Đại số 9 - Tiết 28
Luyện tập
A-Mục tiêu:
1. Kiến thức: Học sinh được củng cố mi liên quan
giữa hệ số a và góc ( góc to bởi đường thẳng
y = ax + b với trục Ox ) .
2. K năng: Học sinh đượcn luyn kỹ năng xác
định hệ số góc a , hàm sy = ax + b , vẽ đồ thị hàm
sy = ax + b , tính góc , tính chu vi và diện tích
tam giác trên mặt phẳng toạ độ .
3. Thái độ : Tích cực , hợp tác tham gia hoạt động
học.
B-Chun bị:
- GV: Nội dụng theo yêu cu bài học, các phương
tiện dạy học cần thiết
- HS: Đủ SGK, đồ dùng học tập và nội dung theo
yêu cu của GV
2
O
B
A
f x
= -2x+3
C-Tiến trình bài giảng
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:Kiểm tra bài
cũ: (10 phút)
1-Hệ số góc của đường
thẳng tạo với trục Ox là
? nêu các tính chất của hệ
số góc .
2. Giải bài tập 28/a ( sgk )
Hoạt động 2: (30
phút)
- Để xác định được hệ số a
và b ta cần biết những
Học sinh nêu các tính chất của hệ số
góc
Học sinh giải bài tập 28/a
Luyện tập
Giải bài tập 29 ( sgk - 59)
Với a = 2 thì đồ thị hàm s dạng
điều kiện nào ?
- Với a = 2 hàm s
dạng nào ? từ đó theo điều
kiện thứ 2 ta có thể thay x
= ? ; y = ? vào công thức
nào ?
-HS thay vào công
thức(1)để tìmb
-ơng tự với phần (b) ta
có a = ? Hàm số có
dạng nào ? Từ đó thay giá
trị nào cuả x ;y vào công
thức (2) để tìm b .
- GV cho HS n bảng làm
bài .
- Khi đồ thị của hàm s
song song với một đường
thẳng khác ta xác định
: y = 2x + b ( 1) Vì đồ thị của hàm
s (1) cắt trục hoành tại điểm
hoành độ là 1,5 với x = 1,5 thì y
= 0 Thay vào (1) ta có :
0 = 2 .1,5 + b b = - 3 .
Vy hàm số đã cho là : y = 2x - 3 .
b) Với a = 3 thì đồ th hàm s
dạng : y = 3x + b (2) .
đồ thị của hàm số (2) đi qua
điểm A ( 2 ; 2 )
với x = 2 ; y = 2 . Thay vào
(2) ta có :
2 = 3.2 + b b = 2 - 6 b = - 4 .
Vy hàm số đã cho là : y = 3x - 4 .
c) đồ thị hàm s song song với
đường thẳng y =
3
x
ta có : a =
3
. Vy hàm sdạng : y =
3 b
x
được gì ?
- từ đó suy ra a = ? vậy
hàm scó dạng nào ?
Thay x ; y giá trị nào vào
công thức (3) để tìm b ?
- Nêu cách vẽ đồ thị hàm
số của hai hàm số trên ?
- Hãy xác định các điểm
cắt trục tung , điểm cắt
trục hoành ?
- HS lên bảng vẽ đồ thị ,
các học sinh khác nhn xét
. GV chữa lại và cht cách
vẽ .
- Hãy xác định toạ độ các
(3)
đồ thhàm s(3) đi qua điểm B (
1 ;
3 5
) với x = 1 ; y =
3 5
Thay vào (3) ta có :
3 5 3.1 b
b = 5 .
Vy hàm số đã cho là : y =
3 5
x
.
Giải bài tập 30 ( sgk - 59)
a) Vẽ y = 1
2
2
x
.
+ Điểm cắt trục tung : P ( 0 ; 2 )
+ Điểm cắt trục hoành Q( - 4 ; 0)
Vy = - x + 2 .
+ Điểm cắt trục tung : P( 0 ; 2 )
Điểm cắt trục hoành : Q’ ( 2 ; 0)
b) Theo đồ thị ở phần (a )
ta có : A( - 4 ; 0) ; B( 2 ; 0) và C( 0 ;
2 )
2
2
-4
O
x
y
điểm A , B , C theo yêu
cầu của đề bài ?
- Theo đồ thị các hàm s
đã vẽ ở phần (a) ta có to
độ các điểm A , B , C như
thế nào ?
- Hãy áp dụng hệ thức
lượng trong tam giác
vuông và tỉ số lượng giác
của góc nhọn để tính các
góc A , B , C của tam giác
ABC .
- GV cho HS dùng tỉ số
tang của góc A , B , C để
tính ?
- Em có nhn xét gì vgiá
trị tg A ; tgB với hệ số góc
của hai đường thẳng trên ?
Ta có : tan A =
OB
OA
= ( hệ số a)
Tan A = 0,5 A
270
Tương tự ta có :
Tan B = OC
1
OB
µ
B
= 450
µ
0 0 0
C 180 (27 45 )
µ
C
1080
a) Theo đồ thị đã vẽ ở phần ( a) ta
có :
AB = 6 ; OA = 4 ; OC = 2 ; OB = 2
Theo pitgo ta có : AC2 = OA2 +
OC2 = 42 + 22
AC2 = 20 AC =
2 5
( cm )
Tương tự ta có : BC2 = OC2 + OB2
= 22 + 22 = 8
BC =
2 2
( cm )
Vy PABC = AB + AC + BC = (6 +
2 5 2 2
)