Tailieumontoan.com

Điện thoại (Zalo) 039.373.2038
CHUYÊN ĐỀ GÓC
LUYỆN THI THPT QUỐC GIA
Tài liệu sưu tầm, ngày 8 tháng 12 năm 2020
Website: tailieumontoan.com
CHUYÊN ĐỀ 3
GÓC
Câu 1: Góc giữa hai đường thng
11 1 1
:0ax by c + +=
22 2 2
:0
ax by c
+ +=
được xác đnh theo
công thc:
A.
()
12 12
12 2222
11 22
cos , .
aa bb
abab
+
∆∆ = ++
. B.
( )
12 12
12 2222
11 22
cos , .
aa bb
abab
+
∆∆ = ++
.
C.
( )
12 12
12 22 22
11 11
cos , aa bb
ab ab
+
∆∆ = ++ +
. D.
( )
12 12 12
12 22
cos , aa bb cc
ab
++
∆∆ = +
.
Lời giải
Chọn C.
()
()
12
12
12
12 12
12 22 22
11 11
.
cos , cos , .
nn aa bb
nn nn ab ab
∆∆
∆∆
∆∆
+
∆∆ = = = ++ +



.
Câu 2: Tìm côsin góc giữa
2
đường thẳng
:
10 5 1 0
xy
+ −=
2
:
2
1
xt
yt
= +
=
.
A.
3
10
. B.
10 .
10
C. 3 10 .
10
D.
3.
5
Lời giải
Chọn C.
Véctơ pháp tuyến của
21, ∆∆
lần lượt là
12
(2;1), (1;1).nn

( )
( )
12
1 2 12
12
|.| 3
cos , | os , | | || | 10
nn
c nn nn
∆∆ = = =
 

 
.
Câu 3: Tìm côsin góc giữa
2
đường thẳng
:
2 20xy+− =
2
:
0xy−=
.
A.
10 .
10
B.
2.
C.
2.
3
D.
3
3
.
Lời giải
Chọn A.
Véctơ pháp tuyến của
21, ∆∆
lần lượt là
12
(1; 2), (1; 1).nn

( )
( )
12
1 2 12
12
|.| 1 10
cos , | os , | .
10
| || | 10
nn
c nn nn
∆∆ = = = =
 

 
Câu 4: Tìm côsin giữa
2
đường thẳng
:
2 3 10 0xy+−=
2
:
2 3 40xy +=
.
A.
7
13
. B.
6
13
. C.
13.
D.
5.
13
Lời giải
Chọn D.
Véctơ pháp tuyến của
21, ∆∆
lần lượt là
12
(2;3), (2; 3).nn

( )
( )
12
1 2 12
12
|.| 5
cos , | os , | .
13
| || |
nn
c nn nn
∆∆ = = =
 

 
Câu 5: Tìm góc giữa
2
đường thẳng
:
2 23 5 0
xy+ +=
2
:
60y−=
A.
60°
. B.
125°
. C.
145°
. D.
30°
.
Lời giải
3
Chương
Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038
Trang 1/16
Website: tailieumontoan.com
Chọn D.
Véctơ pháp tuyến của
21,
∆∆
lần lượt là
12
(1; 3), (0;1).
nn

( )
( )
12
1 2 12
12
|.| 3
cos , | os , | 2
| || |
nn
c nn nn
∆∆ = = =
 

 
( )
12
, 30 .⇒∆ = °
Câu 6: Tìm góc giữa hai đường thẳng
1
:
30xy+=
2
:
10 0
x+=
.
A.
45°
. B.
125°
. C.
30°
. D.
60°
.
Lời giải
Chọn D.
Véctơ pháp tuyến của
21, ∆∆
lần lượt là
12
(1; 3), (1; 0).nn

( )
( )
12
1 2 12
12
|.| 1
cos , | os , | 2
| || |
nn
c nn nn
∆∆ = = =
 

 
( )
12
, 60⇒∆ = °
Câu 7: Tìm góc giữa
2
đường thẳng
:
2 10 0xy−− =
2
:
3 90xy +=
.
A.
60°
. B.
. C.
90°
. D.
45°
.
Lời giải
Chọn D.
Véctơ pháp tuyến của
21, ∆∆
lần lượt là
12
(2; 1), (1; 3).nn−−

( )
( )
12
1 2 12
12
|.| 2
cos , | os , | 2
| || |
nn
c nn nn
∆∆ = = =
 

 
( )
12
, 45⇒∆ = °
Câu 8: Tìm côsin góc giữa
2
đường thẳng
1: 2 70xy + −=
2:2 4 9 0xy +=
.
A.
3
5
. B.
2
5
. C.
1
5
. D.
3
5
.
Lời giải
Chọn A.
Véctơ pháp tuyến của
21, ∆∆
lần lượt là
12
(1;2), (2; 4).
nn

( )
( )
12
1 2 12
12
|.| 3
cos , | os , | .
5
| || |
nn
c nn nn
∆∆ = = =
 

 
Câu 9: Trong mt phẳng Oxy cho hai đường thng
1
: 2 60xy + −=
2: 3 90
xy +=
. Tính góc
to bi
1
2
A.
30 .°
B.
135 .°
C.
45 .°
D.
60 .
°
Lời giải
Chọn C.
()
( )
12
12
12
Δ
Δ
12
Δ
.1
,Δ cos , 2
.
nn
nn nn
∆= = =



( )
12
,Δ 45⇒∆ = °
.
Câu 10: Cho hai đường thng
1: 2 4 0;dx y+ +=
2:2 6 0d xy−+=
. S đo góc giữa
1
d
2
d
A.
30°
. B.
60°
. C.
45°
. D.
90°
.
Lời giải
Chọn D.
Véctơ pháp tuyến của đường thẳng
1
d
( )
1
1; 2 .n=
Véctơ pháp tuyến của đường thẳng
2
d
( )
2
2; 1 .n=
Ta có
12 12
.0 .nn d d=⇒⊥

Câu 11: Tìm góc giữa
2
đường thẳng
1:6 5 15 0xy +=
2
10 6
:15
xt
yt
=
= +
.
A.
90°
. B.
60°
. C.
0°
. D.
45°
.
Lời giải
Chọn A.
Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038
Trang 2/16
Website: tailieumontoan.com
Vectơ pháp tuyến của đường thẳng
1
1
(6; 5)n=

.
Vectơ pháp tuyến của đường thẳng
2
2
(5;6)n=

.
Ta có
12 1 2
.0nn= ⇒∆ ⊥∆

.
Câu 12: Tìm côsin góc giữa 2 đường thẳng
1:3 4 1 0xy + +=
2
15 12
:15
xt
yt
= +
= +
.
A.
56
65
. B.
63
13
. C.
6
65
. D.
33
65
.
Lời giải
Chọn D.
Vectơ pháp tuyến của đường thẳng
1
1
(3;4)
n=

.
Vectơ pháp tuyến của đường thẳng
2
2
(5; 12)n=

.
Gọi
ϕ
là góc gữa
12
,∆∆
12
12
.33
cos 65
.
nn
nn
ϕ
⇒= =


.
Câu 13: Cho đoạn thẳng
AB
với
( )
(;2 , ; )1 34AB
đường thẳng
:4 7 0
d x ym +=
. Định
m
để
d
và đoạn thẳng
AB
có điểm chung.
A.
10 40m≤≤
. B.
40m>
hoặc
10m<
.
C.
40
m>
. D.
10m<
.
Lời giải
Chọn A.
Đường thẳng
d
và đoạn thẳng
AB
có điểm chung
,
AB
nằm về hai phía của đường thẳng
d
(4 14 )( 12 28 ) 0mm+ −− +
10 40m ≤≤
.
Câu 14: Cặp đường thẳng nào dưới đây phân giác của các góc hợp bởi đường thẳng
:0
xy +=
trục hoành
Ox
?
A.
(1 2) 0xy+ +=
;
(1 2) 0xy−− =
.
B.
(1 2) 0xy+ +=
;
(1 2) 0
xy+− =
.
C.
(1 2) 0xy+ −=
;
(1 2) 0xy+− =
.
D.
(1 2) 0xy
++ =
;
(1 2) 0xy+− =
.
Lời giải
Chọn D.
Gọi
(;)Mxy
là điểm thuộc đường phân giác
(,) (, )dM dMOx ∆=
2
xy y
+
⇒=
(1 2) 0xy⇒+± =
.
Câu 15: Cho đường thẳng
d
:
2
13
xt
yt
= +
=
2
điểm
( )
(1 ; 2 , .)2 ;A Bm
Định
m
để
A
B
nằm
cùng phía đối với
d
.
A.
13m<
. B.
13m
. C. .
13.m>
D.
13m=
.
Lời giải
Chọn A.
Phương trình tổng quát của đường thẳng
: 3( 2) 1( 1) 0
dx y+ −=
hay
:3x 7 0dy+−=
.
A,B
cùng phía với
d (3 7)(3 7) 0 2( 13 ) 0 13
AA BB
xy xy m m + + >⇔ + >⇔ <
Câu 16: Cặp đường thẳng nào dưới đây phân giác của các góc hợp bởi 2 đường thẳng
1: 2 30xy + −=
2:2 3 0xy +=
.
A.
30xy+=
30xy−=
. B.
30xy+=
3 60xy+ −=
.
C.
30xy+=
3 60xy−+ =
. D.
3 60xy++=
3 60xy −=
.
Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038
Trang 3/16
Website: tailieumontoan.com
Lời giải
Chọn C.
Gọi
(;)Mxy
là điểm thuộc đường phân giác
12
(,) (,)dM dM
∆=
232 3
55
x y xy+ −+
⇒=
( )
23 2 3x y xy⇒+ =± −+
3 60
.
30
xy
xy
−+ =
+=
Câu 17: Cho hai đường thng
12
: 2 4 3 0; :3 17 0d x y d xy
−= + =
. S đo góc giữa
1
d
2
d
A.
4
π
. B.
2
π
. C.
34
π
. D.
4
π
.
Lời giải
Chọn A.
( ) ( )
12 12
1
cos , , .
4
2
dd dd
π
=⇒=
Câu 18: Cho đường thẳng
:3 4 5 0dx y+ −=
và 2 điểm
( ) ( )
1; 3 , 2;A Bm
. Định
m
để
A
B
nằm cùng
phía đối với
d
.
A.
0m<
. B.
1
4
m>−
. C.
1m>−
. D.
1
4
m=
.
Lời giải
Chọn B.
,AB
nằm về hai phía của đường thẳng
d
1
(3 12 5)(6 4 5) 0 .
4
mm + + > >−
Câu 19: Cho
ABC
với
( )
1; 3 , 2; 4 , 1; 5
( )( )AB C
−−
và đường thẳng
:2 3 6 0dx y
+=
. Đường thẳng
d
cắt cạnh nào của
ABC
?
A. Cạnh
AC
. B. Không cạnh nào.
C. Cạnh
AB
. D. Cạnh
BC
.
Lời giải
Chọn B.
Thay điểm
A
vào phương trình đường thẳng
d
ta được
1
Thay điểm
B
vào phương trình đường thẳng
d
ta được
10
Thay điểm
C
vào phương trình đường thẳng
d
ta được
11
Suy ra điểm
A
B
nằm cùng phía đối với
d
nên
d
không cắt cạnh
.AB
điểm
A
C
nằm cùng phía đối với
d
nên
d
không cắt cạnh
AC
điểm
C
B
nằm cùng phía đối với
d
nên
d
không cắt cạnh
.
BC
Câu 20: Cho hai đường thng
1: 50
xy ++=
2: 10y∆=
. Góc gia
1
2
Δ
A.
30°
. B.
45°
. C.
88 57'52''°
. D.
1 13'8''°
.
Lời giải
Chọn B.
Véctơ pháp tuyến của đường thẳng
1
( )
1
1;1 .n=
Véctơ pháp tuyến của đường thẳng
2
( )
2
0;1 .n=
Ta có
( )
( )
12
12
12 12
.1
cos , cos , 2
.
nn
nn nn
∆∆ = = =



( )
12
, 45⇒∆ = °
Câu 21: Cho tam giác
ABC
( ) ( ) ( )
0;1 , 2;0 , 2; 5ABC−−
. Tính din tích
S
ca tam giác
ABC
A.
5
2
S=
. B.
5S=
. C.
7S=
. D.
7
2
S=
.
Lời giải
Chọn C.
Ta có
5AB
=
;
40 2 10.AC = =
;
41.BC =
Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038
Trang 4/16