Đổi Biến Để Chng Minh Bất ĐẳngThức
VD1:(BĐT Nesbitt): Cho a,b,c là các số thực dương . CMR:
3
2
a b c
b c c a a b
Ta đặt
2
2
2
y z x
a
x b c x z y
y c a b
z a b x y z
c








n BĐT
13
22
y z x x z y x y z
x y z



2 . 2 . 2 . 6
x y y z z x x y y z z x
y x z y x z y x z y x z



(đúng)
Vậy BĐT đuợc chứng minh.
Dấu “=” xảy ra
abc
VD2: (Prance Pre –MO 2005) Cho các số thực dương x, y, z thoả mãn:
2 2 2 3x y z
. CMR:
3
xy yz zx
z x y
Đặt
với
, , 0abc
t githiết
2 2 2 3x y z
3ab bc ca
Và BĐT cần CM
CM BĐT
3abc
mặt khác ta có BĐT sau:
2 2 2 3( ) 3a b c ab bc ca a b c ab bc ca
Vậy BĐT đuợc chứng minh.
Dấu “=” xy ra
1x y z
VD3: Cho x, y, z >0 thoả
1x y z
. CMR
1 4 9 36
x y z
Từ giả thiết ta có thể đặt:
a
xabc
b
yabc
c
zabc



với a,b,c >0
Nên BĐT
CM
4. 9. 36
abc abc abc
a b c
4. 4. 9. 9. 22
b c a c a b
a a b b c c
4. 9. 4. 9. 2 .4. 2 .9. 2 4. .9. 22
b a c a c b b a c a c b
a b a c b c a b a c b c
(đúng)
Dấu “=” xy ra
1
6
21
33
1
2
x
ba y
ca
z

VD4: Cho x, y, z là các số thực dương. CMR
( )( )( )xyz x y z y z x z x y
Ta đặt
x b c
y c a
z a b



với
, , 0abc
nên BĐT
CM BĐT
( )( )( ) 8a b b c c a abc
mặt khác ta có
222
( )( )( ) 8 ( ) ( ) ( ) 0a b b c c a abc a b c b c a c a b
Vậy BĐT đuợc chứng minh.
Dấu “=” xy ra
x y z
VD5: ( IMO 2000) Cho a, b, c là các số thực dương thoả mãn abc=1 .
CMR:
1 1 1
1 1 1 1a b c
b c a
Do
1abc
n ta có thđặt
x
ay
y
bz
z
cx
với
, , 0x y z
Nên BĐT có thể viết lại
1 1 1 1
x z y x z y
y y z z x x



( )( )( )xyz x y z y z x z x y
(đã CM ở VD4)
Vậy BĐT đuợc chứng minh.
Dấu “=” xy ra
1abc
VD6:( IMO-1995) Cho a, b, c là các số thực dương thoả mãn abc=1 .
CMR :
3 3 3
1 1 1 3
( ) ( ) ( ) 2a b c b c a c a b
Ta đặt
1
1
1
ax
by
cz
với
, , 0x y z
và do
1abc
nên
1xyz
Nên BĐT
2 2 2 3
2
xyz
y z z x x y
mặt khác theo BĐT Cauchy- Schwarz ta có:
2 2 2 2
xyz
y z z x x y x y z
y z z x x y





2 2 2 3
33
2 2 2
xyz
x y z x y z
y z z x x y




Vậy BĐT đuc chng minh.
Dấu “=” xy ra
1abc
VD7: Cho x, y, z là các số thực dương thoả mãn:
2xyz x y z
.
CMR:
3
2
x y z xyz
Từ
1 1 1
21
1 1 1
xyz x y z x y z
Ta đặt
1 1 1
,,
1 1 1
a b c
x y z
với
, , 0abc
1 1 1
,,
a b c b a c c a b
x y z
a a b b c c
Nên BĐT cần CM
CM BĐT
3
. . . 2
a b b c c a
b c c a c a a b a b b c

Mặt khác ta có:
1
.2
a b a b
b c c a a c b c




1
.2
b c b c
c a a b b a c a




1
.2
c a c a
a b b c c b a b




Nên
13
. . . 22
a b b c c a a b b c c a
b c c a c a a b a b b c a c b c b a c a c b a b



Vậy BĐT ln đúng
Dấu “=” xy ra
2x y z
Sau đây là một số bài tập để luyện tập:
Bài 1: Cho a,b,c là 3 cạnh của tam giác:
1,
3
a b c
b c a c a b a b c
2,
1 1 1 1 1 1
a b c b c a c a b a b c
Bài 2: Cho x, y, z là các số thực dương thoả mãn
2 2 2 21x y z xyz
. CMR:
1,
3
2
x y z
2,
1 1 1 4( )x y z
x y z
Gợi ý: từ giả thiết ta có thể đặt
,,
a b c
x y z
b c c a a b
Bài 3: Cho a, b, c là các số thực dương thoả mãn
1abc
.
CMR:
1 1 1 1
2 22 abc
ab bc ca
Bài 4: Cho
, , 0abc
tho mãn
1abc
. CMR:
36
1a b c ab bc ca

Bài 5: Cho a,b,c là độ dài 3 cạnh của tam giác. CMR:
1,
2 2 2 43a b c S
với S là diện tich tam giác
2,
2 2 2
( ) ( ) ( ) 0a b a b b c b c c a c a
Gợi ý: Đặt
,,a x y b y z c z x
TỪ MỘT BẤT ĐẲNG THỨC ĐƠN GIẢN
Tìm được lời giải cho mt bài toán là một phát minh” (Polya). Sẽ thông minh hơn nếu ta
biết vận dụng nó để sáng tạo và tìm lời giải cho các bài toán mới. Bài viết này đề cập đến mt
bất đẳng thức quen thuộc, đơn giản và mt số bài toán áp dụng bất đẳng thức này.
Bài toán: Với hai số dương x và y ta có:
)
11
(
4
11
yxyx
(1)
Đẳng thức xảy ra khi x =y.
Bất đẳng thức (1) nhiều cách chứng minh đây đưa ra hai cách chứng minh
phổ biến nhất.
Cách 1. Với hai số dương x và y ta có:
)( yx
2
0
(x + y)2
)
11
(
4
11
4yxyx
xy
Rõ ràng, đẳng thức xảy ra khi x = y.
Cách 2. áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số dương ta có
yx
,2 xy
xy
yxyx
21
.
1
2
11
Từ đó:
)( yx
(
)
11
(
4
11
4)
11
yxyxyx
đẳng thức xy ra khi x =y.
Cho các số dương a, b, c, áp dụng bất đẳng thức (1) ta có
)
11
(
4
11
);
11
(
4
11
);
11
(
4
11
acaccbcbbaba
Cộng vế với vế các bất đẳng thức trên, ta được:
Bài toán 1. Cho ba số dương a, b, c, ta có:
)
111
(
2
1111
cbaaccbba
(2)
Đẳng thức xy ra khi a = b = c.
* Áp dụng (2) cho 3 sa+b, b+c, c+a ta được:
)
111
(
2
1
2
1
2
1
2
1
accbbabacacbcba
(3)
* Kết hợp (2) và (3) ta có
Bài toán 2. Với a, b, c các số dương:
)
111
(
4
1
2
1
2
1
2
1
cbabacacbcba
(4)
Đẳng thức xy ra khi a = b = c.
Chú ý: Nếu thêm githiết
4
111 cba
t bài toán 2 là nội dung câu V, Đề thi Đại học
Cao đẳng khi A, năm 2005.
Bài toán 3. Chứng minh rằng vi a, b, c dương:
accbbabacacbcba 3
1
3
1
3
1
2
1
2
1
2
1
(5)
Giải: Vận dụng bất đẳng thức (1) ta có:
cbaacbbaacbba
2
2
)2()3(
4
2
1
3
1
acbbaccbbaccb
2
2
)2()3(
4
2
1
3
1
baccbaaccbaac
2
2
)2()3(
4
2
1
3
1
Cng vế với vế các bất đẳng thức trên và rút gn ta co bất đẳng thức (5)
Đẳng thức xảy ra khi:
cba
cbaac
baccb
acbba
23
23
23
Bài toán 4. Hãy xác định dạng của tam giác ABC nếu các góc của ln thỏa mãn
đẳng thức sau:
2
.
2
.
2
.4
1
2
.
2
1
2
2
.
2
1
2
2
.
2
1
2C
tg
B
tg
A
tg
B
tg
A
tg
C
tg
A
tg
C
tg
B
tg
C
tg
B
tg
A
tg
Giải: Đặt
tgx
2
,
2
,
2
C
tgz
B
tgy
A
thế thì x, y, z dương và xy + yz + zx=1
Hệ thức trở thành:
xyzxy
z
zx
y
yz
x
4
1
111
Ta có:
xyzxyz
zxyzxy
zyxzxxy
zy
yzzx
yx
yzxy
zx
xyzx
z
yzxy
z
zxyz
y
zxxy
y
yzzx
x
yzxy
x
xyzxyzxy
z
zxyzzxxy
y
yzzxyzxy
x
xy
z
zx
y
yz
x
4
1
4
111
4
1
4
1
4
1
4
1
4
1
)()()()()()(111
Đẳng thức xy ra khi và chỉ khi: x = y = z hay tam giác ABC đều.
Bài toán 5. Cho x, y, z là các số thực thỏa mãn điều kiện x + y + z = 0, x + 1>0, y +
1 > 0, z + 4 > 0. Hãy tìm giá trị ln nhất của
111
z
z
y
y
x
x
Q
Giải: Đặt a = x + 1 > 0, b = y + 1 > 0, c = z + 4 > 0. Ta có: a + b + c = 6
cbac
c
b
b
a
a
Q411
3
111
Theo bất đẳng thức (1) ta có:
3
1
3
8
3
3
816444
)
11
(
Q
cbacbacba
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi:
12
1
32
3
6z
yx
c
ba
cba
cba
ba
Vậy:
3
1
MaxQ
đạt được khi
12
1
z
yx
Bài toán 6. Tìm giá tr nhỏ nhất của biểu thức