TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM
KHOA KINH TẾ
BỘ MÔN KẾ TOÁN – TÀI CHÍNH
-------------------------
ĐỀ THI CUỐI KỲ HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Nguyên lý kế toán
Mã môn học: PRAC240407
Đề số/Mã đề: 01 Đề thi có 02 trang.
Thời gian: 60 phút.
Sinh viên được sử dụng 02 tờ A4 viết tay và bảng hệ thống
tài khoản kế toán theo TT200/TT-BTC
Bài 1 (5 điểm): Tại một doanh nghiệp sản xuất tài liệu sau, biết DN quản hàng tồn kho theo khai
thường xuyên, nộp thuế GTGT theo PP khấu trừ, xuất kho theo PP nhập trước – xuất trước.
* Số dư đầu kỳ các tài khoản:
- TK 154: 53.000.000đ
- TK 152A: 8.000kg*35.000đ/kg
- TK 153: 150 cái*240.000đ/cái
- Các tài khoản khác có số dư hợp lý
* Trong tháng 11/2024 có các nghiệp vụ phát sinh như sau:
1. Nhập kho 10.000kg NVL A có giá mua chưa có 10% thuế gtgt là 36.000đ/kg, thanh toán bằng TGNH.
2. Xuất 15.000kg NVL A để sản xuất sản phẩm.
3. Xuất 100 cái công cụ dụng cụ dùng cho bộ phận sản xuất, công cụ này thuộc loại phân bổ 3 lần
4. Tính tiền lương phải trả cho công nhân ở bộ phẩn sản xuất
- Công nhân trực tiếp sx sản phẩm: 200.000.000đ;
- Quản lý sản xuất chung: 50.000.000đ
5. Trích các khoản theo lương vào chi phí và khấu trừ lương người lao động theo quy định hiện hành.
6. Trích khấu hao TSCĐ sử dụng ở bộ phận sản xuất 21.250.000đ
7. Tính giá thành sản phẩm nhập kho thành phẩm. Biết số lượng sản phẩm hoàn thành 1.000 sản phẩm,
chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ là 60.000.000đ
YÊU CẦU: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
Bài 2 (5 điểm).Tại một doanh nghiệp thương mại tài liệu sau, biết DN quản hàng tồn kho theo khai
thường xuyên, nộp thuế GTGT theo PP khấu trừ, xuất kho theo PP bình quân gia quyền liên hoàn.
* Số dư đầu kỳ các tài khoản:
- TK 156: 1.020.000.000đ (chi tiết 2.000 hàng hóa * 510.000đ/hàng hóa)
- Các tài khoản khác có số dư hợp lý
* Trong tháng 12/2024 có các nghiệp vụ phát sinh như sau:
1
1. Nhập kho 5.000 hàng hóa với giá mua chưa 10% thuế GTGT 500.000đ/hàng hóa, thanh toán bằng
tiền gửi ngân hàng. Chi phí vận chuyển hàng hóa về kho với giá chưa 10% thuế 8.000.000đ, thanh
toán bằng tiền mặt.
2. Xuất bán 5.000 hàng hóa với giá bán chưa 10% thuế GTGT 680.000đ/hàng hóa, chưa thu tiền của
khách hàng Y
3. Khách hàng Y thanh toán tiền hàng cho công ty bằng TGNH sau khi trừ đi 5%/giá bán khoản giảm giá
do hàng bị lỗi
4. Tính tiền lương phải trả cho người lao động ở các bộ phận:
- Chi phí bán hàng: 100.000.000đ
- Chi phí quản lý doanh nghiệp: 80.000.000đ
5. Xác định kết quả kinh doanh tại doanh nghiệp. Biết thuế suất thuế TNDN là 20%
YÊU CẦU: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
Ghi chú: Cán bộ coi thi không được giải thích đề thi.
Chuẩn đầu ra của học phần (về kiến thức) Nội dung kiểm tra
[CĐR 1]: Áp dụng được các phương pháp kế toán (phương pháp tài
khoản, phương pháp chứng từ, phương pháp ghi sổ kép, phương pháp
tính giá các đối tượng kế toán, phương pháp báo cáo, phương pháp
kiểm tra)
Bài 1; Bài 2
[CĐR 2]: Trình bày được kết cấu của các loại tài khoản và biết sử dụng
phương pháp ghi sổ kép để định khoản kế toán cũng như các hình thức
tổ chức công tác kế toán.
Bài 1; Bài 2
[CĐR 3]: Kế toán một số quá trình hoạt động trong doanh nghiệp, bao
gồm quá trình cung cấp, sản xuất, tiêu thụ, kế toán xác định kết quả
kinh doanh.
Bài 1; Bài 2
2
Ngày …. tháng …. năm 2024
Thông qua bộ môn
ĐÁP ÁN:
Bài 1.
1. NỢ TK 152A 360TRĐ
NỢ TK 133 36TRĐ
CÓ TK 112 396TRĐ
2. NỢ TK 621 532TRĐ
CÓ TK 152A 532TRĐ
3. NỢ TK 242 24TRĐ
CÓ TK 153 24TRĐ
NỢ TK 627 8TRĐ
CÓ TK 242 8TRĐ
4. NỢ TK 622 200TRĐ
NỢ TK 627 50TRĐ
CÓ TK 334 250TRĐ
5. NỢ TK 622 47TRĐ
NỢ TK 627 11,75TRĐ
NỢ TK 334 26,25TRĐ
CÓ TK 338 85TRĐ
6. NỢ TK 627 21,25TRĐ
CÓ TK 214 21,25TRĐ
7. Tính giá thành:
* Tổng hợp CPSX phát sinh trong kỳ:
NỢ TK 154 870TRĐ
CÓ TK 621 532TRĐ
CÓ TK 622 200TRĐ+47TRĐ=247TRĐ
CÓ TK 627 8TRĐ+50TRĐ+11,75TRĐ+21,25TRĐ=91TRĐ
* Tổng giá thành = 53TRĐ+870TRĐ-60TRĐ=863TRĐ
* Nhập kho thành phẩm:
NỢ TK 155 863TRĐ
CÓ TK 154 863TRĐ
3
Bài 2.
1. NỢ TK 156 2.500TRĐ
NỢ TK 133 250TRĐ
CÓ TK 331X 2.750TRĐ
NỢ TK 156 8TRĐ
NỢ TK 133 0,8TRĐ
CÓ TK 111 8,8TRĐ
2. Đơn giá bình quân = (1.020TRĐ + 2.500TRĐ + 8TRĐ)/7.000=504.000Đ/SP
NỢ TK 632 2.520TRĐ
CÓ TK 156 2.520TRĐ
NỢ TK 131 3.740TRĐ
CÓ TK 511 3.400TRĐ
CÓ TK 3331 340TRĐ
4. NỢ TK 521 170TRĐ
NỢ TK 3331 17TRĐ
CÓ TK 131 187TRĐ
NỢ TK 112 3.553TRĐ
CÓ TK 131 3.553TRĐ
5. NỢ TK 641 100TRĐ
NỢ TK 642 80TRĐ
CÓ TK 334 180TRĐ
6. XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
(1) Kết chuyển các khoản giảm trừ doanh thu
NỢ TK 511 170TRĐ
CÓ TK 521 170TRĐ
(2) Kết chuyển doanh thu/thu nhập thuần
NỢ TK 511 3.230TRĐ
CÓ TK 911 3.230TRĐ
(3) Kết chuyển chi phí
NỢ TK 911 2.700TRĐ
4
CÓ TK 632 2.520TRĐ
CÓ TK 641 100TRĐ
CÓ TK 642 80TRĐ
(4) Thuế TNDN phải nộp:
NỢ TK 821 20%*530TRĐ=106TRĐ
CÓ TK 3334 106TRĐ
(5) Kết chuyển lợi nhuận sau thuế
NỢ TK 911 530TRĐ
CÓ TK 821 106TRĐ
CÓ TK 421 424TRĐ
5