
Đ c ng ôn t p môn h th ng t đng th y khíề ươ ậ ệ ố ự ộ ủ
I. Lý thuy tế
Câu 1: So sánh u và nh c đi m c a khí nén và th y l c? ngư ượ ể ủ ủ ự Ứ
d ng c a h th ng đi u khi n th y khí?ụ ủ ệ ố ề ể ủ
Câu 2: Nêu nguyên lý ho t đng c a các lo i máy nén khí d ngạ ộ ủ ạ ạ
pittông, cánh g t, tr c vít? So sánh u nh c đi m các lo i máy nén khíạ ụ ư ượ ể ạ
trên?
Câu 3: Nêu nguyên lý ho t đng các lo i b m bánh răng, cánh g t,ạ ộ ạ ơ ạ
pittông? Trong các lo i b m trên b m nào đi u ch nh đc l u l ng? ạ ơ ơ ề ỉ ượ ư ượ
Câu 4: Phân bi t v đc đi m, ch c năng các lo i van áp su t ( Vanệ ề ặ ể ứ ạ ấ
an toàn, van tràn, van đi u ch nh áp su t)?ề ỉ ấ
Câu 5: L y các ví d và phân tích đi u khi n tùy đng theo hànhấ ụ ề ể ộ
trình, theo th i gian, theo v n t c?ờ ậ ố
Câu 6 : Nêu các đc đi m các lo i c m bi n ti m c n (Đi n dung,ặ ể ạ ả ế ệ ậ ệ
đi n c m, quang) ?ệ ả
Câu 7 : Nguyên lý ho t đng c a van đi n t ? u đi m c a hạ ộ ủ ệ ừ Ư ể ủ ệ
th ng đi n khí nén so v i h th ng khí nén?ố ệ ớ ệ ố
Câu 8 : Hãy nêu c u chúc và ch c năng ho t đng c a các ph n tấ ứ ạ ộ ủ ầ ử
th i gian? ( Role th i gian )ờ ờ
Câu 9 : Hãy nêu các c c u ch p hành? Phân bi t s khác nhau gi aơ ấ ấ ệ ự ữ
xylanh quay và đng c ?ộ ơ
Câu 10: Hãy nêu đc đi m và s đ c a các ph n t logic? ( NOT,ặ ể ơ ồ ủ ầ ử
AND, OR, NAND, NOR, FLIP-FLOP) V kí hi u các ph n t đó?ẽ ệ ầ ử
Câu 11: Hãy phân tích ph ng pháp đi u khi n theo hành trình vàươ ề ể
đi u khi n theo th i gian?ề ể ờ
Câu 12: Các đnh lu t c b n c a đi sô boole? L y m t ví d đ ị ậ ơ ả ủ ạ ấ ộ ụ ể
vi t ch ng trình đi u khi n ?ế ươ ề ể
Bài t pậ
Câu 1: M t thi t b u n đc th c hi n b i xylanh tác d ng kép đ ộ ế ị ố ượ ự ệ ở ụ ể
t o ra các s n ph m t các t m kim lo i ch a đnh hình. Khi có tín hi u ạ ả ẩ ừ ấ ạ ư ị ệ
tác đng vào cu n dây đi n t thì pittông xylanh ho t đng. Sau khi t m ộ ộ ệ ừ ạ ộ ấ
phôi kim lo i đc t o hình thì pittông s v v trí kh i đng ban đu. ạ ượ ạ ẽ ề ị ở ộ ầ
Tùy theo lo i v t li u t m và đ dày c a v t li u t m mà ta có th đi u ạ ậ ệ ấ ộ ủ ậ ệ ấ ể ề
ch nh ho t đng c a t c đ pittông. Hoàn thành s đ m ch th y l c: ỉ ạ ộ ủ ố ộ ơ ồ ạ ủ ự

Câu 2: Các ki n hàng đc v n chuy n trên băng t i con lăn X d i ệ ượ ậ ể ả ướ
tr ng l ng c a b n thân nó và đc nâng lên b ng xylanh kép 1A. ọ ượ ủ ả ượ ằ
Xylanh kép 2A đy ki n hàng vào băng t i lăn Y đ v n chuy n đi n i ẩ ệ ả ể ậ ể ơ
khác. Sau khi th c hi n các xylanh này tr v v trí kh i đng ban đu c aự ệ ở ề ị ở ộ ầ ủ
chúng. Hoàn thành s đ m ch th y l c sau: ơ ồ ạ ủ ự
Câu 3: H th ng d p cabin ôtô b t đu quá trình d p áp su t là 15 bar, ệ ố ậ ắ ầ ậ ấ
khi hành trình pittông x p x g n 100mm thì công t c hành trình 1S tác ấ ỉ ầ ắ
đng và áp su t d p tăng lên 40bar đ chu n b t o hình. Khi áp su t d p ộ ấ ậ ể ẩ ị ạ ấ ậ
đt đc là 50 bar thì công t c áp su t chuy n m ch làm cho pittông ạ ượ ắ ấ ể ạ
chuy n v v trí kh i t o ban đu. Hoàn thành s đ m ch th y l c sauể ề ị ở ạ ầ ơ ồ ạ ủ ự

Câu 4: H th ng phân ph i cung c p các kh i nhôm ra công nh sau : Taệ ố ố ấ ố ư
tác đng nút n. C n pittông c a xylanh 1A d ch chuy n. Nh nút n thì ộ ấ ầ ủ ị ể ả ấ
pittông tr v v trí ban đu. Trong quá trình nh v v trí ban đu ta có ở ề ị ầ ả ề ị ầ
th đi u ch nh đc t c đ c a xylanh. Thi t k s đ m ch th y l cể ề ỉ ượ ố ộ ủ ế ế ơ ồ ạ ủ ự
Câu 5: H th ng phân ph i cung c p các kh i phôi nhôm cho m t tr m ệ ố ố ấ ố ộ ạ
gia công khác. Nguyên lý ho t đng : Tác đng nút n thì c n pittông ạ ộ ộ ấ ầ
xilanh 1A ru i ra và đy phôi ra ngoài. Nh nút n thì xilanh tr v v trí ỗ ẩ ả ấ ở ề ị
ban đu. Quá trình đy phôi, v n t c c a xylanh là 0,4s. Quá trình co l i ầ ẩ ậ ố ủ ạ
r t nhanh. Thi t k s đ m ch theo nguyên lý ho t đng nh trênấ ế ế ơ ồ ạ ạ ộ ư
Câu6: C n pittông c a xylanh 1A ti n ra khi và ch khi m t chi ti t phôi ầ ủ ế ỉ ộ ế
đc đa vào khoang phôi ( d i tác đng c a công t c hành trình ) và khiươ ư ướ ộ ủ ắ

đc n nút kh i đng. Xylanh 1A quay v khi ta nh nút n. V s đ ượ ấ ở ộ ề ả ấ ẽ ơ ồ
m ch c a h th ng trên và mô t rõ ch c năng t ng thi t b .ạ ủ ệ ố ả ứ ừ ế ị
Câu 7:
Máy ép gia nhi t t đng có các yêu c u nh sau:ệ ự ộ ầ ư
Khi nút n S1 đc tác đng thì pittông ép đi xu ng. Sau khi ch m vào ấ ượ ộ ố ạ
công t c hành trình S2 thì b t đu gia nhi t v i th i gian là t. Sau đó tr ắ ắ ầ ệ ớ ờ ở
v v trí ban đu g p công t c hành trình S3 quá trình ti p t c l i t đu. ề ị ầ ặ ắ ế ụ ạ ừ ầ
Trong quá trình th c hi n n nút S4 thì pittông quay v v trí ban đuự ệ ấ ề ị ầ
a. V bi u đ tr ng thái mô t ho t đng c a Pittông?ẽ ề ồ ạ ả ạ ộ ủ
b. V l u đ thu t toán mô t quá trình ho t đng?ẽ ư ồ ậ ả ạ ộ
c. Thi t k h th ng th y l c th c hi n quá trình ho t đng trên?ế ế ệ ố ủ ự ự ệ ạ ộ
Câu 8:
M t máy d p kim lo i ho t đng v i yêu c u k thu t nh sau: ộ ậ ạ ạ ộ ớ ầ ỹ ậ ư
Lúc đu, đu d p v trí ch ( S1), khi đa chi ti t c n d p vào ta n ầ ầ ậ ở ị ờ ư ế ầ ậ ấ
nút S3. Đu d p t nh ti n đi xu ng và d p chi ti t. Khi S2 tác đng thì ầ ậ ị ế ố ậ ế ộ
đu d p quay v . Trong quá trình gia công có s c khi n nút S4 thì đuầ ậ ề ự ố ấ ầ
d p d ng ngay t i v trí đó.ậ ừ ạ ị
a. V bi u đ tr ng thái mô t quá trình ho t đng c a pittông?ẽ ể ồ ạ ả ạ ộ ủ
b. V l u đ thu t toán mô t quá trình ho t đng?ẽ ư ồ ậ ả ạ ộ
c. Thi t k h th ng th y l c mô t quá trình ho t đng trên?ế ế ệ ố ủ ự ả ạ ộ
Câu 9: H th ng có c c u l p ráp có đ rôi có các yêu c u sau:ệ ố ơ ấ ắ ộ ầ

Khi đa chi ti t g n vào v trí l p. C c u đi xu ng s t nh ti n xu ng ư ế ầ ị ắ ơ ấ ố ẽ ị ế ố
l p và ép ch t vào chi ti t đn khi đ áp su t là 20 bar thì đèn H sang và ắ ặ ế ế ủ ấ
c c u t quay v . Trong quá trình x y ra s c thì n nút S2 c c u quayơ ấ ự ề ả ự ố ấ ơ ấ
v v trí ban đu. ề ị ầ
a. V bi u đ tr ng thái mô t quá trình ho t đng c a pittông?ẽ ể ồ ạ ả ạ ộ ủ
b. V l u đ thu t toán mô t quá trình ho t đng ?ẽ ư ồ ậ ả ạ ộ
c. Thi t k h th ng th y l c mô t quá trình ho t đng trên?ế ế ệ ố ủ ự ả ạ ộ
Câu 10: H th ng v n chuy n b ng các băng t i b ng đi n khí nén có ệ ố ậ ể ằ ả ằ ệ
nguyên lý ho t đng đc mô t b ng bi u đ tr ng thái ạ ộ ượ ả ằ ể ồ ạ
a. Vi t l u đ thu t toán mô t quá trình ho t đng?ế ư ồ ậ ả ạ ộ
b. Thi t k m ch l c và m ch đi u khi n? ế ế ạ ự ạ ề ể
Câu 11: H th ng tr m di chuy n đi u khi n b ng h th ng đi n khí nénệ ố ạ ể ề ể ằ ệ ố ệ
có qui trình ho t đng nh sau:ạ ộ ư
Các kh i đc đy ra ngoài ch a b ng xylanh 1A và đc chuy n ố ượ ẩ ổ ứ ằ ượ ể
sang gia công b ng xylanh 2A. C n pittông c a xylanh 2A ch co v khi ằ ầ ủ ỉ ề
xylanh 1A co v h t. ch a đc hi n th b ng công t c gi i h n. N u ề ế Ổ ứ ượ ể ị ằ ắ ớ ạ ế
không có m t kh i nào ch a thì không kh i đng đc ch ng trình. ộ ố ở ổ ứ ở ộ ượ ươ
a. V bi u đ tr ng thái mô t ho t đng? ẽ ể ồ ạ ả ạ ộ
b. V l u đ thu t toán mô t ho t đng ?ẽ ư ồ ậ ả ạ ộ

