1
S GD & ĐT BC NINH
CỤM TRƯỜNG THPT THUN THÀNH
gm có 04 trang)
ĐỀ KHO SÁT CHẤT LƯỢNG
ÔN THI TT NGHIỆP THPT NĂM 2022
MÔN: Lch s
Thi gian làm bài: 50 phút, không k thời gian phát đề
đề thi 001
H tên hc sinh: .......................................................................................................................................
S báo danh:...........................................................................................................................................
Câu 1. Mt trong những đại din tiêu biểu cho khuynh hướng cứu nước mi dân ch tư sản Vit Nam
những năm đầu thế k XX
A. Đặng Thai Mai. B. Phan Bi Châu. C. Lương Văn Can. D. Lê Hng Phong.
Câu 2. Xu thế toàn cu hóa (t nhng năm 80 của thế k XX) là mt h qu tt yếu ca
A. xu thế ci cách, m ca trên thế gii. B. cuc cách mng khoa hc thuật hiện đại.
C. các cuc cách mng khoa hc trong lch s. D. xu thế hòa hoãn Đông – Tây cu Âu.
Câu 3. Nội dung nào dưới đây là sự tóm tắt đường li kháng chiến chng thc dân Pháp (1945 - 1954) ca
Đảng Cng sản Đông Dương?
A. Toàn dân, toàn diện, trường kì tranh th s ng h của các nước xã hi ch nghĩa.
B. Toàn dân, toàn diện, trường kì, t lc cánh sinh và tranh th s ng h ca quc tế.
C. Toàn dân, toàn din, t lc cánh sinh và tranh th các lực lượng hòa bình.
D. Toàn dân, toàn din, lâu dài tranh th s ng h ca nhân dân Pháp.
Câu 4. Bn tnh giành chính quyn tnh l sm nht c c
A. Bc Giang, Hi Dương, Hà Tĩnh, Qung Nam. B. Bc Giang, Hải Dương, Hà Ni, Thái Nguyên.
C. Bc Giang, Hà Ni, Huế, Qung Nam. D. Hải Dương, Hà Tĩnh, Huế, Qung Nam.
Câu 5. Đông Khê được chọn là nơi mở đầu chiến dch Biên gii thu - đông năm 1950 của quânn Vit
Nam, vì đó là v t
A. có th đt phá, chia ct tuyến phòng th ca quân Pháp.
B. ít quan trng nên quân Pháp không cý phòng th.
C. quan trng nht và tp trung cao nht binh lc ca Pháp.
D. án ng Hành lang Đông - Tây ca thc dân Pháp.
Câu 6. T năm 1973, các nước Tây Âu lâm vào khng hong, suy thoái kéo dài, ch yếu do chu s tác động
ca
A. xu thế hòa hoãn Đông Tây. B. cuc khng hoảng năng lượng.
C. s đối đầu Đông – Tây. D. cc din Chiến tranh lnh.
Câu 7. Sau Cách mạng tháng Támm 1945, để gii quyết căn bản nạn đói Vit Nam, Ch tch H Chí
Minh đã kêu gọi thc hin
A. “Nhưng cơm sẻ áo”. B. Người cày ruộng”.
C. “Phá kho thóc, gii quyết nạn đói”. D. “Tăng gia sản xut".
Câu 8. Đầu năm 1942, Nguyễn Ái Quc chn Cao Bằng làm căn cứ địa đầu tiên ca cách mng Vit Nam
Cao Bng có
A. nhiều căn cứ du kích và lực lượng vũ trang đã được xây dng.
B. lực lượng vũ trang phát triển mnh m.
C. nhiu t chc Cu quốc đã được thành lp.
D. cơ sở cách mng và phong trào qun chúng mnh m.
Câu 9. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa thắng li ca chiến dch Vit Bc thu - đông
năm 1947?
A. Bo v và cng c căn cứ địa Vit Bc.
B. Làm phá sn kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh ca Pháp.
C. Việt Nam đã giành được thế ch động trên chiến trường.
D. Chuyn cuc kháng chiến chng Pháp sang một giai đon mi.
Câu 10. Nhng cuc khởi nghĩa nào sau đây không nằm trong phong trào Cần vương (1885-1896)?
2
A. Yên Thế, Yên Bái. B. Ba Đình, Bãi Sậy.
C. Bãi Sy, Hương Khê. D. Hùng Lĩnh, Ba Đình.
Câu 11. Theo quyết định ca Hi ngh Ianta (2-1945), tương lai ca Trung Quốc như thế nào?
A. Tr thành quc gia thng nht, dân ch. B. Thuc phm vi ảnh hưởng ca Liên Xô.
C. Tr thành quc gia thng nht, trung lp. D. Thuc phm vi nh hưởng của Mĩ.
Câu 12. Liên chế to thành ng bom nguyên t khi đang thực hin kế hoạch nào dưới đây?
A. Chạy đua quân s và vũ trang với Mĩ. B.y dng ch nghĩa xã hội.
C. Khôi phc kinh tế sau chiến tranh. D. Nghiên cứu vũ khí ht nhân.
Câu 13. S kiện nào dưới đây diễn ra trong thi kì Chiến tranh lnh (1947 1989)?
A. Trt t 2 cực Ianta được thiết lp.
B. Khi Bắc Đạiy Dương (NATO) đưc thành lp.
C. Chiến tranh thế gii th hai bùng n.
D. Chiến tranh thế gii th nht kết thúc.
Câu 14. Để can thip vào công vic ni b của các nước khác, t thp niên 90 ca thế k XX, Mĩ đã sử dng
chiêu bài
A. hp tác kinh tế, cho vay không hoàn li. B. bo tr quân s.
C. li dng vấn đền quyn. D. “Thúc đẩy dân ch”.
Câu 15. Trong phong trào cách mng 1930-1931, Xô viết Ngh nh đã thực hiện chính sách nào sau đây?
A. T chc phong trào Bình dân hc v để xóa nn mù ch.
B. T chc tng tuyn c t do bu quc hi trong c c.
C. Thành lập Đội Vit Nam tuyên truyn gii phóng quân.
D. M lp dy ch quc ng cho các tng lp nhân dân.
Câu 16. Đối vi cách mng Vit Nam, vic phát xít Nht đầu hàng đồng minh không điều kiện (8/1945) đã
A. to điu kin kch quan thun li cho Tng khởi nghĩa.
B. tạo cơ hội cho quân đồng minh h tr nhân dân khởi nghĩa.
C. m ra thi kì trc tiếp vận động gii phóng dân tc.
D. to điu kin thun li cho khởi nghĩa từng phn.
Câu 17. Nhng chính sách ca triều đình nhà Nguyễn vào gia thế k XIX đã không ảnh hưởng ti
A. cuc kháng chiến chng Pháp ca nhân dân. B. sc mnh quân s, phòng th của đất nước.
C. khối đại đoàn kết ca các lực lượng hi. D. truyn thng chng ngoi xâm ca dân tc.
Câu 18. Vit Nam, cui năm 1928, các thành viên của t chức nào sau đây thực hin ch trương “vô sản
hóa”?
A. Đông Dương Cộng sản đảng. B. Hi Vit Nam cách mng thanh niên.
C. Tân Vit cách mng đảng. D. Vit Nam Quốc dân đảng.
Câu 19. S kin nào tr thànhduyên cớ” của cuc Chiến tranh thế gii th nht (1914-1918)?
A. Các nước đế quc hình thành hai khi quân s đối đầu.
B. Mâu thun giữa các nước đế quc v vấn đề thuộc địa.
C. S phát triển không đồng đều ca ch nghĩa tư bản.
D. Thái t Áo- Hung b mt phn t Xéc bi ám sát.
Câu 20. Đảng Cng sn Việt Nam ra đời (đầu năm 1930) là sản phm kết hp ca ch nghĩa Mác – Lênin vi
A. phong trào công nhân và phong trào nông dân.
B. tư tưởng H Chí Minh phong trào yêu nước.
C. phong trào công nhân và phong trào dân ch.
D. phong trào công nhân và phong trào yêu c.
Câu 21. Trong phong trào cách mng thế gii sau Chiến tranh thế gii th hai, năm 1960 được ghi nhn là
A. “Năm châu Phi”. B. Năm Châu Phi thc tỉnh”.
C. “Năm châu Á”. D. “Năm châu Mĩ”.
Câu 22. ếu tố nào quyết định sự bùng n ca phong trào dân ch 1936 -1939 Vit Nam?
A. S xut hin ch nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh thế gii mi (những năm 30 của thế k XX).
3
B. Ngh quyết Đại hi ln th VII ca Quc tế Cng sn (7-1935).
C. Ngh quyết Hi ngh Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cng sản Đông Dương (7-1936).
D. Chính ph Mt trn Nhân dân lên cm quyn Pháp (6-1936).
Câu 23. Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng điều kin ch quan thun li ca nước Vit Nam Dân
ch Cng hòa sau cách mạng tháng Tám năm 1945?
A. Có s lãnh đạo của Đảng Cng sản Đông Dương.
B. Phong trào cách mng thế gii phát trin mnh.
C. S ng h ca qun chúng vi chế độ mi.
D. Có chính quyn cách mng ca nhânn.
Câu 24. S xut hin ba t chc cng sn Việt Nam năm 1929 chứng t điu gì?
A. Phong trào công nhân Việt Nam đã trở thành phong trào t giác.
B. S phát trin của khuynh hướng cứu nước theo con đường cách mng vô sn.
C. Cuc khng hong đường li cứu nước Việt Nam đã được gii quyết.
D. Giai cấp công nhân đã trưởng thành và đủ sức lãnh đạo.
Câu 25. Nhng quc gia nào Châu Á không b các nước tư bản phương Tây m lược và nô dch?
A. Nht Bn và Thái Lan. B. Thái Lan và Triu Tiên.
C. Nht Bn và Mông C. D. Trung Quc và Nht Bn.
Câu 26. T chc Vit Nam quc dân Đảng đã nhận thức đúng yêu cầu khách quan ca lch s dân tc khi
A. đề cao vai trò của binh nh người Việt trong quân đội Pháp.
B. coi trng phát triển cơ sở Đảng trong qun chúng.
C. đưa ra chủ trương tiến hành cách mng bng bo lc.
D. kiên quyết phát động cuc khởi nghĩa ên Bái năm 1930.
Câu 27. Đim mới trong chính sách đối ngoi ca Nht Bn t năm 1973 đến năm 1991
A. tăng cường quan h với các nước Đông Nam Á. B. coi trng liên minh cht ch với.
C. chú trng mi quan h với y Âu và Mĩ. D. m rng quan h với các nước châu Âu.
Câu 28. Quá trình hoạt động yêu nước và cách mng ca Nguyn Ái Quc (1920-1925) có tác dụng như thế
o đối vi lch s dân tc Vit Nam?
A. Quá trình tích cc truyn bá ch nghĩa Mác Lê nin v Vit Nam.
B. Công tác chun b v t chức và đào to cán b để thành lập Đảng.
C. Chun b tư tưởng chính tr và t chc cho s thành lập Đảng.
D. Chun b cho vic thc hin ch trương “vô sản hóa”.
Câu 29. “Toàn thể dân tc Vit Nam quyết đem tất c tinh thn và lực lượng, tính mng và ca cải để gi
vng quyn t do, độc lp y” (Tuyên ngôn Độc lp, H C Minh). Đon tch trên th hin quyết tâm ca
nhân dân Vit Nam v
A. tiến hành cuc kháng chiến chng Pháp. B. bo v gi vng thành qu cách mng.
C. xây dng chế độ mi xã hi ch nghĩa. D. kiến thiết, xây dng chế độ dân ch nhân dân.
Câu 30. Nhận định o sau đây phản ánh đúng và đầy đủ v ngh thut giành chính quyn trong cách mng
tng Tám năm 1945 của Vit Nam?
A. T khởi nghĩa tng phn nông thôn, tiến v bao vây ven đô và đô thị.
B. S dng khởi nghĩa vũ trang ngay t đầu để trn áp k thù trên c c.
C. To thời cơ, dự đoán và nhận đnh chính xác thời cơ và chớp đúng thời cơ.
D. Đã có sự kết hp cht ch giữa các điều kin ch quan vi khách quan.
Câu 31. Mt trong những điểm mi ca cuc khai thác thuộc địa ln th hai (1919-1929) so vi cuc khai
tc thuộc địa ln th nht (1987-1914) ca thc dân Pháp Đông Dương
A. ngành giao thông vn tải được đầu tư nhiều nht.
B. Pháp đầu tư vốn vi quy mô ln, tc độ nhanh.
C. ngun vốn đầu tư chủ yếu là của tư bản nhà nước.
D. nh vực khai thác m được đầu tư nhiu nht.
4
Câu 32. Trong cuc vn động gii phóng dân tc 1939-1945, Đảng Cng sản Đông Dương đã xây dng được
nhiu căn cứ đa cách mng trên c ớc, nhưng không có đa bàn nào sau đây?
A. Miền núi, đồng bng. B. Trung tâm đô th.
C. Đồng bằng, ven đô . D. Các vùng nông thôn.
Câu 33. Nhn xét o sau đây là đúng về bn Hiệp địnhbộ Vit - Pháp (ngày 6/3/1946)?
A. Công nhn Vit Nam mt quc gia t do, có quyn dân tc t quyết.
B. Là sách lược ca Việt Nam để tiếp tc kéo dài thi gian hòa hoãn vi Pháp.
C. Là đin hình v s ch động ca Chính ph Vit Nam trong đấu tranh ngoi giao.
D. Chuyn Pháp t v trí đối tác tr tnh đối tượng ca cách mng Vit Nam.
Câu 34. Ý nào phản ánh đim ging nhau gia cách mng tháng Tám Vit Nam (1945) và Cách mng
tng Mười Nga (1917)?
A. Khi nghĩa ở thành th đóng vai trò quyết định.
B. Nhim v hàng đầu là gii phóng dân tc.
C. Nhim v ch yếu, trước mt là gii phóng dân tc.
D. Lực lưng cách mng gm tt c các tng lp giai cp.
Câu 35. Vit Nam, phong trào dân ch 1936 - 1939 có đim khác biệt o sau đây về bi cnh lch s so
vi phong trào cách mng 1930 - 1931?
A. Có s lãnh đạo kp thi của Đảng Cng sn.
B. Chính quyn thuc địa ni lng chính sách cai tr.
C. Đời sống nhân dân lao động khó khăn, cực kh.
D. Phong trào cách mng thế gii đang phát triển.
Câu 36. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng nhận định: T khi Đng Cng sn Việt Nam ra đi, phong trào
công nhân Việt Nam đầy đủ các điều kin ca mt phong trào t giác?
A. Đảng ra đời gn vi phong trào công nhân, phong trào yêu nước.
B. Phong trào công nhân không th tách rời phong trào yêu nước.
C. S ra đời của Đảng quyết đnh cho mi thng li ca cách mng.
D. Phong trào công nhân đã có một đường li lãnh đạo thng nht.
Câu 37. Điểm khác nhau cơ bản gia chiến dch Vit Bc thu - đông năm 1947 và chiến dch Biên gii thu -
đông năm 1950 của quân dân Vit Nam là v
A. đối tượng tác chiến. B. loi hình chiến dch.
C. lực lượng tác chiến. D. địa hình tác chiến.
Câu 38. Các hi ngh của Đảng Cng sản Đông Dương (1939 - 1945) có điểm chung nào sau đây?
A. Tp trung vào gii quyết mt vấn đề cn kíp ca cuc cách mạng tư sản dân quyn.
B. Thay đổi nhim v chiến lược: Đề cao dân tc gii phóng các nước Đông Dương.
C. Khc phc triệt để nhng hn chế trong Luận cương chính tr (tháng 10 - 1930).
D. Thành lp mi nước Đông Dương mt mt trn gii phóng dân tc thng nht.
Câu 39. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cng sn Việt Nam (đầu năm 1930) và Luận cương chính tr
của Đảng Cng sản Đông Dương (10/1930) đều xác định
A. Đảng Cng sản Đông Dương luôn giữ vai tlãnh đạo cách mng.
B. nhim v cách mng là xóa b ách thng tr ca ch nghĩa đế quc.
C. lực lượng cách mạng tư sản dân quyn bao gm toàn dân tc.
D. tiến hành đồng thi nhim v độc lp dân tc, cách mng rung đất.
Câu 40. Một điểm mi và tiến b ca phong trào dân tc dân ch Vit Nam (1919-1930) so vi cui thế k
XIX đầu thế k XX
A. xác định được thực dân Pháp, tay sai là đối tượng để đấu tranh.
B. hai khuynh hướng chính tr thay nhau gii quyết nhim v cách mng.
C. các phong trào yêu nước và cách mạng có cơ sở hoạt động hi ngoi.
D. gii quyết được tình trng khng hong v đường li cứu nước.
……………….HẾT………………
CÂU ĐỀ 001 ĐỀ 002 ĐỀ 003 ĐỀ 004 ĐỀ 005 ĐỀ 006 ĐỀ 007 ĐỀ 008
1 B B B C B A A D
2 B C D B B C C D
3 B A A C B B B B
4 A A C D C A D D
5 A C D D D D C A
6 B A B A C A C B
7 D A C C A C C C
8 D A D C B D B C
9 C C A C B D C B
10 A B A A B A C A
11 A B D B D B C D
12 C C B B A C D C
13 B C D B D B A D
14 D D C B B A A A
15 D A A A C C C C
16 A B D D C B A C
17 D D A D A C A B
18 B D D D C D B C
19 D A A B A C C C
20 D A C C D A C C
21 A D C A A B B D
22 C D A D D C C A
23 B A C A A A D D
24 B C D C D A B B
25 A C C B A C A B
26 C B D B B C D A
27 A B C A D C D D
28 C B B A A D D B
29 B D A A A B D C
30 C D C B D C C B
31 B C D D A B A A
32 B C D C A C A D
33 C C C A B D D B
34 A A D D D D B A
35 B A C C B A D C
36 D D C D A D A C
37 B A B A A A D C
38 A B B C D A A B
39 B C B A B C B C
40 D A B D A A C A
ĐÁP ÁN ĐỀ KHẢO SÁT MÔN LỊCH SỬ