Nghiên cu khoa hc công ngh
Tp chí Khoa hc ng nghnhiệt đới, S38, 06 - 2025
17
ĐÁNH GIÁ KHẢ NG PHÁT HIỆNNeisseria meningitidis BNG
PHƯƠNG PHÁP KHUẾCH ĐẠI ĐẲNG NHIT (LAMP)
VIẾT CƯỜNG
(1)
, BÙI THLAN ANH
(1)
, TRỊNH VĂN TOÀN
(1)
, HOÀNG ĐĂNG HIẾU
(1)
, BÙI
THTHANH NGA
(1)
, NGUYN THU TRANG
(2)
, TRƯƠNG QUC PHONG
(2)
(1)
Vin Y sinh nhiệt đới, Trung m Nhiệt đi Vit-Nga,
(2)
Vin Khoa hc ng nghsc khỏe, Đi hc Bách khoa Ni
*
Tác giliên h: - Viết Cường
-Địa ch: Vin Y sinh nhiệt đới, Trung tâm Nhiệt đi Vit-Nga, S63 Nguyễn Văn Huyên,
Nghĩa Đô, Cu Giy, Ni
-Điện thoi: 0982201991;Email: cuongvrtc@gmail.com
-Điểm ni bt:
Đánh giá, xác định được độ nhạy 100%, độ đặc hiệu 100%, giới hạn phát
hiện N. meningitidis 100 CFU/ml bằng phương pháp LAMP sử dụng bộ
mồi do nhóm nghiên cu thiết kế.
Thử nghiệm khả ng phát hin N. meningitidis trên 155 mẫu dịch não tủy,
mẫu máu chủng N. meningitidis phân lập cho thấy bộ kit LAMP có độ
nhạy, độ đặc hiệu 96,7% và 100% so với phương pháp realtime PCR. Hệ
số kappa κ = 0.97.
- Tóm tt: Bnh nhim trùng do o cu mt bnh truyn nhim cp tính do
N. meningitidis gây ra, bnh khó phát hiện trong giai đon smdo triu chứng tương
tmt sbnh truyn nhim khác. PCR được xem tiêu chuẩn ng để chn đoán o
cầu do có đ nhy, độ đặc hiệu cao hơn so với phương pháp nuôi cấy. Nghiên cu này
cng tôi đánh giá khả ng phát hiệnN. meningitidis bằng phương pháp LAMP dựa trên
trình tgen ctrA. Kết qucho thy trên panel chng chunN. meningitidis nhóm huyết
thanh A, B, C phương pháp LAMP độ nhy 100%, gii hn phát hin 100 CFU/ml.
LAMP không phnng chéo vi ADN các chng vi khunH. influenzae, S. pneumoniae,
N. lactamica, S. aureus, M. tuberculosis. Kết quthnghim phát hinN. meningitidis
trên 155 mu dch o ty, mu máu chng N. meningitidis phân lp cho thy bkit
LAMP có đ nhạy, độ đặc hiu 96,7% 100% so với phương pháp realtime PCR. Hs
kappa κ = 0.97 cho thyhai phương pháp gần như tương đng hoàn toàn. Kết quthu
được mra trin vng sdng bkit LAMP dùng trong chẩn đoán, sàng lc nhim não
cutuyếnytế cơ sở.
- Tkha: Gen ctrA, LAMP, nhóm huyết thanh, PCR, viêm màng não mô cu.
1. ĐẶT VẤN ĐỀ
Bnh nhim o mô cu (NMC) mt bnh truyn nhim cp tính, y dịch được
y truyn qua đường hp do nhim loi song cuNeisseria meningitidis. Vi khuẩn cư
trú ti vùng hu hng của ngưi lây theo các giọt c nhi tiết qua đưng hp.
Bnh nhim NMC các thlâm sàng: viêm màng não m, nhim khun huyết, sc
nhim khun, viêm khớp, viêm màng ngoài tim ... trong đó viêm màng não mủ nhim
khun huyết là thường gặp hơn [1]. Vi khun xâm nhập vào cơ th người qua đường mũi
http://doi.org/vrtc.jtst.n38.0
2
Nghiên cu khoa hc công ngh
Tp chí Khoa hc ng nghnhiệt đới, S38, 06 - 2025
18
hng, t đó lan ta vào máu gây nhim trùng máu hoặc qua đường máu đến màng não
y viêm màng não mhoc gây viêm màng não mm theo nhim trùng huyết. Bnh
tiến triển nhanh thường đ li di chng nng n như chậm phát trin tinh thần, điếc,
lit vi tlt10-20%, tltvong t 8 đến 15%. Bnh rt khó phát hin trong giai
đoạn sm triu chng ging vi các bnh viêm màng não do nhim siêu vi thông
thường [2]. NMC nhiu nhóm huyết thanh khác nhau, đi đa số ca bnh bnh não
cu do c nhóm huyết thanh A, B, C, Y và W135 gây nên. Sphân bcác nhóm huyết
thanh y ra bnh thay đi theo thi gian gia các vùng địa khác nhau [3].
nước ta, NMC kh năng gây các vụ dch nh ca bnh ri rác khp tnh thành
trên c nước, chyếu do nhóm huyết thanh B gây nên. Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng,
cn lâm sàng bnh do NMC xâm nhp tại các đơn v Quân đội t 2014 đến 2021 đã xác
định 69 quân nhân mc nhim khun huyết/viêm màng o do NMC theo tiêu chun c
định ca bnh ca BY tế. Ca bệnh được ghi nhn, chyếu chiến tuổi quân i 1
m (74,6%), tỷ ltvong 8,69% [4]. Chẩn đoán nhanh, chính xác được bệnh do N.
meningitidis ng cao hiệu quả điều trị. Phương pháp truyền thống được áp dụng cho
chẩn đoán NMC là phân lập vi khuẩn từ dịch não tủy. Phương pháp này yêu cầu trang bị
tủ nuôi cấy CO
2
môi trường nuôi cấy chọn lọc, thời gian cho kết quả dài đặc biệt
thường cho kết quả âm tính sau khi bệnh nhân đã sử dụng kháng sinh đặc trị. Xét nghiệm
NMC bằng kỹ thuật sinh học phân tgồm PCR, PCR đa mồi hoặc realtime PCR có đ
nhạy độ đặc hiệu cao được xem tiêu chuẩn vàng chẩn đoán NMC. Tuy nhiên, phương
pháp PCR này chỉ được áp dụng tại các phòng thí nghiệm sinh học hay các bệnh viện lớn,
khó áp dụng được với các đơn vị y tế cơ sở và quân y tuyến đơn vị.
Hiện nay các nhà khoa học trên thế giới đã nghiên cứu ứng dụng phương pháp
LAMP phát hiện N. meningitidis, LAMP kỹ thuật khuếch đại ADN đơn giản đặc
hiệu hơn PCR truyền thống. Ưu điểm của phương pháp này là thao c thực hiện dễ dàng,
trang thiết bị đơn giản, kết quả có độ nhạy lên tới 100%, độ đặc hiệu trên 99%, thời gian
đọc kết quả nhanh dưới 1 giờ. Nghiên cứu này trình bày kết quả đánh giá độ nhạy, độ đặc
hiệu phát hiện N. meningitidis của phương pháp LAMP sử dụng bộ mồi đặc hiệu dựa trên
trình tự gen ctrA.
2. ĐỐI TƯỢNG PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1. Chng vi sinh vt mu bnh phm
- Các chng N. meningitidis ATCC 13077 (nhóm huyết thanh A), ATCC 13090
(nhóm huyết thanh B), ATCC 13102 (nhóm huyết thanh C). Chng vi khunHaemophilus
influenzae type b ATCC 10211, Streptococcus pneumoniae ATCC 49619, Neisseria
lactamica ATCC 23970, S. aureus ATCC 29213, mu ADN vi khun lao Mycobacteria
tuberculosis do Viện Y sinh nhiệt đới, Trung tâm Nhiệt đới Việt -Nga cung cấp.
- 25 chng N. meningitidis nhóm huyết thanh B phân lập ca bệnh giai đoạn 2019 -
2024 do Viện Y sinh nhiệt đới, Trung tâm Nhiệt đới Việt -Nga cung cấp.
- 48 mu bnh phm dch não ty bnh nhân viêm màng não, 82 mu máu bnh
nhân nhim khun huyết thu thp ti Bnh viện Đa khoa tnh Lạng Sơn, Bệnh vin Đa
khoa tnh Bc Giang và Trung tâm Bnh nhitđới, Bnh vin Hu ngh Đa khoa tỉnh
NghAn t tháng 12/2024 đến tháng 01/2025.
Nghiên cu khoa hc công ngh
Tp chí Khoa hc ng nghnhiệt đới, S38, 06 - 2025
19
2.2. Hóa cht
Bmồi LAMP được thiết kếda trên trình tgen ctrA trên Genbank (mã s
AF315851.1) tng hp bi Công ty Phù Sa (Vit Nam) trình bày ti bng 1.
Bng 1. Trình t thông sbmồi LAMP đc hiuN. meningitidis
M
i
T
ì
n
h
t
t
h
e
o
c
h
i
u 5’
-
3’
T
h
ô
n
g
s
FIP AACACACCACGCGCATCAGCT
TATCGCTTTCTGAAGCCAT
-
T
m
=
6
8
,
8
°
C
,
%
G
C
=
5
0
%
-Độ i mi = 40bp
BIP
TGTTCCGCTATACGCCATTGGT
TTTTTTTTCACTGAAATAACCT
TGAGCAATCC
-
T
m
=
6
6
,
7
°
C
,
%
G
C
=
3
8
,
9
%
-Độ i mi = 54bp
FL GATCTTGCAAACCGCCCATA
-
T
m
=
5
5
,
7
°
C
,
%
G
C
=
5
0
%
-Độ i mi = 20bp
BL CGGCAGAACGTCAGGATAA
-
T
m
=
5
4
,
6
°
C
,
%
G
C
=
5
2
,
6
%
-Độ i mi = 19bp
F
3
GGTGGGGAGAACACAAGAAAT
-
T
m
=
5
5
,
1
°
C
,
%
G
C
=
4
7
,
6
%
-Độ i mi = 21bp
B
3
AATGCGCATCAGCCATATTCA
-
T
m
=
6
1
,
4
°
C
,
%
G
C
=
4
2
,
9
%
-Độ i mi = 21bp
- Kit tách chiết ADN (BS88505, Bio Basic, Canada), Enzym Bst DNA polymerase,
đệm phnng LAMP 10X (NEB, Anh). Môi trưng Mueller Hinton (Himedia, Ấn Độ)…
-Quy trình thường quy phát hinN. meningitidis bằng Real time PCR theo khuyến
cáo của Tổ chức Y tế thế giới gồm: bmi, probe (Biosearch, M), Luminaris Probe
Hight ROX Qpcr Master Mĩ (Thermo Scientific, Mỹ) [5].
2.3. Phương pháp nghiên cu
2.3.1. Xác định gii hn phát hiện và đ nhạy phương pháp LAMP
c chng vi khunN. meningitidis nhóm A, B, C được nuôi cấy trên i trưng
thch máu Mueller Hinton trong thi gian 24h nhiệt đ 37°C, CO
2
5%, hòa tan khun
lc trong dung dch nước mui 0,45% vi nng độ ban đầu xp x10
8
CFU/ml (sdng
phương pháp đođộ đục McFarland 0,5) [5]. Pha loãng mu 10 lnđ to di nng độ
vi khuẩn tươngng gim dn: 10
7
, 10
6
, 10
5
, 10
4
, 10
3
, 10
2
, 10
1
(CFU/ml). ADN vi khun
được tách chiết bng bkit tách chiết ADN (BS88505, Bio Basic, Canada) theo quy trình
ca nhà sn xut.
Gii hn phát hiện được thc hin trên 6 mu ADN thtích 100 µl tách chiết t
200 µl dch huyn phù vi khunN. meningitidis nhóm huyết thanh A, B, C nồng độ 10
6
,
10
5
, 10
4
, 10
3
, 10
2
, 10
1
(CFU/ml). Thành phn phnng LAMP: Nồng độ mi FIP/BIP:
Nghiên cu khoa hc công ngh
Tp chí Khoa hc ng nghnhiệt đới, S38, 06 - 2025
20
1,5 µM, nồng độ mi F-Loop/B-Loop: 0,8 µM, nồng độ mi F
3
/B
3
: 0,1 µM, 4 mM MgSO
4
4mM, 1 mM dNTPs, 1,2 M betaine, 4 U Bst DNA polymerase, 2 µl mu ADN. Phnng
LAMP đưc thc hin vi tng thtích 25 µl 65°C trong 60 phút trên thiết b n nhit,
thí nghiệm đặc lp li 03 ln Sn phm phnứng LAMP được kim tra bằng điện di trên
gel agarose 2% quan sát dưới ánh sáng UV. Gii hn phát hin nồng độ ADN
(CFU/ml) thp nht cho kết qu ơng tính vi phnng LAMP.
Độ nhạy đưc thc hin trên 27 mu ADN thtích 100 µl ch chiết t200 µl dch
huyn phù vi khunN. meningitidis thuc các nhóm huyết thanh A, B, C nồng độ 10
5
,
10
4
, 10
3
(CFU/ml). Mi nhóm huyết thanh mt nồng đ có ba mu.
Độ nhạy của phương pháp LAMP phát hin N. meningitidis được tính như sau:
� =


× 100 (1)
Trong đó: Se là độ nhạy, %
TP là số mẫu phát hiện dương tính thật bằng phương pháp, mẫu
FN là số mẫu phát hiện âm tính giả bằng phương pháp, mẫu
2.3.2. Đánh giá đ đặc hiu của phương pháp LAMP
Tiến nh phnng LAMP vi 15 mu ADN tách chiết t5 chng vi khunH.
influenzae type b, S. pneumoniae, N. lactamica,S. aureus,M. tuberculosis. Thí nghim
được tiến nh vi 3 ln lp li.
Độ đặc hiệu của phương pháp LAMP đưc tính như sau:
� =


× 100 (2)
Trong đó: Sp là đ đặc hiu, %
TN smu phát hin âm tính tht bng phương pháp, mu
FP smu phát hiện dương tính gi bng phương pháp, mu
2.3.3. So sánh kh năng phát hiện N. meningitidis bằng LAMP phương
pháp realtime PCR
Sdng quy trình thường quy phát hinN. meningitidis bằng Real time – PCR theo
khuyến cáo của Tổ chức Y tế thế giới m phương pháp chuẩn để so sánh với pơng
pháp LAMP vkh năng phát hiệnN. meningitidis trên 155 mu nghiên cu, gm: 48
mu dch o ty bnh nhân chẩn đoán viêm màng não, 82 mu máu bnh nhân nhim
khun huyết, 25 chng phân lập, thí nghiệm được lặp lại 02 lần. Phương pháp realtime
PCR phát hiện N. meningitidis thực hiện theo khuyến cáo của Tổ chức y tế Thế giới (2011)
[5]. Hs Kappa được sdụng đ đánh giá mức đ tương đồng giữa phương pháp LAMP
phương pháp realtime PCR.
Độ nhy của phương pháp LAMP phát hinN. meningitidis so với phương pháp
realtime PCR được tính như sau:
� =


× 100 � =


× 100
(3)
Nghiên cu khoa hc công ngh
Tp chí Khoa hc ng nghnhiệt đới, S38, 06 - 2025
21
Trong đó: Se, Sp độ nhạy đ đặc hiu; TP smu phát hiện dương nh bằng
phương pháp LAMP trong sc mẫu dương tính phát hin bng phương pháp realtime
PCR, FN smu phát hin âm tính bng phương pháp LAMP trong scác mẫu ơng
tính phát hin bằng phương pháp realtime PCR. TN smu phát hin âm tính bng
phương pháp LAMP trong scác mu âm tính phát hin bằng phương pháp realtime PCR,
FP là smu phát hiện dương nh bằng phương pháp LAMP trong scác mu âm tính
phát hin bằng phương pháp realtime PCR.
Bảng 2. Bảng số liệu tính toán hệ số kappa
Realtime PCR Kappa Độ tương đồng
Kthut
LAMP
Mức độ (+) (-) Tng < 0 Không tương đng
(+) P
11
P
21
P
10
0,0 0,20 Rất ít tương đng
(-) P
12
P
22
P
20
0,21 0,40 Ít tương đng
Tng P
01
P
02
0,41 0,60 Tương đồng trung bình
0,61 0,80 Khá tương đồng
0,81 1,00 Gần như tương đồng
hoàn toàn
Po: Phần trăm tương đồng thc tế;Po =
₁₁  ₂₂
ổ
(4)
Pe: Phần trăm tương đồng mong đợi
� =

ổ
ổ
+

ổ
ổ
(5)
Công thc tính hskappa [6] =


(6)
2.3.4. Vấn đề đạo đức trong nghiên cu y sinh hc
Nghiên cứu được chp thun ca Hội đồng đạo đức trong nghiên cu y sinh hc
Trung tâm Nhiệt đới Vit - Nga tạin bn s1047/CN-HĐĐĐ ngày 04/5/2019, văn bản
s2859/CN-HĐĐĐ ngày 02/8/2023.
3. KT QU
3.1. Đánh giá gii hn phát hiện và độ nhy ca phnng LAMP
Kết qubng 3 cho thấy phương pháp LAMP kh năng phát hin nng đ vi
khuẩn đến 10
2
CFU/ml. Các mu nồng đ vi khun thp 10
1
CFU/mL cho kết qu
âm tính. Như vậy phnứng LAMP có đ nhạy 100% đối vi muN. meningitidis nhóm
huyết thanh A, B, C nồng độ từ 10
2
CFU/mL.