
1
TR NG ƯỜ ĐI H C NÔNG LÂMẠ Ọ
KHOA LÂM NGHI PỆ
*******
Đ HOÀNG CHUNGỖ
Đ C NG CHI TI T H C PH NỀ ƯƠ Ế Ọ Ầ
H c ph n: Phân lo i th m th c v t r ngọ ầ ạ ả ự ậ ừ
S tín ch : 02ố ỉ
Mã s : ố CFV 621
Thái Nguyên, 2015

Đ C NG CHI TI T H C PH NỀ ƯƠ Ế Ọ Ầ
Tên h c ph n: Phân lo i th m th c v t r ngọ ầ ạ ả ự ậ ừ
Ti ng Anh: Classification of forest vegetationế
I. Thông tin v môn h cề ọ
- Mã môn h c: CFV 621ọ
- S tín ch : 2 ố ỉ
- H c ph n tiên quy t:ọ ầ ế
- H c k :ọ ỳ
- B môn ph trách: ộ ụ
II. Thông tin v gi ng viênề ả
2.1. Gi ng viênả
Gi ng viên 1: ả
Gi ng viên 2: ả
- H và tên: Lê Đng T nọ ồ ấ
- Ch c danh khoa h c: TS.ứ ọ
- Đa ch : Email: tanledong@yahoo.co.in Đi n tho i: ị ỉ ệ ạ 0983647523
III. M c tiêuụ
-V ki n th c: H c viên n m đc nh ng khái ni m c b n v th mề ế ứ ọ ắ ượ ữ ệ ơ ả ề ả
th c v t, các ph ng pháp trong nghiên c u v th m th c v t, các hự ậ ươ ứ ề ả ự ậ ệ
th ng và ph ng pháp trong nghiên c u phân lo i th m th c v t. ố ươ ứ ạ ả ự ậ
-V k năng: V n d ng và s d ng thành th o các ph ng pháp thuề ỹ ậ ụ ử ụ ạ ươ
th p và x lý s li u, l a ch n h th ng, xác đnh tên và s p x p cácậ ử ố ệ ự ọ ệ ố ị ắ ế
ki u th m th c v t theo m t khung phân lo i nh t đnh phù h p v iể ả ự ậ ộ ạ ấ ị ợ ớ
m c đích nghiên c u. ụ ứ
2

IV. Mô t tóm t t n i dung c a môn h cả ắ ộ ủ ọ :
Bao g m các n i dung c b n:ồ ộ ơ ả
Môn h c cung c p cho ng i h c nh ng khái ni m c b n v th m th cọ ấ ườ ọ ữ ệ ơ ả ề ả ự
v t, nh ng nhân t c b n làm phát sinh th m th c v t; các quá trình bi n đi,ậ ữ ố ơ ả ả ự ậ ế ổ
tái sinh và di n th th m th c v t; h th ng các quan đi m v l a ch n y u tễ ế ả ự ậ ệ ố ể ề ự ọ ế ố
ch đo trong nghiên c u phân lo i th m th c; n m đc các nguyên t c chínhủ ạ ứ ạ ả ự ắ ượ ắ
c a m t s b ng phân lo i th m th c v t đang đc áp d ng hi n nay đ ph củ ộ ố ả ạ ả ự ậ ượ ụ ệ ể ụ
v cho các nghiên c u ng d ng; có đc các ph ng pháp c b n trong nghiênụ ứ ứ ụ ượ ươ ơ ả
c u phân lo i th m th c v t. ứ ạ ả ự ậ
V. Nhi m v c a h c viênệ ụ ủ ọ
- D l p đy đự ớ ầ ủ
- Th c hành, bài t p: hoàn thành bài t p môn h cự ậ ậ ọ
- D ng c h c t p:ụ ụ ọ ậ
- Khác:
VI. Tài li u h c t pệ ọ ậ
-Lê Đng T n, 2015. Bài gi ng Phân lo i th m th c v t r ng (Dành choồ ấ ả ạ ả ự ậ ừ
b c đào t o Th c s ). ậ ạ ạ ỹ
-Thái Văn Tr ng, 1970. ừTh m th c v t r ng Vi t Nam,ả ự ậ ừ ệ Nxb KH và KT,
Hà N i, 1970.ộ
-Thái Văn Tr ng (ừ2000), Nh ng h sinh thái r ng m a nhi t đi Vi t ữ ệ ừ ư ệ ớ ở ệ
Nam, Nxb Khoa h c và K thu t, thành ph H Chí Minh, 1970.ọ ỹ ậ ố ồ
-Tr n Ngũ Ph ng, 1970. ầ ươ B c đu nghiên c u r ng Mi n B c Vi t ướ ầ ứ ừ ề ắ ệ
Nam. Nxb KH và KT, Hà N i 1970.ộ
-Phan K L cế ộ (1985), “Th s d ng b ng phân lo i c a UNESCO đ ử ử ụ ả ạ ủ ể
xây d ng khung phân lo i th m th c v t r ng Vi t Nam”, ự ạ ả ự ậ ừ ệ T p chí Sinhạ
h cọ, (12), tr. 27-29
-Richards, P.W. (1964), R ng m a nhi t đi, T p I, II, III (ừ ư ệ ớ ậ V ng T nươ ấ
Nh d chị ị ), Nxb Khoa h c và K thu t, Hà N i. (ọ ỹ ậ ộ T p Iậ: 279tr; T p IIậ:
279tr; T p IIIậ: 283tr).
-Schmithusen, J. (1976), Đa lý đi c ng th m th c v tị ạ ươ ả ự ậ (Đinh Ng c Trọ ụ
d ch), Nxb Khoa h c và K thu t, Hà N i, 282tr.ị ọ ỹ ậ ộ
-Xucasov V.N. 1957. Nh ng nguyên t c đi c ng và ch ng trìnhữ ắ ạ ươ ươ
nghiên c u các ki u r ng (ti ng Nga).ứ ể ừ ế
3

-UNESCO (1973), International classification and mapping of vegetation,
Paris, 93p.
VII. Tiêu chí đánh giá h c t p c a h c viênọ ậ ủ ọ
- D l p: ự ớ
- Th c hành/ Th c t pự ự ậ
- Th o lu nả ậ
- Ki m tra gi a h c k /Ti u lu n/ bài t p: 40% ể ữ ọ ỳ ể ậ ậ
- Bài lu n/thi k t thúc h c ph n: 60%ậ ế ọ ầ
VIII. Thang đi m đánh giáể: Thang đi m 10,0 (l y m t ch s th p phân)ể ấ ộ ữ ố ậ
Tr ng s đi m t ng k t môn h c:ọ ố ể ổ ế ọ
- Đi m 1: Ki m tra gi a k , báo cáo th c hành/ th c t p/ ti u lu n: 0,4ể ể ữ ỳ ự ự ậ ể ậ
- Đi m 2: Bài lu n k t thúc h c ph n ..................................................0,6ể ậ ế ọ ầ
IX. N i dung chi ti t môn h cộ ế ọ
Th iờ
gian N i dungộTài li u đc b t bu c/ tham kh oệ ọ ắ ộ ả
Ti tế
1-7
Ch ng 1. ươ CÁC Y UẾ
T PHÁT SINH TH MỐ Ả
TH C V T VÀ M TỰ Ậ Ộ
S QUY LU T CỐ Ậ Ơ
B N TRONG SINHẢ
THÁI TH C V TỰ Ậ
1.1. Các khái ni m vệ ề
th m th c v tả ự ậ
1.2. Các y u t phát sinhế ố
th m th c v tả ự ậ
1.3. Các quy lu t trongậ
sinh thái th c v tự ậ
- Bài gi ng Phân lo i th m th c v t r ngả ạ ả ự ậ ừ
(Dành cho b c đào t o Th c s ).ậ ạ ạ ỹ
- Thái Văn Tr ng, 1970. ừTh m th c v tả ự ậ
r ng Vi t Nam,ừ ệ Nxb KH và KT, Hà N i,ộ
1970.
- Thái Văn Tr ng (ừ2000), Nh ng h sinhữ ệ
thái r ng m a nhi t đi Vi t Nam,ừ ư ệ ớ ở ệ Nxb
Khoa h c và K thu t, thành ph H Chíọ ỹ ậ ố ồ
Minh, 1970.
- Sinh thái h c toàn c uọ ầ
Ti tế
8-15 Ch ng 2. H TH NGươ Ệ Ố
CÁC QUAN ĐI M VÀỂ
NGUYÊN T C PHÂNẮ
LO I TH M TH CẠ Ả Ự
V T.Ậ
- Bài gi ng Phân lo i th m th c v t r ngả ạ ả ự ậ ừ
(Dành cho b c đào t o Th c s ).ậ ạ ạ ỹ
- Thái Văn Tr ng, 1970. ừTh m th c v tả ự ậ
r ng Vi t Nam,ừ ệ Nxb KH và KT, Hà N i,ộ
1970.
4

2.1. Các quan đi m vể ề
phân lo i th m th c v t.ạ ả ự ậ
2.2. Các quan đi m vể ề
phân lo i r ng th m th cạ ừ ả ự
v t và th m th c v t r ngậ ả ự ậ ừ
Vi t Nam.ở ệ
2.3. Các quan đi m vể ề
phân lo i th m th c v tạ ả ự ậ
r ng Vi t Nam.ừ ở ệ
3.4. Các nguyên t c trongắ
phân lo i th m th c v t.ạ ả ự ậ
- Thái Văn Tr ng (ừ2000), Nh ng h sinhữ ệ
thái r ng m a nhi t đi Vi t Nam,ừ ư ệ ớ ở ệ Nxb
Khoa h c và K thu t, thành ph H Chíọ ỹ ậ ố ồ
Minh, 1970.
- Schmithusen, J. (1976), Đa lý đi c ngị ạ ươ
th m th c v tả ự ậ (Đinh Ng c Tr d ch), Nxbọ ụ ị
Khoa h c và K thu t, Hà N i, 282tr.ọ ỹ ậ ộ
- Xucasov V.N. 1957. Nh ng nguyên t cữ ắ
đi c ng và ch ng trình nghiên c u cácạ ươ ươ ứ
ki u r ng (ti ng Nga).ể ừ ế
- UNESCO (1973), International
classification and mapping of vegetation,
Paris, 93p.
Ti tế
15-22 Ch ng 3. GI I THI Uươ Ớ Ệ
M T S B NG PHÂNỘ Ố Ả
LO I TH M TH CẠ Ả Ự
V T. Ậ
3.1. B ng phân lo i th mả ạ ả
th c v t c a UNESCOự ậ ủ
(1973)
3.2. B ng phân lo i th mả ạ ả
th c v t r ng c a Tháiự ậ ừ ủ
Văn Tr ngừ
3.3. Các ki u th m th cể ả ự
v t Vi t Nam theoậ ở ệ
khung phân lo i c aạ ủ
UNESCO (1973)
3.4. B ng phân lo i r ngả ạ ừ
Mi n B c Vi t Nam c aề ắ ệ ủ
Tr n Ngũ Ph ng.ầ ươ
3.5. H th ng các B ngệ ố ả
phân lo i theo m c đíchạ ụ
s d ng đt lâm nghi pử ụ ấ ệ ở
Vi t Namệ
- Thái Văn Tr ng, 1970. ừTh m th c v tả ự ậ
r ng Vi t Nam,ừ ệ Nxb KH và KT, Hà N i,ộ
1970.
- Tr n Ngũ Ph ng, 1970. ầ ươ B c đuướ ầ
nghiên c u r ng Mi n B c Vi t Namứ ừ ề ắ ệ . Nxb
KH và KT, Hà N i 1970.ộ
- Phan K L cế ộ (1985), “Th s d ng b ngử ử ụ ả
phân lo i c a UNESCO đ xây d ngạ ủ ể ự
khung phân lo i th m th c v t r ng Vi tạ ả ự ậ ừ ệ
Nam”, T p chí Sinh h cạ ọ , (12), tr. 27-29.
- UNESCO (1973), International
classification and mapping of vegetation,
Paris, 93p.
- Thông t 25/2009 TT-BNN.ư
5

