cọ Trung h c c sọ ơ ở. M c tiêu chính c a giáo d c ti u h c là giúp t t c h c sinh bi t đc,ụ ủ ụ ể ọ ấ ả ọ ế ọ
bi t vi t, và bi t tính toán v i nh ng con s m c đ căn b n, cũng nh thi t l p nh ng hi uế ế ế ớ ữ ố ở ứ ộ ả ư ế ậ ữ ể
bi t căn b n v khoa h c, toán, đa lý, l ch s , và các môn khoa h c xã h i khác.ế ả ề ọ ị ị ử ọ ộ
1

+ Giáo d c trung h c: Trung h c c s và trung h c ph thông. Giáo d c trung h c c sụ ọ ọ ơ ở ọ ổ ụ ọ ơ ở
nh m giúp h c sinh c ng c và phát tri n nh ng k t qu c a giáo d c ti u h c; có trình đằ ọ ủ ố ể ữ ế ả ủ ụ ể ọ ộ
h c v n ph thông c s và nh ng hi u bi t ban đu v kĩ thu t và h ng nghi p đ ti p t cọ ấ ổ ơ ở ữ ể ế ầ ề ậ ướ ệ ể ế ụ
h c trung h c ph thông, trung h c chuyên nghi p, h c ngh ho c đi vào cu c s ng lao đng.ọ ọ ổ ọ ệ ọ ề ặ ộ ố ộ
Giáo d c trung h c ph thông nh m giúp h c sinh c ng c và phát tri n nh ng k t qu c aụ ọ ổ ằ ọ ủ ố ể ữ ế ả ủ
giáo d c trung h c c s , hoàn thi n h c v n ph thông và nh ng hi u bi t thông th ng vụ ọ ơ ở ệ ọ ấ ổ ữ ể ế ườ ề
kĩ thu t và h ng nghi p đ ti p t c h cậ ướ ệ ể ế ụ ọ đi h cạ ọ , cao đngẳ, trung h c chuyên nghi p, h cọ ệ ọ
ngh , ho c đi vào cu c s ng lao đng.ề ặ ộ ố ộ
Xu h ng trong giáo d c m m non và giáo d c ph thông: ướ ụ ầ ụ ổ
1. Quan ni m v ch t l ng và ch t l ng giáo d cệ ề ấ ượ ấ ượ ụ
1.1. Quan ni m v ch t l ngệ ề ấ ượ
1.1.1. Quan ni m chungệ
- Green và Harvey (1993) đã xác đnh năm ph ng pháp khác nhau đ xác đnh ch t l ng: ị ươ ể ị ấ ượ
+ Ch t l ng là s xu t s c ấ ượ ự ấ ắ (v t m t tiêu chu n b t bu c và đt tiêu chu n cao h n);ượ ộ ẩ ắ ộ ạ ẩ ơ
+ Ch t l ng là sấ ượ hoàn h o (th hi n qua vi c “không m c l i” và “đúng ngay l n đuự ả ể ệ ệ ắ ỗ ầ ầ
tiên” t o thành văn hóa ch t l ng);ạ ấ ượ
+ Ch t l ng là s phù h p v i m c tiêu;ấ ượ ự ợ ớ ụ
+ Ch t l ng là s đáng giá v i ấ ượ ự ớ Giá tr đng ti n (thông qua năng su t và hi u qu )ị ồ ề ấ ệ ả ;
+ S thay đi (s thay đi đnh l ng).ự ổ ự ổ ị ượ
“S phù h p v i m c tiêu” là đnh nghĩa v “ch t l ng” ph bi n nh t đc ch p nh nự ợ ớ ụ ị ề ấ ượ ổ ế ấ ượ ấ ậ
và s d ng trong giáo d c nói chung.ử ụ ụ
- Nguy n Đc Chính (2000) có đa ra đnh nghĩa v ch t l ng c a giáo d c Vi t Nam: “Ch tễ ứ ư ị ề ấ ượ ủ ụ ệ ấ
l ng giáo d c đc đánh giá qua m c đ trùng kh p v i m c tiêu đnh s n.” ượ ụ ượ ứ ộ ớ ớ ụ ị ẵ
1.1.2. Ch t l ng đc đánh giá b ng “đu vào”ấ ượ ượ ằ ầ
M t s n c ph ng Tây có quan đi m cho r ng “Ch t l ng m t tr ng ph thu c vàoộ ố ướ ươ ể ằ ấ ượ ộ ườ ụ ộ
ch t l ng hay s l ng đu vào c a tr ng đó”. Quan đi m này đc g i là “quan đi mấ ượ ố ượ ầ ủ ườ ể ượ ọ ể
ngu n l c” có nghĩa là: Ngu n l c = Ch t l ngồ ự ồ ự ấ ượ
Theo quan đi m này, m t tr ng tuy n đc h c sinh gi i, có đi ngũ giáo viên uy tín, cóể ộ ườ ể ượ ọ ỏ ộ
ngu n tài chính c n thi t đ trang b các phòng thí nghi m, phòng h c, các thi t b t t nh tồ ầ ế ể ị ệ ọ ế ị ố ấ
đc xem là tr ng có ch t l ng cao.ượ ườ ấ ượ
Quan đi m này đã b qua s tác đng c a quá trình đào t o di n ra r t đa d ng và liên t cể ỏ ự ộ ủ ạ ễ ấ ạ ụ
trong m t th i gian dài. Th c t , theo cách đánh giá này, quá trình đào t o đc xem là m tộ ờ ự ế ạ ượ ộ
“h p đen”, ch d a vào s đánh giá “đu vào” và ph ng đoán ch t l ng “đu ra”. S khó gi iộ ỉ ự ự ầ ỏ ấ ượ ầ ẽ ả
thích tr ng h p m t tr ng có ngu n l c “đu vào” d i dào nh ng ch có nh ng ho t đngườ ợ ộ ườ ồ ự ầ ồ ư ỉ ữ ạ ộ
đào t o h n ch ; ho c ng c l i, m t tr ng có nh ng ngu n l c khiêm t n, nh ng đã cungạ ạ ế ặ ượ ạ ộ ườ ữ ồ ự ố ư
c p cho h c sinh m t ch ng trình đào t o hi u qu .ấ ọ ộ ươ ạ ệ ả
1.1.3. Ch t l ng đc đánh giá b ng “đu ra”ấ ượ ượ ằ ầ
M t quan đi m khác v ch t l ng giáo d c cho r ng, “đu ra” c a giáo d c có t m quanộ ể ề ấ ượ ụ ằ ầ ủ ụ ầ
tr ng h n nhi u so v i “đu vào” c a quá trình đào t o. “Đu ra” chính là s n ph m c a giáo d cọ ơ ề ớ ầ ủ ạ ầ ả ẩ ủ ụ
đc th hi n b ng năng l c, chuyên môn – nghi p v và tay ngh c a ng i h c t t nghi p hayượ ể ệ ằ ự ệ ụ ề ủ ườ ọ ố ệ
kh năng cung c p các ho t đng đào t o c a tr ng đó. ả ấ ạ ộ ạ ủ ườ
2

Có 2 v n đ c b n có liên quan đn cách ti p c n ch t l ng giáo d c này. M t là, m iấ ề ơ ả ế ế ậ ấ ượ ụ ộ ố
liên h gi a “đu vào” và “đu ra” không đc xem xét đúng m c. Trong th c t , m i liên hệ ữ ầ ầ ượ ứ ự ế ố ệ
này là có th c, cho dù đó không ph i là quan h nhân qu . M t tr ng có kh năng ti p nh nự ả ệ ả ộ ườ ả ế ậ
các h c sinh gi i, không có nghĩa là h c sinh c a h s t t nghi p lo i xu t s c. Hai là, cáchọ ỏ ọ ủ ọ ẽ ố ệ ạ ấ ắ
đánh giá “đu ra” c a các tr ng r t khác nhau.ầ ủ ườ ấ
1.1.4. Ch t l ng đc đánh giá b ng “giá tr gia tăng”ấ ượ ượ ằ ị
Quan đi m th 3 v ch t l ng giáo d c cho r ng, m t tr ng có tác đng tích c c t i h cể ứ ề ấ ượ ụ ằ ộ ườ ộ ự ớ ọ
sinh khi nó t o ra đc s khác bi t trong s phát tri n v trí tu và tay ngh cá nhân c a h cạ ượ ự ệ ự ể ề ệ ề ủ ọ
sinh. “Giá tr gia tăng” đc xác đnh b ng giá tr c a “đu ra” tr đi giá tr c a “đu vào”, k tị ượ ị ằ ị ủ ầ ừ ị ủ ầ ế
qu thu đc là “giá tr gia tăng” mà tr ng đã đem l i cho h c sinh và đc đánh giá là ch tả ượ ị ườ ạ ọ ượ ấ
l ng giáo d c.ượ ụ
N u theo quan đi m này v ch t l ng giáo d c, m t lo t v n đ v ph ng pháp lu nế ể ề ấ ượ ụ ộ ạ ấ ề ề ươ ậ
c n đc xem xét: Khó có th thi t k m t th c đo th ng nh t đ đánh giá ch t l ng “đuầ ượ ể ế ế ộ ướ ố ấ ể ấ ượ ầ
vào” và “đu ra” đ tìm ra đc hi u s c a chúng và đánh giá ch t l ng c a tr ng đó. H nầ ể ượ ệ ố ủ ấ ượ ủ ườ ơ
n a các tr ng trong h th ng giáo d c l i r t đa d ng, không th dùng m t b công c đoữ ườ ệ ố ụ ạ ấ ạ ể ộ ộ ụ
duy nh t cho t t c các tr ng trong cùng m t trình đ (c p h c, b c h c). V l i, cho dù cóấ ấ ả ườ ộ ộ ấ ọ ậ ọ ả ạ
th thi t k đc b công c nh v y, giá tr gia tăng đc xác đnh s không cung c p thôngể ế ế ượ ộ ụ ư ậ ị ượ ị ẽ ấ
tin gì cho chúng ta v s c i ti n quá trình đào t o trong t ng tr ng.ề ự ả ế ạ ừ ườ
1.1.5. Ch t l ng đc đánh giá b ng “văn hóa t ch c”ấ ượ ượ ằ ổ ứ
Quan đi m này d a trên nguyên t c các tr ng ph i t o ra đc “Văn hoá t ch c riêng”ể ự ắ ườ ả ạ ượ ổ ứ
h tr cho quá trình liên t c c i ti n ch t l ng. Vì v y, m t tr ng đc đánh giá là có ch tỗ ợ ụ ả ế ấ ượ ậ ộ ườ ượ ấ
l ng khi nó có đc “Văn hoá t ch c riêng” v i nét đc tr ng quan tr ng là không ng ngượ ượ ổ ứ ớ ặ ư ọ ừ
nâng cao ch t l ng đào t o. Quan đi m này bao hàm c các gi thi t v b n ch t c a ch tấ ượ ạ ể ả ả ế ề ả ấ ủ ấ
l ng và b n ch t c a t ch c. Quan đi m này đc m n t lĩnh v c công nghi p và th ngượ ả ấ ủ ổ ứ ể ượ ượ ừ ự ệ ươ
m i nên khó có th áp d ng trong lĩnh v c giáo d c, khi ch a ch u ch p nh n giáo d c là m tạ ể ụ ự ụ ư ị ấ ậ ụ ộ
lo i hình d ch v .ạ ị ụ
1.1.6. Ch t l ng đc đánh giá b ng “ki m toán”ấ ượ ượ ằ ể
Quan đi m này v ể ề ch t l ng giáo d c ấ ượ ụ xem tr ng quá trình bên trong tr ng và ngu nọ ườ ồ
thông tin cung c p cho vi c ra quy t đnh. N u ki m toán tài chính xem xét các t ch c có duyấ ệ ế ị ế ể ổ ứ
trì ch đ s sách tài chính h p lý không, thì ki m toán ch t l ng quan tâm xem các tr ng cóế ộ ổ ợ ể ấ ượ ườ
thu th p đ thông tin phù h p và trên c s đó, nh ng ng i ra quy t đnh có đ thông tin c nậ ủ ợ ơ ở ữ ườ ế ị ủ ầ
thi t hay không, quá trình th c hi n các quy t đnh v ch t l ng có h p lý và hi u quế ự ệ ế ị ề ấ ượ ợ ệ ả
không. Quan đi m này cho r ng, n u m t cá nhân có đ thông tin c n thi t thì có th có đcể ằ ế ộ ủ ầ ế ể ượ
các quy t đnh chính xác, và ch t l ng giáo d c đc đánh giá qua quá trình th c hi n, cònế ị ấ ượ ụ ượ ự ệ
“Đu vào” và “Đu ra” ch là các y u t ph .ầ ầ ỉ ế ố ụ
Đi m y u c a cách đánh giá này là s khó lý gi i nh ng tr ng h p khi m t c s giáo d cể ế ủ ẽ ả ữ ườ ợ ộ ơ ở ụ
có đy đ ph ng ti n thu th p thông tin, song v n có th có nh ng quy t đnh ch a ph i làầ ủ ươ ệ ậ ẫ ể ữ ế ị ư ả
t i u.ố ư
1.2. Quan ni m v ch t l ng đào t oệ ề ấ ượ ạ
1.2.1. Quan ni m c a t ch c INQAHEệ ủ ổ ứ
Ngoài các đnhị nghĩa trên, M ng l i qu c t các t ch c đm b o ch t l ng trong giáoạ ướ ố ế ổ ứ ả ả ấ ượ
d c đi h c (INQAAHE – International network of quality assurance in higher education) đã đaụ ạ ọ ư
ra 2 đnh nghĩa v ch t l ng giáo d c đi h c là:ị ề ấ ượ ụ ạ ọ
(i) Tuân theo các chu n quy đnh; ẩ ị
3

(ii) Đt đc các m c tiêu đ ra.ạ ượ ụ ề
Theo đnh nghĩa th nh t, c n có B tiêu chí chu n cho giáo d c đi h c v t t c các lĩnhị ứ ấ ầ ộ ẩ ụ ạ ọ ề ấ ả
v c và vi c ki m đnh ch t l ng m t tr ng đi h c s d a vào B tiêu chí chu n đó. Khiự ệ ể ị ấ ượ ộ ườ ạ ọ ẽ ự ộ ẩ
không có B tiêu chí chu n thì vi c th m đnh ch t l ng giáo d c đi h c s d a trên m cộ ẩ ệ ẩ ị ấ ượ ụ ạ ọ ẽ ự ụ
tiêu c a t ng lĩnh v c đ đánh giá. Nh ng m c tiêu này s đc xác l p trên c s trình đủ ừ ự ể ữ ụ ẽ ượ ậ ơ ở ộ
phát tri n kinh t - xã h i c a đt n c và nh ng đi u ki n đc thù c a tr ng đó.ể ế ộ ủ ấ ướ ữ ề ệ ặ ủ ườ
Nh v y, đ đánh giá ch t l ng đào t o c a m t tr ng c n dùng B tiêu chí có s n;ư ậ ể ấ ượ ạ ủ ộ ườ ầ ộ ẵ
ho c dùng các chu n đã quy đnh; ho c đánh giá m c đ th c hi n các m c tiêu đã đnh s n tặ ẩ ị ặ ứ ộ ự ệ ụ ị ẵ ừ
đu c a tr ng. Trên c s k t qu đánh giá, các tr ng đi h c s đc x p lo i theo 3 c pầ ủ ườ ơ ở ế ả ườ ạ ọ ẽ ượ ế ạ ấ
đ (1) Ch t l ng t t; (2) Ch t l ng đt yêu c u; (3) Ch t l ng không đt yêu c u. C nộ ấ ượ ố ấ ượ ạ ầ ấ ượ ạ ầ ầ
chú ý là các tiêu chí hay các chu n ph i đc l a ch n phù h p v i m c tiêu ki m đnh.ẩ ả ượ ự ọ ợ ớ ụ ể ị
Ch t l ng là m t khái ni m đng nhi u chi u và nhi u h c gi cho r ng không c n thi tấ ượ ộ ệ ộ ề ề ề ọ ả ằ ầ ế
ph i tìm cho nó m t đnh nghĩa chính xác. Tuy v y, vi c xác đnh m t s cách ti p c n khácả ộ ị ậ ệ ị ộ ố ế ậ
nhau đi v i v n đ này là đi u nên làm và có th làm đc.ố ớ ấ ề ề ể ượ
1.2.2. Quan ni m ch t l ng giáo d c và đào t o ngày nayệ ấ ượ ụ ạ
Trong kinh t th tr ng ngày nay, có nhi u đnh nghĩa khác nhau v ch t l ng nh ng đuế ị ườ ề ị ề ấ ượ ư ề
có chung m t ý t ng: Ch t l ng là s th a mãn m t yêu c u nào đó. Th c v y, trong s nộ ưở ấ ượ ự ỏ ộ ầ ự ậ ả
xu t, ch t l ng c a m t s n ph m đc đánh giá qua m c đ đt đc các tiêu chu n ch tấ ấ ượ ủ ộ ả ẩ ượ ứ ộ ạ ượ ẩ ấ
l ng đã đ ra c a s n ph m. Còn trong giáo d c đào t o, ch t l ng đc đánh giá qua m cượ ề ủ ả ẩ ụ ạ ấ ượ ượ ứ
đ đt đc m c tiêu đã đ ra c a ch ng trình giáo d c đào t o.ộ ạ ượ ụ ề ủ ươ ụ ạ
M c tiêu đào t o ch mô t trong khuôn kh n i dung t ng quát các năng l c c n đc đàoụ ạ ỉ ả ổ ộ ổ ự ầ ượ
t o đ th a mãn nhu c u ngu n nhân l c (cho ng i h c, ng i qu n lý và ng i s d ng)ạ ể ỏ ầ ồ ự ườ ọ ườ ả ườ ử ụ
mà không nêu ra đc n i hàm c a thang b c ch t l ng đào t o. Nh thang b c này mà giáoượ ộ ủ ậ ấ ượ ạ ờ ậ
d c đi h c s t ch c đào t o đ đt ch t l ng cao là th nào đó m i chính là đi u c nụ ạ ọ ẽ ổ ứ ạ ể ạ ấ ượ ế ớ ề ầ
ph i bàn.ả
1.2.3. Các thành t t o nên ch t l ng đào t oố ạ ấ ượ ạ
Ch t l ng đào t o th hi n chính qua năng l c c a ng i đc đào t o sau khi hoànấ ượ ạ ể ệ ự ủ ườ ượ ạ
thành ch ng trình đào t o.ươ ạ
Năng l c này bao hàm 4 thành t nh sau:ự ố ư
- Kh i l ng, n i dung và trình đ ki n th c đc đào t o;ố ượ ộ ộ ế ứ ượ ạ
- K năng, k x o th c hành đc đào t o;ỹ ỹ ả ự ượ ạ
- Năng l c nh n th c và năng l c t duy đc đào t o;ự ậ ứ ự ư ượ ạ
- Ph m ch t nhân văn đc đào t o.ẩ ấ ượ ạ
1.2.4. Phân tích các thành t t o nên ch t l ngố ạ ấ ượ
a) V kh i l ng, n i dung và trình đ ki n th c đc đào t o: ề ố ượ ộ ộ ế ứ ượ ạ đc quy đnh trong ch ngượ ị ươ
trình đào t o ph i đm b o ch t l ng cho c p ho c b c h c t ng ng, đng th i th c hi nạ ả ả ả ấ ượ ấ ặ ậ ọ ươ ứ ồ ờ ự ệ
đc các m c tiêu đào t o c a ch ng trình đào t o đã đ ra.ượ ụ ạ ủ ươ ạ ề
b) V k năng, k x o (năng l c v n hành): ề ỹ ỹ ả ự ậ đc phân thành 5 c p đ t th p đn cao nhượ ấ ộ ừ ấ ế ư
sau:
- B t ch cắ ướ : quan sát và c g ng l p l i m t k năng nào đó.ố ắ ặ ạ ộ ỹ
- Thao tác: hoàn thành m t k năng nào đó theo ch d n không còn là b t ch c máy móc.ộ ỹ ỉ ẫ ắ ướ
- Chu n hóaẩ: l p l i k năng nào đó m t cách chính xác, nh p nhàng, đúng đn, th ng th cặ ạ ỹ ộ ị ắ ườ ự
hi n m t cách đc l p, không ph i h ng d n.ệ ộ ộ ậ ả ướ ẫ
4

- Ph i h pố ợ : k t h p đc nhi u k năng theo th t xác đnh m t cách nh p nhàng và nế ợ ượ ề ỹ ứ ự ị ộ ị ổ
đnh.ị
- T đng hóaự ộ : hoàn thành m t hay nhi u k năng m t cách d dàng và tr thành t nhiên,ộ ề ỹ ộ ễ ở ự
không đòi h i m t s g ng s c v th l c và trí tu .ỏ ộ ự ắ ứ ề ể ự ệ
c) V năng l c nh n th c: ề ự ậ ứ đc phân thành 8 c p đ nh sau:ượ ấ ộ ư
- Bi t:ế ghi nh các s ki n, thu t ng và các nguyên lý d i hình th c mà h c viên đã đcớ ự ệ ậ ữ ướ ứ ọ ượ
h c.ọ
- Hi u:ể hi u các t li u đã đc h c, h c viên ph i có kh năng di n gi i, mô t tóm t tể ư ệ ượ ọ ọ ả ả ễ ả ả ắ
thông tin thu nh n đc.ậ ượ
- Áp d ng:ụ áp d ng đc các thông, ki n th c vào tình hu ng khác v i tình hu ng đã h c.ụ ượ ế ứ ố ớ ố ọ
- Phân tích: bi t tách t t ng th thành b ph n và bi t rõ s liên h gi a các thành ph nế ừ ổ ể ộ ậ ế ự ệ ữ ầ
đó đi v i nhau theo c u trúc c a chúng.ố ớ ấ ủ
- T ng h p:ổ ợ bi t k t h p các b ph n thành m t t ng th m i t t ng th ban đu.ế ế ợ ộ ậ ộ ổ ể ớ ừ ổ ể ầ
- Đánh giá: bi t so sánh, phê phán, ch n l c, quy t đnh và đánh giá trên c s các tiêu chíế ọ ọ ế ị ơ ở
xác đnh.ị
- Chuy n giao:ể có kh năng di n gi i và truy n th ki n th c đã ti p thu đc cho điả ễ ả ề ụ ế ứ ế ượ ố
t ng khác.ượ
- Sáng t o:ạ sáng t o ra nh ng giá tr m i trên c s các ki n th c đã ti p thu đc.ạ ữ ị ớ ơ ở ế ứ ế ượ
d) V năng l c t duy: ề ự ư T i thi u có th chia thành 4 c p đ:ố ể ể ấ ộ
- T duy logic:ư Suy lu n theo m t chu i có tu n t , có khoa h c và có h th ng.ậ ộ ỗ ầ ự ọ ệ ố
- T duy tr u t ng:ư ừ ượ Suy lu n m t cách khái quát hóa, t ng quát hóa ngoài khuôn kh cóậ ộ ổ ổ
s n.ẵ
- T duy phê phán:ư Suy lu n m t cách có h th ng, có nh n xét, có phê phán.ậ ộ ệ ố ậ
- T duy sáng t o:ư ạ suy lu n các v n đ m t cách m r ng và ngoài các khuôn kh đnh s n,ậ ấ ề ộ ở ộ ổ ị ẵ
t o ra nh ng cái m i.ạ ữ ớ
e) V ph m ch t nhân văn (năng l c xã h i):ề ẩ ấ ự ộ ít nh t có 3 c p đ sau:ấ ấ ộ
- Năng l c h p tác:ự ợ s n sàng cùng đng nghi p chia s và th c hi n các nhi m v đcẵ ồ ệ ẻ ự ệ ệ ụ ượ
giao.
- Năng l c thuy t ph c:ự ế ụ thuy t ph c đng nghi p ch p nh n các ý t ng, k ho ch, dế ụ ồ ệ ấ ậ ưở ế ạ ự
ki n… đ cùng th c hi n.ế ể ự ệ
- Năng l c qu n lý:ự ả kh năng t ch c, đi u ph i và v n hành m t t ch c đ th c hi nả ổ ứ ề ố ậ ộ ổ ứ ể ự ệ
m t m c tiêu đã đ ra.ộ ụ ề
2. Đánh giá và ki m đnh ch t l ng giáể ị ấ ượ o d cụ
2.1. Đánh giá ch t l ng giáo d cấ ượ ụ
2.1.1. Khái ni mệ
Ch t l ng giáo d c nh đã trình bày ph n trên, là m t khái ni m đng, đa chi u, và g nấ ượ ụ ư ở ầ ộ ệ ộ ề ắ
v i các y u t ch quan thông qua quan h gi a ng i và ng i. Do v y, không th dùng m tớ ế ố ủ ệ ữ ườ ườ ậ ể ộ
phép đo đn gi n đ đánh giá và đo l ng ch t l ng trong giáo d c. Trong giáo d c, ng i taơ ả ể ườ ấ ượ ụ ụ ườ
th ng dùng b th c đo bao g m các tiêu chí và các ch s ng v i các lĩnh v c trong quáườ ộ ướ ồ ỉ ố ứ ớ ự
trình đào t o, nghiên c u khoa h c và d ch v c ng đng c a các tr ng.ạ ứ ọ ị ụ ộ ồ ủ ườ
B th c đo này có th dùng đ đánh giá, đo l ng các đi u ki n đm b o ch t l ng, cóộ ướ ể ể ườ ề ệ ả ả ấ ượ
th đánh giá đo l ng b n thân ch t l ng đào t o c a m t tr ng. Các ch s đó có th là chể ườ ả ấ ượ ạ ủ ộ ườ ỉ ố ể ỉ
s đnh l ng, t c là đánh giá và đo đc b ng đi m s . Cũng có th có các ch s đnh tính,ố ị ượ ứ ượ ằ ể ố ể ỉ ố ị
t c là đánh giá b ng nh n xét ch quan c a ng i đánh giá. Dù đi t ng c a vi c đo l ng,ứ ằ ậ ủ ủ ườ ố ượ ủ ệ ườ
5

