TRƯỜNG ĐẠI HỌC LAO ĐỘNG – HỘI
Chủ biên
NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN 2
Sách bài tập dùng cho nội bộ
(Dùng cho đào tạo trình độ Đại học)
LƯU HÀNH NỘI BỘ
HÀ NỘI, NĂM 2024
LỜI NÓI ĐẦU
Nguyên lý kế toán 2 môn cơ sngành quan trọng không thể thiếu đối với các
môn học chuyên ngành kế toán. Môn học cung cấp các kiến thức nền bản về thuyết
kế toán hàng tồn kho, nợ ngắn hạn, tài sản dài hạn và một số nghiệp vụ kinh doanh chủ
yếu trong doanh nghiệp. Để tạo điều kiện thuận lợi cho người học nắm vững các kiến
thức trong môn học nguyên lý kế toán 2 và vận dụng các kiến thức này vào việc học tập
các môn chuyên ngành kế toán, Khoa kế toán đã tổ chức biên soạn cuốn sách Bài tập
ngun lý kế toán 2
Nội dung của sách được thiết kế theo từng chương mỗi chương cùng ba phần
- Câu hỏi đúng sai
- Câu hỏi lựa chọn
- Bài tập thực hành
Tham gia biên soạn cuốn sách này gồm các thành viên sau
- Ths. Trần Thị Thu Thủy Giảng viên, ch biên biên soạn chương 4
- Ths. Thị Hương Trầm Giảng vn bộn sngành, biên soạn cơng 2, cơng 3
- Ths. Nguyễn Thị Thu Thảo Giảng viên bộ môn cơ sở ngành, biên soạn chương 1
Mặc đã hết sức cố gắng nhưng vẫn còn một số hạn chế, tập thể tác giả rất
mong nhận được ý kiến đóng góp để lần tái bản sau hoàn thiện hơn
Xin trân trọng cảm ơn!
Có điểm cần biên soạn… k dung từ soi sót
TM TẬP THỂ TÁC GIẢ
Chủ biên
Ths. Trần Thị Thu Thuỷ
MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐU ...............................................................................................................
CHƯƠNG 1: K TOÁN HÀNG TN KHO ............................................................... 1
1.1. Tóm tt ni dung của chương ................................................................................ 1
1.2. Bài tp và li gii mu .......................................................................................... 3
1.2.1. Dng câu hỏi đúng/sai, giải thích ....................................................................... 3
1.2.2. Dng câu hi trc nghim la chn phương án tr lời đúng nhất ........................ 3
1.2.3. Bài tp................................................................................................................ 4
1.3. Các dng bài tp của chương ................................................................................. 6
1.3.1. Câu hỏi đúng/sai, giải thích ................................................................................ 6
1.3.2. Câu hi trc nghim la chọn phương án tr lời đúng nhất: ................................ 8
1.3.3. Bài tp.............................................................................................................. 16
CHƯƠNG 2: K TOÁN TÀI SN DÀI HN .......................................................... 26
2.1. Tóm tt ni dung của chương .............................................................................. 26
2.2. Bài tp và li gii mu ........................................................................................ 28
2.2.1. Dng câu hỏi đúng/sai, giải thích ..................................................................... 28
2.2.2. Dng câu hi trc nghim la chọn phương án tr lời đúng nhất ...................... 28
2.2.3. Bài tp.............................................................................................................. 28
2.3. Các dng bài tp của chương ............................................................................... 29
2.3.1. Câu hỏi đúng/sai, giải thích .............................................................................. 29
2.3.2. Câu hi trc nghim la chọn phương án tr lời đúng nhất ............................... 30
2.3.3. Bài tp.............................................................................................................. 37
CHƯƠNG 3: K TOÁN N NGN HN ................................................................ 49
3.1. Tóm tt ni dung của chương .............................................................................. 49
3.2. Bài tp và li gii mu ........................................................................................ 51
3.2.1. Dng câu hỏi đúng/sai, giải thích ..................................................................... 51
3.2.2. Dng câu hi trc nghim la chọn phương án tr lời đúng nhất ...................... 51
3.3. Các dng bài tp của chương ............................................................................... 52
3.3.1. Câu hỏi đúng/sai, giải thích .............................................................................. 52
3.3.2. Câu hi trc nghim la chọn phương án tr lời đúng nhất: .............................. 53
3.3.3. Bài tp.............................................................................................................. 62
CHƯƠNG 4: K TOÁN MT S HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CH YU ......... 74
4.1. Tóm tt ni dung của chương .............................................................................. 74
4.2. Bài tp và li gii mu ........................................................................................ 78
4.2.1. Dạng câu sau đây đúng hay sai? Giải thích? ..................................................... 78
4.2.2. Dng câu hi trc nghim la chọn phương án tr lời đúng nhất ...................... 78
4.3. Các dng bài tp của chương ............................................................................... 83
4.3.1. Câu sau đây đúng hay sai? Giải thích? ............................................................. 83
4.3.2. Câu hi trc nghim la chọn phương án tr lời đúng nhất: .............................. 85
4.3.3. Bài tp.............................................................................................................. 98
DANH MC TÀl LIU THAM KHO .................................................................. 127
1
CHƯƠNG 1: KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO
1.1. Tóm tắt nội dung của chương
Hàng tồn kho là tài sản ngắn hạn, bao gồm: Hàng tồn kho dự trữ cho sản xuất
(nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ, chi phí sản xuất kinh doanh dở dang); Hàng tồn
kho dự trữ cho lưu thông (hàng a, thành phẩm, hàng mua đang đi trên đường, hàng
gửi đi bán…)
Hàng tồn kho được xác định theo giá gốc cho từng trường hợp cụ thể: (1) hàng
tồn kho mua ngoài được xác định bằng toàn bộ chi phí để được hàng tồn kho đó gồm:
giá mua hàng tồn kho và các chi phí thu mua liên quan; (2) hàng tồn kho từ sản xuất
được xác định bằng toàn bộ chi phí để sản xuất ra hàng tồn kho đó;
Doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho có thể lựa chọn một trong hai hệ thống là:
hệ thống Kê khai thường xuyên và hệ thống Kiểm định kỳ. (1) khai thường xuyên
việc hạch toán hàng tồn kho bằng cách theo dõi và cập nhật thông tin vtình hình
nhập, xuất tồn kho của hàng tồn kho một cách liên tục trên sổ kế toán theo trình tự
thời gian. (2) Kiểm kê định kỳ là việc hạch toán hàng tồn kho bằng cách cập nhật thông
tin về tình hình nhập kho kết quả kiểm hàng tồn kho tại thời điểm cuối kỳ, giá trị
hàng xuất trong kỳ chỉ tính được vào cuối kỳ.
Việc tính giá trị hàng tồn kho xuất kho được áp dụng một trong các phương pháp:
Phương pháp giá đích danh; Phương pháp bình quân; Phương pháp nhập trước, xuất
trước Pơng pháp nhập sau, xuất trước, tuỳ thuộc vào đặc thù của doanh nghiệp,
những tác động tài chính và chi phí để thực hiện phương pháp đó.
Trong một số trường hợp, doanh nghiệp sử dụng phương pháp giá bán lẻ
phương pháp lợi nhuận gộp ước tính giá trị hàng tồn kho cuối kỳ. Phương pháp giá bán
lẻ ước tính giá trị hàng tồn kho cuối kỳ bằng cách sử dụng. Tỷ lệ giá vốn/ giá bán lẻ mà
không mất thời gian hoặc chi phí để xác định giá của từng loại hàng tồn kho trong kho.
Phương pháp lợi nhuận gộp giả định tỷ lệ lãi gộp của doanh nghiệp tương đối ổn định
qua các năm, phương pháp này được sử dụng thay thế phương pháp gbản lẻ khi
khôngđầy đủ thông tin về giá bản lẻ của hàng tồn kho đầu kỳ và hàng mua trong kỳ
Mức tồn kho mà một doanh nghiệp duy trì có ảnh hưởng kinh tế quan trọng. Các
nhà quản lý thường dùng 1 số thước đo để đánh gmức tồn kho, đo lường mức dự trữ
sau: