1
TNG THPT YÊN HÒA
T T NHIÊN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TP HOC KY
I
NĂM HC 2020 - 2021
MÔN SINH HC 11
PHN I KIN THC CN ÔN
T i 1 đến hết bài 30 SGK sinh hc 11
1. Chuyn hóa vt chất năng lượng thc vt
- S hp th vn chuyn c cht trong cây
- S thoát i nước
- Dinh dưỡng Nito thc vt
- Quang hp thc vt
- hp thc vt
2. Chuyna vt cht ngng động vt:
- Tiêu hóa động vt,c nh thc hp động vt, tun hoàn máu, cân bng ni môi
3. Cm ng thc vt:
+ Hướng động: Các kiểu hướng động thc vt
+ Ứng động: Các kiu ứng động thc vt
4. Cm ng động vt:
+ Động vt có h thn kinh dạng lưới, dng chui hch và dng ng
+ Đin thế nghỉ, điện thế hoạt động: s lan truyn xung thn kinh trên các si trc thn kinh bao
miêlin và không có bao miêlin
+ Truyn tin qua Xinap
(Lưu ý: + Thi gia kì t i 1 đến hếti 14
+ Thi cui hc t bài 15 đếni 30)
PHN II. MT SU HI MINH HA
I. CÂU HI T LUN
u 1. Hãy phân biệt chế hấp thụ nước với chế hấp thion khoảngrễ cây.
u 2. Co bao nhiêu con đươ
ng hâp thu ơ
c tư
đât vao ma
ch gô? Mô ta môi con đươ
ng.
u 3. So nh 2 con đường tht hơi nước qua khí khổng qua cutin? Ti sao thoát hơi nước “tai
ho tt yếu” của cây? Vì sao ới ng cây mátn ới i che ở vật liệu xây dựng?
u 4. Hay mô ta con đươ
ng vâ
n chuyên nươ
c, chât khoang hoa tan va chât hưu cơ trong cây? So sánh
2 dòng vận này?
u 5: Nguyên tô dinh ơng khoang thiêt yêu la gi? Tại sao các nguyên tố vi lượng chcần 1 ợng rất
nhnhưng không thể thiếu đối với sự sinh trưởng- pt triển của thực vật? Tai sao khi cây thiếu nguyên
tố Mg thì lá cây mất màu xanh?
u 6: Trình bày quá tnh cố định đạm qtrình chuyển a nito trong đất? Vai trò của quá trình c
định nitơ phân tử bằng con đường sinh học đối với sdinh dưỡng của thực vật.
u 7: Quang hp thc vt là ? Viết phương trình quang hợp tng quát. Vì sao quang hp vai
trò quyết định đối vi s sống trên Trái Đt ?
u 8: So nh quá trình quang hợp ở các nhóm thực vật C3 , C4 , CAM. Ôxi trong quang hp
ngun gc t đâu? Những hp cht nào mangng lượng ánhng vào pha tối để đồng a CO2 thành
cacbohiđrat?
2
u 9. Hãy sonh hiu qu năngng ca quá trình hp hiếu khí và lên men?
u 10. Da vào kiến thc v hp hãyu:
1. Vai trò của ôxi đôi vi h hp ca cây.
2. Mt s bin pháp bo qunng phm dưa tn môi quan hê
giưa hô hâp va i trươ
ng.
u 11: Cho biết s khác nhau gia tu hóa ni o tiêua ngoi bào. ng tiêu a phân hóa
thành nhng b phn khác nhauc dng ? Ti sao li nói tiêu hóa thức ăn trong ng tu hóa
tiêu hóa ngoi o?
u 12: Cho biết nhng ưu điểm ca tiêua thức ăn trong ống tiêu hóa so vi trong túi tiêu hóa? Tại
sao tăn thực vật thường phải ăn với số lượng rất lớn?
u 13: Đặc điểm b mt trao đổi khí? Ti sao mang cá b mặt trao đi khí hiu qu nht i
c?
u 14. Phân biê
t hê
tuân hoan hơ
va hê
tuân hoan kin? Cho biết những ưu điểm ca h tun hn kín
soi h tun hoàn h.
u 15. Cho biết vai trò ca tim trong tun hoàn máu? Thành phn ca h dn truyn tim? Ti sao tim
hoạt đng có nh t đng, nhp nhàng liên tc suốt ngày đêm không mt mi?
u 16: Huyết áp gì? Huyết áp ph thuc vào nhng yếu t o? Gii thích mt s hin ng (Ti
sao tim đập nhanh, mnh thì huyết áp ng ngược li hoc ti sao mt máu nhiu huyết áp li gim,
c bệnh liên quan đến huyết áp,?) Hai người bn, một ni sng cùng núi cao một người sng
ng đồng bng. Nếu 2 người này gp nhau và chơi thể thao cùng nhau thì hot động ca tim, phi
khác nhau hay kng?
u 17 n bng ni môi gì?Ti sao n bng ni môi có vui trò quan trng đối vi cơ thể? Trình y vai
trò ca gan trong điu a nng đ glucôzơ máu? gii tch mt s hin ng : cân bng nhit, cân bng áp
sut thm thu ?
u 18. ớng động gì? Cho d? Phân bit c kiểu hướng động ca thc vt và ng dng ca
chúng trong đời sng sn xut ?
u 19: ng động gì? Cho d? Phân bit vận động khép - xòe cây phượng cây trinh n?
u 20: Pn biệt hướng động và ng động thc vt.
u 21.c câu sau đây đúng hay sai? Giải tch?
a.a rào có thể gây phn ng kp lá cây trinh n cây gng vó
b.nh hướng ng ca thc vật chế ging vớinh ng sáng con thiêu thân
c. Hoaớng dương hướng v phía mt trời ớng đng.
d. R cây mọc lan đều v c hướng
u 22 : Phân bit cm ng động vt có h thn kinh dng lưới, h thn kinh dng chui hch và h
thn kinh dng ng ? T đó nêu chiềung tiến hóa ca các hình thc cm ng động vt ?
u 23: sao trong mt cung phn x, xung thn kinh ch đi theo mt chiu t cơ quan th cảm đến
quan trả li?
u 24:c loi phn x sau đây thuộc loi phn x? Hãy t đưng đi ca xung thn kinh trong
c cung phn x đó. - Da b tím tái khi tri lnh. / - Chân co li khi dm phi gai nhn.
II. MT S CÂU HI TRC NGHIM MINH HA
u 1: Quá trình hp th c r xy ra theo những giai đono?
1) Giai đoạn nước t đất o lông t
2) Giai đoạn nước tng hút vào mch g ca r
3
3) Giai đoạn nước b đẩy t mch g ca r lên mch g ca thân.
4) Giai đoạn nước t mch g ca thân n lá.
T hp đúng là: A. 1, 2, 4 B. 1, 2, 3 C. 1, 3, 4 D. 2, 3, 4
u 2: Các ion khoáng được r hp th bngch
A. hp th ch đng. B. hp th b động.
C. hp th b động ch đng. D. hp th không mang nh chn lc.
u 3: c xâm nhp vào tế bào ngt theo cơ chế
A. thm tách. B. ch động. C. nhp bào. D. thm thu.
u 4: n phân quá liều lượng, cây b héo chết là do
A. các nguyên t khoáng o tế bào nhiu, làm mt ổn đnh tnh phn cht nguyên sinh ca tế bào
ng hút.
B. nồng độ dch đất cao n nồng đ dch tế bào, tế bào lôngt không hút được nước bằng chế
thm thu.
C. thành phn khoáng cht làm mt n đnh nh cht hoá ca cht keo.
D. làm cho câyng và héo.
u 5: c muối khng được vn chuyn trong cây theo con đưngo?
A. c, mui khoáng hoà tan t r lên lá theo mch rây.
B. c, mui khoáng hoà tan t rn lá theo mch g.
C. c, muối khoáng đưc vn chuyn c mch g mch rây.
D. c, mui khoáng hoà tan t r lên lá theo mch rây theo mch g.
u 6: Cht hữu cơ trong cây đưc vn chuyển theo con đường nào?
A. Các cht hữu từ lá xung r theo mch rây.
B. Các cht hữu từ lá xung r theo mch g.
C. Các cht hữu được vn chuyn c mch g mch rây.
D. Các cht hữu từ lá xung r theo mch rây và mch g.
u 7: Động lc ca dòng mch g
A. áp sut r, áp sut thm thu giữa quan cho () và cơ quan nhận (r) lc đy t r đến thân.
B. áp sut r, áp sut thm thu, lựct cho thoát hơi nước ca lá.
C. áp sut r, lực hút do tht hơi nước lc ln kết gia c phân t c vi nhau và vi vách
tế bào mch gc.
D. áp sut r, lực t do tht nước lá.
u 8: Ct cây thân tho (bầu, , ngô...) đến gn gc, sau vài phút thy nhng git nha r ra phn
thân cây b ct. Nhng git r ra trên b mt thân cây b ct do
A. c được r đy lên phn trên b tràn ra. B. nha r ra t c tế bào b dp nát.
C. nha do r đy t mch g ca r lên mch g thân. D. c t khong gian bào tràn ra.
u 9: Đặc điểm ca s thoát hơi c qua khí khng là
A. vn tc kng được điều chnh qua đóng mở k khng.
B. vn tc nh không được điều chỉnh qua đóng mở k khng.
C. vn tc lớn được điu chỉnh qua đóng, m k khng.
D. vn tc nh đưc điu chỉnh qua đóng, m khí khng.
u 10: : Cho các nguyên t. nitơ, sắt, kali, lưu huỳnh, đng, photpho, canxi, coban, km. Các nguyên
t đạing là
A. nitơ, kali, photpho và km. B. nitơ, photpho, kali, canxi và đồng.
4
C. nitơ, photpho, kali,u huỳnh canxi. D. nitơ, photpho, kali, lưu huỳnh và st.
u 11: cây xương rng sng trong sa mc, khí khng
A. đóng ban ngày ban đêm. B. đóng ban ngày, m ban đêm.
C. m ban ngày, đóng ban đêm. D. m c ngày lẫn đêm.
u 12: Hiệnng thiếu các nguyên t khoáng thc vật được biu hin nht
A. cây. B. r cây. C. ngn cây. D. thân cây.
u 13: Xác động vt thc vt phi tri qua qtrình biến đổio cây mi có th s dng được
ngun nitơ?
A. Quá trình nitrat hoá phn nitrat hoá. B. Qtrình amôn hoánh thành axit amin.
C. Quá trình c định đm. D. Quá trình amôn hóa và quá tnh nitrat h
u 14: Q trình c định nitơ khí quyển được tóm tắt theo đồ
A. NO3- NO2- → NH4+ . B. N2 NO3- NH4+.
C. N2 HNO2 HNO3 H+, NO3-. D. N2 NH=NH → NH2-NH2 2NH3.
u 15: Tại sao saun a giông cây xanh tươi hơn trước?
A. cây được cung cp đ ợng nước.
B. r hút đưc nhiu nước kèm theo khoáng.
C. tia lửa điện phá v liên kết ca N≡N tạo nitự do, cây s dng để tng hp dip lc.
D. mưa giông đã tạo điều kin cho vi khun c định nitơ kquyn hoạt động mnh.
u 16: Ti sao thiếu ni lá cây lại có màu vàng?
A. thiếu nitơ diệp lục kng được hình thành.
B. thiếu nitơ catein được tng hp mnh.
C. thiếu nitơ thành tế bào không đưc tng hp.
D. thiếu nitơ cây không hấp th được ánh ng để quang hp.
u 17. Quang hp ch xy ra ti min ánhngo?
A. Lc lam và đỏ B. Xanh lc C. Xanh tím đỏ D. Lc tím
u 18: Quang hp không vai trò
A. tng
hp cht hữu cơ bổ sung cho các hoạt động ca sinh vt d ng.
B. biến đổi quang năng tnh hoáng tích lu trong các hp cht hữu.
C. biến đổi hp cht hữu cơ thành nguồn ngng cung cp cho mi hoạt đng tn trái đất.
D. làm trong sch bu khí quyn.
u 19: Carôtenoit đưc xem sc t ph
A. chúng không hp th được năng lượng ánhng mt tri ch nhn t clorophyl.
B. chúng hp th được ngợng ánh sáng, sau đó chuyn sang cho clorophyl.
C. chúng ch hp th được các tia ng bướcng ngn.
D. năng lượng mt tri cng hp th đưc, ch yếu b biến đổi thành nhit năng.
u 20: Các sc t quang hp hp th năng lượng ánh sáng truyn vào dip lc trung tâm phn ng
theo đồ
A. dip lục a dip lc b → carôtenôit dip lc b trung tâm phn ng.
B. dip lục bcatenôit dip lc a diệp lc a trung tâm phn ng.
C. carôtenôit diệp lục a → diệp lc b → diệp lc b trungm phn ng.
D. carôtenôit diệp lục b → diệp lc a → diệp lc a trungm phn ng.
u 28: Ngưi ta phân bit nhóm thc vt C3, C4 ch yếu da vào
5
A. hiệnng hô hp sáng hay không hiện tượng này. C. s khác nhau v cu togiu ca lá.
B. sn phm c đnh CO2 đu tiên loại đườngo. D. s khác nhau các phn ng sáng.
u 30: Nguyên nhân làm cho nhóm thc vt CAM phi c định CO2 vào ban đêm
A. ban đêm, khí trời mát m, nhiệt đ h thp, thun li cho nhóm thc vt này.
B. mi thc vt đu thc hin pha ti o ban đêm.
C. ban đêm, mới đủ lượng nước cung cấp cho quá trình đồng hóa CO2.
D. ban đêm, khí khng mới đưc m ra; ban ngày kkhng hoàn tn đóng đ tiết kim c.
u 31: Mt đặc trưng rất quan trng thc vt C4
A. quá trình quang hấp nên cường độ quang hp cao hơn thc vt C3.
B. quá trình quang hấp n cường đ quang hp thấp hơn thc vt C3.
C. không quá trình quang hấp n cường đ quang hp cao hơn thực vt C3.
D. không quá trình quang hấp n cường đ quang hp thấp hơn thc vt C3.
u 32: Choc nhận định sau:
(1) Pha ti ch din ra trong bóng ti.
(2) Trong pha sáng din ra cn ánh sáng.
(3) Trong quang hp, O2 được gii phóng t phân t ớc qua qtrình quang phân li nước.
(4) Qtrình quang hp các nhóm thc vt C3, C4, CAM ging nhau pha sáng quang hp.
S nhận định đúng trong c nhận đnh trên là:
A. 4 B. 1 C. 2 D. 3
u 33: Choc nhận định sau đây về hp thc vt vi vấn đ bo qun nông sn, thc phm:
(1) Hô hp làm tiêu hao cht hu cơ của đối tượng bo qun.
(2) Hô hp là nhit đ môi trường bo quản tăng.
(3) Hô hấp làm tăng đ ẩm, thay đổi thành phần k trong môi trường bo qun.
(4) Hô hấp không làm thay đổi khối ng nông sn, thc phm.
S nhận định đúng trong c nhận đnh nói trên là:
A. 4 B. 3 C. 1 D. 2
u 34: Nguyên tc cao nht trong vic bo qun nông sn
A. phi đ ch kín để không ai thy. B. giảmờng đ hp đến mc ti thiu.
C. nơi cất gi phi có nhiệt đ va phi. D. i cất gi phi cao o.
u 35: Co mây đă
c điêm giông nhau giưa hp hiếu khí n men?
I. Đều s dng nguyên liu cht hu cơ.
II. Đều cần được cung cp oxi.
III. Sn phm cuốing đu là axit piruvic.
IV. Đều tạo ra ng ng là ATP.
A. 2 B. 3. C. 4. D. 1.
u 36: Tnh phn ch yếu trong thc ăn của đng vật ăn thực vt
A. xenlulôzơ. B. prôin. C. lipit. D. vitamin.
u 37: Các động vt d dày đơn là
A. chut, th, nga. B. chut, th, cu. C. chut, th, . D. th, chut, nai.
u 38: Choc pt biu sau.
I. Quá tnh biến đổi thức ăn về mt học đng vt nhai li xy ra ch yếu ln nhai th hai.
II. Động vật ăn thực vt d dày đơn nhai hơn đng vt nhai li.