Tailieumontoan.com

Điện thoại (Zalo) 039.373.2038
CHUYÊN ĐỀ
SỰ TƯƠNG GIAO CỦA HAI ĐỒ
THỊ HÀM SỐ
Tài liệu sưu tầm, ngày 8 tháng 12 năm 2020
Website: tailieumontoan.com
CHỦ ĐỀ 6. SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ
I. SỰ TƯƠNG GIAO CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ BẬC BA
1. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
Xét hàm s bc ba
( )
32
0y ax bx cx d a= + ++
đ th
( )
C
và hàm s bc nht
y kx n= +
có đồ th
d
.
Lập phương trình hoành độ giao điểm ca
( )
C
d
:
32
(1)
ax bx cx d kx n
+ + += +
Phương trình
( )
1
là phương trình bc ba nên có ít nht mt nghim. Ta có 2 trường hp:
Trưng hp 1: Phương trình
( )
1
“nghim đp”
.
Thường thì đề hay cho nghim
00; 1; 2;...= ±±x
thì khi đó:
( )
()
( )
0
2
02
0
(1) 0 0 2
xx
x x Ax Bx C Ax Bx C
−=
⇔− ++ =
+ +=
Khi đó:
+
()
C
d
ba giao đim
phương trình
()
1
có ba nghim phân bit
phương trình
( )
2
có hai nghim phân bit khác nghim
0
x
. (Đây là trường hợp thường gp)
+
( )
C
d
hai giao đim
phương trình
( )
1
có hai nghim phân bit
phương trình
( )
2
có hai nghim phân bit, trong đó một nghim
hoặc phương trình
( )
2
có nghim
kép khác
.
+
( )
C
d
có mt giao đim
phương trình
( )
1
có mt nghim
phương trình
( )
2
nghim hoặc phương trình
( )
2
có nghim kép là
0
x
.
Trưng hp 2: Phương trình
( )
1
không th nhẩm được “nghim đp” thì ta biến đổi
phương trình
( )
1
sao cho hng t cha
x
tt c nm bên vế trái, các hng t cha tham s
nm bên vế phải, nghĩa là
( )
1 () ( )f x gm⇔=
.
Ta kho sát và v bng biến thiên hàm s
( )
=y fx
và bin lun s giao điểm ca
( )
C
và
d
theo tham s
.
2. CÁC VÍ DỤ
Ví d 1: Tìm giao điểm ca đ th
32
( ): 3 2 1Cyx x x= ++
và đường thng
1y=
.
Hướng dẫn giải
Phương trình hoành độ giao điểm:
32 32
3211 320xxx xxx−++=−+=
0
1
2
x
x
x
=
⇔=
=
. Vậy có
ba giao điểm
( ) ( ) ( )
0;1 , 1;1 , 2;1 .A BC
Ví d 2: Cho hàm s
32
28y mx x x m
= −−+
có đ th là
( )
m
C
. Tìm m đồ th
( )
m
C
ct trc
hoành tại ba điểm phân bit. ớng dẫn giải
Phương trình hoành độ giao điểm
32
28 0mx x x m−−+ =
(1)
( )
2
2 (2 1) 4 0x mx m x m

+ ++ =

2
2
(2 1) 4 0 (2)
x
mx m x m
=
++=
( )
m
C
cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt
( )
1
có ba nghiệm phân biệt.
( )
2
có hai nghiệm phân biệt khác
2
Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038
Trang 1/28
Website: tailieumontoan.com
2
0
12 4 1 0
12 2 0
m
mm
m
∆=− + + >
+≠
0
11
62
1
6
m
m
m
−< <
≠−
0
11
62
m
m
−< <
.
Vậy
{ }
11
; \0
62

∈−


m
thỏa u cầu bài toán.
Ví d 3: Cho hàm s
(
)
32
23 11
= +− +
y x mx m x
đ th
( )
C
. Tìm
để đường thng
:1dy x=−+
cắt đồ th
( )
C
tại ba điểm phân bit.
Hướng dẫn giải
Phương trình hoành độ giao điểm của
( )
C
d
:
( )
( )
( )
32 2 2
0
23 11 1 23 0 2 3 0*
=
+ +=−+⇔ + =
+=
x
x mx m x x x x mx m x mx m
Yêu cầu bài toán
()
*
có hai nghiệm phân biệt khác 0
2
9 80
0
mm
m
∆= >
( )
8
;0 ;
9

−∞ +∞


m
.
Vậy
( )
8
;0 ;
9

−∞ +∞


m
thỏa yêu cầu bài toán.
Ví d 4: Tìm m để đồ th hàm s
32y x mx=++
ct trc hoành ti một điểm duy nht.
Hướng dẫn giải
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là
3
20
x mx+ +=
.
0x=
không là nghiệm của phương trình, nên phương trình tương đương với
()
2
2 0mx x
x
=−−
Xét hàm số
2
2
()fx x x
=−−
với
0
x
, suy ra
3
22
222
'( ) 2 x
fx xxx
−+
=−+ =
. Vậy
'( ) 0 1fx x
=⇔=
.
Bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy đồ thị cắt trục hoành tại một điểm duy nhất
3m >−
. Vậy
3m>−
thỏa yêu cầu bài toán.
Ví d 5: Tìm m để đồ th
()
C
ca hàm s
32
39yx x xm= −+
ct trc hoành tại ba điểm
phân bit. Hướng dẫn giải
x
−∞
0
1
+∞
()
fx
+
+
0
( )
fx
−∞
+∞
−∞
3
−∞
Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038
Trang 2/28
Website: tailieumontoan.com
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị và trục hoành:
( )
32 32
39 0 39 1xxxm xxxm−−+=−−=
Phương trình
( )
1
phương trình hoành độ giao điểm của đường
( )
32
: 39Cyx x x=−−
đường thẳng
:dy m=
. Số nghiệm của
( )
1
bằng số giao điểm của
( )
C
d
.
Khảo sát và vẽ bảng biến thiên của hàm số
32
39yx x x=−−
.
Tập xác định
D=
.
Đạo hàm
22
3
3 69; 03 690 1
x
yxxy xx x
=
′′
= −− = −−=
=
.
Bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy
( )
1
có ba nghiệm phân biệt
27 5 5 27mm⇔− <− < ⇔− < <
.
Ví d 6: Gi
d
đường thẳng đi qua điểm
( )
1; 0A
vi h s góc
k
()k
. Tìm
k
để
đường thng
d
ct đ th hàm s
( ):C
32
34yx x=−+
tại ba điểm phân bit
, , ABC
và tam
giác
OBC
có din tích bng
1
(O là gc ta đ).
Hướng dẫn giải
Đường thẳng
d
đi qua
( 1; 0)A
và có hệ số góc
k
nên có dạng
( 1)y kx= +
, hay
0
kx y k−+=
.
Phương trình hoành độ giao điểm của
()
C
d
là:
( )
( )
32 2 2
1
3 4 1 44 0 ( ) 4 4 0 (*)
x
x x kx k x x x k gx x x k
=
+= + + +− =
= +−=
d
cắt
()
C
tại ba điểm phân biệt
phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt khác
1
'0 0
( 1) 0 9
k
gk
∆> >

⇔⇔

−≠

.
Khi đó
() 0 2 ; 2gx x kx k=⇔= =+
. Vậy các giao điểm của hai đồ thị lần lượt là
( ) ( )
( 1;0), 2 ;3 , 2 ;3A B kkkk C kkkk −− ++
.
Tính được
2
2
2 1 , (, ) (,) 1
k
BC k k d O BC d O d k
=+==
+
. Khi đó
23
2
1. .2 . 1 1 1 1 1
21
OBC k
S k k kk k k
k
= + = = =⇔=
+
.
Vậy
1k=
thỏa yêu cầu bài toán.
II. SỰ TƯƠNG GIAO CỦA ĐƯỜNG THẲNG VỚI ĐỒ THỊ HÀM SỐ TRÙNG PHƯƠNG
1. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
Cho hàm s
( )
42
0y ax bx c a=++
có đồ th
( )
C
và đường thng
yk=
có đồ th
d
.
Lập phương trình hoành độ giao điểm ca
( )
C
d
:
( )
42
1ax bx c k+ +=
Đặt
( )
2 0= txt
ta có phương trình
( )
20 2at bt c k+ +−=
x
−∞
1
3
+∞
+
0
0
+
y
−∞
5
27
+∞
Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038
Trang 3/28
Website: tailieumontoan.com
( )
C
d
có bốn giao điểm
( )
1
có bn nghim phân bit
( )
2
có hai nghiệm dương
phân bit
phương trình
( )
2
tha
0
0
0
P
S
∆>
>
>
. (Tng hợp này thường gp)
( )
C
d
có ba giao đim
( )
1
có ba nghim phân bit
( )
2
có hai nghim phân bit,
trong đó có một nghiệm dương và một nghim
0t=
.
( )
C
d
hai giao điểm
( )
1
có hai nghim phân bit
( )
2
có nghiệm kép dương
hoc có hai nghim trái du.
( )
C
d
không có giao điểm
( )
1
vô nghim
( )
2
vô nghim hoc ch có nghim âm.
( )
C
d
có một giao điểm
( )
1
có mt nghim
( )
2
có nghim
0t=
và mt nghim
âm.
2. CÁC VÍ DỤ
Ví dụ 1: Tìm giao điểm của đồ th
42
( ): 2 3Cyx x=+−
và trục hoành.
Hướng dẫn giải
Phương trình hoành độ giao điểm:
2
42
2
1
2 3 0 1 1.
3
=
+ −= ==
=
x
xx x x
x
Vậy có hai giao điểm:
( ) ( )
1; 0 , 1; 0 .
AB
Ví dụ 2: Tìm
m
để phương trình
42
2 30x xm +=
có bốn nghiệm phân biệt.
Hướng dẫn giải
Phương trình:
( )
42 42
2 30 2 3 1xxm xx m
+= +=
Phương trình
( )
1
là phương trình hoành độ giao điểm của hai đường
( )
42
: 23Cyx x=−+
đường thẳng
:dy m=
. Số nghiệm của
( )
1
bằng số giao điểm của
( )
C
d
.
Khảo sát và vẽ bảng biến thiên của hàm số
42
23yx x=−+
.
Tập xác định
D=
.
Đạo hàm
33
0
4 4; 04 40 1
1
=
′′
= = −=⇔=
=
x
yxxy xx x
x
.
Bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy
( )
1
có bốn nghiệm phân biệt
23m⇔< <
. Vậy
23m<<
thỏa
yêu cầu bài toán.
Ví dụ 3: Cho hàm số
( ) ( )
4 22
2 1 3 2 m
yx m x m m C= + +−−
. Định m để đồ thị (Cm) cắt đường
thẳng
:2dy=
tại bốn điểm phân biệt.
Lời giải
Phương trình hoành độ giao điểm của
()
m
C
d
:
( ) ( ) ( )
4 22 4 22
21 322 21 301x m xm m x m xm m + +−−= + +−=
.
Đặt
( )
2
0= txt
, phương trình trở thành
( ) ( )
22
2 1 3 0 2 ++=t m tm m
.
x
1
0
1
+∞
0
+
0
0
+
y
+∞
2
3
3
+∞
Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038
Trang 4/28