CHUYÊN Đ 7
ĐÁNH GIÁ, KI M ĐNH CH T L NG GIÁO D C NHÀ TR NG ƯỢ ƯỜ
B i c nh v giáo d c m m non và giáo d c ph thông: Xu th toàn c u hóa, h i nh pế
kinh t qu c t và s nghi p công nghi p hóa, hi n đi hóa, xây d ng n n kinh t tri th c đòiế ế ế
h i ngu n nhân l c ch t l ng cao đm b o cho s phát tri n b n v ng c a đt n c. Nhi m ư ướ
v chính c a giáo d c và đào t o là cung c p ngu n nhân l c đó. Đ th c hi n nhi m v này,
giáo d c và đào t o nói chung, giáo d c m m non, giáo d c ph thông hay giáo d c đi h c
c a n c ta nói riêng, không nh ng ph i m r ng quy mô mà còn ph i không ng ng nâng cao ướ
ch t l ng giáo d c và đào t o. ượ
S phát tri n c a giáo d c m m non và giáo d c ph thông:
+ Giáo d c m m non là c p h c đu tiên c a h th ng giáo d c qu c dân, đt n n móng ban đu
cho s phát tri n v th ch t, trí tu , tình c m, th m m c a tr em Vi t Nam, hình thành nh ng y u ế
t đu tiên c a nhân cách, chu n b cho tr em vào l p m t; hình thành và phát tri n tr em
nh ng ch c năng tâm sinh lí, năng l c và ph m ch t mang tính n n t ng, nh ng kĩ năng s ng
c n thi t phù h p v i l a tu i, kh i d y và phát tri n t i đa nh ng kh năng ti m n, đt n n ế ơ
t ng cho vi c h c các c p h c ti p theo và cho vi c h c t p su t đi. ế Phát tri n giáo d c
m m non nh m t o b c chuy n bi n c b n, v ng ch c và toàn di n, nâng cao ch t l ng nuôi ướ ế ơ ượ
d ng chăm sóc giáo d c tr . ưỡ
+ Giáo d c ti u h c là giai đo n th nh t c a giáo d c b t bu c . Nó theo sau giáo d c
m m non (nhà tr và m u giáo) và n m tr c giai đo n ướ giáo d c trung h c . Đây là b c h c
quan tr ng đi v i s phát tri n c a tr em, th i gian hình thành nhân cách và năng l c (trí tu
và th ch t), giúp h c sinh hình thành nh ng c s ban đu cho s phát tri n đúng đn và lâu ơ
dài v đo đc, trí tu , th ch t, th m m và các k năng c b n đ h c sinh ti p t c ơ ế
h c Trung h c c s ơ . M c tiêu chính c a giáo d c ti u h c là giúp t t c h c sinh bi t đc, ế
bi t vi t, và bi t tính toán v i nh ng con s m c đ căn b n, cũng nh thi t l p nh ng hi uế ế ế ư ế
bi t căn b n v khoa h c, toán, đa lý, l ch s , và các môn khoa h c xã h i khác.ế
1
+ Giáo d c trung h c: Trung h c c s và trung h c ph thông. Giáo d c trung h c c s ơ ơ
nh m giúp h c sinh c ng c và phát tri n nh ng k t qu c a giáo d c ti u h c; có trình đ ế
h c v n ph thông c s và nh ng hi u bi t ban đu v kĩ thu t và h ng nghi p đ ti p t c ơ ế ướ ế
h c trung h c ph thông, trung h c chuyên nghi p, h c ngh ho c đi vào cu c s ng lao đng.
Giáo d c trung h c ph thông nh m giúp h c sinh c ng c và phát tri n nh ng k t qu c a ế
giáo d c trung h c c s , hoàn thi n h c v n ph thông và nh ng hi u bi t thông th ng v ơ ế ườ
kĩ thu t và h ng nghi p đ ti p t c h c ướ ế đi h c , cao đng, trung h c chuyên nghi p, h c
ngh , ho c đi vào cu c s ng lao đng.
Xu h ng trong giáo d c m m non và giáo d c ph thông: ướ
1. Quan ni m v ch t l ng và ch t l ng giáo d c ượ ượ
1.1. Quan ni m v ch t l ng ượ
1.1.1. Quan ni m chung
- Green và Harvey (1993) đã xác đnh năm ph ng pháp khác nhau đ xác đnh ch t l ng: ươ ượ
+ Ch t l ng là s xu t s c ượ (v t m t tiêu chu n b t bu c và đt tiêu chu n cao h n);ượ ơ
+ Ch t l ng là s ượ hoàn h o (th hi n qua vi c “không m c l i” và đúng ngay l n đu
tiên” t o thành văn hóa ch t l ng); ượ
+ Ch t l ng là s phù h p v i m c tiêu; ượ
+ Ch t l ng là s đáng giá v i ượ Giá tr đng ti n (thông qua năng su t và hi u qu ) ;
+ S thay đi (s thay đi đnh l ng). ượ
“S phù h p v i m c tiêu” là đnh nghĩa v “ch t l ng” ph bi n nh t đc ch p nh n ượ ế ượ
và s d ng trong giáo d c nói chung.
- Nguy n Đc Chính (2000) có đa ra đnh nghĩa v ch t l ng c a giáo d c Vi t Nam: “Ch t ư ượ
l ng giáo d c đc đánh giá qua m c đ trùng kh p v i m c tiêu đnh s n.” ượ ượ
1.1.2. Ch t l ng đc đánh giá b ng “đu vào” ượ ượ
M t s n c ph ng Tây có quan đi m cho r ng “Ch t l ng m t tr ng ph thu c vào ướ ươ ượ ườ
ch t l ng hay s l ng đu vào c a tr ng đó”. Quan đi m này đc g i là “quan đi m ượ ượ ườ ượ
ngu n l c” có nghĩa là: Ngu n l c = Ch t l ng ượ
Theo quan đi m này, m t tr ng tuy n đc h c sinh gi i, có đi ngũ giáo viên uy tín, có ườ ượ
ngu n tài chính c n thi t đ trang b các phòng thí nghi m, phòng h c, các thi t b t t nh t ế ế
đc xem là tr ng có ch t l ng cao.ượ ườ ượ
Quan đi m này đã b qua s tác đng c a quá trình đào t o di n ra r t đa d ng và liên t c
trong m t th i gian dài. Th c t , theo cách đánh giá này, quá trình đào t o đc xem là m t ế ư
“h p đen”, ch d a vào s đánh giáđu vào” và ph ng đoán ch t l ng đu ra”. S khó gi i ượ
thích tr ng h p m t tr ng có ngu n l c đu vào” d i dào nh ng ch có nh ng ho t đngườ ườ ư
đào t o h n ch ; ho c ng c l i, m t tr ng có nh ng ngu n l c khiêm t n, nh ng đã cung ế ượ ườ ư
c p cho h c sinh m t ch ng trình đào t o hi u qu . ươ
1.1.3. Ch t l ng đc đánh giá b ng “đu ra” ượ ượ
M t quan đi m khác v ch t l ng giáo d c cho r ng, đu ra c a giáo d c có t m quan ượ
tr ng h n nhi u so v i “đu vào” c a quá trình đào t o. Đu ra” chính là s n ph m c a giáo d c ơ
đc th hi n b ng năng l c, chuyên môn – nghi p v và tay ngh c a ng i h c t t nghi p hayượ ườ
kh năng cung c p các ho t đng đào t o c a tr ng đó. ườ
2
Có 2 v n đ c b n có liên quan đn cách ti p c n ch t l ng giáo d c này. M t là, m i ơ ế ế ượ
liên h gi a đu vào” và đu ra” không đc xem xét đúng m c. Trong th c t , m i liên h ượ ế
này là có th c, cho dù đó không ph i là quan h nhân qu . M t tr ng có kh năng ti p nh n ư ế
các h c sinh gi i, không có nghĩa là h c sinh c a h s t t nghi p lo i xu t s c. Hai là, cách
đánh giáđu ra” c a các tr ng r t khác nhau. ườ
1.1.4. Ch t l ng đc đánh giá b ng “giá tr gia tăng” ượ ượ
Quan đi m th 3 v ch t l ng giáo d c cho r ng, m t tr ng có tác đng tích c c t i h c ượ ườ
sinh khi nó t o ra đc s khác bi t trong s phát tri n v trí tu và tay ngh cá nhân c a h c ượ
sinh. “Giá tr gia tăng” đc xác đnh b ng giá tr c ađu ra” tr đi giá tr c a đu vào”, k t ượ ế
qu thu đc là “giá tr gia tăng” mà tr ng đã đem l i cho h c sinh và đc đánh giá là ch t ượ ườ ượ
l ng giáo d c.ượ
N u theo quan đi m này v ch t l ng giáo d c, m t lo t v n đ v ph ng pháp lu nế ượ ươ
c n đc xem xét: Khó có th thi t k m t th c đo th ng nh t đ đánh giá ch t l ng đu ượ ế ế ướ ượ
vào” vàđu ra” đ tìm ra đc hi u s c a chúng và đánh giá ch t l ng c a tr ng đó. H n ư ượ ư ơ
n a các tr ng trong h th ng giáo d c l i r t đa d ng, không th dùng m t b công c đo ườ
duy nh t cho t t c các tr ng trong cùng m t trình đ (c p h c, b c h c). V l i, cho dù có ườ
th thi t k đc b công c nh v y, giá tr gia tăng đc xác đnh s không cung c p thông ế ế ượ ư ượ
tin gì cho chúng ta v s c i ti n quá trình đào t o trong t ng tr ng. ế ư
1.1.5. Ch t l ng đc đánh giá b ng “văn hóa t ch c” ượ ượ
Quan đi m này d a trên nguyên t c các tr ng ph i t o ra đc Văn hoá t ch c riêng” ườ ượ
h tr cho quá trình liên t c c i ti n ch t l ng. Vì v y, m t tr ng đc đánh giá là có ch t ế ượ ườ ượ
l ng khi nó có đc “Văn hoá t ch c riêng” v i nét đc tr ng quan tr ng là không ng ngượ ượ ư
nâng cao ch t l ng đào t o. Quan đi m này bao hàm c các gi thi t v b n ch t c a ch t ượ ế
l ng và b n ch t c a t ch c. Quan đi m này đc m n t lĩnh v c công nghi p và th ngượ ượ ượ ươ
m i nên khó có th áp d ng trong lĩnh v c giáo d c, khi ch a ch u ch p nh n giáo d c là m t ư
lo i hình d ch v .
1.1.6. Ch t l ng đc đánh giá b ng “ki m toán” ượ ượ
Quan đi m này v ch t l ng giáo d c ượ xem tr ng quá trình bên trong tr ng và ngu n ườ
thông tin cung c p cho vi c ra quy t đnh. N u ki m toán tài chính xem xét các t ch c có duy ế ế
trì ch đ s sách tài chính h p lý không, thì ki m toán ch t l ng quan tâm xem các tr ng cóế ượ ườ
thu th p đ thông tin phù h p và trên c s đó, nh ng ng i ra quy t đnh có đ thông tin c n ơ ườ ế
thi t hay không, quá trình th c hi n các quy t đnh v ch t l ng có h p lý và hi u quế ế ượ
không. Quan đi m này cho r ng, n u m t cá nhân có đ thông tin c n thi t thì có th có đc ế ế ượ
các quy t đnh chính xác, và ch t l ng giáo d c đc đánh giá qua quá trình th c hi n, cònế ượ ượ
Đu vào” vàĐu ra” ch là các y u t ph . ế
Đi m y u c a cách đánh giá này là s khó lý gi i nh ng tr ng h p khi m t c s giáo d c ế ườ ơ
có đy đ ph ng ti n thu th p thông tin, song v n có th có nh ng quy t đnh ch a ph i là ươ ế ư
t i u. ư
1.2. Quan ni m v ch t l ng đào t o ượ
1.2.1. Quan ni m c a t ch c INQAHE
Ngoài các đnh nghĩa trên, M ng l i qu c t các t ch c đm b o ch t l ng trong giáo ướ ế ượ
d c đi h c (INQAAHE – International network of quality assurance in higher education) đã đa ư
ra 2 đnh nghĩa v ch t l ng giáo d c đi h c là: ượ
(i) Tuân theo các chu n quy đnh;
3
(ii) Đt đc các m c tiêu đ ra. ượ
Theo đnh nghĩa th nh t, c n có B tiêu chí chu n cho giáo d c đi h c v t t c các lĩnh
v c và vi c ki m đnh ch t l ng m t tr ng đi h c s d a vào B tiêu chí chu n đó. Khi ượ ư
không có B tiêu chí chu n thì vi c th m đnh ch t l ng giáo d c đi h c s d a trên m c ượ
tiêu c a t ng lĩnh v c đ đánh giá. Nh ng m c tiêu này s đc xác l p trên c s trình đ ượ ơ
phát tri n kinh t - xã h i c a đt n c và nh ng đi u ki n đc thù c a tr ng đó. ế ướ ườ
Nh v y, đ đánh giá ch t l ng đào t o c a m t tr ng c n dùng B tiêu chí có s n;ư ượ ườ
ho c dùng các chu n đã quy đnh; ho c đánh giá m c đ th c hi n các m c tiêu đã đnh s n t
đu c a tr ng. Trên c s k t qu đánh giá, các tr ng đi h c s đc x p lo i theo 3 c p ườ ơ ế ườ ư ế
đ (1) Ch t l ng t t; (2) Ch t l ng đt yêu c u; (3) Ch t l ng không đt yêu c u. C n ượ ư ượ
chú ý là các tiêu chí hay các chu n ph i đc l a ch n phù h p v i m c tiêu ki m đnh. ượ
Ch t l ng là m t khái ni m đng nhi u chi u và nhi u h c gi cho r ng không c n thi t ượ ế
ph i tìm cho nó m t đnh nghĩa chính xác. Tuy v y, vi c xác đnh m t s cách ti p c n khác ế
nhau đi v i v n đ này là đi u nên làm và có th làm đc. ượ
1.2.2. Quan ni m ch t l ng giáo d c và đào t o ngày nay ượ
Trong kinh t th tr ng ngày nay, có nhi u đnh nghĩa khác nhau v ch t l ng nh ng đuế ườ ượ ư
có chung m t ý t ng: Ch t l ng là s th a mãn m t yêu c u nào đó. Th c v y, trong s n ưở ượ
xu t, ch t l ng c a m t s n ph m đc đánh giá qua m c đ đt đc các tiêu chu n ch t ượ ượ ượ
l ng đã đ ra c a s n ph m. Còn trong giáo d c đào t o, ch t l ng đc đánh giá qua m cượ ượ ượ
đ đt đc m c tiêu đã đ ra c a ch ng trình giáo d c đào t o. ượ ươ
M c tiêu đào t o ch mô t trong khuôn kh n i dung t ng quát các năng l c c n đc đào ượ
t o đ th a mãn nhu c u ngu n nhân l c (cho ng i h c, ng i qu n lý và ng i s d ng) ườ ườ ườ
mà không nêu ra đc n i hàm c a thang b c ch t l ng đào t o. Nh thang b c này mà giáoượ ượ
d c đi h c s t ch c đào t o đ đt ch t l ng cao là th nào đó m i chính là đi u c n ượ ế
ph i bàn.
1.2.3. Các thành t t o nên ch t l ng đào t o ượ
Ch t l ng đào t o th hi n chính qua năng l c c a ng i đc đào t o sau khi hoàn ượ ườ ượ
thành ch ng trình đào t o.ươ
Năng l c này bao hàm 4 thành t nh sau: ư
- Kh i l ng, n i dung và trình đ ki n th c đc đào t o; ượ ế ượ
- K năng, k x o th c hành đc đào t o; ượ
- Năng l c nh n th c và năng l c t duy đc đào t o; ư ượ
- Ph m ch t nhân văn đc đào t o. ượ
1.2.4. Phân tích các thành t t o nên ch t l ng ượ
a) V kh i l ng, n i dung và trình đ ki n th c đc đào t o: ượ ế ượ đc quy đnh trong ch ngượ ươ
trình đào t o ph i đm b o ch t l ng cho c p ho c b c h c t ng ng, đng th i th c hi n ượ ươ
đc các m c tiêu đào t o c a ch ng trình đào t o đã đ ra.ượ ươ
b) V k năng, k x o (năng l c v n hành): đc phân thành 5 c p đ t th p đn cao nhượ ế ư
sau:
- B t ch c ướ : quan sát và c g ng l p l i m t k năng nào đó.
- Thao tác: hoàn thành m t k năng nào đó theo ch d n không còn là b t ch c máy móc. ư
- Chu n hóa: l p l i k năng nào đó m t cách chính xác, nh p nhàng, đúng đn, th ng th c ườ
hi n m t cách đc l p, không ph i h ng d n. ướ
4
- Ph i h p : k t h p đc nhi u k năng theo th t xác đnh m t cách nh p nhàng và nế ượ
đnh.
- T đng hóa : hoàn thành m t hay nhi u k năng m t cách d dàng và tr thành t nhiên,
không đòi h i m t s g ng s c v th l c và trí tu .
c) V năng l c nh n th c: đc phân thành 8 c p đ nh sau:ượ ư
- Bi t:ế ghi nh các s ki n, thu t ng và các nguyên lý d i hình th c mà h c viên đã đc ướ ượ
h c.
- Hi u: hi u các t li u đã đc h c, h c viên ph i có kh năng di n gi i, mô t tóm t t ư ượ
thông tin thu nh n đc. ượ
- Áp d ng: áp d ng đc các thông, ki n th c vào tình hu ng khác v i tình hu ng đã h c. ượ ế
- Phân tích: bi t tách t t ng th thành b ph n và bi t rõ s liên h gi a các thành ph nế ế
đó đi v i nhau theo c u trúc c a chúng.
- T ng h p: bi t k t h p các b ph n thành m t t ng th m i t t ng th ban đu.ế ế
- Đánh giá: bi t so sánh, phê phán, ch n l c, quy t đnh và đánh giá trên c s các tiêu chíế ế ơ
xác đnh.
- Chuy n giao: có kh năng di n gi i và truy n th ki n th c đã ti p thu đc cho đi ế ế ư
t ng khác.ượ
- Sáng t o: sáng t o ra nh ng giá tr m i trên c s các ki n th c đã ti p thu đc. ơ ế ế ượ
d) V năng l c t duy: ư T i thi u có th chia thành 4 c p đ:
- T duy logic:ư Suy lu n theo m t chu i có tu n t , có khoa h c và có h th ng.
- T duy tr u t ng:ư ượ Suy lu n m t cách khái quát hóa, t ng quát hóa ngoài khuôn kh có
s n.
- T duy phê phán:ư Suy lu n m t cách có h th ng, có nh n xét, có phê phán.
- T duy sáng t o:ư suy lu n các v n đ m t cách m r ng và ngoài các khuôn kh đnh s n,
t o ra nh ng cái m i.
e) V ph m ch t nhân văn (năng l c xã h i): ít nh t có 3 c p đ sau:
- Năng l c h p tác: s n sàng cùng đng nghi p chia s và th c hi n các nhi m v đc ượ
giao.
- Năng l c thuy t ph c: ế thuy t ph c đng nghi p ch p nh n các ý t ng, k ho ch, dế ưở ế
ki n… đ cùng th c hi n.ế
- Năng l c qu n lý: kh năng t ch c, đi u ph i và v n hành m t t ch c đ th c hi n
m t m c tiêu đã đ ra.
2. Đánh giá và ki m đnh ch t l ng giá ượ o d c
2.1. Đánh giá ch t l ng giáo d c ượ
2.1.1. Khái ni m
Ch t l ng giáo d c nh đã trình bày ph n trên, là m t khái ni m đng, đa chi u, và g n ượ ư
v i các y u t ch quan thông qua quan h gi a ng i và ng i. Do v y, không th dùng m t ế ư ườ
phép đo đn gi n đ đánh giá và đo l ng ch t l ng trong giáo d c. Trong giáo d c, ng i taơ ườ ượ ườ
th ng dùng b th c đo bao g m các tiêu chí và các ch s ng v i các lĩnh v c trong quáườ ướ
trình đào t o, nghiên c u khoa h c và d ch v c ng đng c a các tr ng. ườ
B th c đo này có th dùng đ đánh giá, đo l ng các đi u ki n đm b o ch t l ng, có ướ ườ ượ
th đánh giá đo l ng b n thân ch t l ng đào t o c a m t tr ng. Các ch s đó có th là ch ư ư ườ
s đnh l ng, t c là đánh giá và đo đc b ng đi m s . Cũng có th có các ch s đnh tính, ượ ượ
t c là đánh giá b ng nh n xét ch quan c a ng i đánh giá. Dù đi t ng c a vi c đo l ng, ườ ượ ườ
5