Các gi i pháp thi t k và thi công t ng h m nhà cao t ng ế ế
I. Đ t v n đ
Trong thi t k nhà cao t ng hi n nay N i, h u h t đ u t ng h m đ gi iế ế ế
quy t v n đ đ xe các h th ng k thu t c a toàn nhà. Ph bi n các công trìnhế ế
cao t 10 đ n 30 t ng đ c thi t k t m t đ n hai t ng h m đ áp ng yêu c u s ế ượ ế ế ế
d ng c a ch đ u t trong hoàn c nh công trình b kh ng ch chi u cao và khuôn viên ư ế
đ t h n... Vi c xây d ng t ng h m trong nhà cao t ng đã t ra hi u qu t t v
m t công năng s d ng phù h p v i ch tr ng quy ho ch c a thành ph . Tuy ươ
nhiên, đ n nay v n ch a báo cáo t ng k t v tình hình kinh t - k thu t cho cácế ư ế ế
công trình trên đ a bàn thành ph , cho các công trình cao t ng k t h p t ng h m đã ế
tr nên r t ph bi n. ế
Bài này đ c p đ n các gi i pháp thi t k , thi công hi n nay cho d ng công trình này ế ế ế
u nh c đi m c a t ng gi i pháp. Đ ng th i so sánh các ch tiêu kinh t - kư ượ ế
thu t gi a các gi i pháp thi t k - thi công dùng t ng c thép, t ng vây barrette ế ế ườ ườ
các gi i pháp thi công khác đ qua đó rút ra nh ng t ng k t ban đ u cho công tác thi t ế ế
k , thi công t ng h m trong nhà cao t ng nh m đáp ng đ c công năng s d ng ế ượ
giá thành h p lý trên đ a bàn Hà N i.
II. T ng quan vi c thi t k nhà cao t ng có t ng h m Hà N i ế ế
Hi n nay công trình nhà cao t ng th ng t m t đ n hai t ng h m, trong đó nhà ườ ế
m t t ng h m ch y u. B ng 1. Th ng m t s công trình hai t ng h m trên ế
đ a bàn thành ph .
B ng 1
TT Tên công trình Thi t kế ế Đ n v ơ
thi công
Đ c đi m thi công t ng h m
1 Văn phòng chung
c 27 Láng Hư CDCC Bachy
Soletanche
Cty XD s 1
HN
- T ng barretteườ
- Đào h , ch ng b ng dàn thép
2 Tr s kho b c NN
32 Cát Linh
CDCC Delta - T ng barretteườ
- Top – down
3 Toà nhà 70-72
Tri uCDCC Delta - T ng barretteườ
- Top – down
4 VP Chung c 47ư
Huỳnh Thúc Kháng
VNCC Đông D ngươ - T ng barretteườ
- Top – down
5 Toà nhà Vincom 191
Bà Tri uVNCC Delta - T ng barretteườ
- Top – down
6 Chung c cao t ng 25ư
Láng hVNCC Cty XD s 1
HN
- T ng barretteườ
- Top – down
7 TT Vi n thông VNPT
57 Huỳnh Thúc Kháng
CDC Bachy
Soletanche
- T ng barretteườ
- Không ch ng
8 Toà nhà tháp đôi HH4
M ĐìnhCDC TCty XD Sông
Đà
- T ng barretteườ
- Đào h , ch ng b ng dàn thép
9 Tr s văn phòng 59
Quang Trung
Cty KT&
XD- H i
KTS
Cty XD s 1,
HN
- T ng barretteườ
- Top – down
10 Ocean Park s 1 Đào
Duy Anh
Tr. ĐH KT
HN
Cty XD s 1,
HN
- T ng bê tông th ngườ ườ
- C c xi măng đ t
11 Khách s n Sun Way
19 Ph m Đình H
- T ng barretteườ
- Neo trong đ t
12 Toà nhà tháp Viet-
combank
Indochine Group - T ng barretteườ
- Neo trong đ t
13 Pacific Place* 83
Th ng Ki t ườ Archrtype,
Pháp
Cty XD Sông
Đà 2
- T ng barretteườ
- Top – down
* Riêng công trình Pacific Place có 05 t ng h m.
Th ng kê:
a.Lo i t ng: ườ
- T ng barrette: 92%ườ
- T ng bê tông th ng: 8%ườ ườ
b. Ph ng pháp thi công h m:ươ
- Ch ng b ng thép hình: 15%;
- Top - down: 54%;
- Neo trong đ t: 15%;
- C c xi măng đ t: 8%;
- Không ch ng: 8%.
III. Các gi i pháp thi công ch y u t ng h m ế ườ
Khi thi công t ng h m cho các công trình nhà cao t ng, m t v n đ ph c t p đ t ra
gi i pháp thi công h đào sâu trong khu đ t ch t h p liên quan đ n các y u t k thu t ế ế
môi tr ng. Thi công h đào sâu làm thay đ i tr ng thái ng su t, bi n d ng trongườ ế
đ t n n xung quanh khu v c h đào th làm thay đ i m c n c ng m d n đ n ướ ế
n n đ t b d ch chuy n và có th lún gây h h ng công trình lân c n n u không có gi i ư ế
pháp thích h p.
Các gi i pháp ch ng đ thành h đào th ng đ c áp d ng là: t ng c thép, t ng ườ ượ ườ ườ
c c c xi măng đ t, t ng c barrette. Yêu c u chung c a t ng c ph i đ m b o ườ ườ
v c ng đ cũng nh đ n đ nh d i tác d ng c a áp l c đ t các lo i t i tr ng ườ ư ướ
do đ c c m sâu vào đ t, neo trong đ t ho c đ c ch ng đ t trong lòng h đào theoượ ượ
nhi u c p khác nhau.
D i đây tóm t t các gi i pháp thi t k , thi công ch y u ph c v vi c ch ng gi nướ ế ế ế
đ nh thành h đào sâu:
1. T ng vây barretteườ
Là t ng bêtông đ t i ch , th ng dày 600-800mm đ ch n gi n đ nh h móng sâuườ ườ
trong quá trình thi công. T ng th đ c làm t các đo n c c barette, ti t di n chườ ượ ế
nh t, chi u r ng thay đ i t 2.6 m đ n 5.0m. Các đo n t ng barrette đ c liên k t ế ườ ượ ế
ch ng th m b ng goăng cao su, thép làm vi c đ ng th i thông qua d m đ nh t ng ườ
d m bo đ t áp sát t ng phía bên trong t ng h m. Trong tr ng h p 02 t ng h m, ườ ườ
t ng barrette th ng đ c thi t k chi u sâu 16-20m tuỳ thu c vào đ a ch t côngườ ườ ượ ế ế
trình ph ng pháp thi công. Khi t ng barrette ch u t i tr ng đ ng l n thì t ngươ ườ ườ
đ c thi t k dài h n, th dài trên 40m (Toà nhà 59 Quang Trung) đ ch u t i trongượ ế ế ơ
nh c c khoan nh i.ư
T ng barrette đ c gi n đ nh trong quá trình thi công b ng các gi i pháp sau:ườ ượ
1.1. Gi n đ nh b ng H dàn thép hình
S l ng t ng thanh ch ng th 1 t ng ch ng, 2 t ng ch ng ho c nhi u h n tuỳ ượ ơ
theo chi u sâu h đào, d ng hình h c c a h đào đi u ki n đ a ch t, thu văn trong
ph m vi chi u sâu t ng vây. ườ
a. u đi m:Ư tr ng l ng nh , l p d ng tháo d thu n ti n, th s d ng nhi u ượ
l n. Căn c vào ti n đ đào đ t th v a đào, v a ch ng, th làm cho tăng ch t ế
n u h th ng kích, tăng đ r t l i cho vi c h n ch chuy n d ch ngang c aế ơ ế
t ng.ườ
b. Nh c đi m:ượ đ c ng t ng th nh , m t n i ghép nhi u. N u c u t o m t n i ế
không h p thi công không tho đáng không phù h p v i yêu c u c a thi t k , ế ế
d gây ra chuy n d ch ngang và m t n đ nh c a h đào do m t n i b bi n d ng. ế
1.2. Gi n đ nh b ng ph ng pháp neo trong đ t ươ
Thanh neo trong đ t đã đ c ng d ng t ng đ i ph bi n đ u thanh neo d ượ ươ ế
ng l c. T i N i, công trình Toà nhà Tháp Vietcombank Khách s n Sun Way đã
đ c thi công theo công ngh này. Neo trong đ t nhi u lo i, tuy nhiên dùng phượ
bi n trong xây d ng t ng h m nhà cao t ng là Neo ph t.ế
u đi mƯ : Thi công h đào g n gàng, th áp d ng cho thi công nh ng h đào r t
sâu.
Nh c đi mượ : S l ng đ n v thi công xây l p trong n c có thi t b này còn ít. N u ượ ơ ướ ế ế
n n đ t y u sâu thì cũng khó áp d ng. ế
1.3. Gi n đ nh b ng ph ng pháp thi công Top - down ươ
Ph ng pháp thi công này th ng đ c dùng ph bi n hi n nay. Đ ch ng đ sànươ ườ ượ ế
t ng h m trong quá trình thi công, ng i ta th ng s d ng c t ch ng t m b ng thép ườ ườ
hình (l đúc, l t h p ho c t h p 4L...). Trình t ph ng pháp thi công này th thay ươ
đ i cho phù h p v i đ c đi m công trình, trình đ thi công, máy móc hi n đ i có.
u đi m:Ư
- Ch ng đ c vách đ t v i đ n đ nh và an toàn cao nh t. ượ
- R t kinh t ; ế
- Ti n đ thi công nhanh.ế
Nh c đi m:ượ
- K t c u c t t ng h m ph c t p;ế
- Liên k t gi a d m sàn và c t t ng khó thi công;ế ườ
- Công tác thi công đ t trong không gian t ng h m chi u cao nh khó th c hi n c ơ
gi i.
- N u l m nh thì ph i quan tâm đ n h th ng chi u sáng và thông gió.ế ế ế
2. T ng bao bê tông dày 300-400mmườ
2.1 Gi n đ nh b ng t ng c thép ườ
T ng c thép cho đ n nay đ c s d ng r ng rãi làm t ng ch n t m trong thi côngườ ế ượ ườ
t ng h m nhà cao t ng. th đ c ép b ng ph ng pháp búa rung g m m t c n ượ ươ
tr c bánh xích và c c u rung ép ho c máy ép êm thu l c dùng chính ván c đã ép làm ơ
đ i tr ng. Ph ng pháp này r t thích h p khi thi công trong thành ph trong đ t ươ
dính.
u đi m:Ư
- Ván c thép d chuyên ch , d dàng h nh b ng các thi t b thi công s n có nh ế ư
máy ép thu l c, máy ép rung.
- Khi s d ng máy ép thu l c không gây ti ng đ ng rung đ ng l n nên ít nh ế
h ng đ n các công trình lân c n.ưở ế
- Sau khi thi công, ván c r t ít khi b h h ng nên có th s d ng nhi u l n. ư
- T ng c đ c h xu ng đúng yêu c u k thu t có kh năng cách n c t t.ườ ượ ướ
- D dàng l p đ t các c t ch ng đ trong lòng h đào ho c thi công neo trong đ t.
Nh c đi m:ượ
- Do đi u ki n h n ch v chuyên ch giá thành nên ván c thép thông th ng ch ế ườ
s d ng có hi u qu khi h đào có chi u sâu ≤ 7m.
- N c ng m, n c m t d dàng ch y vào h đào qua khe ti p giáp hai t m c t i cácướ ướ ế
góc h đào ng yên nhân gây lún s t đ t lân c n h đào gây khó khăn cho quá
trình thi công t ng h m.
- Quá trình h c gây nh ng nh h ng nh t đ nh đ n đ t n n và công trình lân c n. ưở ế
-Rút c trong đi u ki n n n đ t dính th ng kéo theo m t l ng đ t đáng k ra ngoaì ườ ượ
theo b ng c , vì v y có th gây chuy n d ch n n đ t lân c n h đào.
- Ván c thép lo i t ng m m, khi ch u l c c a đ t n n th ng bi n d ng võng ườ ườ ế
là m t trong nh ng nguyên nhân c b n nh t gây nên s c h đào. ơ
2.2. Gi n đ nh b ng c c Xi măng đ t
C c xi măng đ t hay c c vôi đ t là ph ng pháp dùng máy t o c c đ tr n c ng b c ươ ưỡ
xi măng, vôi v i đ t y u. d i sâu, l i d ng ph n ng hoá h c - v t x y ra gi a ế ướ
xi m ng (vôi) v i đ t, làm cho đ t m m đóng r n l i thành m t th c c tính t ngư
th , tính n đ nhcó c ng đ nh t đ nh. T i công trình Ocean Park (s 1 - Đào Duy ườ
Anh - N i) đã dùng t ng c b ng c c xi măng đ t sét. Đ a hình khu đ t tr c khi ườ ướ
xây d ng t ng đ i b ng ph ng, ph n l n kho ng l u không chi u r ng trên 5m. ươ ư
Chi u sâu h móng c n đào: ph n gi a sâu 7.8m; ph n l n sâu 6.5m.
B ng 2
Đ sâu h đào (m) Gi i pháp
H ≤ 6m - T ng c thép (không ho c 1 t ng ch ng, neo)ườ
- C c xi măng đ t (không ho c 1 t ng ch ng, neo)
6m < H ≤ 10m - T ng c thép (1-2 t ng ch ng, neo)ườ
- C c xi măng đ t (1-2 t ng ch ng, neo)
- T ng vây barrette (1-2 t ng ch ng, neo) tuỳ theo đi u ki nườ
n n đ t, n c ng m chi u dài t ng ng p sâu vào n n ướ ườ
đ t.
H > 10m - T ng vây barrette ( ≥ 02 t ng ch ng, neo)ườ
- T ng c thép ( 2 t ng ch ng, neo) n u đi u ki n đ aườ ế
ch t và hình h c h đào thu n l i.
IV. Thi t k n đ nh k t c u ch n gi h móngế ế ế
1. Các yêu c u đ t ra trong thi t k ế ế
a. An toàn tin c y
b. Tính h p lý v kinh t . ế
c. Thu n l i và b o đ m th i gian tho công.
2. Thi t k n đ nh t ng ch nế ế ườ
L a ch n và b trí k t c u ch n gi h móng; ế
Có th s b l a ch n k t c u ch n gi theo đ sâu h đào (H) nh sau: ơ ế ư
2.1. K t c u ch n gi h móng không ho c m t t ng ch ng, neo.ế