ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP
MÔN: NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
A. LÝ THUYẾT
I. Anh (Chị) hãy lựa chọn câu trả lời đúng nhất cho từng trường hợp sau9:
1. Bảng cân đối kế toán phản ảnh:
a. Toàn bộ chi phí
b. Kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
c. Toàn bộ tài sản, nguồn vốn của doanh nghiệp tại 1 thời điểm
d. Doanh thu và chi phí
2. Chỉ tiêu nào sau đây được tính bằng số dư Nợ của TK 211 trừ đi số dư Có của TK
2141:
a. Nguyên giá TSCĐ hữu hình
b. Giá trị còn lại của TSCĐ HH
c. Hao mòn TSCĐ hữu hình
d. Tất cả các đáp án trên đều sai
3. Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp thuộc:
a. Nợ phải trả của doanh nghiệp
b. Vốn chủ sở hữu
c. Nguồn vốn
d. Tài sản ngắn hạn
4. Chiết khấu thương mại là khoản:
a. Tiền giảm trừ cho người mua do hàng hóa kém phẩm chất
b. Tiền thưởng cho người mua do thanh toán trước hạn
c. Tất cả các đáp án trên
d. Giảm giá niêm yết cho khách hàng khi mua hàng với số lượng lớn
5. Giá thực tế của thành phẩm xuất kho là cơ sở để ghi nhận:
a. Doanh thu bán hàng
b. Giá vốn hàng bán
c. Trị giá hàng bán bị trả lại
d. Chiết khấu thương mại
6. Nghiệp vụ “Khách hàng ứng trước cho doanh nghiệp bằng tiền mặt” thuộc loại
đối ứng:
a. Tài sản tăng – Nguồn vốn tăng
b. Tài sản tăng – Tài sản giảm
c. Nguồn vốn tăng – Nguồn vốn giảm
d. Nguồn vốn giảm – Tài sản giảm
7. Thông tin kế toán cần đáp ứng được các yêu cầu sau:
a. Trung thực và khách quan
b. Có thể so sánh được, kịp thời với nhu cầu sử dụng.
c. Dễ hiểu đối với phần lớn các đối tượng sử dụng thông tin kế toán
1
d. Tất cả các yêu cầu trên
8. Nguyên vật liệu mua đang đi đường thuộc:
a. Tài sản cố định của doanh nghiệp.
b. Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp
c. Tài sản dài hạn của doanh nghiệp.
d. Các câu trên đều sai.
9. Công ty mua 10 chiếc máy điều hòa để bán, giá mua là 8 triệu VNĐ/chiếc, giá bán
là 10 triệu/chiếc. Lô hàng này sẽ được ghi nhận trên sổ kế toán ghi với giá trị:
a. 80 triệu VNĐ
b. 100 triệu VNĐ
c. 10 triệu VNĐ
d. Tất cả các đáp án trên đều sai
10. Nghiệp vụ “Vay ngân hàng trả nợ cho người bán” được phản ánh:
a. Nợ TK 331/ Có TK 112
b. Nợ TK 112/ Có TK 3411
c. Nợ TK 331/ Có TK 3411
d. Nợ TK 3411/ Có TK 331
11. Giá thành sản xuất của sản phẩm không bao gồm chi phí nào?
a. Chi phí khấu hao dây truyền thiết bị sản xuất
b. Chi phí khấu hao nhà văn phòng
c. Chi phí lương nhân viên trực tiếp sản xuất
d. Chi phí tiền điện, tiền nước phục vụ cho phân xưởng
12. Trong kỳ chi phí sản xuất sản phẩm là 200.000, giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ:
30.000, giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ: 15.000, thì tổng giá thành sẽ là:
a. 185.000
b. 200.000
c. 215.000
d. 245.000
13. Trong các mục sau, mục nào không được ghi nhận là tài sản của doanh nghiệp:
a. Tiền mặt tồn quỹ
b. Tiền hàng ứng trước cho người bán
c. Công cụ dụng cụ đi thuê
d. Thành phẩm
14. Doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, Mua một xe ôt ô
dùng cho bộ phận quản lý doanh nghiệp với giá mua bao gồm cả thuế GTGT 10% là
220 triệu đồng. Chi phí sang tên, chuyển nhượng là 10 triệu đồng. Nguyên giá của
TSCĐ đó là:
a. 220 triệu đồng
b. 230 triệu đồng
c. 210 triệu đồng
d. 200 triệu đồng
2
15. Trường hợp kết quả kinh doanh là lỗ thì bút toán kết chuyển kết quả kinh doanh
là:
a. Nợ TK 911/ Có TK 421: Số tiền ghi dương
b. Nợ TK 911/ Có TK 421: Số tiền ghi âm
c. Nợ TK 421/ Có TK 911: Số tiền ghi âm
d. Nợ TK 421/ Có TK 911: Số tiền ghi dương
16. Điền vào chỗ …: “Các chính sách và phương pháp kế toán doanh nghiệp đã chọn
phải được áp dụng thống nhất ít nhất trong…”
a. Một kỳ kế toán
b. Một kỳ kế toán năm
c. Một kỳ kế toán quý
d. Một kỳ kế toán tháng
17. Ngày 1/9, DN X bán thành phẩm cho DN Y, chưa thanh toán. Kế toán ghi nhận
giá vốn, chưa ghi nhận doanh thu. Ngày 5/9 DN Y thanh toán tiền hàng cho DN X
bằng tiền mặt lúc này kế toán ghi nhận doanh thu. Việc làm này vi phạm nguyên
tắc nào trong các nguyên tắc sau:
a. Thận trọng
b. Hoạt động liên tục
c. Giá gốc
d. Cơ sở dồn tích
18. Cho biết phương án sai trong các ý kiến sau: Kế toán doanh nghiệp trách
nhiệm cung cấp thông tin tài chính cho các đối tượng sau:
a. Các nhà đầu tư, chủ sở hữu.
b. Các tổ chức tài chính, tín dụng
c. Các đối thủ cạnh tranh
d. Các nhà quản lý kinh tế
19. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào được kế toán ghi nhận bán hàng
trong kỳ:
a. Xuất kho gửi hàng bán cho công ty M theo hợp đồng đ` ký kết
b. Xuất kho giao hàng cho công ty P theo số tiền công ty P đ` ứng trước.
c. Nhận tiền hàng ứng trước của công ty N
d. Thu tiền hàng bán chịu từ công ty Q
20. Nội dung của nguyên tắc phù hợp là nêu sự phù hợp giữa:
a. Tài sản và Nguồn vốn
b. Doanh thu và chi phí
c. Nợ phải thu và Nợ phải trả
d. Tài sản dài hạn và tài sản ngắn hạn
21. Đối tượng sử dụng thông tin kế toán tài chính là:
a. Các nhà đầu tư, các tổ chức tài chính, tín dụng
b. Các nhà quản lý kinh tế
c. Các đối tượng khác có liên quan đến lợi ích kinh tế của doanh nghiệp
3
d. Tất cả các phương án trên.
22. Cuối kỳ kế toán chi phí bán hàng được kết chuyển vào:
a. Chi phí quản lý doanh nghiệp
b. Tài khoản xác định kết quả kinh doanh
c. Doanh thu thuần về tiêu thụ
d. Doanh thu bán hàng
23. Doanh thu thuần về tiêu thụ sản phẩm được xác định bằng công thức:
a. Doanh thu bán hàng – Doanh thu hàng bán bị trả lại
b. Doanh thu bán hàng – Chiết khấu thanh toán
c. Doanh thu bán hàng – Các khoản giảm trừ doanh thu
d. Doanh thu bán hàng – Chiết khấu thương mại
24. Trường hợp nào sau đây được ghi vào sổ kế toán:
a. Ký hợp đồng thuê nhà xưởng để sản xuất, giá trị hợp đồng 20 triệu/năm
b. Nhận lệnh chi tiền phục vụ tiếp khách của doanh nghiệp (chưa chi tiền)
c. Mua TSCĐ trị giá 50 triệu đồng, chưa thanh toán
d. Tất cả các phương án trên
25. Phạm vi ghi chép, tính toán của kế toán các hoạt động kinh tế - tài chính diễn
ra trong khuôn khổ:
a. X`, phường, thị trấn
b. Quận, huyện
c. Tình thành
d. Tổ chức, đơn vị kinh tế, cơ quan tự chủ về tài chính.
26. Đối tượng sử dụng thông tin kế toán tài chính là:
a. Các nhà đầu tư, các tổ chức tài chính, tín dụng
b. Các nhà quản lý kinh tế
c. Các đối tượng khác có liên quan đến lợi ích kinh tế của doanh nghiệp
d. Tất cả các phương án trên.
27. Cuối kỳ kế toán kết chuyển chi phí bán hàng được vào:
a. Chi phí quản lý doanh nghiệp
b. Doanh thu thuần về tiêu thụ
c. Tài khoản xác định kết quả kinh doanh
d. Doanh thu bán hàng
28. Doanh thu thuần về tiêu thụ sản phẩm được xác định bằng công thức:
a. Doanh thu bán hàng – Doanh thu hàng bán bị trả lại
b. Doanh thu bán hàng – Chiết khấu thanh toán
c. Doanh thu bán hàng – Chiết khấu thương mại
d. Doanh thu bán hàng – Các khoản giảm trừ doanh thu
29. Ý nghĩa của chứng từ kế toán
a. Cung cấp thông tin nghiệp vụ về đối tượng hạch toán kế toán cho các nhà quản lý
b. Là căn cứ ghi sổ kế toán
c. Là căn cứ tiến hành thanh tra, kiểm tra hoạt động kinh tế của doanh nghiệp
4
d. Tất cả các đáp án trên
30. Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ của doanh nghiệp được ghi nhận trong:
a. Tài sản dài hạn
b. Tài sản ngắn hạn
c. Nợ phải trả
d. Vốn chủ sở hữu
31. Nghiệp vụ “Nhập kho thành phẩm do sản xuất hoàn thành” được phản ánh:
a. Nợ TK nguyên vật liệu/ Có TK giá vốn hàng bán
b. Nợ TK nguyên vật liệu/ Có TK chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
c. Nợ TK giá vốn hàng bán/ Có TK nguyên vật liệu
d. Nợ TK Thành phẩm/ Có TK Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
32. Thông tin về tổng nợ phải trả của doanh nghiệp được trình bày trong:
a. Bảng cân đối kế toán
b. Bảng cân đối tài khoản
c. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
d. Tất cả các báo cáo trên
33. Giá thành sản xuất sản phẩm không bao gồm chi phí nào sau đây:
a. Chi phí Nguyên vật liệu trực tiếp
b. Chi phí nhân công trực tiếp
c. Chi phí quản lý doanh nghiệp
d. Chi phí sản xuất chung
34. Nghiệp vụ “Dùng tiền gửi ngân hàng ứng trước tiền hàng cho người bán để mua
NVL” thuộc quan hệ đối ứng:
a. Tài sản tăng – Tài sản giảm
b. Tài sản tăng – Nguồn vốn tăng
c. Nguồn vốn tăng – Nguồn vốn giảm
d. Nguồn vốn giảm – Tài sản giảm
35. Nghiệp vụ “xuất kho hàng hóa bán trực tiếp cho khách hàng” được phản ánh:
a. Nợ TK 157/ Có TK 156
b. Nợ TK 157/ Có TK 155
c. Nợ TK 632/ Có TK 156
d. Nợ TK 632/ Có TK 155
36. Số tiền nhận trước còn thừa mà doanh nghiệp trả lại cho người mua được ghi
vào:
a. Bên nợ TK phải thu khách hàng
b. Bên nợ TK phải trả người bán
c. Bên có TK phải thu khách hàng
d. Bên có TK phải trả người bán
37. Trường hợp doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, doanh
thu được ghi nhận là:
5