Ụ Ụ M C L C
Ầ Ầ Ư PH N 1. GI
Ệ ế Ớ ự ầ I. S c n thi t ph i đ u t
ứ II. Căn c pháp lý c a d án
Ề Ự I THI U V D ÁN Đ U T ả ầ ư............................................................................. ủ ự ........................................................................... ầ ư.............................................................................. III.Gi i thi u d án đ u t
ườ ớ 1. Gi
ự ệ ự ệ ề ậ i thi u v T p đoàn M ng Thanh ắ ộ t n i dung d án
Ầ Ố Ủ Ủ Ự
ớ 2. Tóm t Ế PH N 2. ĐÁNH GIÁ CÁC Y U T R I RO C A D ÁN ự I. Th c tr ng d án ủ II. R i ro c a d án
ộ ừ bên ngoài ng u nhiên tác đ ng t
ệ ự ẫ nhiên
ế ờ ủ ị ườ
ủ
ệ ừ ủ ụ th t c hành chính, pháp lý
ẫ ế ủ
ế ủ
ế ố ề ạ ủ ộ ế ả ẫ i pháp v h n ch tác đ ng c a các y u t ng u nhiên bên
ự ồ
ả ả ề ề ệ ậ ế ị ả ả ự i pháp v ngu n nhân l c cho phân tích tài chính d án i pháp v vi c v n hành và b o qu n các thi t b công ngh ệ
ề ả ậ
Ầ Ế
Ả Ệ ạ ự ủ ự ế ố 1. Các y u t ề 1.1. Đi u ki n t ngườ 1.2. Môi tr ấ ộ ng 1.3. Bi n đ ng b t ng c a th tr ậ 2. R i ro do các nguyên nhân kĩ thu t ể 3. Trong khâu ki m tra giám sát, nghi m thu, bàn giao ấ 4. Do các nguyên nhân xu t phát t 5. Nguyên nhân d n đ n các r i ro ạ 6. H n ch r i ro 6.1. Gi ngoài 6.2. Gi 6.3. Gi cao i pháp v thu th p thông tin 6.4. Gi Ị Ậ Ế PH N 3. K T LU N VÀ KI N NGH TÀI LI U THAM KH O
1
Ầ Ớ Ầ Ư Ệ PH N 1: GI Ề Ự I THI U V D ÁN Đ U T
ế ả ầ ư ự ầ I. S c n thi t ph i đ u t
ố
ử ườ ậ ợ ề ệ
ộ i(năm 2010), ỉ t và qu c t ệ ệ ố ỉ
ệ ộ ỉ i v giao thông xuyên Vi ị ỉ ộ ầ ố ế N m ằ ở . ề ắ ủ ề
ủ
ề ủ ấ ở ố ồ ằ ữ ắ ớ ệ An, di n tích 28,71 km2, dân s 70389 ị C a Lò là m t th xã thu c t nh Ngh ng phía Đông thu n l Nam t nh Ngh An, cách Thành ph Vinh, t nh l t nh Ngh An 16 km v phía Đông, Sân bay Vinh 10km v phía Tây, Th đô Hà N i g n 300 km v phía B c và Thành ử ph H Chí Minh 1.400 km v phía Nam, th đô Viên Chăn c a Lào 400 km. C a ở Lò n m gi a 2 con sông l n là ề Sông Lam phía Nam và Sông C m phía B c.
ể ữ ế ớ ượ ổ ứ c t ị ch c Du l ch th gi i đánh giá là 1 trong nh ng bãi bi n lý t ưở ng
ớ ầ
t Nam: v i chi u dài trên 10 km, đ ố ọ ở ể ộ ặ
ị ế ổ ậ ể ể ả
ượ t. N c bi n trong xanh, đ m n thích h p t ạ ươ ể ắ ắ ắ ỏ
ự ư ể ấ ả
ề
ế ự ừ ộ
ặ ấ ắ ử ế ờ ử C a Lò đ nh tấ ắ ề ệ c bao b c b i 2 con sông hai đ u. Cát tr ng Vi ợ ừ ướ ừ phau, m n màng. R ng phi lao xanh t ướ ặ c bi n trong và s ch, bãi bi n tho i. Bãi 3,4% đ n 3,5%. Đ c đi m n i b t là n ư ắ t m chia làm 3 bãi nh : bãi t m Lan Châu, bãi t m Xuân H ng, bãi t m Song Ng . ỉ ị Lý thú nh t là món ăn m c nh y: ch a có bãi bi n du l ch nào có món ăn này, ch ẽ ượ ả ờ ể i đi u khi n) s đ cách b kho ng 50 đ n 100 m, du khách đi Thúng (có ng c ướ ự ng m c (ho c h p) ăn ngay sau v a m i đ câu m c và n c câu lên. M t món ăn ắ mà du khách khi đ n C a Lò ch c ch n không bao gi ườ ớ ượ quên.
ố ế ộ
ệ ộ ế ế ử ể t trong giai đo n 2005 đ n 2010 đ t 18 20%. Kinh t C a Lò phát tri n ch
ị ậ ạ ụ ượ ưở ng kinh t ạ ị ớ ử ạ
ượ ừ
ạ
ả ọ ị
ạ ố hàng năm đ t t c đ khá cao, ủ ế ệ ng khách du l ch đ n v i C a Lò năm 2010 đ t 1 tri u ạ ố ế ạ t). Doanh thu t đ t 3 nghìn l ho t ệ ớ ỷ ồ đ ng. Năm 2011 v i vi c khai thác du ả ệ ượ t khách. Ngoài du l ch, c ng ạ ượ ử ệ ấ Sau 16 năm thành l p, t c đ tăng tr ặ đ c bi ị ế y u là du l ch, d ch v . L ượ 850 nghìn l t khách (trong đó khách qu c t ạ ị ộ đ ng du l ch, khách s n năm 2010 đ t 725 t ư ử ị l ch đ o Ng , C a Lò hy v ng thu hút trên 2 tri u l ổ C a Lò có t ng l ng hàng hoá thông quan năm 2007 đ t 1 tri u 380 nghìn t n.
ướ ở
ử ử ắ ổ
ầ ư ả
ể ế ả ọ ạ ự ượ c kh i công xây d ng ngày 7/12/2010 t i xã Nghi ố ố ự ề cho d án là 491 t cách c ng C a Lò 5 km v phía B c,t ng s v n đ u t ầ ề ự ậ c chia làm 2 giai đo n. Khu v c h u c n c ng là 110 ha, chi u dài ậ i 30.000
ả c sâu C a Lò: Đã đ C ng n ả ế Thi ạ ượ ệ tri u USD, đ ả ế b n là 3.020m. Khi hoàn thành c ng có th ti p nh n tàu có tr ng t 50.000 DWT.
ạ ườ ụ ằ
ườ ự ử ể ẹ
ư ủ ầ ề ầ ở ị ự ự ng Bình Minh – tr c D án khách s n M ng Thanh C a Lò n m trên tr c đ ườ ử ể ng chính c n xây d ng đ phát tri n và làm đ p cho C a Lò. Ngoài ra nó còn đáp đ ỉ ứ ng nhu c u v phòng ngh cho khách du l ch và nhà , chung c c a nhân dân trong
2
ẽ ọ
ế ủ ệ ị ệ ặ ị
ể ố ượ ư ứ ở i đây s đóng góp quan tr ng trong vi c giúp cho ỉ ớ t trên đ a bàn th xã ch m i ầ ủ c nhu c u c a 1
ượ ạ ạ ệ vùng. Vi c hình thành khách s n t ị ề n n kinh t c a th xã càng ngày càng phát tri n. Đ c bi ẩ ữ có nh ng khách s n đ t tiêu chu n 3 sao tr xu ng ch a đáp ng đ ố s du khách th ạ ạ ư ng l u.
ề ữ ợ
ấ ị ử ỉ ị ầ ả ờ
ồ ầ ư ơ ố ể ớ
ở ộ ử ể ể ạ ầ
ộ ự ặ ệ ử ạ ậ ể ủ ế Nh n th y ti m năng phát tri n c a th xã C a Lò nói chung và nh ng l i th phát ể ủ ố tri n du l ch, đ ng th i hi u rõ nhu c u ngh ng i, ăn u ng, gi i trí c a du khách ấ ề ớ ị ầ ư ủ c a th xã v i các đi u nh t là nhu c u l u trú. V i chính sách thu hút v n đ u t ệ ế ki n, đ c đi m trên, C a Lò c n m r ng và phát tri n thêm khách s n là c n thi t. ặ Đ c bi ầ ườ ầ ừ ớ l n Khách s n M ng Thanh C a Lò. t là m t d án đ u t
ủ ự ứ II. Căn c pháp lý c a d án
(cid:0) ự ậ Lu t xây d ng;
ủ ề ủ ố ị (cid:0) Ngh đ nh s 37/2010/NĐCP ngày 7/04/2010 c a Chính ph v quy ho ch ạ
ị xây d ng;ự
ủ ề ủ ả ố (cid:0) Ngh đ nh s 16/2005/NĐCP ngày 07/02/2005 c a Chính ph v qu n lý d ự
ự ị ị ầ ư án đ u t xây d ng công trình;
ủ ề ủ ả ố (cid:0) Ngh đ nh s 209/2004/NĐCP ngày 16/12/2004 c a Chính ph v qu n lý
ự ị ị ấ ượ ch t l ng công trình xây d ng;
(cid:0) ủ ự ộ ề ệ s 10/2010 TTBXD ngày 11/8/2010 c a B xây d ng v vi c
ư ố ẫ ậ ự ệ ạ ẩ ị Thông t ướ h ng d n l p, th m đ nh, phê duy t quy ho ch xây d ng;
(cid:0) ủ ự ộ ề ướ ng
ư ố s 06/2007/TTBXD ngày 25/07/2007c a B xây d ng v h ồ ạ ộ ự Thông t ợ ẫ d n h p đ ng trong ho t đ ng xây d ng;
(cid:0) ề ướ ủ ự ộ ề ỉ s 03/2008/TTBXD c a B xây d ng v h ng đi u ch nh d ự
ư ố Thông t toán công trình XDCB;
(cid:0) ự ộ
ề ệ ư ố s 04/2010/TTBXD ngày 26/05/2010 c a B xây d ng v vi c ẫ ậ ầ ư ự Thông t ướ h ủ xây d ng công trình; ả ng d n l p và qu n lý chi phí đ u t
(cid:0) ủ ự ộ ướ s 05/2009/TTBXD ngày 15/04/2009 c a B xây d ng h ẫ ng d n
ự ự ư ố Thông t ỉ ề đi u ch nh d toán xây d ng công trình;
(cid:0) ư ố ủ ự ộ ướ s 06/2010/TTBXD ngày 26/05/2010 c a B xây d ng h ẫ ng d n
ị ế ị ự Thông t ươ ph ng pháp xác đ nh giá ca máy và thi t b thi công xây d ng công trình;
(cid:0) ướ ủ ự ư ố
s 07/2005/TTBXD ngày 15/04/2005 c a B xây d ng h ể ự ạ ổ ờ ộ đ i chi phí d án ĐTXD công trình t ẫ ng d n i th i đi m bàn giao
Thông t ươ ng pháp quy ph ử ụ ư đ a vào s d ng;
ề ệ ế ị ố ự (cid:0) Quy t đ nh s 957/QĐBXD, ngày 29/9/2009 c a B Xây d ng v vi c công
ủ ầ ư ự ứ ự ả ư ấ ộ xây d ng công trình; ố ị b đ nh m c chi phí qu n lý d án và t v n đ u t
3
(cid:0) ộ ướ ư ố s 109/2000/TTBTC ngày 13/03/2001 c a B tài chính h ẫ ng d n
ử ụ ệ ẩ ị Thông t ộ ế ộ ch đ thu n p và s d ng l phí th m đ nh đ u t ủ ầ ư ;
(cid:0) ự ủ ộ ướ ư ố s 09/2005/TTBXD ngày 06/05/2005 c a B xây d ng h ẫ ng d n
ộ ố ộ Thông t ề ấ m t s n i dung v c p phép xây d ng;
ế ị ự ố ộ
ứ ạ ị ban hành đ nh m c quy ho ch xây d ng;
ế ị ự ủ ố ộ ự (cid:0) Quy t đ nh s 06/2005/QĐBXD ngày 03/02/2005 cùa B xây d ng vè vi c ệ ự (cid:0) Quy t đ nh s 12/2005/QĐBXD ngày 18/04/2005 c a B xây d ng v vi c ề ệ
ế ấ ứ ề ỉ ban hành quy ch c p ch ng ch hành ngh giám sát thi công XDCT;
ố ế ị ủ
ộ ự ư ỹ ư ế ấ ứ ế ề ỉ
(cid:0) Quy t đ nh s 15/2005/QĐBXD ngày 15/04/2005 c a B xây d ng v vi c ề ệ ạ ộ ban hành quy ch c p ch ng ch hành ngh Ki n trúc s , k s ho t đ ng xây d ngự ;
ớ ệ ự ầ ư III. Gi i thi u d án đ u t
ớ ệ ề ậ ườ 1. Gi i thi u v t p đoàn M ng Thanh
ậ ạ ậ đ khách s n M ng Thanh Chu i Khách S n T
ệ ượ ộ ệ ố ớ
ấ ẩ ự ộ ả
ạ ẹ ề ệ ệ ả
ớ ớ ấ ứ ấ ượ ố ườ
t luôn là n t ườ ộ ầ ệ ạ ư ỗ ườ ạ c công nh n là " T p đoàn ạ ồ ớ " v i m t h th ng g m 24 khách s n và d án khách Nhân L n Nh t Vi t Nam ữ ắ ả ướ ạ c. Mang màu s c dân t c, nh ng s n đ t tiêu chu n 3,4 và 5 sao tr i dài trên c n ế ặ t là tình c m chân thành m n nét đ p truy n th ng, tinh hoa văn hóa Vi t, đ c bi ỉ ủ khách c a con ng ng đáng nh v i b t c du khách nào dù ch i Vi m t l n ghé qua khách s n M ng Thanh.
ườ ạ ủ ề ề ộ ỗ ơ đ u mang nét đ c đáo riêng c a m i vùng mi n n i
ạ ọ ạ M iỗ khách s n M ng Thanh khách s n t a l c.
ệ ụ ạ ậ ị
ớ ơ ườ ể ạ
ụ ụ ầ ủ ằ khách s nạ ư ấ ượ đang ngày càng phát tri n và nâng cao ph m vi cũng nh ch t l ng ỗ ướ ệ ượ c m i t khách trong và ngoài n
V i h n 20 năm kinh nghi m trong ngành d ch v khách s n, t p đoàn M ng Thanh ụ ị d ch v nh m ph c v nhu c u c a hàng tri u l năm.
ắ ộ ự 2. Tóm t t n i dung d án
ườ ự ử ạ Tên d án: Khách s n M ng Thanh C a Lò
ủ ầ ư ậ ườ ạ Ch đ u t : T p đoàn Khách s n M ng Thanh
4
ự ự ể ố ị ườ ế ạ ệ Đ a đi m th c hi n d án: S 232, đ ố ng Bình Minh, kh i Hi u H p, ph ườ ng
ệ ỉ ị ử Nghi Thu, th xã C a Lò, t nh Ngh An
ẩ ầ ạ Tòa nhà: 27 t ng – đ t tiêu chu n 4 sao
ư ộ ấ ạ Quy mô: 252 phòng khách s n, 84 căn h chung c cao c p
ệ ổ T ng di n tích: 4500 m2
ủ ự ụ M c tiêu c a d án:
5
ụ +M c tiêu chung:
ạ ủ ậ ở ộ ụ ệ ằ ỗ (cid:0) M r ng chu i khách s n c a t p đoàn, nh m m c đích tăng thêm hi u qu ả
kinh t . ế
(cid:0) ụ ể ạ ậ ổ ị ị ờ ố ệ T n d ng vùng du l ch bi n, t o vi c làm n đ nh và nâng cao đ i s ng
ườ ừ ể ế ị ươ ng i dân. T đó giúp phát tri n kinh t đ a ph ng.
(cid:0) ả ườ ướ ớ ề ữ ụ ể ệ B o v môi tr ng, h ng t i m c tiêu phát tri n b n v ng.
ụ ự +M c tiêu d án:
ụ ụ ứ ầ ố ị ỉ (cid:0) Đáp ng, ph c v nhu c u ăn u ng, ngh mát cho khách du l ch.
ứ ư ở ườ (cid:0) Đáp ng nhu c u chung c , nhà ầ cho ng i dân.
(cid:0) ợ ế ị ề ả ả ẵ ị
ị i th v trí đ a lý, đ m b o phát huy ti m năng s n có và ể
ả ụ ườ ị ố ụ ậ T n d ng t i đa l ự ộ ạ t o đ ng l c phát tri n đô th . (cid:0) Khai thác c nh quan trên tr c đ ủ ng chính c a th xã.
ự ạ ồ ượ đã đ ứ c nghiên c u
(cid:0) K th a h p lý các đ án quy ho ch và các d án đ u t ầ ư ự ế ừ ợ ệ và phê duy t trong khu v c.
ứ ầ ư ầ ư Hình th c đ u t : đ u t ớ xây m i
ố ồ ủ ở ữ Ngu n v n: ch s h u
ứ ổ ứ ủ ầ ư ự ế ệ ự ự ự ả ả Hình th c t ch c và qu n lý d án: Ch đ u t tr c ti p qu n lý th c hi n d án
ủ ự ạ ộ ể ừ ờ ạ ộ ắ ầ ấ ả Th i gian ho t đ ng c a d án: k t khi b t đ u ho t đ ng s n xu t kinh doanh
ự ệ ờ Th i gian th c hi n:
(cid:0) ổ ứ T ch c thi công : tháng 10 năm 2013
(cid:0) Hoàn thành : tháng 4 năm 2015.
Ế Ố Ủ Ự Ủ Ầ PH N 2: ĐÁNH GIÁ CÁC Y U T R I RO C A D ÁN
ự ự ạ I. Th c tr ng d án
ạ ả ế Hi n tr ng ki n trúc c nh quan:
ự ự ấ ị
ướ ạ ộ
ế ể ệ
ợ ệ (cid:0) Khu v c xây d ng là đ t du l ch, bên ph i là khách s n Hoa Bi n, bên trái là ể ạ ả ụ ườ khách s n Quân Khu 4, phía sau là đ c là tr c ng đi r ng 16m, phía tr ườ ạ ừ ầ ng Bình Minh và đ i di n bãi bi n. Xung quanh h u h t là khách s n v a đ ỏ và nh , ít có l ố ế ạ i th c nh tranh.
ử ụ ệ ạ ấ Hi n tr ng s d ng đ t:
6
ạ ượ ấ ỏ ự
(cid:0) Khách s n đ
ộ c xây d ng trên m t khu đ t b hoang.
ạ ầ ệ ạ ậ Hi n tr ng h t ng kĩ thu t:
(cid:0) ạ ầ ự ự ư ậ Trong khu v c xây d ng ch a có h t ng kĩ thu t.
ậ ự ộ Tr t t an ninh, xã h i:
(cid:0) T tố
ệ ạ ấ ướ Hi n tr ng c p, thoát n c:
ộ ượ ư ự ằ ẳ ị ướ
(cid:0) Khu v c xây d ng đ a hình b ng ph ng. Toàn b l
ng n ư ẽ c m a s thoát
ầ ố ố ướ ướ ự ạ xu ng c ng ng m d i phía tr c và sau khách s n. Trong khu v c có h ệ
ấ ướ ố ủ ạ ị th ng c p n c máy s ch c a th xã.
ệ ạ Hi n tr ng giao thông:
ự ự ệ ậ
ướ 46 h
ụ ườ ng lên TP Vinh. ạ ướ
(cid:0) Khu v c xây d ng có giao thông thu n ti n. (cid:0) Giao thông đ i ngo i: phía Tây Nam giáp v i qu c l ố ộ ớ ạ ố (cid:0) Giao thông trong khu v c: tr c đ ạ ự
ng Bình Minh ch y tr c khách s n.
ệ ệ ạ ấ Hi n tr ng c p đi n:
ồ ệ ự ế ệ
ế ị ế ạ
ằ ố ệ
(cid:0) Ngu n đi n: tuy n đi n cao th 220 KV. Phía Tây ngoài khu xây d ng có ạ ệ ử tr m bi n áp n m c nh. Toàn th xã C a Lò có 250 tr m bi n áp, dùng đi n ừ ướ l t
ế ạ i đi n qu c gia.
Ợ Ổ ĐÁNH GIÁ T NG H P
ể ớ ấ ề ấ ộ ợ ệ Nhìn chung đây là m t khu đ t có ti m năng phát tri n l n r t thích h p cho vi c
ự ẽ ạ ơ ưở ứ ỉ ở xây d ng khách s n. Đây s là n i lý t ầ ng đáp ng nhu c u ngh mát, nhà cho
ọ ườ ầ ư ạ ầ ự ệ m i du khách và ng i dân trong khu v c. Tuy nhiên vi c chi phí đ u t ấ h t ng r t
ầ ư ự ỗ ợ ề ề ề ả ỏ ớ l n đòi h i nhà đ u t ự ph i có ti m l c và s h tr ị v phía chính quy n đ a
ươ ph ng.
ủ ự ủ II. R i ro c a d án
7
ế ố ẫ ộ ừ 1. Các y u t ng u nhiên tác đ ng t bên ngoài:
ệ ự ề 1.1. Đi u ki n t nhiên
ử ậ ị ệ ớ ị ả ưở ặ Th xã C a Lò có khí h u nhi t đ i gió mùa và ch u nh h ậ ể ng đ c đi m khí h u
ả ự ự ể ế ề ặ ồ ờ ị ị ủ c a mi n Trung, đ ng th i là th xã ven bi n nên ph i tr c ti p ch u đ ng n ng n ề
ừ ể ề ế ố v y u t gió bão t bi n.
ệ ữ ệ ệ ế ộ Ch đ nhi t: có 02 mùa rõ r t và chênh l ch gi a 02 mùa khá cao.
ừ ế ệ ộ ừ
(cid:0) Mùa nóng t
tháng 5 đ n tháng 9, nhi t đ trung bình t 23,5
024,50, cao nh tấ
40 0
ạ ế ệ ộ
(cid:0) Mùa l nh nhi
ệ ộ ừ t đ t tháng 10 đ n tháng 4 năm sau, nhi t đ trung bình t ừ
ế ố 19,5020,50, có khi xu ng đ n 6,2
0c.
ố ờ ắ S gi n ng trung bình năm là 1.637 gi ờ .
ượ ư ấ ớ ế ộ ư Ch đ m a: L ả ng m a trung bình hàng năm là 1.900mm, l n nh t kho ng
ấ ỏ 2.600mm, nh nh t là 1.100mm.
(cid:0) ượ ủ ế ư ủ ề ậ ố ố L ng m a phân b không đ u mà t p trung ch y u vào m a cu i tháng 8
ể ờ ườ ễ ụ ế đ n tháng 10 và đây cũng là th i đi m th ng di n ra lũ l t.
(cid:0) ượ ấ ừ ư ể ế ả ỉ L ấ ng m a th p nh t t tháng 1 đ n tháng 4, ch chi m kho ng 10% l ượ ng
ư ả m a c năm.
ế ộ ướ Ch đ gió: có 2 h ng gió chính:
ị ạ ủ ẽ ằ ắ ổ (cid:0) Gió mùa Đông B c n m sâu trong l c đ a l nh l o c a vùng Sibia th i tràn ụ
ộ ọ ắ ắ ị ườ ệ ấ vào V nh B c B , g i là gió mùa Đông B c, th ng xu t hi n vào mùa Đông
ế ừ t tháng 11 đ n tháng 4 năm sau.
ẻ ừ ể ổ ọ (cid:0) Gió Đông Nam mát m t ồ bi n Đông th i vào mà nhân dân g i là gió N m,
ệ ừ ấ xu t hi n t ế tháng 5 đ n tháng 10.
ử ả ị ị ưở ồ ở Ngoài ra, trên đ a bàn th xã C a Lò còn nh h ng b i lu ng gió Tây Nam ở ậ t n
ụ ồ ị ị ườ ơ ổ V nh Bănggan tràn qua l c đ a, lu n qua dãy Tr ng s n, th i sang mà nhân dân
ườ ư ọ th ng g i là gió Lào nh ng chính là gió Tây khô nóng.
8
ờ ế ặ ạ ủ ư ạ ơ ộ Gió Ph n Tây Nam là m t lo i hình th i ti ắ t đ c tr ng cho mùa h c a vùng b c
Ở ị ườ ệ ấ Trung B . ộ ử th xã C a Lò th ng xuyên xu t hi n vào các tháng 6, 7, 8. Gió Tây
ả ạ ưở ế ả ờ ố ấ Nam đã gây ra khô, nóng và h n hán nh h ạ ng đ n s n xu t và đ i s ng sinh ho t
ạ ị ủ c a nhân dân trên ph m vi toàn th xã.
ộ ẩ ả ấ (cid:0) Đ m không khí: Bình quân kho ng 86%, cao nh t trên 90% (Tháng 1, tháng
ấ ỏ 2), nh nh t 74% vào tháng 7.
(cid:0) ượ ố ơ ướ ượ ố ơ ướ L ng b h i n c: Bình quân năm 943mm. L ng b c h i n c trung bình
ừ ượ ố ơ ủ c a các tháng là 140mm t ế tháng 5 đ n tháng 9, l ủ ng b c h i trung bình c a
ữ ư ừ nh ng tháng m a là 59mm t tháng 9, 10, 11.
ữ ư ề ặ ậ ộ ệ ữ ớ Nh ng đ c tr ng v khí h u là: Biên đ nhi t gi a các mùa trong năm l n, ch đ ế ộ
ư ậ ư ừ ế ắ m a t p trung vào mùa m a bão t tháng 8 đ n tháng 10, mùa n ng nóng có gió Lào
ữ ư ủ ạ ấ khô hanh, đó là nh ng nguyên nhân chính gây nên m a lũ xói mòn, h y ho i đ t
ị ặ ử ụ ừ ề ệ ấ ấ ợ nh t là đi u ki n cây r ng b ch t phá và s d ng đ t không h p lý.
ể ấ ệ ự ề ổ ở ị ứ ạ ử T ng quan chung có th th y đi u ki n t nhiên ặ th xã C a Lò khá ph c t p đ c
ệ ư ự ấ ượ ệ ự ề bi t là mùa m a bão r t khó d đoán, đ c đánh giá là vùng có đi u ki n t nhiên
ủ ế ủ ự ể ả ấ ặ ờ ờ khó khăn. Đ c đi m c a ngành xây d ng ch y u là s n xu t ngoài tr i trong th i
ả ưở ấ ớ ấ ượ ự ự ế ệ ờ gian dài nên nó nh h ng r t l n đ n th i gian th c hi n d án, ch t l ng và chi
ủ ự phí c a d án.
1.2. Môi tr ngườ
ẽ ả ự ự ệ ệ ưở ấ ị ế ườ Vi c th c hi n d án s nh h ng nh t đ nh đ n môi tr ng xung quanh khuôn
ự ự ế ế ạ ườ ố ậ viên khách s n và khu v c lân c n, tác đông tr c ti p đ n môi tr ủ ng s ng c a
ườ ể ự ự ượ ữ ng i dân trong khu v c này. Chúng ta có th d báo đ ộ ồ c nh ng ngu n tác đ ng
ườ ự ế ả ả ế đ n môi tr ng có kh năng x y ra trong khi ti n hành xây d ng.
ủ ụ ế ả ộ ồ Tác đ ng c a b i, khí th i, ti ng n:
ự ụ ẽ ề ỏ (cid:0) Quá trình xây d ng s không tránh kh i phát sinh nhi u b i(xi măng, đ t, ấ
ừ ệ ấ ủ ặ ằ ể ậ ố ỡ cát...) t công vi c đào đ t, san i m t b ng, v n chuy n và b c d nguyên
ạ ộ ử ụ ự ữ ủ ấ ộ ậ ệ v t li u xây d ng, pha tr n và s d ng vôi v a, đ t, cát...ho t đ ng c a các
ế ị ư ươ ậ ả ệ ơ ớ ạ máy móc thi t b cũng nh ph ng ti n v n t i và thi công c gi i t i công
ườ ẽ ễ ế ồ tr ng s gây ô nhi m ti ng n.
9
ủ ướ ộ Tác đ ng c a n ả c th i:
(cid:0) ạ ướ ả Trong giai đo n thi công cũng có phát sinh n ạ ủ c th i sinh ho t c a công nhân
ượ ướ ư ề ả ầ ự xây d ng. L ng n c th i tuy không nhi u nh ng cũng c n ph i đ ả ượ c
ẽ ể ồ ướ ể ễ ặ ki m soát ch c ch đ không làm ô nhi m ngu n n c.
ả ắ ủ ấ ộ Tác đ ng c a ch t th i r n:
(cid:0) ả ắ ừ ả ắ ạ ấ ấ ự ồ Ch t th i r n phát sinh g m 2 lo i: Ch t th i r n t quá trình xây d ng và
ạ ủ ả ắ ấ ả ự rác th i sinh ho t c a công nhân xây d ng. Các ch t th i r n phát sinh trong
ế ạ ượ ờ ẽ ể ị ử ả ị giai đo n này n u không đ ố c qu n lý và x lý k p th i s có th b cu n
ướ ẽ ườ ắ ướ ấ trôi theo dòng n c gây t c ngh n đ ng thoát n c và gây ra các v n đ v ề ệ
Ở ế ả ầ ớ ẽ ượ ự ỏ sinh khác. đây ph n l n ph th i xây d ng(cát, s i...) s đ ử ụ c tái s d ng
ạ ẽ ượ ậ ệ ả ấ ử làm v t li u san l p. Rác th i sinh ho t s đ c thu gom và x lý ngay.
ị ự ữ ẽ ả ộ ừ ườ ườ Nh ng tác đ ng trên s ch u s ph n ánh t ng i dân xung quanh và ng i dân
ự ự ế ệ ẫ ị ỉ ậ ể ị trong khu v c th xã d n đ n vi c có th b đình ch công tác xây d ng làm ch m
ế ộ ti n đ công trình.
ế ộ ờ ủ ị ườ ấ 1.3. Bi n đ ng b t ng c a th tr ng
ữ ự ộ ế ộ ượ ế ọ Xây d ng là m t trong nh ng ngành kinh t quan tr ng và chi m m t l ố ng v n
ế ờ ủ ữ ế ấ ố ớ ầ ư ấ ớ ủ ề đ u t r t l n c a n n kinh t ộ qu c dân. Nh ng bi n đ ng l n và b t ng c a th ị
ườ ướ ả ưở ấ ớ ự ự ế tr ng trong và ngoài n c nh h ế ng r t l n đ n các d án xây d ng. Các bi n
ố ớ ự ề ặ ờ ả ủ ồ ộ đ ng này đem theo các r i ro v m t tài chính đ i v i d án đ ng th i nh h ưở ng
ệ ự ộ ự ế ế đ n ti n đ th c hi n d án.
ủ ậ ỹ 2. R i ro do các nguyên nhân k thu t
ệ ầ ư ế ị , trang b máy móc, thi
ế Liên quan đ n vi c đ u t ự ị ệ ử ụ ụ ụ ế ị thi công xây d ng và vi c s d ng các máy móc thi t b ph c v cho quá trình t b đó.
ầ ư ủ ắ R i ro trong đ u t mua s m máy móc thi ế ị t b :
ồ ố ầ ư ấ ả (cid:0) Kh năng thu h i v n đ u t th p (cid:0) ộ ủ ậ (cid:0) ủ ủ ồ
ầ ư ư ệ ầ ư ộ ẫ ứ ọ ự ế ọ ỹ ậ ế ị t b không đ ng b d n đ n vi c làm ch m và kéo ế ố đ ng v n đ u t ử ụ t b vào s d ng, gây
ế ự ưở ả ớ R i ro do hao mòn vô hình: do s ti n b c a khoa h c k thu t gây ra ắ mua s m thi R i ro do đ u t ế ị quá trình đ a máy móc thi ng l n khác đ n d án. theo các nh h
10
(cid:0) ệ ầ ư ệ ắ mua s m trang thi ế t
ế ả ử ụ ệ ạ ậ ủ R i ro do thi u thông tin, kinh nghi m trong vi c đ u t ị b nên ph i s d ng công ngh l c h u.
ủ ệ ử ụ R i ro trong vi c s d ng máy móc thi ế ị t b :
ườ ử ụ (cid:0) Không có s phù h p gi a trình đ c a ng ợ
ế ị ệ ư
ế ộ ủ ữ ạ t b hi n đ i trong khi ng ặ ườ ạ ư ệ i s d ng và máy móc công ượ c i công nhân ch a đ ả ề t cách thao tác ho c ch a thành th o, các đi u ki n b o trì
ấ
t b và ng ư
ấ ậ
c a máy móc thi ế ị ớ ủ ế ị ớ ư ạ ầ ờ ạ ườ ử ụ i s d ng: công su t ho t ị ể t b m i nhi u khi ch a th xác đ nh chính xác ngay ộ ề ỹ i công nhân hay k thu t viên đi u ầ ử t b m i đó ch a đ t yêu c u trong th i gian đ u s
ự ệ ớ ngh m i: máy móc thi ư ạ đào t o, ch a bi ả ư ả ch a đ m b o. (cid:0) Kh năng th c t ế ị ự ế ủ ả ề ộ ủ đ ng c a máy móc thi ườ ừ ầ đ u; năng su t lao đ ng c a ng t ể khi n các máy móc thi d ng.ụ ườ ệ i công nhân thi u kinh nghi m khi s d ng các thi
ứ ỷ ậ ủ i công nhân khi s d ng thi
ể ử ụ ử ụ ế ế ị t b ế ị ấ t b th p ủ (cid:0) Ng ế (cid:0) Ý th c k lu t c a ng (cid:0) Đi u ki n khí h u ệ ườ ậ ở ử C a Lò có th đem đ n các r i ro làm cho máy móc
ề ế ị ễ ư ỏ ế ộ ả ệ ả thi ự t b d h h ng nên không th c hi n đúng ch đ b o qu n.
ệ ể 3. Trong khâu ki m tra giám sát, nghi m thu, bàn giao
ườ ượ ọ (cid:0) Do khâu ki m tra giám sát th ể ng xuyên không đ c coi tr ng theo đúng quy
ch .ế
ệ ượ ủ ầ ư ự ủ (cid:0) Do các hi n t ng tiêu c c gi a giám sát thi công c a ch đ u t ề và đi u
ủ ổ ứ ữ ự hành thi công c a t ch c xây d ng.
ấ ừ ủ ụ 4. Do các nguyên nhân xu t phát t th t c hành chính, pháp lý
(cid:0) ổ ậ ả ự
ạ (cid:0) ặ ự ươ ớ ạ ổ ạ i h n th ạ ng m i
(cid:0) ụ ả ộ
ị ổ ệ ư ể ị ư ờ ế ộ ố i thi u, thay đ i ch đ làm vi c (nh th i ng t
ổ ầ (cid:0) ủ (cid:0) ệ ự ể ư ề ệ ờ
ấ ể ủ ạ ể ấ ả
ề : t p đoàn M ng Thanh. (cid:0) ườ ể ệ ấ ả
ườ ườ ệ ả ỏ ủ ế ổ R i ro do s thay đ i chính sách thu làm thay đ i các kho n thu nh p cũng ủ ậ ư ả nh kh năng c nh tranh c a t p đoàn. ế ạ ủ R i ro do s thay đ i h n ng ch, thu quan ho c các gi khác. ổ ề ự ủ R i ro do s thay đ i các quy đ nh v qu n lý và tuy n d ng lao đ ng nh ể ứ ươ thay đ i quy đ nh m c l ệ ố ệ gian làm vi c trong ca, s ngày làm vi c trong tu n …) ề ệ ổ ự R i ro do s thay đ i chính sách ti n t . ử ự Trong th i gian th c hi n d án, Chính ph có th đ a ra nhi u bi n pháp s ể ụ d ng lãi su t đ qu n lý và ki m soát l m phát và v n đ này có th làm ủ ầ ư ậ ố ớ ch đ u t ủ phát sinh r i ro đ i v i ế ữ ị ủ R i ro do nh ng quy đ nh liên quan đ n vi c ki m soát ch t th i, quy trình ệ ứ ấ ể ả ả ng, b o v s c kh e ng s n xu t đ b o v môi tr ộ i lao đ ng …
11
ủ ế ẫ 5. Nguyên nhân d n đ n các r i ro
Nguyên nhân khách quan:
ụ t.
ự ố nhiên các thiên tai bão, lũ l ệ ạ ề ệ (cid:0) Do đi u ki n t ệ ự ề (cid:0) Do các s c thi t h i v công ngh , máy móc.
ủ Nguyên nhân ch quan:
(cid:0) ủ Ả ưở ặ ằ nh h i phóng m t b ng khi b t đ u thi công.
ắ ờ ị ắ ầ thi u thông tin, ch a n m b t thông tin k p th i.
ư ắ ợ (cid:0) ế ự ư ệ ự ự ệ ả ng c a vi c gi (cid:0) Do nhà th u và ch đ u t ủ ầ ư ầ (cid:0) Do vi c s d ng ngu n nhân l c ch a phù h p. ệ ử ụ ồ ự Tiêu c c trong quá trình th c hi n d án.
ả ế ủ ạ 6. Gi i pháp h n ch r i ro
ả ề ạ ế ố ẫ ủ ộ ế 6.1. Gi i pháp v h n ch tác đ ng c a các y u t ng u nhiên bên ngoài
ấ ượ ả ệ ề ấ ộ ộ Ph i có m t đ i ngũ ch t l ng, riêng bi t chuyên phân tích v các v n đ t ề ự
ị ườ ế ộ ả ưở ế nhiên, bi n đ ng th tr ộ ng tác đ ng nh h ng đ n quá trình thi công, ch t l ấ ượ ng
ờ ị ỉ ể ề ủ c a công trình đ đi u ch nh k p th i.
ướ ư ườ ự ụ ẩ ủ Phun n c làm m các khu v c gây b i nh đ ng đi, san ặ ằ i m t b ng...
ế ậ ệ ư ắ ậ ỏ ướ ả ố ở Che ch n các bãi t p k t v t li u kh i gió, m a, n c ch y tràn b trí ố cu i
ệ ượ ệ ả ố ướ h ng gió và có bi n pháp cách ly tránh hi n t ể ng gió cu n đ không nh h ưở ng
ự ế đ n toàn khu v c.
ụ ậ ố ươ ơ ớ ệ T n d ng t i đa các ph ng ti n thi công c gi ộ i tránh cho công nhân lao đ ng
ứ ề ả ở ượ ụ ậ ổ ắ g ng s c, ph i hít th nhi u làm l ng b i xâm nh p vào ph i tăng lên.
ủ ấ ươ ư ệ ả ẩ ộ ầ Cung c p đ y đ các ph ng ti n b o h cho công nhân nh mũ, kh u trang,
ầ ạ ạ ầ ữ ế qu n áo, giày t i nh ng công đo n c n thi t.
12
ế ả ạ ưở ồ ạ ế ự ự H n ch nh h ng ti ng n t ọ i khu v c xây d ng. Các máy khoan, đào, đóng c c
ạ ộ ẽ ừ ế bê tông s không ho t đ ng t 18h đ n 6h sáng.
ủ ầ ư ề ị ủ ầ ị ơ ự ự ệ Ch đ u t ầ đ ngh đ n v ch th u và công nhân xây d ng th c hi n các yêu c u
ư nh sau:
(cid:0) ẽ ậ ở ự Công nhân s t p trung bên ngoài khu v c thi công.
ệ ề ả ả (cid:0) Đ m b o đi u ki n v sinh cá nhân. ệ
(cid:0) ổ ứ ố ạ ự ệ T ch c ăn u ng t ả ợ i khu v c thi công ph i h p v sinh, có nhà ăn.
ệ ố ố ượ ự ủ ắ
(cid:0) H th ng nhà t m, nhà v sinh xây d ng đ cho s l ệ
ậ ng công nhân t p
trung trong khu v c.ự
(cid:0) ạ ượ ự ử ề ể ậ Rác sinh ho t đ c thu gom và chuy n v khu v c x lý rác t p trung.
(cid:0) ể ướ ậ ộ ệ ẫ ị Có b ph n chuyên trách đ h ng d n các công tác v sinh phòng d ch, v ệ
ườ ậ ộ ỹ sinh môi tr ộ ng, an toàn lao đ ng và lao đ ng k thu t cho công nhân.
ả ự ự ồ ề 6.2. Gi i pháp v ngu n nhân l c cho phân tích tài chính d án
ự ự ề ấ ấ ồ ọ V n đ ngu n nhân l c cho quá trình phân tích tài chính d án cũng r t quan tr ng.
ự ọ ượ ả Vì phân tích tài chính d án là khâu quan tr ng và đ ậ ơ c quan tâm h n c trong l p
ầ ư ụ ủ ệ ế ợ ự d án vì nó liên quan đ n m c tiêu c a doanh nghi p khi đ u t là: l ộ ậ i nhu n. Đ i
ữ ả ộ ườ ộ ngũ cán b phân tích tài chính ph i là nh ng ng ứ i có trình đ chuyên môn s c
kho .ẻ
ộ ậ ạ ự ữ ệ ề ộ ườ ộ ạ ọ Hi n nay, đ i ngũ cán b l p t i d án đ u là nh ng ng i có trình đ đ i h c, cao
ủ ầ ư ế ầ ạ ẫ ơ ị ậ ẳ đ ng. Tuy v y, ch đ u t và đ n v thi công v n c n có k ho ch nâng cao năng
ạ ộ ộ ậ ủ ự ứ ầ ằ ậ ự l c cho cán b l p d án nh m đáp ng yêu c u ngày càng cao c a ho t đ ng l p
ự d án nói chung và phân tích tài chinh nói riêng.
ố ớ ộ ữ ạ ườ ừ ụ ừ ệ ả Đ i v i đ i ngũ lãnh đ o: là nh ng ng ề i v a có kh năng v nghi p v , v a có
ứ ữ ẻ ề ả ả ộ ầ ệ kh năng v qu n lý, có trình đ kinh nghi m. Tuy nhiên đ đáp ng nh ng yêu c u
ự ự ậ ả ầ ữ ngày càng cao trong phân tích tài chính và l p d án thì c n ph i xây d ng nh ng
ẩ ạ ố ớ tiêu chu n đ i v i lãnh đ o:
(cid:0) ệ ố ự ề Có năng l c đi u hành h th ng t ổ ứ ch c
13
ữ ắ (cid:0) N m v ng quy trình nghi p v ệ ụ
(cid:0) ườ ượ ạ Th ng xuyên đ ự c đào t o nâng cao năng l c
ủ ươ ắ ủ ả (cid:0) N m v ng ch tr ữ ng chính sách c a Đ ng
ố ớ ộ ự ự ế ộ Đ i v i đ i ngũ phân tích tài chính d án: Đây là đ i ngũ tr c ti p tham gia quá
ố ớ ộ ự ự ư ầ ậ trình l p d án, cũng nh phân tích tài chính d án. Yêu c u đ i v i đ i ngũ này là
ụ ậ ự ự ữ ệ ắ ả ộ ồ ờ ph i có năng l c, trình đ và n m v ng quy trình nghi p v l p d án. Đ ng th i
ấ ạ ụ ứ ệ ặ ả ẩ ệ ph i có ph m ch t đ o đ c nghiêm túc trong công vi c và luôn đ t m c tiêu hi u
ả ủ ự ầ qu c a d án lên hàng đ u.
ả ề ệ ậ ả ả ế ị ệ 6.3. Gi i pháp v vi c v n hành và b o qu n các thi t b công ngh cao
ầ ộ ỏ ể ế ị ể ề ỉ C n có đ i ngũ chuyên viên gi ề i am hi u v máy móc thi t b đ đi u ch nh, s ử
ợ ụ d ng phù h p.
ệ ệ ớ ờ ặ Đ c bi t, v i máy móc hi n đ i t ạ ừ ướ n ủ ọ ậ c ngoài nên nh các chuyên gia c a h v n
ướ ẫ hành và h ng d n.
ậ ấ ố V n hành máy móc không đ ượ ượ c v t quá công su t t i đa.
ả ả ế ị ẩ ườ ợ ư ỏ ấ ặ B o qu n máy móc, thi ậ t b c n th n tránh tr ng h p h h ng ho c m t mát.
ả ề ậ 6.4. Gi i pháp v thu th p thông tin
ề ế ứ ộ ấ ế ị ề ế ế ấ ọ Thông tin là m t v n đ h t s c quan tr ng, nó quy t đ nh r t nhi u đ n ti n đ ộ
ự ự ắ ượ ị ạ ủ và s thành hay b i c a d án. N m đ c thông tin nhanh, chính xác, k p th i s ờ ẽ
ỉ ượ ự ợ ề giúp đi u ch nh đ c d án h p lý.
ủ ầ ư ầ ữ ầ ả Yêu c u ch đ u t ế và nhà th u luôn ph i sát sao theo dõi thông tin và nh ng bi n
ị ườ ườ ự ế ộ ủ ộ đ ng c a th tr ng tài chính, môi tr ng t nhiên, kinh t và xã h i.
ự ệ ầ ả ộ ố ớ ệ Đ i ngũ ph i có tính năng l c, tinh th n trách nhi m cao đ i v i công vi c,
ườ ượ ự ạ th ng xuyên đ c đào t o và nâng cao năng l c.
14
ƯƠ Ậ Ế Ế CH Ị NG 3: K T LU N VÀ KI N NGH
ầ ư ệ ườ ự ự ử ạ ố Vi c đ u t ạ xây d ng d án Khách s n M ng Thanh C a Lò t i S 232, đ ườ ng
ế ạ ườ ệ ỉ ị ố Bình Minh, kh i Hi u H p, ph ừ ử ng Nghi Thu, th xã C a Lò, t nh Ngh An v a
ế ừ ộ mang ý nghĩa kinh t v a có ý nghĩa xã h i.
ế ộ Ý nghĩa kinh t xã h i:
ấ ượ ự ệ ạ ầ ớ (cid:0) D án có quy mô l n, hi n đ i, góp ph n nâng cao ch t l ụ ụ ủ ng ph c v c a
ử ệ ẩ ị ỉ ưở th xã C a Lò nói riêng và t nh Ngh An nói chung, thúc đ y tăng tr ng kinh
ử ể ị ị ướ ế t và phát tri n th xã C a Lò theo đ nh h ủ ỉ ng c a t nh.
(cid:0) ạ ượ ộ ượ ấ ượ ị Thu hút và đào t o đ c m t l ộ ng lao đ ng ch t l ng cao cho đ a ph ươ ng
ệ ỉ nói riêng và t nh Ngh An nói chung.
ộ ế ừ ợ ậ (cid:0) Đóng góp cho thu ngân sách m t kho n l n t ả ớ ừ thu t l i nhu n kinh doanh
ể ầ ế ị ử góp ph n phát tri n kinh t th xã C a Lò.
(cid:0) ả ắ ệ ạ ạ ạ ả ộ ọ T o nên hình nh m t khách s n hi n đ i, sang tr ng và có b n s c văn hóa
ươ ị đ a ph ng.
15
ệ ầ ườ ả ả ệ ị (cid:0) Góp ph n c i thi n môi tr ả ử ng khai thác có hi u qu c nh quan th xã C a
ự ả ươ ệ ệ ầ ị ỉ Lò, xây d ng và qu ng bá th ng hi u du l ch t nh Ngh An, góp ph n phát
ổ ế ể ố ị ị ỉ tri n đ a ch du l ch n i ti ng qu c gia.
(cid:0) ủ ẫ ấ ỏ ỉ ị ị ầ Tăng tính h p d n c a khu du l ch trong đ a bàn t nh và th a mãn nhu c u
ơ ơ ỉ ả ủ ị ườ ngh ng i và vui ch i gi i trí c a khách du l ch và ng i dân.
ữ ự ớ ạ ể ạ ầ ư ề V i nh ng ý nghĩa mà d án đem l ệ i, đ t o đi u ki n cho nhà đ u t và cũng nh ư
ầ ư ẩ ị ộ ố ấ ế ề là đ y nhanh quá trình đ u t xin ki n ngh m t s v n đ sau:
(cid:0) ầ ư ấ ậ ự Ch p nh n d án đ u t .
ư ả ặ ằ ườ khép kín nh : gi i phóng m t b ng, đ ng,
ỗ ợ ệ ặ ằ (cid:0) H tr các c ch u đãi đ u t ầ ư ơ ế ư ấ đi n và san l p m t b ng.
Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O
ươ ủ ệ ả ỹ ng M Dung
Tài li u qu n lí r i ro Tr www.fit.hcmuns.edu.vn/~tmdung Mail= tmdung@fit.hcmuns.edu.vn
ị ự ệ ả ị Tài li u qu n tr d án – T.S Tr nh Thùy Anh
http://muongthanh.com/vi/gioithieu.al.html
http://khachsancualo.vn/?detail=115/tintuc/gioithieutongquanvethi
xacualo
16
Ộ Ụ
Ạ Ệ Ạ Ạ Ọ ƯỜ B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O TR NG Đ I H C CÔNG NGH V N XUÂN
KHOA KINH TẾ
Ạ Ế
Ủ Ự Ử ƯỜ Ề Đ TÀI: Ố Ủ ĐÁNH GIÁ CÁC Y U T R I RO C A D ÁN KHÁCH S N M NG THANH C A LÒ
17
ị
ễ ị ự ả
ễ ễ ễ ễ GVHD: Th.s Nguy n Th Thùy Linh MÔN : Qu n tr d án SVTH: Thái Đình Anh ứ Nguy n Anh Đ c ỳ ị Nguy n Th Qu nh Nguy n Chí Nguy n Văn Công