
Ti u lu n Kinh t Môi tr ngể ậ ế ườ
A. M Đ UỞ Ầ
B o v môi tr ng đã đang và s còn là v n đ c p bách c a th iả ệ ườ ẽ ấ ề ấ ủ ờ
đ i, là thách th c gay g t đ i v i t ng lai phát tri n c a t t t các qu cạ ứ ắ ố ớ ươ ể ủ ấ ả ố
gia trên th gi i và Viế ớ ệt Nam cũng không lo i tr . Đây là m t v n đ vôạ ừ ộ ấ ề
cùng r ng ộrãi và ph c t p đòi h i ph i gi i quy t, nhanh tróng v i s ph iứ ạ ỏ ả ả ế ớ ự ố
h p ch t ch , đ ng b vàth ng xuyên c a m i cá nhân, m i c ng đ ng,ợ ặ ẽ ồ ộ ườ ủ ọ ọ ộ ồ
m i qu c gia và toàn th nhân lo i trong t t c các ho t đ ng và lĩnh v cọ ố ể ạ ấ ả ạ ộ ự
c a đ i s ng con ng i.ủ ờ ố ườ
Hoà cùng nh p phát tri n v i các qu c gia trên th gi i, Vi t Namị ể ớ ố ế ớ ệ
đang t ng b c v ng tr c xây d ng cho mình m t n n kinh t phát triừ ướ ữ ắ ự ộ ề ế ể
b o đ m cho s tăng tr ng nhanh v m t kinh t v i m c tiêu xây d ngả ả ự ưở ề ặ ế ớ ụ ự
đ t n c Vi t Nam gi u m nh công b ng văn minh. Tuy nhiên s phátấ ướ ệ ầ ạ ằ ự
tri n không đ n thu n ch là công nghi p hoá - hi n đ i hoá đ t n c màể ơ ầ ỉ ệ ệ ạ ấ ướ
nó còn bao g m c m t trái c a nó. Quá trình phát tri n kinh t là quáồ ả ặ ủ ể ế
trình đi kèm nhi u nghành, lĩnh v c trong đó bao g m c nghành giaoề ự ồ ả
thông v n t i giúp cho các h at đ ng kinh t đ c th c hi n m t cáchậ ả ọ ộ ế ượ ự ệ ộ
suôn s v i vai trò là ph ng ti n chuyên ch hàng hoá khách hàng…ẻ ớ ươ ệ ở
Bên c nh nh ng m t tích c c đó thì s gia tăng các ph ng ti nạ ữ ặ ự ự ươ ệ
giao thông đ c bi t là giao thông đ ng b không ít các h u qu làm ôặ ệ ườ ộ ậ ả
nhi m suy thoái ch t l ng môi tr ng đ c bi t là môi tr ng không khíễ ấ ượ ườ ặ ệ ườ
khá nghiêm tr ng. Ngoài ra giao thông đ ng b còn gây ra ô nhi m ti ngọ ườ ộ ễ ế
n, ô nhi m nhi t, ô nhi m ngu n n c, ô nhi m đ t tr ng nh h ngồ ễ ệ ễ ồ ướ ễ ấ ồ ả ưở
tr c ti p đ n ng i dân.ự ế ế ườ
Vây đ đ m b o đ c s phát tri n b n v ng trong quá trình phátể ả ả ượ ự ể ề ữ
tri n công nghi p hoá hi n đ i hoá c n nghiên c u và đ a ra các bi nể ệ ệ ạ ầ ứ ư ệ
pháp phát tri n kinh t b n v ng trong đó có vi c đánh giá nh h ng ôể ế ề ữ ệ ả ưở
nhi m môi tr ng do khí th i c a giao thông v n t i mà đ c bi t là khíễ ườ ả ủ ậ ả ặ ệ
th i c a giao thông s d ng xăng pha chì gây ra d i góc đ kinh t . Đả ủ ử ụ ướ ộ ế ề
tài “Các bi n pháp gi m thi u ô nhi m không khí Hà N iệ ả ể ễ ở ộ .” Đ c l aượ ự
1

ch n xu t phát t tinh th n đó, trong kh năng c a mình em xin góp m tọ ấ ừ ầ ả ủ ộ
ph n nh đ gi i quy t v n đ này.ầ ỏ ể ả ế ấ ề
2

Ti u lu n Kinh t Môi tr ngể ậ ế ườ
B. N I DUNGỘ
I. Ô NHI M MÔI TR NG KHÔNG KHÍ VÀ CÁC CH TIÊU CHOỄ ƯỜ Ỉ
PHÉP:
1. Khái ni m ô nhi m môi tr ng không khíệ ễ ườ : Ô nhi m môiễ
tr ng không khí đ c xác đ nh b ng s bi n đ i môi tr ng không ti nườ ượ ị ằ ự ế ổ ườ ệ
nghi, b t l i đ i v i cu c s ng con ng i, c a đ ng v t và th c v t màấ ợ ố ớ ộ ố ườ ủ ộ ậ ự ậ
s ô nhi m đó chính là do ho t đ ng c a con ng i gây ra và quy môự ễ ạ ộ ủ ườ
ph ng th c và m c đ khác nhau, tr c ti p ho c gián ti p tác đ ng làmươ ứ ứ ộ ự ế ặ ế ộ
thay đ i mô hình thành ph n hóa h c, tính ch t v t lý và sinh h c c a môiổ ầ ọ ấ ậ ọ ủ
tr ng không khí.ườ
S ô nhi m môi tr ng không khí là k t qu c a nhi u y u t đ cự ễ ườ ế ả ủ ề ế ố ậ
tr ng c a n n kinh t phát tri n c a các nghành công nghi p khai thác,ư ủ ề ế ể ủ ệ
hoá ch t và luy n kim, phát tri n c a giao thông đ ng b , giao thôngấ ệ ể ủ ườ ộ
đ ng không, s thiêu đ t các ch t th i sinh ho t…S ô nhi m s y raườ ự ố ấ ả ạ ự ễ ẫ
ch y u các thành ph do có s t p chung công nghi p, m t đ dân sủ ế ở ố ự ậ ệ ậ ộ ố
cao và ho t đ ng c a các xe có g n đ ng c đ t trong.ạ ộ ủ ắ ộ ơ ố
2. Phân lo i các ch t ô nhi m không khíạ ấ ễ : Có th chia các ch t ôể ấ
nhi m không khí thành 2 l i chính là các khí và phân t r n ( g m b i vàễ ạ ử ắ ồ ụ
khói ) các ch t khí chi m h n 90% t ng kh i l ng các ch t gây ô nhi mấ ế ơ ổ ố ượ ấ ễ
trong không khí. Các ch t gây ô nhi m không khí ch y u là:ấ ễ ủ ế
Các khí: khí cacbonic, cacbonmono oxit, hiđrocacbua, các h p ch tợ ấ
h u c , SOữ ơ 2 và các d n su t c a l u huỳnh, d n xu t c a nit , ch tẫ ấ ủ ư ẫ ấ ủ ơ ấ
phóng x .ạ
B i: kim lo i n ng, h p ch t vô c , h p ch t h u c t nhiên hayụ ạ ặ ợ ấ ơ ợ ấ ữ ơ ự
t ng h p, ch t phóng x .ổ ợ ấ ạ
Các ch t ô nhi m v a nêu đ c g i là các ch t ô nhi m s c p.ấ ễ ừ ượ ọ ấ ễ ơ ấ
V n đ quan tr ng h n nhi u khi các ô nhi m k t h p v i nhau đ t oấ ề ọ ơ ề ễ ế ợ ớ ể ạ
ra các ch t m i r t đ c. Ví d nh khí sunfur (SOấ ớ ấ ộ ụ ư ơ 2) b ôxi hoá thành khíị
3

sunfric (SO3) ch t này s kh t h p v i h i n c trong không khí t o thànhấ ẽ ế ợ ớ ơ ướ ạ
axit sunfric (H2SO4) gây nên hi n m a axit – m t tai ho th c s đangệ ư ộ ạ ự ự
hoành hành các n c công nghi p hoá gây nên nh ng th m ho sinhở ướ ệ ữ ả ạ
thái. Các tr n m a axit đã phá hu c nh ng khu r ng thông r ng l n vàậ ư ỷ ả ữ ừ ộ ớ
axit hoá ngu n n c trong các h d n đ n s hu di t các sinh v t s ngồ ướ ồ ẫ ế ự ỷ ệ ậ ố
trong đó.
T ng t nh v y, ph n ng nit oxit và hyđrocacbon ch a cháyươ ự ư ậ ả ứ ơ ư
trong khí th i đ ng c đ t trong sinh ra PAN – m t ch t ô nhi m th c pả ộ ơ ố ộ ấ ễ ứ ấ
đ c h n nhi u so v i các ch t s c p và là tác nhân thu n l i t o ra ch tộ ơ ề ớ ấ ơ ấ ậ ợ ạ ấ
mù quang hoá, là n i x y ra nhi u ph c ng khác nhau d n đ n t o thànhơ ả ề ả ứ ẫ ế ạ
ozon, ch t này đ n l t nó l i tác đ ng lên các ch t ô nhi m khác nhấ ế ượ ạ ộ ấ ễ ư
hđrocacbon ch a cháy đ t o thành PAN – s n ph m r t đ c cho cư ể ạ ả ẩ ấ ộ ả
ng i và đ ng v t.ườ ộ ậ
Các hyđrocacbon ch a cháy là các c u t chi m u th trong khíư ấ ử ế ư ế
quy n b ô nhi m, đ c bi t là các khu công nghi p và các thành ph l n,ể ị ễ ặ ệ ệ ố ớ
trong đó là m t s ô nhi m th c p đ c t o thành t vi c đ t cháyộ ố ễ ứ ấ ượ ạ ừ ệ ố
không hoàn toàn các h p ch t h u c - là nh ng ch t r n r t hay g pợ ấ ữ ơ ữ ấ ắ ấ ặ
trong khói, b hóng và khí th i đ ng c .ồ ả ộ ơ
Cacbonoxit (CO) cũng đ c sinh ra khi đ t cháy không hoàn toànượ ố
các ch t h u c . Là ch t ô nhi m có kh i l ng l n nh t trong không khíấ ữ ơ ấ ễ ố ượ ớ ấ
và n ng đ th ng t 20- 40ppm. Trong khi đó ng ng đ c h i quy đ nhồ ộ ườ ừ ưỡ ộ ạ ị
là 100ppm. CO là ch t r t đ c đ ng hô h p r t m nh bao vây s h p thuấ ấ ộ ườ ấ ấ ạ ự ấ
oxi c a hemoglobin vì nó có kh năng kh t h p b t thu n ngh nh v iủ ả ế ợ ấ ậ ị ớ
hfmoglobin và m t áp t c l n h n nhi u so v i oxi.ộ ự ớ ơ ề ớ
Khí cacbonic (CO2) b n thân không ph i là m t ch t đ c nh ngả ả ộ ấ ộ ư
cũng đ c xem là m t ch t ô nhi m. Đ c th i vào khí quy n ch y uượ ộ ấ ễ ượ ả ể ủ ế
t vi c đ t nguyên li u hoá th ch. Kh i l ng khí cacbonic th i vào khíừ ệ ố ệ ạ ố ượ ả
quy n là vô cùng l n và không nh ng tăng lên. T 1960 – 1980 n ng để ớ ừ ừ ồ ộ
khí CO2 trong khí quy n đã chuy n t 280 lên 338ppm.ể ể ừ
4

Ti u lu n Kinh t Môi tr ngể ậ ế ườ
Nh v y n n văn minh công ngh đã làm thay đ i chu trình cacbonư ậ ề ệ ổ
quy mô toàn c u. Đi u đ c bi t quan tr ng đó s tăng n ng đ COở ầ ề ặ ệ ọ ự ồ ộ 2 có
kh gây ra nh ng thay đ i th i ti t và khí h u trên toàn b trái đ t. Khiả ữ ổ ờ ế ậ ộ ấ
khí cacbonic đ c h p th vào tia h ng ngo i và gi l i nhi t đ cho tráiượ ấ ụ ồ ạ ữ ạ ệ ộ
đ t. Hi n t ng này g i là hi u ng nhà kính, khi nhi t đ này m c cânấ ệ ượ ọ ệ ứ ệ ộ ở ứ
b ng t nhiên, hi u ng nhà kính gi nhi t đ cho trái đ t. Hi n t ngằ ự ệ ứ ữ ệ ộ ấ ệ ượ
này g i là hi u ng nhà kính khi nhi t đ này m c cân b ng t nhiên,ọ ệ ứ ệ ộ ở ứ ằ ự
hi u ng nhà kính gi nhi t đ cho trái đ t làm cho trái đ t không b l nhệ ứ ữ ệ ộ ấ ấ ị ạ
đi. Th nh ng s gia tăng quá cao n ng đ COế ư ự ồ ộ 2 kéo theo s tăng nhi t đự ệ ộ
c a các l p khí d i t ng đ i l u. Ng i ta tính r ng c m t s tăng g pủ ớ ướ ầ ố ư ườ ằ ứ ộ ự ấ
2 n ng đ c a khí cacbonic s làm cho nhi t đ trên trái đ t tăng 2,8ồ ộ ủ ẽ ệ ộ ấ o kéo
theo s tan băng hai c làm tăng m c n c bi n và do đó có th nh nự ở ự ự ướ ể ể ấ
chìm các vùng đ t th p. M t khác s tăng nhi t đ s kéo theo s gi mấ ấ ặ ự ệ ộ ẽ ự ả
l ng m a và l ng tuy t r i và do đó làm thay đ i c m t chu trình sinhượ ư ượ ế ơ ổ ả ộ
đ a hoá trong khí quy n, có nguy c d n đ n th m ho sinh thái. L ngị ể ơ ẫ ế ả ạ ượ
th i COả2 GTVT là 58,1 tri u t n trên toàn c u (1982).ệ ấ ầ
Các phân t r n đ c phân lo i theo kích th c c a chúng. Cácử ấ ượ ạ ướ ủ
ph n t bé nh t g i là ph n t không sa l ng vì chúng không th r iầ ử ấ ọ ầ ử ắ ể ơ
xu ng d i m t đ t d i tác d ng c a tr ng tr ng. Các phân t này cóố ướ ặ ấ ướ ụ ủ ọ ườ ử
đ ng kính nh h n 0,1 micromet. Chúng là các ph n t nguy hi m đ iườ ỏ ơ ầ ử ể ố
v i s c kho con ng i vì chúng có kh năng xâm nh p vào ph nang.ớ ứ ẻ ườ ả ậ ế
M t khác chúng làm ô nhi m các l p khí quy n. Có 2 lo i ph n t gâyặ ễ ớ ể ạ ầ ử
nên nh ng v n đ v sinh c ng đ ng đáng lo ng i nh t các vùng đô thữ ấ ề ệ ộ ồ ạ ấ ở ị
là các d n su t c a chì và s i amiăng. Và do đó gây ô nhi m toàn c u. V iẫ ấ ủ ợ ễ ầ ớ
l ng th i t GTVT là 1,2 tri u t n (1982). M t s h p ch t c a chì màượ ả ừ ệ ấ ộ ố ợ ấ ủ
ch y u là tetraetyl chì, Pb(Củ ế 2H5)4 đ c dùng làm ph gia đ năng cao chượ ụ ể ỉ
s octan c a xăng do đó nâng cao khí th i c a đ ng c ch y xâng pha chìố ủ ả ủ ộ ơ ạ
luôn luôn có d n xu t c a chì d i d ng các ph n t không sa l ng.ẫ ấ ủ ướ ạ ầ ử ắ
5

