TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA KINH TẾ
-------------------------
ĐỀ THI CUỐI KỲ HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Nguyên lý kế toán
Mã môn học: PRAC240407
Đề số/Mã đề: 01 Đề thi có 01 trang.
Thời gian: 60 phút.
Sinh viên được sử dụng bảng hệ thống tài khoản và 02
tờ giấy A4 viết tay bằng viết mực xanh
Công ty TNHH Hạnh Phúc hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp khai thường xuyên,
nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, tính giá xuất kho theo phương pháp nhập trước
xuất trước (FIFO). Có tài liệu tháng 11/2024 như sau: (ĐVT: đồng)
* Số dư đầu tháng 11/2024 của một số tài khoản:
- TK 152: 60.000.000 đ (chi tiết 1.000 kg x 60.000 đ/kg)
- TK 154: 10.000.000 đ
- TK 155: 140.000.000 đ (chi tiết 500 sản phẩm A x 280.000 đ/sản phẩm)
- Các tài khoản khác có số dư hợp lý.
* Trong tháng 11/2024 có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:
1. Mua 2.000 kg nguyên vật liệu về nhập kho, giá mua chưa thuế 60.000đ/kg, thuế GTGT
10%, tiền chưa thanh toán. Chi phí vận chuyển 2.000.000đ, thuế GTGT 10%, chưa thanh
toán.
2. Xuất kho 2.525 kg nguyên vật liệu trong đó:
- Xuất sản xuất sản phẩm 2.300 kg
- Phục vụ sản xuất 200 kg
- Phục vụ bán hàng 10 kg
- Phục vụ quản lý doanh nghiệp15 kg
3. Tiền lương phải thanh toán cho công nhân viên là 180.000.000đ, trong đó:
- Công nhân trực tiếp SX: 80.000.000đ
- Nhân viên phân xưởng: 25.000.000đ
- Nhân viên bán hàng: 35.000.000đ
- Nhân viên quản lý doanh nghiệp: 40.000.000đ
4. Trích các khoản trích theo lương theo tỷ lệ quy định tính vào chi phí của doanh nghiệp.
5. Trích khấu hao TSCĐ sử dụng cho trực tiếp sản xuất 28.400.000đ, quản phân xưởng
5.000.000đ, bộ phận bán hàng 7.000.000đ và quản lý doanh nghiệp 2.000.000đ
6. Chi phí dịch vụ điện nước phân xưởng sản xuất 8.500.000đ, thuế GTGT 10%, chưa thanh
toán. Chi phí dịch vụ điện nước bộ phận bán hàng 5.000.000đ quản doanh nghiệp
8.000.000đ, thuế GTGT 10%, đã chuyển khoản thanh toán.
7. Kết quả sản xuất hoàn thành nhập kho: 1.000 sản phẩm A, phế liệu thu hồi từ quá trình sản
xuất đã bán thu tiền mặt là 500.000đ, biết chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ là 2.575.000đ.
8. Xuất kho bán 500 sản phẩm A, đơn giá bán 500.000 đ/sp, thuế GTGT 10%, đã thu bằng
chuyển khoản 50%, số còn lại chưa thu.
Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh. Tính giá thành sản phẩm nhập kho trong kỳ và
xác định kết quả kinh doanh biết thuế suất thuế TNDN là 20%
Ghi chú: Cán bộ coi thi không được giải thích đề thi.
Chuẩn đầu ra của học phần (về kiến thức) Nội dung kiểm tra
G2. Sử dụng được các phương pháp kế toán Đề thi
G3. Trình bày được kết cấu tài khoản cũng như sử dụng phương
pháp ghi sổ kép trong việc định khoản kế toán.
Đề thi
G3. Tính được giá của 1 số đối tượng kế toán cụ thể Đề thi
G4.1 Kế toán một số quá trình hoạt động trong doanh nghiệp, gồm:
cung cấp, sản xuất, tiêu thụ, và xác định kết quả kinh doanh
Đề thi
ĐÁP ÁN
1. N152: 122.000.000 (60.000 X 2.000 + 2.000.000)
N133: 12.200.000
C331: 132.200.000 (0.5Đ)
2. N621: 139.300.000
N627: 12.200.000
N641: 610.000
N642: 915.000
C152: 153.025.000 (1Đ)
3. N622: 80.000.000
N627: 25.000.000
N641: 35.000.000
N642: 40.000.000
C334: 180.000.000 (1Đ)
4. N622: 18.800.000
N627: 5.875.000
N641: 8.225.000
N642: 9.400.000
C338: 42.300.000 (1Đ)
5. N627: 33.400.000đ
N641: 7.000.000đ
N642: 2.000.000đ
C214: 42.400.000 (0.75Đ)
6. N627: 8.500.000
N133: 850.000
C331: 9.350.000 (0.25Đ)
N641: 5.000.000đ
N642: 8.000.000đ
N133: 1.300.000
C112: 14.300.000 (0.5Đ)
7. N154: 323.075.000
C621: 139.300.000
C622: 98.800.000
C627: 84.975.000 (0.75Đ)
N111/C154: 500.000 (0.25Đ)
Tổng giá thành SP = 10.000.000 + 323.075.000 - 500.000 - 2.575.000 = 330.000.000 (1Đ)
Z dvsp = 330.000.000/1.000 = 330.000 (0.5Đ)
N155/C154: 330.000.000 (0.25Đ)
Ngày 03 tháng 12 năm 2024
Thông qua bộ môn
8. N632/C155: 140.000.000 (0.25Đ)
N112: 137.500.000
N131: 137.500.000
C511: 250.000.000
C3331: 25.000.000 (0.5Đ)
9. N511/C911: 250.000.000 (0.25Đ)
N911: 256.150.000 (0.75Đ)
C632: 140.000.000
C641: 55.835.000
C642: 60.315.000
N421/C911: 6.150.000 (0.5Đ)