1
B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO ĐÁP ÁN - THANG ĐIM
ĐỀ THI TUYN SINH ĐẠI HC, CAO ĐẲNG NĂM 2008
ĐỀ CHÍNH THC Môn: VĂN, khi C
(Đáp án - Thang đim có 03 trang)
Câu Ý Ni dung
Đ
im
I Gii thiu ngn gn v hai tp thơ T yVit Bc ca T Hu 2,0
1. Tp T y (1,0 đim)
- T y là tp thơ đầu tay ca T Hu được sáng tác trong khong thi gian t 1937
đến 1946 tương ng vi chng đường cách mng t phong trào Mt trn Dân ch Đông
Dương đến Tng khi nghĩa tháng Tám và Toàn quc kháng chiến. Tp thơ gm ba
phn: Máu la, Xing xích, Gii phóng. Qua ba phn y, cm hng thơ T Hu vn
động t nim hân hoan ca tâm hn tr nhiu băn khoăn v l sng bng được gp ánh
sáng lí tưởng; ri qua bao gian lao, th thách, tng bước trưởng thành trên con đường
đấu tranh cách mng; đến nim vui bt tuyt, ngây ngt trước cuc đổi đời vĩ đại ca
dân tc.
- Ni bt lên tp T y là cht lãng mn trong tro ca mt hn thơ tr say men lí
tưởng; nhy cm vi cnh đời, tình đời; mt cái tôi tr tình mi, trong đó ý thc cá
nhân đang tng bước hoà mình vi đoàn th, nhân qun; mt ging điu thiết tha, sôi
ni, nng nhit.
1,0
2. Tp Vit Bc (1,0 đim)
- Vit Bc là chng đường th hai ca thơ T Hu, được sáng tác trong khong thi
gian t 1947 đến 1954. Tp thơ là bn hùng ca phn ánh nhng chng đường gian lao,
anh dũng và nhng bước đi lên ca cuc kháng chiến chng Pháp cho đến ngày thng
li. Tp thơ hướng vào th hin con người qun chúng kháng chiến, trước hết là công,
nông, binh; kết tinh nhng tình cm ln ca con người Vit Nam mà bao trùm là tình
yêu nước.
- Vit Bc, thơ T Hu bay bng và rng m trong cm hng s thi - tr tình mang
hào khí thi đại; hình thc thơ giàu tính dân tc và đại chúng.
1,0
II Cm nhn v hai đon thơ 5,0
1. Đon thơ trong bài Tây Tiến ca Quang Dũng (2,0 đim)
- Đon thơ bc l ni nh da diết, vi vi v min Tây và người lính Tây Tiến. Thiên
nhiên min Tây xa xôi mà thân thiết, hoang vu mà thơ mng; con người Tây Tiến gian
kh mà hào hoa.
- Hình nh thơ có s hài hoà nét thc nét o, va mông lung va gi cm v cnh và
người; nhc điu có s hoà hp gia li cm thán vi điu cm xúc (câu m đầu như
mt tiếng kêu vng vào không gian), gia mt độ dày nhng âm vn (ri, ơi, chơi vơi,
mi, hơi) vi đip t (nh / nh) và li đối uyn chuyn (câu 3 vi câu 4) đã to ra mt
âm hưởng tha thiết, ngm ngùi...
1,0
1,0
2. Đon thơ trong bài Tiếng hát con tàu ca Chế Lan Viên (2,0 đim)
- Đon thơ bc l ni nh sâu nng v nhng min quê đã tng qua, ri kết tinh thành
mt triết lí sc so. T ni nh thương dành cho nhng vùng đất mang nng nghĩa tình,
thuc v k nim riêng, cm xúc thơ được đúc kết thành triết lí chung v quy lut ph
biến ca tâm hn.
- Ngh thut có s kết hp t thc vi suy tưởng, bc bch tâm tình (câu đầu) vi
chiêm nghim triết lí (các câu sau); phép đip (nh / nh), phép đối xng (khi ta - khi
ta đi), câu hi tu t (nơi nao qua lòng li chng yêu thương?) khiến đon thơ có sc
truyn cm và súc tích như mt châm ngôn.
1,0
1,0
2
Câu Ý Ni dung
Đ
im
3. So sánh (1,0 đim)
- Đim tương đồng: hai đon thơ đều bc l ni nh tha thiết, bi hi, sâu lng v thiên
nhiên và con người Tây Bc.
- Đim khác bit: đon thơ trong bài Tây Tiến bc l ni nh c th ca người trong
cuc, toát lên v hào hoa, lãng mn, hình nh thơ nghiêng v t thc trc quan; còn
đon thơ trong bài Tiếng hát con tàu là tình cm nh thương đã được nâng lên thành
quy lut ca tâm hn, hình nh thơ nghiêng v khái quát và tượng trưng, cha đựng v
đẹp trí tu.
0,5
0,5
III.a Vì sao tm lòng ca nhân vt qun ngc được ví như “mt thanh âm trong tro”? 3,0
1. Gii thiu vài nét v tác gi và tác phm (0,5 đim)
- Nguyn Tuân là nhà văn sut đời say mê và tôn vinh cái đẹp, nht là cái đẹp ca tài
hoa và nhân cách; là ngòi bút bc thy vi phong cách sc so, uyên bác, tài hoa.
- Ch người t được coi là kit tác ca Nguyn Tuân trong tp Vang bóng mt thi.
Truyn viết v cuc gp g l lùng gia Hun Cao và qun ngc, mi nhân vt là hin
thân cho mt v đẹp cao quí trong đời.
0,5
2. V nhân vt qun ngc (1,5 đim)
- V v thế, nhân vt qun ngc là đại din cho b máy cai tr ca triu đình mc nát,
phi sng gia mt môi trường là thế gii nhà tù ô trc, vi chc phn cai qun và
trng pht tù nhân.
- V phm cht, nhân vt qun ngc li là “mt tm lòng trong thiên h”: tâm hn thun
khiết, tính tình ngay thng, biết quý trng phm giá con người, có s thích cao quý, đặc
bit là có “tm lòng bit nhn liên tài” ...
0,5
1,0
3. Ý nghĩa ca hình nh so sánh (1,0 đim)
- Là hình nh súc tích to ra s đối lp sc nét gia trong vi đục, thun khiết vi ô
trc, cao quý vi thp hèn; gia cá th nh bé, mong manh vi thế gii hn tp, xô b.
- Là hình nh so sánh hoa mĩ, đắt giá, gây n tượng mnh, th hin mt s khái quát
ngh thut sc so, tinh tế giúp tác gi làm ni bt và đề cao v đẹp ca tâm hn nhân
vt. Là chi tiết ngh thut mang đậm du n phong cách tài hoa ca Nguyn Tuân.
1,0
III.b Vì sao nhân vt bà Hin được gi là “ht bi vàng ca Hà Ni”? 3,0
1. Gii thiu vài nét v tác gi và tác phm (0,5 đim)
- Nguyn Khi là nhà văn xông xáo, nhy bén vi nhng vn đề thi s, có kh năng
phân tích tâm lí sc so; giai đon đổi mi, ông đặc bit quan tâm đến s phn cá
nhân trong cuc sng đời thường; ging văn đôn hu, trm lng, nhiu chiêm nghim.
- Mt người Hà Ni là tác phm tiêu biu ca Nguyn Khi giai đon đổi mi, th hin
nhng cm nhn sâu sc v v đẹp và chiu sâu văn hoá ca người Hà Ni qua nhân
vt bà Hin.
0,5
3
Câu Ý Ni dung
Đ
im
2. V nhân vt bà Hin (1,5 đim)
- Không thuc kiu người xut chúng, bà Hin là mt người Hà Ni bình thường
nhưng rt đậm ct cách Hà Ni. Đó là s nhun nhuyn gia nét đẹp riêng ca đất kinh
kì vi phm cht chung ca mt người Vit (gin d mà lch lãm, thiết thc mà sang
trng, cn mn mà tài hoa, chân thc mà tinh tế sâu sc...).
- Phm cht bn vng thuc v đạo lí làm người muôn đời chính là căn ct giúp bà Hin
có th sng tt, sng đẹp mi thi, trong mi mi quan h gia đình và xã hi, dù thi
cuc có lúc thăng trm (khôn ngoan mà t trng, thc thi mà chu đáo, linh hot mà
trung thc, đôn hu mà bn lĩnh, trn vn c vic nước vic nhà...).
1,0
0,5
3. Ý nghĩa ca hình nh so sánh (1,0 đim)
- Ht bi vàng là hình nh mt s vt nh bé, khiêm nhường mà cao đẹp, quý báu.
Nhiu ht bi vàng như thế hp li thành áng vàng chói sáng, đó là phm giá đã thành
bn sc Hà Ni, thành truyn thng ca người Hà Ni nghìn năm văn hiến.
- Là hình nh so sánh đặc sc th hin s khái quát ngh thut cao, trong đó có s đối
lp mà thng nht gia thân phn và giá tr, biu hin được mi gn bó gia cá nhân
vi cng đồng; cha đựng nim trân trng và t hào ca tác gi. Hình nh y giúp
Nguyn Khi cô đúc được toàn b phm cht phong phú ca nhân vt vào mt chi tiết
nh nhưng giàu ý nghĩa biu tượng, gây n tượng sâu đậm đối vi người đọc.
1,0
Lưu ý chung: Thí sinh có th làm bài theo nhng cách khác nhau, nhưng phi đảm bo nhng yêu cu v
kiến thc. Trên đây ch là nhng ý cơ bn thí sinh cn đáp ng; vic cho đim c th tng câu cn da vào
bn hướng dn chm kèm theo.
- Hết -