฀ CHUYÊN ĐỀ LAO ฀
163
EVALUATION OF SURGICAL OUTCOMES OF PENILE RECONSTRUCTION
USING VENA CAVA HOMOGRAFT FOR THE TREAMENT OF PEYRONIE’S
DISEASE AT VIET DUC UNIVERSITY HOSPITAL PERIOD 2022-2024
Bui Van Quang1,2, Nguyen Quang2,3, Pham Huu Lu1,2, Nguyen Dang Kien2, Vo Van Minh2
1Hanoi Medical University - 1 Ton That Tung, Kim Lien Ward, Hanoi City, Vietnam
2Viet Duc University Hospital - 40 Trang Thi, Hoan Kiem Ward, Hanoi City, Vietnam
3University of Medicine and Pharmacy, Vietnam National University, Hanoi -
144 Xuan Thuy, Cau Giay Ward, Hanoi City, Vietnam
Received: 15/09/2025
Revised: 29/09/2025; Accepted: 08/10/2025
ABSTRACT
Objective: To evaluate the outcomes of penile reconstruction surgery using vena
homograft in the treatment of peyronies disease at Viet Duc University Hospital during
the period 2022-2024.
Methods: A non-controlled interventional clinical study assessing pre- and postoperative
outcomes was conducted on 23 patients with peyronies disease who underwent penile
plaque incision and grafting with allogeneic great saphenous vein grafts between October
2022 and December 2024 at Viet Duc University Hospital.
Results: The average age of the patients was 57.7 ± 12.4 years. Disease duration 18.8 ±
7.2 months. Mean operative time 109.3 ± 19.1 minutes. Plaque size 2.8 ± 1.2 cm × 2.0 ±
1.1 cm. Graft size 3.4 ± 1.0 cm × 2.7 ± 0.9 cm. Penile curvature before surgery 53.04 ±
7.65 degrees, after surgery 5.65 ± 3.47 degrees. Penile length before surgery 11.6 ± 0.7
cm, after surgery 12.1 ± 0.5 cm. IIEF-5 before surgery 20.4 ± 1.6 points, after surgery 20.1
± 1.9 points. No cases of graft rejection were reported. Two patients had reduced glans
sensitivity, one patient experienced recurrent penile curvature.
Conclusion: Penile reconstruction surgery using vena cava homografts shows promising
initial results and is safe for treating peyronies disease. However, further in-depth studies
with larger sample sizes are needed.
Keywords: Peyronies disease, vena cava homografts.
*Corresponding author
Email: quangvietduc@gmail.com Phone: (+84) 903201919 Https://doi.org/10.52163/yhc.v66iCD17.3417
Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 17, 163-169
www.tapchiyhcd.vn
164
ĐNH GI KT QU PHU THUT TO HNH DƯƠNG VT
BNG MNH GHP TNH MCH CH ĐNG LOI ĐIU TR BNH XƠ CNG
VT HANG TI BNH VIN HU NGH VIT ĐC GIAI ĐON 2022-2024
Bi Văn Quang1,2, Nguyn Quang2,3*, Phm Hu Lư1,2, Nguyn Đăng Kiên2, Võ Văn Minh2
1Trường Đi hc Y H Ni - 1 Tôn Thất Tùng, P. Kim Liên, Tp. H Ni, Việt Nam
2Bệnh viện Hu Ngh Việt Đc - 40 Trng Thi, P. Hon Kiếm, Tp. H Ni, Việt Nam
3Trường Đi hc Y Dưc, Đi hc Quc gia H Ni - 144 Xuân Thủy, P. Cầu Giấy, Tp. H Ni, Việt Nam
Ngày nhận: 15/09/2025
Ngày sửa: 29/09/2025; Ngày đăng: 08/10/2025
ABSTRACT
Mc tiêu: Đnh gi kt qu phu thuật to hnh dương vật bng mnh ghp tnh mch ch
đng loài điu tr bnh xơ cng vật hang ti Bnh vin Hu Ngh Vit Đc giai đon 2022-
2024.
Đi tưng v phương php: Nghiên cu can thip lâm sàng không nhóm chng đnh gi
kt qu trước-sau 23 bnh nhân xơ cng vật hang được phu thuật to hnh dương vật
bng mnh ghp tnh mch ch đng loài từ thng 10/2022 đn thng 12/2024 ti Bnh
vin Hu ngh Vit Đc.
Kt qu: Tui trung bnh ca bnh nhân là 57,7 ± 12,4. Thi gian din bin bnh 18,8 ± 7,2
thng. Thi gian phu thuật 109,3 ± 19,1 pht. Kch thước mng xơ 2,8 ± 1,2 cm × 2,0 ± 1,1
cm. Kch thước mnh ghp 3,4 ± 1,0 cm × 2,7 ± 0,9 cm. Đ cong dương vật trước m 53,04
± 7,65 đ, sau m 5,65 ± 3,47 đ. Chiu dài dương vật trước m 11,6 ± 0,7 cm, sau m 12,1
± 0,5 cm. IIEF-5 trước m 20,4 ± 1,6 điểm, sau m 20,1 ± 1,9 điểm. Không ghi nhận bnh
nhân nào có bin chng thi ghp. 2 bnh nhân gim cm gic quy đu dương vật, 1 bnh
nhân cong dương vật ti pht.
Kt lun: Phu thuật to hnh dương vật bng mnh ghp tnh mch ch đng loài bước
đu cho kt qu, an toàn với bnh xơ cng vật hang. Tuy nhiên cn tip tc làm thêm cc
nghiên cu lâu hơn và c mu lớn hơn.
T kha: Xơ cng vật hang, mnh ghp tnh mch ch đng loài.
1. ĐẶT VẤN ĐỀ
Bnh cng vật hang hay còn gọi bnh La
Peyronie không phi mt bnh ph bin, được
t trong y văn từ nhng năm 1500s được mô
t chi tit bởi François Gigot de la Peyronie, mt bc
s phu thuật dưới triu vua Louise XV ca Php vào
năm 1743, trên mt ngưi bnh nam nhiu t
chc sẹo giống “tràng ht” dọc theo dương vật
gây cong dương vật khi cương [1]. Tỷ l mắc thay đi
ty theo dân số được nghiên cu, được bo co
khong 3-9% nam giới trưởng thành, nhóm tui hay
gặp nhất từ 50-59 tui, tuy nhiên con số thực t
thể cao hơn v nhiu bnh nhân (BN) ngi không đi
khm bc s, và tỷ l bnh tăng theo đ tui [2].
Cc triu chng ca xơ cng vật hang mà BN có thể
gặp phi như: đau khi cương hoặc khi quan h tnh
dc, cong dương vật, rối lon cương dương hoặc BN
tự s thấy khối xơ cng thân dương vật. Cc triu
chng trên có thể nh hưởng đn tâm lý, chất lượng
cuc sống ca c BN và bn tnh.
Phu thuật là phương php có gi tr nhất trong điu
tr bnh xơ cng vật hang. Mc đch ca phu thuật
chỉnh cong dựng thẳng dương vật, loi bỏ mng
, duy tr kh năng cương cng ca ơng vật, từ
đó ci thin chất lượng cuc sống tnh dc ca c
BN và bn tnh.
Phu thuật cắt mng to hnh bng ming ghp
phu thuật quan trọng trong điu tr bnh này.
Được chỉ đnh cho nhng BN cc mng giai
đon n đnh, gặp khó khăn khi giao hợp đ
N. Quang et al. /Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 17, 163-169
*Tc gi liên h
Email: quangvietduc@gmail.com Điện thoại: (+84) 903201919 Https://doi.org/10.52163/yhc.v66iCD17.3417
165
cong lớn, thể bao gm c nhng trưng hợp
b rối lon cương dương điu tr ni khoa không hiu
qu [3]. Vật liu ghp vào v tr khuyt ca mng
được cắt bỏ có nhiu loi như: vật liu ghp tự thân
(tnh mch hiển, vt da đi…), vật liu nhân to, vật
liu đng loài. Ming ghp đng loài từ vt tnh mch
ch ca ngưi cho cht não mt vật liu mới sử
dng trong phu thuật với nhng ưu điểm như: cấu
trc chc năng ph hợp với cân trắng vật hang,
hn ch sự thi ghp so với vật liu nhân to, không
thêm đưng m tr tr khc so với vật liu tự
thân, ngun cung cấp phong ph do Bnh vin Hu
ngh Vit Đc là trung tâm ghp đa mô tng.
Tnăm 2022, Trung tâm Nam học, Bnh vin Hu
ngh Vit Đc sử dng mnh ghp này để to hnh
dương vật trong điu tr bnh cng vật hang, do
vậy chng tôi tin hành nghiên cu này mới mc
tiêu đnh gi kt phu thuật to hnh dương vật bng
mnh ghp tnh mch ch đng loài điu tr bnh
cng vật hang ti Bnh vin Hu ngh Vit Đc giai
đon 2022-2024.
2. ĐI TƯNG VÀ PHƯƠNG PHP NGHIÊN CU
2.1. Đi tưng nghiên cu
23 BN chn đon cng vật hang được phu thuật
to hnh dương vật bng mnh ghp tnh mch ch
đng loài ti Bnh vin Hu ngh Vit Đc từ thng
10/2022 đn ht thng 12/2024.
- Tiêu chun lựa chọn [3] bao gm nhng BN chn
đon xơ cng vật hang có cc đặc điểm sau đây:
+ BN kh năng cương dương tốt (có hoặc không
có sử dng thuốc c ch PDE5).
+ Cong dương vật phc tp, đ cong dương vật lớn
(trên 60 đ).
+ Kch thước mng xơ cng lớn.
+ Bin dng dương vật kiểu đng h ct.
+ Dương vật khi cương ngắn nhiu (dưới 13 cm).
- Tiêu chun loi trừ:
+ Xơ cng vật hang kèm theo bnh lý toàn thân phối
hợp: suy tim, suy thận mn, suy gan, đi tho đưng,
rối lon tâm thn...
+ BN không đng ý tham gia nghiên cu.
2.2. Phương php nghiên cu
Nghiên cu can thip lâm sàng không nhóm chng,
đnh gi kt qu trước sau phu thuật. Áp dng
kỹ thuật chọn mu thuận tin, chọn tất c cc BN
đ tiêu chun lựa chọn trong thi gian nghiên cu.
2.3. Quy trnh k thut
- Rch da vòng quanh quy đu cch rãnh quy đu
0,5-1 cm.
- Bóc tch da dương vật, mc nông khỏi thân dương
vật tới st gốc dương vật.
- Dng sonde Nelaton garo gốc dương vật, gây
cương nhân to bng cch bơm dung dch nước
muối sinh vào hai vật hang thật căng: dương vật
sẽ cương cong tối đa, thấy được mt vật hang dài
(bên li) và mt vật hang ngắn (bên lõm).
- Xc đnh ớng cong, v tr đo đ cong dương vật.
- Phu tch cc mng xơ cng ở hai bên vật hang để
tin hành dựng thẳng dương vật.
+ Nu mng cng mặt lưng th phu tch
mch thn kinh lưng dương vật.
+ Nu mng cng mặt bng th phu tch vật xốp
và niu đo.
- Xc đnh v tr đnh dấu bng bt hoặc cc
mũi ri, đo kch thước mng xơ và ghi nhận cc kch
thước mng xơ.
- Rch hoặc cắt bỏ t chc , bo tn tối đa
mch thn kinh lưng dương vật, xc đnh kch thước
ca din cân trắng b khuyt.
- Cắt mng xơ đn phn lành hoặc cắt tối đa, gửi gii
phu bnh.
- Đo li kch thước khim khuyt sau cắt bỏ: sau khi
cắt bỏ mng , tin hành đo li khuyt cân trắng
vật hang, ghi nhận cc kch thước đo được vào h
sơ bnh n.
- Chun b vt tnh mch ch từ ngưi cho cht não:
vt tnh mch ch ca ngưi cho cht não sau khi
đã được chun b, tin hành bơm rửa nhiu ln bng
khng sinh Gentamicin pha với nước muối sinh lý.
- Đo kch thước vt tnh mch ch đã chun b ph
hợp với kch thước ca khuyt cân trắng sau khi đã
cắt bỏ mng xơ. Nu kch thước ca khuyt cân
trắng lớn hơn kch thước ca 1 vt tnh mch ch
có thể sử dng 2 vt tnh mch để to hnh che ph
khuyt cân trắng vật hang.
- Tin hành khâu to hnh li cân trắng vật hang bng
vt tnh mch ch đã được chun b từ trước bng
chỉ Prolen 6/0.
- Kiểm tra cm mu kỹ.
- Bơm to ơng ch đng, đo li đ cong ca dương
vật sau khi to hnh bng vt tnh mch ch.
- Đặt dn lưu, khâu phc hi li cc lớp gii phu,
băng vt m.
2.4. Cc bin s nghiên cu
- Tui, thi gian din bin bnh (từ lc xuất hin triu
chng đu tiên đn khi phu thuật, tnh theo thng).
N. Quang et al. /Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 17, 163-169
www.tapchiyhcd.vn
166
- Tin sử: chấn thương dương vật, đi tho đưng,
tăng huyt p
- Đặc điểm lâm sàng trước phu thuật:
+ Đ cong dương vật (đ).
+ Chiu dài dương vật khi ko dài trước m (cm).
+ Đnh gi mc đ rối lon cương dương trước m
theo thang điểm IIEF-5.
- Đặc điểm trong m:
+ Thi gian phu thuật: từ lc rch da đn lc khâu
vt m cuối cng (pht).
+ Kch thước mng xơ (cm).
+ Khuyt cân trắng vật hang (cm).
- Kt qu phu thuật:
+ Đ cong dương vật sau m (đ).
+ So snh đ cong dương vật trước và sau m.
+ Chiu dài dương vật sau m.
+ So snh chiu dài dương vật trước m và sau m.
+ Đnh gi mc đ rối lon cương dương sau m
theo thang điểm IIEF-5.
+ So snh mc đ rối lon cương dương trước m
và sau m.
+ Thi ghp: l mnh ghp; đau, sưng n, t dch
quanh v tr mnh ghp.
2.5. X l s liu
Phân tch xử số liu dựa trên phn mn SPSS
20.0, tnh cc chỉ số trung bnh, đ lch chun với
cc bin số liên tc tnh tn số, phn trăm cho
bin phân nhóm. Sử dng Man-White U hoặc ฀2 test
với từng bin ph hợp. Sự khc bit có ý ngha thống
kê với p ≤ 0,05.
3. KT QU NGHIÊN CU
3.1. Độ tuổi BN
Bng 1. Phân b độ tuổi của BN
Tuổi S BN T l (%)
< 20 tui 1 4,3
20-40 tui 1 4,3
41-60 tui 10 43,5
> 60 tui 11 47,1
Tui trung bnh 57,7 ± 12,4, nhỏ nhất 18 tui, lớn
nhất 70 tui; nhóm tui trên 40 chim 90,6%.
3.2. Tin s bnh l của BN
XCVH = xơ cng vật hang
Biu đ 1. Tin s bnh l, yu t của BN
2 trưng hợp kt hợp 2 tin sử bnh (1 trưng
hợp tăng huyt p đi tho đưng, 1 trưng hợp
gout ht thuốc l). Có 1 trưng hợp kt hợp 3 tin
sử bnh bn thân (bnh van tim ,đi tho đưng
và tin sử m xơ cng vật hang cũ).
3.3. Thi gian din bin bnh
Bng 2. Din bin bnh
Thi gian din bin S lưng BN Tỷ l
≤ 12 thng 7 30,43
> 12-24 thng 14 60,87
> 24 thng 2 8,7
Nhỏ nhất (thng) 12
Lớn nhất (thng) 36
Trung bnh (thng) 18,8 ± 7,2
3.4. Thi gian phu thut
Thi gian phu thuật trung bnh 109,3 ± 19,1 pht;
ngắn nhất 75 pht, lâu nhất 160 pht.
3.5. Kch thưc mng xơ v kch thưc mnh ghp
Bng 3. Kch thưc mng xơ v mnh ghp
Thông s Mng xơ Mnh
ghp p
Chiu dài trung
bnh (cm) 2,8 ± 1,2 3,4 ± 1,0
< 0,001
Chiu dài nhỏ
nhất (cm) 1 2
Chiu dài lớn
nhất (cm) 6 6
Chiu rng trung
bnh (cm) 2,0 ± 1,1 2,7 ± 0,9
Chiu rng nhỏ
nhất (cm) 0,5 1,5
Chiu rng lớn
nhất (cm) 6 6
N. Quang et al. /Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 17, 163-169
167
Kch thước mnh ghp lớn hơn kch thước mng
có ý ngha thống kê.
3.6. Độ cong dương vt trưc mổ v sau mổ
Bng 4. Độ cong dương vt trưc v sau mổ
Độ cong dương vt Trưc mổ Sau mổ
Nhỏ nhất (đ) 40 0
Lớn nhất (đ) 70 30
Trung bnh (đ) 53,04 ± 7,65 5,65 ± 3,47
p < 0,001
Đ cong dương vật sau m gim so với trước m có
ý ngha thống kê.
3.7. Chiu di dương vt trưc v sau mổ
Bng 5. Chiu di dương vt trưc v sau mổ
Chiu di dương vt Trưc mổ Sau mổ
Nhỏ nhất (cm) 10 11
Lớn nhất (cm) 12,5 13
Trung bnh (cm) 11,6 ± 0,7 12,1 ± 0,5
p < 0,001
Chiu dài dương vật trước sau m khc nhau
ý ngha thống kê.
3.8. Thang đim IIEF-5 trưc v sau mổ
Bng 6. Thang đim IIEF-5 trưc v sau mổ
Đim IIEF-5 Trưc mổ Sau mổ
Nhỏ nhất (điểm) 18 16
Lớn nhất (điểm) 23 22
Trung bnh (điểm) 20,4 ± 1,6 20,1 ± 1,9
p 0,21
Thang điểm IIEF-5 ca BN sau m so với trước m
khc bit không có ý ngha thống kê.
3.9. Bin chng sau mổ
- Không có BN nào có bin chng thi ghp.
- Có 2/23 BN có gim cm gic quy đu dương vật.
- Có 1/23 BN cong dương vật ti pht.
4. BÀN LUN
Bnh cng vật hang thưng gặp đ tui trung
niên. Cc nghiên cu đã cho thấy đàn ông ở đ tui
60 thưng b nh hưởng bởi cng vật hang, với đ
tui trung bnh ti thi điểm chn đon dao đng từ
52-57 tui [4]. Nguyên nhân có thể do cc tc đng
vi chấn thương lên dương vật sẽ khc so với nam
giới trẻ do kh năng cương cng km hơn, cc trở
nên km đàn hi hơn, cc tc đng lực khi giao hợp
thể gây ra sự uốn cong, dn đn vi chấn thương.
Trong nghiên cu này ca chng tôi, đ tui trung
bnh 57,7 ± 12,4, trong đó nhóm trên 40 tui chim
90,6%. Kt qu này tương đng với nghiên cu ca
Trn Hng Quân cng sự trên 33 BN cng vật
hang có đ tui trung bnh là 52,5 ± 10,3 [5]. Nghiên
cu ca Capogrosso P và cng sự có tui trung bnh
là 57,3 tui [6].
Nguyên nhân ca bnh cng vật hang còn chưa
được làm . Devine Horton đưa ra gi thuyt rng
xơ cng vật hang do phn ng xơ hóa bất thưng
đối với cc vi chấn thương [7]. Tin sử chấn thương
dương vật trước đó hoặc cc bnh chuyển hóa
như tăng huyt p, đi tho đưng… hay thói quen
ht thuốc l cũng là yu tố nguy cơ hnh thành mng
trong bnh này. Biểu đ 1 cho thấy nhiu BN
bnh chuyển hóa, tin sử chấn thương dương
vật 2 trưng hợp kt hợp 2 tin sử bnh
(1 trưng hợp tăng huyt p đi tho đưng, 1
trưng hợp gout ht thuốc l); 1 trưng hợp
kt hợp 3 tin sử bnh lý bn thân (bnh van tim, đi
tho đưng và tin sử m xơ cng vật hang cũ).
Thi gian din bin bnh là thi gian từ lc xuất hin
triu chng đn lc đn khm bnh được chỉ đnh
phu thuật. Din bin ca bnh xơ cng vật hang tri
qua 2 giai đon: giai đon cấp tnh (dưới 12 thng)
giai đon n đnh (trên 12 thng). BN nu chỉ
đnh phu thuật th được chỉ đnh khi mng xơ ở giai
đon n đnh. Trong nghiên cu ca chng tôi, thi
gian din bin ca bnh trung bnh 18,8 ± 7,2 thng,
nhỏ nhất là 12 thng, từ đó có thể thấy tất c 23 BN
trong nghiên cu này đu được chỉ đnh khi mng xơ
ở giai đon n đnh.
23 BN trong nghiên cu được phu thuật trong thi
gian trung bnh 109,3 ± 19,1 pht, ngắn nhất 75
pht, lâu nhất 160 pht. Trn Hng Quân cng
sự nghiên cu 10 BN cng vật hang được phu
thuật to hnh bng mnh ghp tnh mch hiển th
thi gian phu thuật trung bnh 135,0 ± 26,5 pht [5].
Đối với phu thuật sử dng mnh ghp tự thân (ghp
da, ghp tnh mch hiển) thi gian phu thuật sẽ ko
dài hơn bởi v phi mất thi gian để lấy ghp tự
thân và đóng nhiu vt m nên thi gian phu thuật
gim đng kể khi sử dng mnh ghp đng loài do
không mất thi gian lấy mnh ghp. Đây cũng mt
trong nhng ưu điểm khi sử dng mnh ghp tnh
mch ch đng loài so với mnh ghp tự thân. Trong
khi phu thuật, vic xc đnh kch thước mng xơ,
khuyt cân trắng vật hang kch thước ca mnh
ghp tnh mch ch đng loài là quan trọng, có liên
quan đn vic chun b số lượng kch thước mnh
ghp tnh mch ch đang được bo qun từ ngân
hàng để cho cuc phu thuật được tin hành
thuận lợi và rt ngắn thi gian phu thuật.
N. Quang et al. /Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 17, 163-169