B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO ĐÁP ÁN - THANG ĐIM
ĐỀ THI TUYN SINH CAO ĐẲNG NĂM 2011
ĐỀ CHÍNH THC Môn: NG VĂN; Khi: C
(Đáp án - Thang đim có 03 trang)
Câu Ý Ni dung Đim
I Nguyên nhân nào dn đến cái chết bt ng ca nhân vt Trương Ba? Hn Trương
Ba đã t quyết định v s sng, chết ca chính mình như thế nào? Nêu ngn gn ý
nghĩa ni dung li thoi: Không th bên trong mt đằng, bên ngoài mt no được. Tôi
mun được là tôi toàn vn.
2,0
1. Nguyên nhân dn đến cái chết bt ng ca Trương Ba (0,5 đim)
Do s nhm ln, tc trách ca quan Thiên đình. (Nếu gi tên nhân vt quan Thiên đình là
Nam Tào; hoc là Nam Tào, Bc Đẩu đều được chp nhn)
0,5
2. Hn Trương Ba đã t quyết định v s sng, chết ca chính mình (0,5 đim)
- Hn Trương Ba quyết định tr xác cho anh hàng tht, t chi nhp hn vào xác cu T
xin cho cu bé được sng li.
- Vi bn thân, Hn Trương Ba quyết định chết hn.
0,5
3. Ý nghĩa ca li thoi (1,0 đim)
- Th hin khát vng được sng là chính mình, không th sng gi di.
- S sng ch tht s có ý nghĩa khi con người được sng trong s hài hòa t nhiên gia
th xác và tâm hn. ( ý này, nếu thí sinh gii thích bng mt s ý nghĩa khác mà hp lí,
thuyết phc thì vn được 0,5 đim)
0,5
0,5
II Trình bày suy nghĩ v ý kiến: Khi thói ích k tr thành li sng ca con người thì tinh
thn hi sinh vì cng đồng, tình thương yêu đồng loi, s s chia vi mi người ch còn
là nhng giá tr lc lõng.
3,0
1. Gii thích ý kiến (0,5 đim)
- Vi người có li sng ích k thì nhng chun mc đạo đức xã hi (tinh thn hi sinh, lòng
nhân ái...) ch là nhng giá tr xa l hoc không có ý nghĩa gì.
- Thc cht, câu nói nhm nêu lên nhng tác hi ca li sng ích k và cnh báo v mt
hin tượng đời sng: thói ích k đang tr thành li sng ca khá nhiu người trong xã hi.
0,5
2. Bàn lun v li sng ích k (2,0 đim)
- Ích k là ch biết vì li ích ca riêng mình. Người sng ích k luôn nghĩ v bn thân, ly
li ích cá nhân làm thước đo mi giá tr, bt chp quyn li ca người khác.
- Khi thói ích k tr thành li sng ca con người thì s dn đến s tha hóa v nhân cách.
Khi li sng ích k tr nên ph biến trong đời sng thì nhng giá tr đạo đức truyn thng
s tr nên xa l, lc lõng.
- Người có li sng ích k thường xem nh trách nhim ca mình đối vi xã hi, th ơ
trước nim vui, ni bun ca nhng người xung quanh; đồng thi, h cũng không coi
trng tinh thn hi sinh vì cng đồng, tình thương yêu đồng loi, s s chia ca người khác.
- Li sng ích k đang tn ti trong mt b phn ca đời sng xã hi và đôi khi được che
đậy bng nhiu hình thc bóng by, gi to. Khi con người không dám đấu tranh vi nó
nghĩa là đang dung túng, to môi trường và điu kin cho li sng đó lên ngôi.
0,5
0,5
0,5
0,5
1
2
Câu Ý Ni dung Đim
3. Bài hc nhn thc và hành động (0,5 đim)
- Cn lên án và đấu tranh chng li li sng ích k.
- Phi biết sng v tha, có tinh thn trách nhim, kết hp hài hòa gia quyn li cá nhân và
li ích cng đồng.
0,5
III.a Phân tích hình tượng rng xà nu qua đon trích 5,0
1. Vài nét v tác gi, tác phm (0,5 đim)
- Nguyn Trung Thành là nhà văn trưởng thành trong hai cuc kháng chiến, gn bó mt
thiết vi vùng đất Tây Nguyên.
- Rng xà nu (1965) là tác phm văn xuôi tiêu biu cho nhng sáng tác thi kì chng Mĩ
cu nước ca tác gi.
0,5
2. Hình tượng rng xà nu (4,0 đim)
a. V ni dung (3,0 đim)
- Rng xà nu tiêu biu cho v đẹp ca núi rng Tây Nguyên (qua dáng vóc, hình khi,
màu sc, hương thơm...).
0,5
- Hình nh cánh rng xà nu b tàn phá là biu tượng cho ni đau thương, mt mát ca
người dân Tây Nguyên trong chiến tranh.
+ Rng xà nu là đối tượng ca s hy dit, mi s sinh tn đang đứng trước mi đe
da ca dit vong (Làng trong tm đại bác ca đồn gic; hu hết đạn đại bác đều rơi
vào ngn đồi xà nu).
+ Ni đau thương hin ra trong nhiu v: có cái xót xa ca nhng cây con (nha còn
trong, cht du còn loãng...), có cái đau d di trên nhng thân cây đang trưởng thành (b
cht đứt ngang na thân mình...), có ni đau chung ca c mt cánh rng (hàng vn cây
không có cây nào không b thương...).
0,5
0,5
- Rng xà nu mang sc sng mãnh lit tượng trưng cho tinh thn kiên cường bt khut ca
con người Tây Nguyên.
+ Là loi cây khao khát sng, khao khát t do, luôn vươn lên cao để tiếp nhn ánh
sáng mt tri (phóng lên rt nhanh để tiếp ly ánh nng).
+ Rng xà nu bt khut trước bom đạn: các thế h cây xà nu vn cường tráng mnh
m vươn lên, ni tiếp nhau thách thc k thù (cnh mt cây xà nu mi ngã gc, đã có bn
năm cây con mc lên; hình nhn mũi tên lao thng lên bu tri; ưỡn tm ngc ln che ch
cho làng; nhng đồi xà nu ni tiếp ti chân tri...).
0,5
1,0
b. Ngh thut (1,0 đim)
- Các bin pháp tu t nhân hóa, so sánh, n d.
- Li văn giàu sc to hình, giàu nhc điu.
- S hài hòa v màu sc, đường nét, hình khi trong bút pháp miêu t hình tượng góp phn
làm cho đon văn mang âm hưởng s thi.
1,0
3. Đánh giá chung (0,5 đim)
- Hình tượng rng xà nu ni bt trong đon trích và xuyên sut tác phm, to nên mt
không gian ngh thut đặc sc, va bi tráng va giàu cht thơ.
- Đon trích tiêu biu cho phong cách văn xuôi Nguyn Trung Thành.
0,5
3
Câu Ý Ni dung Đim
III.b Đây thôn Vĩ D là bc tranh đẹp v mt min quê đất nước, là tiếng lòng ca mt thi
sĩ tha thiết yêu đời, yêu người. 5,0
1. Vài nét v tác gi, tác phm (0,5 đim)
- Hàn Mc T được xem là hin tượng thơ kì l vào bc nht ca phong trào Thơ mi.
- Đây thôn Vĩ D (in trong tp Đau thương xut bn năm 1938) là mt bài thơ ni tiếng
ca Hàn Mc T, cũng là mt thi phm xut sc ca thơ ca Vit Nam hin đại.
0,5
2. Phân tích bài thơ Đây thôn Vĩ D để làm sáng t nhn định (4,0 đim)
a. Bc tranh đẹp v mt min quê đất nước (2,0 đim)
- Thôn Vĩ nên thơ và căng tràn sc sng, thiên nhiên hài hòa trong v đẹp duyên dáng và
kín đáo. Vĩ D tinh khôi trong khonh khc hng đông hin lên vi vườn cây xanh như
ngc, ánh nng ban mai tinh khiết; trong sương khói mong manh, mng o.
- X Huế thơ mng gia không gian bao la vi hình nh gió mây chia lìa, dòng nước lng
l, hoa bp pht phơ gi ni bun hiu ht; sông Hương trong đêm trăng lung linh, huyn
o, va thc va mng: ánh trăng vàng, con thuyn đậu bến sông trăng, có ch trăng v,...
1,0
1,0
b. Tiếng lòng tha thiết yêu đời, yêu người (1,0 đim)
- Bc tranh trong tro, thơ mng v thôn Vĩ, v con người x Huế được viết ra trong
nhng gi khc đau thương nht, vào lúc Hàn Mc T phi đối din vi căn bnh him
nghèo. Thi sĩ đã vượt lên ni đau th xác, sđơn đến tuyt vng ca tâm hn để viết
nên nhng câu thơ tuyt đẹp v tình yêu thiết tha vi cuc sng và con người.
- Tiếng lòng ca Hàn Mc T vi con người x Huế được th hin qua nhng hình nh có
nhiu tng nghĩa: v đẹp phúc hu ca khuôn mt ch đin thp thoáng; con người gia
cõi mng đêm trăng hay đang nht nhòa gia khói sương m o... Ba kh thơ, ba câu hi
không hướng ti đối tượng c th nào mà ch để th hin nhng cung bc cm xúc khác
nhau ca mt tâm hn va đau đớn, khc khoi va khao khát cháy bng tình yêu đời, yêu
người.
1,0
c. Ngh thut (1,0 đim)
- S dng linh hot các bin pháp ngh thut tu t so sánh, nhân hóa, câu hi tu t,...
- Trí tưởng tượng phong phú, to nhiu liên tưởng.
- Hình nh sáng to, có s hòa quyn gia thc và o.
1,0
3. Đánh giá chung (0,5 đim)
- Đây thôn Vĩ D là mt kit tác, là bc tranh thơ v quê hương, đất nước.
- Là bài thơ tiêu biu ca hn thơ Hàn Mc T: yêu đời, yêu người mãnh lit mà cũng đầy
un khúc, ưu tư.
0,5
Lưu ý chung: Thí sinh có th làm bài theo nhng cách khác nhau, nhưng phi đảm bo nhng yêu cu v
kiến thc. Trên đây ch là nhng ý cơ bn thí sinh cn đáp ng, vic cho đim c th tng câu cn da vào
bn hướng dn chm.
- Hết -