ĐỀ CƯƠNG NI TIÊU HÓA- PHN TRIU CHNG
Ni dung:
1. Thc hành :
- Khám gan
- Khám túi mt
- Phân chia bng, các tng chính ca tng vùng
- Khám hi chng vàng da
- Khám hi chng c trướng
- Các đim đau và các du hiu, nghim pháp
2. Lý thuyết :
- Các nguyên nhân gây gan to?
- Hi chng đau bng
- Hi chng vàng da
- Hi chng c trướng
- Hi chng tăng áp lc tĩnh mch ca
- Hi chng suy chc năng gan
- Nôn ma: Cơ chế, các nguyên nhân?
- a chy: Cơ chế, các nguyên nhân?
CÂU S 1. CÁC ĐIM ĐAU, CÁC DU HIU VÀ NGHIM PHÁP
TRONG KHÁM TIÊU HÓA?
1. Các đim đau:
1. Đim thượng v: nm gia đường ni t mũi c ti rn, đau trong loét d dày.
2. Đim môn v- hành tá tràng: Đim tiếp giáp gia rn - hõm nách vi đường
ngang qua đim thượng v, đau trong loét mn v - hành tá tràng.
3. Đim tá tu: Đim nm trên đường rn - hõm nách cách rn khong 4cm. Đau
trong loét tá tràng, viêm tu cp.
4. Tam giác tá tu (Tam giác Chauffard): Là tam giác cân đỉnh hướng v rn 2
cnh là: đường c- rn và đường hõm nách phi - rn , t rn ly lên 5cm (đối vi
người thp), 7cm đối vi người cao. Đau trong loét tá tràng, viêm tu cp
5. Đim Mayo- Robson: Là đim sườn sng lưng bên trái. Đim gp nhau gia ct
sng và b dưới sương sườn XII. Đau gp trong viêm tu cp.
Cơ chế : Có mt phn thân và đuôi tu không có phúc mc ph ( sau phúc mc) do
vy khi viêm tu cp n vào vùng tu này (đim Mayo- Robson ) thy đau.
6. Đim túi mt: Đim giao ca b sườn vi đường hõm nách phi- rn hoc đim
tiếp giáp b ngoài cơ thng bng và b sườn phi . Đau trong viêm túi mt.
7. Đim cnh c phi: Nm dưới b sườn phi trên cơ thng to. Đau trong giun
chui ng mt.
8. Đim niu qun trên: Nm đim giao nhau ca đưng ngang qua rn vuông
góc vi đường thng gia và b ngoài cơ thng to. Đau trong si niu qun.
9. Đim niu qun gia: Đim ni 1/3 ngoài và 2/3 trong đường ni 2 gai chu
trước trên.(Nêu cách xác định gai chu trước trên?)
10. Đim niu qun dưới : Nm trong thành bàng quang ch niu qun đổ vào
bàng quang. Không s được phi thăm trc tràng hoc âm đạo
11. Đim bung trng: Nm gia đường ni t gai chu trước trên đến gai mu.
Các đim đau ca rut tha:
12. Đim Mac- Burney: Nm gia đường ni t rn đến gai chu trước trên bên
phi.
13. Đim Clado: Nm giao đim đường ni 2 gai chu trước trên và b ngoài cơ
thng to bên phi.
14. Đim Lanz: ch ni tiếp gia 1/3 ngoài và 2/3 trong ca đường ni 2 gai
chu trước trên( trùng vi đim niu qun gia bên phi)
2. Các du hiu và nghim pháp:
1. Du hiu Bouvret: D dày giãn to thnh thong nhìn thy tng đợt sóng nhu
động ni nh dưới da bng. Nếu đặt áp c bàn tay lên thành bng vùng trên rn
s thy d dày giãn căng ni lên ri chìm xung tng đợt .Gp trong hp môn v
Cơ chế: Khi b hp môn v thc ăn không xung đưc d dày, d dày phn ng
bng cách tăng co bóp để tng thc ăn xung tá tràng, do đó nhu động dy tăng
lên, áp sát tay vào vùng thượng v s thy sóng nhu động d dày .
2. Du hiu lc óc ách lúc đói: Để 2 bàn tay vào 2 cánh chu lc mnh và đều sang
2 bên. Trong hp môn v s nghe thy tiếng óc ách như lc mt chai nước.
Cơ chế: do dch trong d dày không xung dược tá tràng khi lc gây ra tiếng óc
ách (lưu ý lc lúc đói mi có giá tr)
3. Du hiu Murphy: Để các ngón tay đim túi mt, khi bnh nhân th ra n sâu
các ngón tay xung và đưa lên trên v phía cơ hoành ri để yên áp lc đó.Bo
bnh nhân hít vào cơ hoành đẩy túi mt xung chm vào đầu ngón tay .Trường
hp bình thường bnh nhân hít vào bình thường, nếu túi mt b tn thương thì
bnh nhân s đau và ngng th ngay DH Murphy (+) gp trong viêm túi mt xơ
teo.
Chú ý:
- Trước khi làm DH này cn xác định xem gan có to không t đó xác định đim túi
mt
- Ch làm khi nhìn túi mt không to vì túi mt to n vào có th gây v túi mt, mt
vào phúc mc gây viêm phúc mc mt.
4. Du hiu Ludlow: Ly ngón tay n vào k liên sườn vùng gan trong trường
hp áp xe gan thì bnh nhân cm thy rt đau DH Ludlow (+).
5. Du hiu rung gan: Bàn tay trái áp nh lên vùng gan các ngón tay để k liên
sườn, dùng b ngoài tay phi cht t nh đến mnh va vào mu các ngon tay trái,
bnh nhân đau DH rung gan (+) gp trong áp xe gan.
6. Du hiu bp bnh thn: Bnh nhân nm nga, gi gp. Tay ca thy thuc
cùng bên vi thn cn khám để dưới b sườn , tay kia để góc sườn tht lưng.
Tay phía trên n nh xung ri để yên ti đó, trong khi đó tay phía sau ht mnh
lên tng đợt ph¶i làm nhanh và nhp nhàng . Nếu thn to tay phía trên có cm giác
khi u chm vào DH bp bnh thn(+).
7. Du hiu chm thn: Tay để như trên, nhưng tay trên bng n xung tay sau
lưng có cm giác khi u chm vào DH chm thn (+).
8. Du hiu rn bò: Ly tay kích thích trên thành bng s thy sóng nhu động ca
rut, nhìn trên thành bng thy các sóng ging như rn bò, gp trong tc rut cơ
hc.
Các du hiu ca viêm rut tha cp:
9. Du hiu Schotkin- Blumberg: Ly ngón tay n t t thành bng HCP xung
sâu càng tt đến khi bt đầu thy đau, ri đột nhiên b tay ra nhanh. Bình thường
người ta không cm thy đau, khi b viêm phúc mc thì bnh nhân s cm thy đau
d di.
10. Du hiu Blumberg: Như DH Schotkin- Blumberg nhưng toàn bng
11. Du hiu Obrasov: Bnh nhân nm nga chân dui thng, thy thuc dùng bàn
tay trái n nh vùng h chu phi đến khi bnh nhân bt đầu thy đau thì gi
nguyên ay v trí đó, tay phi đỡ cng chân phi gp đùi vào bng. Nếu viêm rut
tha thì bnh nhân thy đau tăng HCP
12. Du hiu Siskovski: Bo bnh nhân nm nghiêng sang bên trái bnh nhân thy
đau HCP.
13. Nghim pháp phn hi gan – tĩnh mch cnh: Áp bàn tay phi vào vùng gan to
dưới b sườn n t nh đến mnh dn đồng thi quan sát tĩnh mch cnh phi ca
bnh nhân (bnh nhân nghiêng đầu sang trái). Nếu tm cnh ni rõ dn lên, khi b
tay ra thì tm li nh đi như cũ NP phn hi gan tĩnh mch cnh (+): gp trong
gan máu do suy tim phi. Khi gan xơ thì nghim pháp này âm tính.
14. Phn ng cơ thành bng: Nếu đặt tay nh lên thành bng vn thy mm nhưng
khi n sâu xung thì cm thâý s chng đối ca các cơ dưới phn ng cơ
thành bng: gp trong viêm phúc mc
15. Du hiu sóng v: Người ph chn bàn tay lên đỉnh bng ngưi khám ly 1
bàn tay áp vào 1 bên thành bng, tay kia v nh hoc búng vào thành bên đối din
s thy cm giác sóng di vào lòng bàn tay bên đối din Dh sóng v (+): c
trướng mc độ trung bình và nhiu
16. Du hiu cc đá ni : Ly tay n nhanh vào thành bng s đụng vào mt vt
cng ri biến mt ngay ging như cc đá hoc qu trng ni trong nước. Du hiu
cc đá ni dương tính chng t có mt khi u t do ni trong dch c trướng,
thường là lách to
CÂU S 2. PHÂN CHIA BNG VÀ CÁC TNG CHÍNH CA TNG
VÙNG?
- Gii hn ca bng: Phía trên là cơ hoành, phía dưới là 2 xương chu, phía sau là
ct sng tht lưng, 2 bên là các cân và cơ thành bng. Bao mt trong bng và các
tng là phúc mc.
- Phân khu bng:
+ Phía trước : 2 đường ngang: đường trên qua b sườn , nơi thp nht; đường th
2 qua 2 gai chu trước trên.Cách xác định gai chu trước trên (GCTT): dùng tay
vut theo mào chu t sau ra trước ti đim g cao nht đó chính là GCTT
+ Hai đường dc bng : đường thng qua 2 đim : đim gia xương đòn và đim
gia cung đùi (mi bên 1 đường)
+ Phía sau là h tht lưng gii hn bi ct sng gia xương sườn 12 trên, mào
chu dưới
- 4 đường trên chia bng thành 9 vùng:
1. Vùng thượng v
2. Vùng h sườn phi
3. Vùng h sườn trái
4. Vùng quanh rn
5. Vùng mng sườn phi
6. Vùng mng sườn trái
7. Vùng h v
8. Vùng h chu phi