
Chuy n nh ng Quy n s d ng đ t khi không đ c tách th aể ượ ề ử ụ ấ ượ ử
H iỏ: Ông Nguy n Văn Th. có m t m nh đ t di n tích 300 mễ ộ ả ấ ệ 2 là đ t t i ph ngấ ở ạ ườ
Thu n L c, TP Hu và mu n ậ ộ ế ố bán cho tôi 1/2 th a đ tử ấ . Tuy nhiên, khi làm th t c táchủ ụ
th a đ ti n hành chuy n nh ng quy n s d ng đ t thì đ c B ph n ti p nh n vàử ể ế ể ượ ề ử ụ ấ ượ ộ ậ ế ậ
tr k t qu UBND Thành ph Hu tr l i là th a đ t c a ông Nguy n Văn Th. thu cả ế ả ố ế ả ờ ử ấ ủ ễ ộ
b n ph ng n i thành nên không đ đi u ki n đ tách th a. Xin quý báo gi i thích vìố ườ ộ ủ ề ệ ể ử ả
sao đ t c a ông Nguy n Văn Th. không đ c tách th a? N u tôi v n mu n mua 1/2ấ ủ ễ ượ ử ế ẫ ố
th a đ t c a ông Nguy n Văn Th. có đ c không và b ng cách nào đ tôi có th xácử ấ ủ ễ ượ ằ ể ể
l p đ c quy n s d ng c a mình. (Minh H i, TP Hu ) ậ ượ ề ử ụ ủ ả ế
Tr l iả ờ : Căn c theo Quy t đ nh s 50ứ ế ị ố /2010/QĐ-UBND ngày 20/12/2010 (thay thế
Quy t đ nh s 1692/2008/QĐ-UBND ngày 26/7/2008) v vi c Quy đ nh di n tích t iế ị ố ề ệ ị ệ ố
thi u đ c tách th a đ i v i t ng lo i đ t trên đ a bàn t nh Th a Thiên Hu có hi uể ượ ử ố ớ ừ ạ ấ ị ỉ ừ ế ệ
l c t ngày 01/01/2011, thì do th a đ t c a ông ự ừ ử ấ ủ Nguy n Văn Th. ễt a l c t i Ph ngọ ạ ạ ườ
Thu n L c là m t trong b n ph ng n i thành thành c a TP Hu (ậ ộ ộ ố ườ ộ ủ ế Thu n Thành,ậ
Thu n L c, Thu n Hòa, Tây L cậ ộ ậ ộ ) nên thu c s đi u ch nh c a Quy t đ nh sộ ự ề ỉ ủ ế ị ố
2318/QĐ-UB ngày 07/10/1999 v vi c ban hành Đi u l qu n lý xây d ng theo đ ánề ệ ề ệ ả ự ồ
Quy h ach chi ti t Khu Kinh thành Hu - thành ph Huê - t nh Th a Thiên Hu . Theoọ ế ế ố ỉ ừ ế
đó, di n tích đ t c a ông ệ ấ ủ Nguy n Văn Th. ễ là 300 m2, khi tách đôi thì di n tích m iệ ỗ
th a là 150 mử2 không đ m b o di n tích t i thi u là ≥ 200 mả ả ệ ố ể 2 theo quy đ nh t i Quy tị ạ ế
đ nh s 2318/QĐ-UB nên B ph n ti p nh n và tr k t qu UBND TP Hu tr l i ị ố ộ ậ ế ậ ả ế ả ế ả ờ cho
b n th a đ t c a ông ạ ử ấ ủ Nguy n Văn Th. ễkhông th tách th a đ c là phù h p v i các quyể ử ượ ợ ớ
đ nh nêu trên.ị
Tuy nhiên, n u b n mu nế ạ ố xác l p quy nậ ề s d ng 1/2 th aử ụ ử đ t trên thì b n và ôngấ ạ
Nguy n Văn Th. có th th a thu n v i nhau làm th t c t ng cho QSDĐ, đ cùngễ ể ỏ ậ ớ ủ ụ ặ ể
đ ng tên chung trên GCNQSDĐ. Khi b n và ông Nguy n Văn Th. cùng đ ng tên nhứ ạ ễ ứ ư
v y thì quy n s h u, s d ng c a 2 ng i ngang nhau (bên này không th đ nh đo tậ ề ở ữ ử ụ ủ ườ ể ị ạ
đ c tài s n n u không có ý ki n c a bên kia và ng c l i). ượ ả ế ế ủ ượ ạ
Đ có đ c GCNQSDĐ đ ng tên chung c a 2 ng i, tr c tiên ông Nguy nể ượ ứ ủ ườ ướ ễ
Văn Th. và b n đ n c quan công ch ng đ làm h p đ ng t ng cho QSDĐ. Sau đó,ạ ế ơ ứ ể ợ ồ ặ
b n th c hi n nghĩa v n p thu t i c quan thu . Thu thu nh p cá nhân trongạ ự ệ ụ ộ ế ạ ơ ế ế ậ
tr ng h p nh n t ng cho QSDĐ đ c quy đ nh t i Kho n 1 Đi u 23 Lu t thuườ ợ ậ ặ ượ ị ạ ả ề ậ ế
TNCN: “Thu nh p tính thu t th a k , quà t ng là ph n giá tr tài s n th a k , quàậ ế ừ ừ ế ặ ầ ị ả ừ ế
t ng, bao g m: b t đ ng s n, tài s n khác ph i đăng ký quy n s h u, quy n sặ ồ ấ ộ ả ả ả ề ở ữ ề ử
d ng, k c ch ng khoán, ph n v n trong các t ch c kinh t , c s kinh doanh v tụ ể ả ứ ầ ố ổ ứ ế ơ ở ượ
trên 10 tri u đ ng mà đ i t ng n p thu nh n đ c theo t ng l n phát sinhệ ồ ố ượ ộ ế ậ ượ ừ ầ .” Thuế
su t đ i v i thu nh p t th a k , quà t ng là 10% trên thu nh p tính thu (đi u 25ấ ố ớ ậ ừ ừ ế ặ ậ ế ề
Ngh đ nh 100/2008/NĐ-CPị ị ). Sau đó, b n th c hi n vi c đăng ký tên c a mình trênạ ự ệ ệ ủ
GCNQSDĐ (đ ng tên chung v i ông ứ ớ Nguy n Văn Th.ễ) t i c quan có th m quy n. ạ ơ ẩ ề
H n ch c a cách này là b n ph i n p thu v i s ti n khá l n (10% giá trạ ế ủ ạ ả ộ ế ớ ố ề ớ ị
b t đ ng s n mà b n đ c h ng) và vì cùng đ ng tên chung trên ấ ộ ả ạ ượ ưở ứ GCNQSDĐ nên
b n không th t mình th c hi n các quy n c a ch s d ng (nh quy n đ nhạ ể ự ự ệ ề ủ ủ ử ụ ư ề ị
đo t) mà ph i ph thu c vào ch s d ng chung còn l i. ạ ả ụ ộ ủ ử ụ ạ D a trên n i dung màự ộ
chúng tôi t v n trên, b n có th quy t đ nh l a ch n cách phù h p nh t đ th cư ấ ở ạ ể ế ị ự ọ ợ ấ ể ự
hi n vi c chuy n nh ng đ t c a mình. ệ ệ ể ượ ấ ủ
Ths. Ls NGUY N VĂN PH CỄ ƯỚ

(VP lu t s Hu , www.huelaw.com.vn)ậ ư ế

