
http://www.51ktin.com
PH N M ĐUẦ Ở Ầ
1. Lý do ch n đ tàiọ ề
Quá trình toàn c u hoá đang thúc đy m nh m s h i nh p c a các n cầ ẩ ạ ẽ ự ộ ậ ủ ướ
vào n nề kinh tế th gi i và khu v c. Trong đó, đu t tr c ti p n c ngoài (FDI) làế ớ ự ầ ư ự ế ướ
m t ho t đng chi m v trí ngày càng quan tr ng đi v i c n c đu t và n cộ ạ ộ ế ị ọ ố ớ ả ướ ầ ư ướ
ti p nh n đu t , đc bi t là nh ng n c đang phát tri n nh Vi t Nam. Đây đcế ậ ầ ư ặ ệ ữ ướ ể ư ệ ượ
coi là đòn b y nh m giúp đt n c thoát kh i “cái vòng lu n qu n” v kinh t .ẩ ằ ấ ướ ỏ ẩ ẩ ề ế
Th c t cho th y, th i gian v a qua v n FDI đã và đang là m t kênh b sung v nự ế ấ ờ ừ ố ộ ổ ố
r t quan tr ng cho n n kinh t , đáp ng nhu c u đu t phát tri n và tăng tr ngấ ọ ề ế ứ ầ ầ ư ể ưở
kinh t . Nh ng thành t u đt đc trong vi c thu hút ngu n v n FDI th i gian quaế ữ ự ạ ượ ệ ồ ố ờ
đã t o cho đt n c nhi u ngành công nghi p m i và tăng c ng năng l c cho cácạ ấ ướ ề ệ ớ ườ ự
ngành công nghi p nh d u khí, hóa ch t, l p ráp ô tô, công ngh thông tin…Bênệ ư ầ ấ ắ ệ
c nh đó ngu n v n FDI cũng góp ph n hình thành và phát tri n h th ng các khuạ ồ ố ầ ể ệ ố
công nghi p, khu ch xu t và đc bi t là khu công ngh cao.ệ ế ấ ặ ệ ệ
Tuy nhiên, bên c nh nh ng đóng góp tích c c đó, đu t n c ngoài cóạ ữ ự ầ ư ướ
nh ng m t h n ch gây nh h ng không nh đn n n kinh t , n i c m là v n đữ ặ ạ ế ả ưở ỏ ế ề ế ổ ộ ấ ề
chuy n giá. Hi n có nhi u doanh nghi p FDI đang t n d ng vi c chuy n giá đ làmể ệ ề ệ ậ ụ ệ ể ể
cho k t qu kinh doanh c a h t i Vi t Nam b l . M c đích c a vi c chuy n giáế ả ủ ọ ạ ệ ị ỗ ụ ủ ệ ể
này nh m chuy n thu nh p và l i nhu n t n c có thu su t cao sang n c cóằ ể ậ ợ ậ ừ ướ ế ấ ướ
thu su t th p đ đóng thu ít h n. Cách làm này c a các doanh nghi p đã gây th tế ấ ấ ể ế ơ ủ ệ ấ
thoát ngu n thu thu trong n c.ồ ế ướ
Xu t phát t th c ti n đó, nhóm 3 đã ch n đ tài: ấ ừ ự ễ ọ ề “Đánh giá th c tr ng đuự ạ ầ
t n c ngoài t i Vi t Nam giai đo n t 2008 đn quý 3/2012”ư ướ ạ ệ ạ ừ ế v i mong mu nớ ố
nhìn nh n l i m t cách rõ nét và chi ti t tình hình đu t tr c ti p n c ngoài t iậ ạ ộ ế ầ ư ự ế ướ ạ
Vi t Nam trong nh ng năm g n đây, t đó đánh giá nh ng m t đc và ch a đcệ ữ ầ ừ ữ ặ ượ ư ượ
nh m đa ra đnh h ng, gi i pháp đ tăng c ng thu hút v n FDI trong th i gianằ ư ị ướ ả ể ườ ố ờ
t i, nâng cao hi u qu và l i ích c a vi c thu hút v n FDI đ phát tri n n n kinh tớ ệ ả ợ ủ ệ ố ể ể ề ế
Vi t Nam b n v ng.ệ ề ữ
N i dung đ tài bao g m 3 ph n:ộ ề ồ ầ
Ph n m đuầ ở ầ
Ph n n i dung chính: Bao g m 3 ch ngầ ộ ồ ươ
-Ch ng 1: T ng quan v đu t tr c ti p n c ngoàiươ ổ ề ầ ư ự ế ướ
Nhóm 3 Đêm 4 K22 Trang | 1

http://www.51ktin.com
-Ch ng 2: Th c tr ng đu t tr c ti p n c ngoài t i Vi t Nam ươ ự ạ ầ ư ự ế ướ ạ ệ
-Ch ng 3: Gi i pháp nâng cao đu t tr c ti p n c ngoài t i Vi t Namươ ả ầ ư ự ế ướ ạ ệ
K t lu nế ậ
2. M c tiêu nghiên c uụ ứ
2.1 M c tiêu chungụ
Đánh giá th c tr ng đu t n c ngoài t i Vi t Nam t 2008 đn quýự ạ ầ ư ướ ạ ệ ừ ế
3/2012, t đó đa ra gi i pháp gi i pháp kh c ph c nh ng y u kém hi n t i songừ ư ả ả ắ ụ ữ ế ệ ạ
song đó đa ra các gi i pháp tăng c ng vi c thu hút v n đu t n c ngoài vàoư ả ườ ệ ố ầ ư ướ
Vi t Nam.ệ
2.2M c tiêu c thụ ụ ể
- Nh ng nhân t nh h ng đn đu t tr c ti p t i Vi t Nam.ữ ố ả ưở ế ầ ư ự ế ạ ệ
- Đánh giá th c tr ng v n đu t n c ngoài t i Vi t Nam.ự ạ ố ầ ư ướ ạ ệ
- Đa ra gi i pháp kh c ph c y u kém và tăng c ng thu hút đu t n c ngoài.ư ả ắ ụ ế ườ ầ ư ướ
3. Ph ng pháp nghiên c uươ ứ
Ph ng pháp thu th p s li u: d li u th c p đc thu th p website t ngươ ậ ố ệ ữ ệ ứ ấ ượ ậ ổ
c c th ng kê, Ngân hàng Nhà n c, niên giám th ng kê…ụ ố ướ ố
Ph ng pháp phân tích s li u:ươ ố ệ
Ph ng pháp so sánh s t ng đi. So sánh s li u gi a các năm b ng cáchươ ố ươ ố ố ệ ữ ằ
tính ph n trăm, năm sau b ng bao nhiêu năm tr c t đó so sánh đa ra nh n đnhầ ằ ướ ừ ư ậ ị
tăng hay gi m bao nhiêu ph n trăm.ả ầ
So sánh hai s li u cùng khác năm: % thay đi = ố ệ ổ x 100%
Xác đnh năm sau so v i năm tr c tăng hay gi m nhiêu ph n trăm t đó đa raị ớ ướ ả ầ ừ ư
nh n xét.ậ
Ph ng pháp so sánh s tuy t đi đ phân tích s li u c n nghiên c u.ươ ố ệ ố ể ố ệ ầ ứ
Y = Y1 - Y2
Tính tăng hay gi m c th là con s bao nhiêu r i đa ra nh n xét. ả ụ ể ố ồ ư ậ
4. Ph m vi nghiên c uạ ứ
4.1. Ph m vi không gian:ạ Đ tài đc th c hi n t i Vi t Nam.ề ượ ự ệ ạ ệ
4.2. Ph m vi th i gian:ạ ờ S li u s d ng cho đ tài này đc th c hi n t 2008ố ệ ử ụ ề ượ ự ệ ừ
đn tháng 11/2012.ế
4. 3. Đi t ng nghiên c u:ố ượ ứ Lĩnh v c đu t n c ngoài vào Vi t Nam.ự ầ ư ướ ệ
Nhóm 3 Đêm 4 K22 Trang | 2

http://www.51ktin.com
CH NG 1ƯƠ
T NG QUAN V ĐU T TR C TI P N C NGOÀIỔ Ề Ầ Ư Ự Ế ƯỚ
1.1.KHÁI NI M ĐU T TR C TI P N C NGOÀIỆ Ầ Ư Ự Ế ƯỚ
Đu tầ ư là s hi sinh ngu n l c hi n t i đ ti n hành các ho t đng nào đó ự ồ ự ở ệ ạ ể ế ạ ộ
nh m thu v cho nhà đu t các k t qu nh t đnh trong t ng lai l n h n các ằ ề ầ ư ế ả ấ ị ươ ớ ơ
ngu n l c đã b ra đ đc k t qu đó.ồ ự ỏ ể ượ ế ả
Đu t tr c ti p n c ngoàiầ ư ự ế ướ (ti ng Anh:ế Foreign Direct Investment, vi t t tế ắ
là FDI) là hình th c đu t dài h n c a cá nhân hay công ty n c này vào n c khácứ ầ ư ạ ủ ướ ướ
b ng cách thi t l p c s s n xu t, kinh doanh. Cá nhân hay công ty n c ngoài đóằ ế ậ ơ ở ả ấ ướ
s n m quy n qu n lý c s s n xu t kinh doanh này.ẽ ắ ề ả ơ ở ả ấ
T ch c Th ng m i Th gi iổ ứ ươ ạ ế ớ đa ra đnh nghĩa nh sau v FDI:ư ị ư ề
Đu t tr c ti p n c ngoài (FDI) x y ra khi m t nhà đu t t m t n cầ ư ự ế ướ ả ộ ầ ư ừ ộ ướ
(n c ch đu t ) có đc m t tài s n m t n c khác (n c thu hút đu t )ướ ủ ầ ư ượ ộ ả ở ộ ướ ướ ầ ư
cùng v i quy n qu n lý tài s n đó. Ph ng di n qu n lý là th đ phân bi t FDIớ ề ả ả ươ ệ ả ứ ể ệ
v i các công c tài chính khác. Trong ph n l n tr ng h p, c nhà đu t l n tàiớ ụ ầ ớ ườ ợ ả ầ ư ẫ
s n mà ng i đó qu n lý n c ngoài là các c s kinh doanh. Trong nh ngả ườ ả ở ướ ơ ở ữ
tr ng h p đó, nhà đu t th ng hay đc g i là "công ty m " và các tài s nườ ợ ầ ư ườ ượ ọ ẹ ả
đc g i là "công ty con" hay "chi nhánh công ty".ượ ọ
V b n ch t đu t tr c ti p n c ngoài là hình th c xu t kh u t b n, m tề ả ấ ầ ư ự ế ướ ứ ấ ẩ ư ả ộ
hình th c cao h n c a xu t kh u hàng hóa. Đây là hai hình th c xu t kh u luôn bứ ơ ủ ấ ẩ ứ ấ ẩ ổ
sung và h tr cho nhau, trong chi n l c chi m lĩnh th tr ng c a các công ty, t pỗ ợ ế ượ ế ị ườ ủ ậ
đoàn hi n nay, đc bi t là các công ty đa qu c gia. Đi v i h vi c buôn bán hàngệ ặ ệ ố ố ớ ọ ệ
hóa n c khác là m t b c đi thăm dò th tr ng, lu t l và c h i đ đa ra m tở ướ ộ ướ ị ườ ậ ệ ơ ộ ể ư ộ
quy t đnh đu t . Nó nh m t chi c chìa khóa vàng m c a cho l i nhu n ch yế ị ầ ư ư ộ ế ở ử ợ ậ ả
Nhóm 3 Đêm 4 K22 Trang | 3

http://www.51ktin.com
vào túi c a nhà t b n, khi h đc khai thác ngu n tài nguyên phong phú, và xu tủ ư ả ọ ượ ồ ấ
kh u m t kh i l ng l n máy móc và trang thi t b cho các n c đó. Còn đi v iẩ ộ ố ượ ớ ế ị ướ ố ớ
n c s t i, vi c ch p nh n đu t n c ngoài cũng là t o c h i m i cho mìnhướ ở ạ ệ ấ ậ ầ ư ướ ạ ơ ộ ớ
trong vi c phát tri n n n kinh t . Đó là đi u ki n t t đ các n c này t n d ng t tệ ể ề ế ề ệ ố ể ướ ậ ụ ố
ngu n v n n c ngoài, ti p c n công ngh hi n đi, nâng cao trình đ lao đng –ồ ố ướ ế ậ ệ ệ ạ ộ ộ
phát tri n đc m t s ngành c s . Bên c nh đó cũng thu đc m t kho n l iể ượ ộ ố ơ ở ạ ượ ộ ả ợ
nhu n t các nhà đu t n c ngoài. ậ ừ ầ ư ướ
Theo lu t đu t tr c ti p n c ngoài thì “đu t tr c ti p n c ngoài” là vi cậ ầ ư ự ế ướ ầ ư ự ế ướ ệ
nhà đu t n c ngoài đa vào Vi t Nam v n b ng ti n ho c b t k tàiầ ư ướ ư ệ ố ằ ề ặ ấ ỳ
s n nào ảđ ti n hành các ho t đng đu t theo quy đnh c a Lu t đu t n cể ế ạ ộ ầ ư ị ủ ậ ầ ư ướ
ngoài.
1.2 . CÁC HÌNH TH C FDIỨ
1.2.1 Các hình th c phân theo b n ch t đu tứ ả ấ ầ ư
1.2.1.1. Đu t ph ng ti n ho t đngầ ư ươ ệ ạ ộ
Đu t ph ng ti n ho t đng là hình th c FDI trong đó công ty m đu t muaầ ư ươ ệ ạ ộ ứ ẹ ầ ư
s m và thi t l p các ph ng ti n kinh doanh m i n c nh n đu t . Hình th cắ ế ậ ươ ệ ớ ở ướ ậ ầ ư ứ
này làm tăng kh i l ng đu t vào.ố ượ ầ ư
1.2.1.2 Mua l i và sát nh pạ ậ
Mua l i và sáp nh p là hình th c FDI trong đó hai hay nhi u doanh nghi p cóạ ậ ứ ề ệ
v n FDI đang ho t đng sáp nh p vào nhau ho c m t doanh nghi p này (có thố ạ ộ ậ ặ ộ ệ ể
đang ho t đng n c nh n đu t hay n c ngoài) mua l i m t doanh nghi pạ ộ ở ướ ậ ầ ư ở ướ ạ ộ ệ
có v n FDI n c nh n đu t . Hình th c này không nh t thi t d n t i tăng kh iố ở ướ ậ ầ ư ứ ấ ế ẫ ớ ố
l ng đu tượ ầ ư vào.
1.2.2 Các hình th c đu t phân theo tính ch t dòng v nứ ầ ư ấ ố
1.2.2.1 V n ch ng khoánố ứ
Nhà đu t n c ngoài có th muaầ ư ướ ể c ph nổ ầ ho cặ trái phi u doanh nghi pế ệ do
m t công ty trong n c phát hành m t m c đ l n đ có quy n tham gia vào cácộ ướ ở ộ ứ ủ ớ ể ề
quy t đnh qu n lý c a côngế ị ả ủ ty.
1.2.2.2 V n tái đu tố ầ ư
Nhóm 3 Đêm 4 K22 Trang | 4

http://www.51ktin.com
Doanh nghi p có v n FDI có th dùng l i nhu n thu đc t ho t đng kinhệ ố ể ợ ậ ượ ừ ạ ộ
doanh trong quá kh đ đu t thêm.ứ ể ầ ư
1.2.2.3 V n vay n i b hay giao d ch n n i bố ộ ộ ị ợ ộ ộ
Gi a các chi nhánh hay công ty con trong cùng m t công ty đa qu c gia có thữ ộ ố ể
cho nhau vay đ đu t hay mua c phi u, trái phi u doanh nghi pể ầ ư ổ ế ế ệ c a nhau.ủ
1.2.3 Các hình th c đu t phân theo cách th c t ch c qu n lý:ứ ầ ư ứ ổ ứ ả
1.2.3.1 H p đng h p tác kinh doanhợ ồ ợ
Là văn b n ký k t gi a hai ho c nhi u bên quy đnh rõ trách nhi m và phân chiaả ế ữ ặ ề ị ệ
k t qu cho m i bên. Đây là hình th c đu t d th c hi n và có u th l n trongế ả ỗ ứ ầ ư ễ ự ệ ư ế ớ
vi c ph i h p s n ph m. Các s n ph m k thu t cao đòi h i có s k t h p thệ ố ợ ả ẩ ả ẩ ỹ ậ ỏ ự ế ợ ế
m nh c a nhi u công ty c a nhi u qu c gia khác nhau. Đây cũng là xu h ng h pạ ủ ề ủ ề ố ướ ợ
tác s n xu t kinh doanh trong m t t ng lai g n, xu h ng c a s phân công laoả ấ ộ ươ ầ ướ ủ ự
đng chuyên môn hóa s n xu t trên ph m vi qu c t .ộ ả ấ ạ ố ế
1.2.3.2 Doanh nghi p liên doanhệ
Là lo i hình doanh nghi p do hai hay nhi u bên n c ngoài h p tác v i n cạ ệ ề ướ ợ ớ ướ
ch nhà cùng góp v n, cùng kinh doanh, cùng h ng l i nhu n và chia s r i ro theoủ ố ưở ợ ậ ẻ ủ
t l v n góp. Doanh nghi p liên doanh đc thành l p theo hình th c công ty tráchỷ ệ ố ệ ượ ậ ứ
nhi m h u h n có t cách pháp nhân theo pháp lu t n c nh n đu t . Đây là hìnhệ ữ ạ ư ậ ướ ậ ầ ư
th c đu t đc các nhà đu t n c ngoài s d ng nhi u nh t trong th i gian quaứ ầ ư ượ ầ ư ướ ử ụ ề ấ ờ
chi m 65% trong t ng ba hình th c đu t (trong đó hình th c h p tác kinh doanhế ổ ứ ầ ư ứ ợ
chi m 17%, Doanh nghi p 100% v n đu t n c ngoài chi m 18%).ế ệ ố ầ ư ướ ế
1.2.3.3 Doanh nghi p 100% v n n c ngoàiệ ố ướ
Doanh nghi p 100% v n n c ngoài là doanh nghi p thu c s h u c a nhà đuệ ố ướ ệ ộ ở ữ ủ ầ
t n c ngoài (t ch c ho c cá nhân ng i n c ngoài) do các nhà đu t n cư ướ ổ ứ ặ ườ ướ ầ ư ướ
ngoài thành l p t i n c mu n đu t . T qu n lý và t ch u trách nhi m v k tậ ạ ướ ố ầ ư ự ả ự ị ệ ề ế
qu s n xu t kinh doanh. Doanh nghi p 100% v n đu t n c ngoài đc thànhả ả ấ ệ ố ầ ư ướ ượ
l p theo hình th c c a công ty trách nhi m h u h n có t cách pháp nhân.ậ ứ ủ ệ ữ ạ ư
Các d án đu t tr c ti p n c ngoài đc thành l p theo hình th c 100% v nự ầ ư ự ế ướ ượ ậ ứ ố
n c ngoài.ướ
Ngoài ra còn có m t s hình th c đc bi t : BTO (Build Transfer Operate), BOTộ ố ứ ặ ệ
Nhóm 3 Đêm 4 K22 Trang | 5

