1
PHÒNG GD- ĐT ĐẠI LỘC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I ( NĂM HỌC : 2012- 2013 )
Môn : Địa lí 9 ( Thời gian : 45 phút )
Họ và n GV ra đề : Lê Văn Nô
Đơn vị : Trường THCS Lê Lợi
MA TRẬN ĐỀ
Chủ đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TỔNG
S câu Đ
KQ TL KQ TL KQ TL
Địa lí dân cư Câu 1d 1
Đ
0.5
0.5
Lịch sử phát triển
nền KT VN
Câu Bài 1 1
Đ
2.0 đ
2.0 đ
Các ngành kinh tế
Câu 2a 4b 2
Đ
1
1.0
S phân hóa lãnh th Câu 4b 5d
6c
Bài 2 Bài 3 5
Đ
1.5
2.0đ
3.0đ
3.0
Số câu 6 5 3 9
TỔNG Đ
3
4
3
10
,
2
ĐỀ
Phần 1 : TRC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( _ 4 _ điểm )
Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu _0.5 _ _ điểm )1
Câu 1 :
Năm 1999,số dân nước ta khoảng 78 triệu người (lấy tròn số ),số người trên 60 tuổi
là 6.318.000 người. Hỏi số người trên 60 tuổi chiếm bao nhiêu % tổng số dân
A 8,5 %
B 8.4 %
C 8.2 %
D 8.1 %
Câu 2 :
Loại hình vận tải nào vận chuyển khối lượng hàng hóa nhiều nhất ở nước ta hiện nay
A Đường bộ
B Đường biển
C Đường hàng không
D Đường sắt
Câu 3 :
Ngành công nghiệp khai khoáng và thủy điện phát triển nhất nước ta thuộc vùng
A Bắc Trung Bộ
B Trung du và min núi Bắc Bộ
C Tây Nguyên
D Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 4 :
Ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng lớn nhất nước ta năm 2002 là
A Sản xuất vật liệu xây dựng
B Chế biến lương thực , Thực phẩm
C Hóa chất
D Điện
Câu 5 :
Những ngành công nghiệp quan trọng hàng đầu ở vùng Bắc Trung Bộ là ;
A Cơ khí điện tử
B Luyện kim đen ,luyện kim màu
C Năng lương, hóa chất
D Khai khoáng và sản xuất vật liệu xây dựng
Câu 6 :
Thánh địa Mỹ Sơn ,phố cổ Hội An là địa điểm du lịch nổi tiếng thuộc vùng
A ĐB sông Hồng
B Bắc Trung Bộ
C Duyên hải Nam Trung Bộ
D Tây Nguyên
3
Phần 2 : TLUN ( _ 7_ điểm )
Bài 1 (câu7)
(_ 2_ điểm)
Phân tích những thuận lợi về tài nguyên thiên nhiên đến sự phát triển và phân b
nông nghiệp ở nước ta ?
Bài 2 :(câu8)
(_ 2.0_ điểm)
Trình bày đặc điểm địa hình ,khí hậu giữa hai tiểu vùng Đông Bắc và Tây Bắc
( Của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ )
Bài 3 (câu9)
(_3.0 _ điểm)
Dựa vào bảng số liệu sau đây vẽ biểu đồ đường thể hiện tốc độ tăng dân số ,sản
lượng lương thực ,và bình quân lương thực theo đầu người ở vùng ĐB sông Hồng
.Nhận xét về mối quan hệ giữa 3 tiêu chí .
Năm 1995 1998 2000 2002
Dân s( % ) 100,0 103,5 105,6 108,2
Sản lượng lương thực ( % ) 100,0 117,7 128,6 131,1
Bình quân lương thực theo đầu người 100,0 113,8 121,8 121,1
4
ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần 1 : ( 3 điểm )
Câu 1 2 3 4 5 6
Ph.án đúng D A
B
B
D C
Phn 2 : ( 7điểm )
Bài/câu Đáp án Điểm
Bài 1 : 2 điểm
HS nêu được những thuận lợi của tài nguyên thn nhiên đi với SX
nông nghiệp :
= Tài ngun đất
- Tài nguyên khí hu
-Tài nguyên nước
- Tài nguyên sinh vật
Mỗi ý
đúng ghi
0.5đ
Bài 2
Đông Bắc : Núi trung bình và núi thấp,các dãy núi hình cánh cung
Khí hậu nhiệt đới ẩm ,có mùa đông lạnh
Tây Bắc : Núi cao ,địa hình him trở, núi non trùng điệp
Khí hậu nhiệt đới ẩm, mùa đông ít lạnh hơn
0.5 đ
0.5 đ
0.5đ
0.5đ
Bài 3 3 điểm
Vẽ 3 biểu đồ ( 2.5 đ _
- Vtrục vuông c .Chia tỉ lệ đúng .ghi đúng tên đơn vị
- Vđúng 3 đường biểu diển
- 3 kí hiệu khác nhau ,thống nhất với chú thích
- Ghi đúng tên biểu đồ
- Rõ ràng thm m
- Nhn xét : Dân số sản lượng ,sản lượng lương thực dều tăng
,nhưng tốc đng không giống nhau ,sản lượng tăng nhanh ,dân
số tăng chmn lương thực theo đầu người tăng trung bình
0.75 đ
0.75
0.5 đ
0.25 đ
0.25 đ
5