PH N IẦ
Ữ Ấ Ề NH NG V N Đ CHUNG
1. Lý do nghiên c uứ
ụ ụ ể ủ
ạ ể
ẩ ệ ứ ệ
ầ ầ
ườ
i có năng l c, phát tri n toàn di n không nh ng c
ẩ
ạ ệ ủ ứ
ấ ướ
ươ
ụ
ể ụ ể
ể ụ
ấ
ấ ượ ế ượ
ng giáo d c toàn di n, trong đó phát tri n th ch t đ
ệ ổ
ộ ụ ặ
ổ ể i 6 tu i đ phát tri n m t cách toàn di n v
ấ ệ
ể ể
ể
ơ ể ẻ
ặ ng chăm sóc giáo d c tr d
ả
ấ
ủ ầ
ầ ề ể
ờ
ộ
ậ
ớ ứ
ứ ộ
ườ ơ ể
ả ậ
ứ ạ
ề ng, nhày c m v i b nh t
ự
ẻ ự ạ
ể
ề
ệ ủ
ẽ
ề
ưở
ộ ả
ệ
ấ
ẻ ễ ắ ệ
ờ ự
ổ ứ
ạ ủ
ủ ệ ấ ấ
ể
ọ ưỡ ạ
ể ạ ả ế ự
, s
ự ổ ự
ch c xã h i, trong đó có s n l c
ấ ượ
ả
ng
ờ
ng là khâu quan tr ng. Nh đó
em gi m đáng k , năm 1985 là 51,5%, năm ở ẻ
tr ng
ướ ưỡ ở tr em suy dinh d ng Vi
ự ỉ ệ ẻ
c trong khu v c, t l
ỉ
ữ ẫ ấ
ộ ố ệ ờ ạ
ệ
ưỡ t khó khăn. Đ ng th i t
ng không khoa h c l
i xu t hi n và có xu h
ạ ưỡ ế
ậ ệ
t
ặ
r t cao, nh t là nh ng t nh vùng sâu, vùng xa, vùng đ c
ị ớ
i các vùng đô th l n thì m t s b nh do dinh
ướ
ấ
ng tăng nhanh nh béo phì,
ng và
t đ n công tác chăm sóc
ườ ở các tr
ệ ả
ẻ ấ
ng tr em hi n nay và m t s gi
ẻ
ứ ề
ệ
ưỡ
ạ
ắ
ưỡ ệ
ớ ự
ầ
t Nam
Giáo d c m m non góp ph n cùng v i s phát tri n c a giáo d c Vi
ả
ự
ữ
ữ
đào t o ra nh ng con ng
ấ ạ
ấ
ỏ
ề
v ph m ch t trí tu , ph m ch t đ o đ c mà còn có đ y đ s c kh e và
ệ
ự
ụ ụ ắ ự
ẵ
c và phát
s ng sàn ph c v đ c l c cho s nghi p hóa – hi n đ i hóa đ t n
ể
ộ
ế
tri n kinh t
ng lai.
xã h i trong t
ạ
ầ
ụ
M c tiêu giáo d c m m non trong chi n l
c phát tri n giáo d c nh n m nh
ặ
ấ ượ
ế
ệ
c đ t ra
đ n ch t l
ấ
ố
ể ớ
trong m i quan h t ng th v i các m t phát tri n khác: “Nâng cao ch t
ề
ẻ ướ
ượ
l
ấ
ẩ
ệ
ể
em đang phát tri n r t
th ch t, tình c m, trí tu , th m mĩ “. C th tr
ầ
ờ
ệ
nhanh v th ch t và tinh th n, đ c bi
t trong th i kì bào thai và 5 năm đ u
ạ
Ở
ẻ ấ
ưỡ
ậ
ủ
giai đo n này
c a cu c đ i, do v y nhu c u dinh d
ng c a tr r t cao.
ứ
ấ
ế
ơ ể ẻ
c th tr còn non y u và ch c năng các b ph n c th , nh t là ch c năng
ớ ệ
t và
tiêu hóa, là giai đo n thích ng v i môi tr
ế
ộ
ỏ
cũng là giai đo n ti n đ cho s c kh e và trí tu sau này, tác đ ng tr c ti p
ầ
ủ
ệ
vào s phát tri n toàn di n c a tr . Vi c cung c p không đ y đ không đúng
ưỡ
ưỡ
ầ
ẩ
ng s làm cho tr d m c b nh v dinh d
kh u ph n dinh d
ng.
Ở ướ
ủ ề
ầ
ữ
c ta trong nh ng năm g n đây, nh s tăng tr
ng c a n n kinh t
n
ướ
quan tâm c a Đ ng, Nhà N c và các t
ụ
ph n đ u c a ngành Giáo d c – Đào t o đã c i thi n đáng k ch t l
ẻ
chăm sóc, nuôi d y tr , mà chăm sóc dinh d
ưỡ
tình tr ng suy dinh d
ế
2000 là 33,1% đ n năm 2005 còn 29%.
ớ
Tuy nhiên, so v i các n
ỉ ệ ấ
Nam v n còn t l
ồ
bi
ọ ạ
ư
ệ
d
ạ
ộ ố ệ
cao huy t áp và m t s b nh tim m ch khác. Tình tr ng suy dinh d
ế ế
ề
ưỡ
ộ ố ệ
ng có liên quan m t thi
m t s b nh v dinh d
ầ
ẻ
ưỡ
ụ
ng m m non và gia đình.
ng cho tr em
giáo d c dinh d
ế ố ề ả
ứ
ỏ
n n t ng là c i thi n dinh
Vi c nâng cao s c kh e, trong đó các y u t
ề ự
ẫ
ể
ấ ầ
ệ
ế
t và c p bách. Đ đóng góp d n li u v th c
d
ng cho tr em là r t c n thi
ộ ố ả
ụ
ệ
ưỡ
tr ng chăm sóc – giáo d c dinh d
i pháp
ụ
ế
kh c ph c, chúng tôi ti n hành nghiên c u đ tài “ chăm sóc, giáo d c dinh
d ụ
ẻ
ng tr em”.
ứ ụ
1. M c đích nghiên c u
ứ ầ ị
1.1 Đánh giá tình hình s c kh e t
ỏ ạ ườ
i tr ng m m non trên đ a bàn
ố
thành ph cao lãnh.
ứ ỏ ể
1.2 Tìm hi u tình hình hình chăm sóc s c kh e cho tr
ẻ ở ườ
tr ng
ầ m m non và gia đình
ơ ỡ ệ ặ t đ a ra bi n pháp
1.3 Trên c s đó đua ra bi n pháp, đ c bi
ầ
ệ ư
ạ ọ ồ giúp giáo viên m m non ệ
ở ườ
tr ng đ i h c đ ng tháp
ố ượ ể ứ
2. Khách th và đ i t
ng nghiên c u.
ứ ể ấ
2.1 khách th nghiên c u: v n đ t
ch c chăm sóc giáo
ụ ưỡ ở ườ d c dinh d ng tr ề ổ ứ ổ ứ
ch c, t
ầ
ng m m non
ứ ụ ạ
ng nghiên c u: th c tr ng chăm sóc, giáo d c dinh
ầ ẻ ở ự
ườ ị ng m m non trên đ a abanf thành các tr ng cho tr ,
ố ượ
2.2 đ i t
ưỡ
d
ố
ph cao lãnh.
ứ ể ị
2.3 Đ a đi m nghiên c u:
ườ ươ ầ Tr ng m m non H ng Sen
ườ ườ ầ ổ ơ Tr ng m m non V n Tu i Th
ả ế
3. Gi
ọ
thuy t khoa h c
ố ấ ề ể ự ưỡ ộ ổ
ng, đ tu i,
ế ệ
ư ế ượ ự c tình hình th c ề
t đ
ữ ệ
ổ
i, có khan, bi
ưỡ ụ ả
ế
t h n n u nh bi
ế
ư
ầ
ườ
ủ
ầ i các tr
ạ ườ ệ ể
c các u khuy t đi m trong vi c chăm
ơ
ạ
ng m m non. N i gi ng d y và
ạ ọ ồ
ng đ i h c đ ng
ể
V n đ phát tri n th l c và phòng ch ng các b nh v dinh d
ả ố ơ
ầ
m m non ( 3 – 6 tu i) có k t qu t
ế ượ
ậ ợ
ế
t đ
t
, nh ng thu n l
ẻ ạ
ng. Cho tr t
sóc, giáo d c dinh d
ề ủ
ự
th c hành ngh c a sinh viên h đào t o m m non c a tr
tháp.
ứ ệ ụ
4. Nhi m v nghiên c u
ứ ề ậ ạ
ộ ố ệ ưỡ ưỡ
ườ ề ệ ắ ở ẻ ơ ở
Nghiên c u trên c s lý lu n v tình tr ng dinh d
ụ
ng th
bi n pháp kh c ph c m t s b nh v dinh d ng, nguyên nhân và
tr em.
ng xãy ra
ể ụ ự ưỡ ẻ ạ ng cho tr t i các
ườ ầ ố ề
ị Tìm hi u th c trang v chăm sóc giáo d c dinh d
tr ng m m non trên đ a bàn thành ph cao lãnh.
ấ ề ệ
ườ ứ Đ xu t m t s gi
ụ
d c dinh d ng ả
ả
ộ ố ả
i pháp nâng cao hi u qu công tác chăm sóc giáo
i gi
ạ
ẻ ở
ưỡ cho tr
ng mâm non ph m vi nghiên c u.
các tr
ứ ạ
5. Ph m vi nghiên c u
ỏ ưỡ ầ ng cho tr ẻ ở ườ
tr ng m m non trên
ố ụ ứ
Chăm sóc, giáo d c s c kh e và dinh d
ị
đ a bàn thành ph cao lãnh
ấ ụ ệ ệ ẻ ở
ề
ườ ả
Đ xu t bi n pháp nâng cao hi u qu công tác chăm sóc, giáo d c cho tr
tr ầ
ng m m non
ườ ề ậ ầ ố ng m m non ngoài thành ph cao lãnh không đ c p
- Các tr
đ nế
ươ ọ ố ượ ự ứ ứ
6. Ph
ng pháp nghiên c u và l a ch n đ i t ng nghiên c u
ươ ứ
6.1 Ph
ng pháp nghiên c u
ố ợ ứ ươ Trong quá trình nghiên c u, chúng tôi ph i h p các ph ng pháp sau
ươ ậ ậ ợ
ứ
ậ ổ
ấ ứ ề ế ọ
ng pháp nghiên c u lý lu n: đ c, thu th p, t ng h p và khái quát hóa
ơ ỡ
ự ễ ủ
li u liên quan đ n lý lu n và th c ti n c a các v n đ nghiên c u là c s
ề + Ph
ư ệ
t
ậ
lý lu n cho đ tài.
ụ ả
ng pháp đi u tra kh o sát th c t
ườ ự ế ề
ị v tình hình chăm sóc giáo d c dinh
ố ẻ ở ầ + Ph
ưỡ
d ươ
ng cho tr ề
các tr ng m m non trên đ a bàn thành ph cao lãnh
ụ ạ
ậ ố ệ
ầ ưỡ ề ả ơ ộ ả
ề
ng cho tr ả
ng m m non và c quan qu n lý đi u tra các b qu n lý, ẻ ở ườ
tr
+ Đi u tra, kh o sát thu th p s li u hiên tr ng chăm sóc giáo d c dinh
d
giáo viên,
ự ế ệ ấ ỏ ớ ườ ẻ + Quan sát, ph ng v n, trò chuy n tr c ti p v i ng i chăm sóc tr
ợ ố ệ ổ T ng h p s li u
ề ứ ẩ ị
ạ
ấ ớ
ả ế
ị ạ
ậ
ạ ọ ồ ự
ề
ề ụ ẻ ể ư
ng đ i h c đ ng tháp, v chăm sóc giáo d c cho tr ầ
i pháp và đào t o giáo viên m m
ầ
ng m m ẻ ở ườ
tr
ố
+ Đánh giá, so sánh đ i chi u th c tr ng v i tiêu chu n quy đ nh v s c
ỏ ủ
kh e c a tr đ đ a nh n đ nh, đ xu t gi
ở ườ
tr
non
ở
non và gia đình
ươ ọ ố ượ ứ ứ 7.2. Ph ng pháp nghiên c u ch n đ i t ng nghiên c u
ườ ế ở ự ố ọ
+ ch n tr ơ
ng n i ki n khu v c thành ph cao lãnh
ố ườ ữ ề ể ườ ọ
+ ch n đ i t ng đi u tra cu th là nh ng ng i liên quan
ụ ẻ ả
ụ ầ + đ n vi c chăm sóc giáo d c dinh d
tác ưỡ
ệ
ế
ng cho tr kho ng 50 giáo viên công
ẻ
ở ườ
ng m m non, 50 ph huynh tr
tr
ứ ế 8. Ti n trình nghiên c u
ư ầ ừ ệ ế T ngày 28 10 – 2015 đ n 30 10 – 2015 s u t m tài li u
ề ườ ở ầ Ngày 31 – 10 – 2015 hoàn thành đ c ầ
ng và ph n m đ u
ế ươ Ngày 1 – 11 2015 hoàn thành vi ầ
t ph n tr ng 1
ố ệ ế ề ả Ngày 2 – 11 – 2015 đ n ngày 13 – 11 – 2015 đi u tra kh o sát s li u
ố ệ ử ế ề Ngày 17 – 11 – 2015 x lý s li u và vi t hoàn thành đ tài
Ộ Ứ Ầ PH N II :N I DUNG NGHIÊN C U
ƯƠ Ơ Ở Ự Ủ Ậ Ễ CH Ấ
NG I : C S LÝ LU N VÀ TH C TI N C A V N
Ứ Ề Đ NGHIÊN C U
ơ ở ậ I. C s lý lu n
ử ấ ứ ề ị
1. L ch s v n đ nghiên c u.
ế ấ ộ ố ứ ề ệ 2. M t s khái ni m liên quan đ n v n đ nghiên c u
ộ ố ệ ụ 2.1 M t s khái ni m công c
ạ ệ ế ứ t (theo d ng th c ăn) cho ngưỡ là vi c cung c p các ch t c n thi
ậ ể bàoế
ấ ấ
ấ ầ
ể ỗ ợ ự ố
ử ụ và các sinh v tậ đ h tr s s ng. Nó bao g m các ho t đ ng ăn
ấ ạ ộ
ế ồ
ưỡ ấ t các ch t ng; bài ti
ầ ớ ế ộ ủ ứ ủ ậ ố ộ ộ ộ
ưỡ ẻ ậ ủ trở ẻ em: là thu t ng đ ch nh ng tr không đ
ng
ớ ể ạ ẩ ặ Dinh d
các t
ố
u ng; h p thu, v n chuy n và s d ng các ch t dinh d
th i. ả
ụ
Ch đ ăn u ng c a m t sinh v t, ph thu c ph n l n vào đ ngon c a th c
ăn.
ữ ể ỉ ữ
2.2 Suy dinh d
ế
ầ
ề
cân n ng tiêu chu n so v i chi u cao và có th tr ng g y y u.
ứ ệ Tri u ch ng
ứ ạ ng
ế ưỡ
ồ ẻ ạ ắ ợ
ơ ị
ậ
ng bi ng ăn, ăn ít, môi xanh, niêm m c m t nh t nh t. Tr hay bu n
ạ
ậ ấ
ẻ ậ ắ
ế ẫ ứ ậ ộ ồ ặ ụ
Bé ch m tăng cân, đ ng cân ho c s t cân. Bên c nh đó tr suy dinh d
ườ
th
ự
b c, qu y khóc, ít vui ch i, kém linh ho t. Các b p th t m m nhão, b ng to
ể
ầ
d n. Tr ch m phát tri n v n đ ng: ch m bi ẻ
ạ
ụ
ề
t l y, ng i, bò, đi, đ ng.
ở ẻ ạ
là tình tr ng tích lũy
ộ ườ ế ng t i m t vùng c th hay toàn thân đ n m c nh h
ưỡ ạ ứ
ưở
ng.
ề ộ
ươ ạ lipit máu, tăng huy t ápế ề
ng kh p ơ ắ
ngườ , x ậ , đái tháo đ , s i m t
mỡ quá m c và không bình
2.3 Béo phì
tr em
ỏ
ớ ứ
ứ ả
ơ ể
ạ
i s c kh e.
th
ng t
Tr ẻ b béo phì
ị
ỏ
ứ
Béo phì là tình tr ng s c kh e có nguyên nhân dinh d
ệ
ặ
ngoài thân hình phì n n, n ng n , khó coi,... còn có nguy c m c nhi u b nh
ớ ,...
ỏ
ư ố
nh r i lo n
và ung thư.
ế ố ả ưở ế ạ ưỡ nh h ng đ n tình tr ng dinh d ng
ở 3. Nguyên nhân và các y u t
ẻ ầ
ủ
c a tr m m non tp. Cao Lãnh
ế ố ả ưở
ưỡ nh h
ể ả ấ ng có th x y ra ố ớ ẻ
i v i tr suy dinh
ng đ
ấ
ả
do gi m cung c p ch t dinh
ưỡ
ưỡ ụ ưỡ ấ 3.1 Nguyên nhân và các y u t
ị
Bé yêu b suy dinh d
d
ặ
d ng:
ng ho c tăng tiêu th d ng ch t.
ế ế ẹ ứ ưỡ ng do ba m nuôi d ng kém và thi u ki n th c nuôi
ư ẹ ủ ẹ i vi c nuôi d
ưỡ
ư ệ
ữ ả
ẹ
ữ ớ ượ ữ ổ ỉ
ặ ấ ạ
ẻ t ép tr ăn mà ng c l
ẻ ị ệ
ố ẹ
ỉ
ớ ướ ạ ộ ố ưỡ
Bé suy dinh d
con theo khoa h cọ
ộ ố
ớ
M t s nguyên nhân liên quan t
ng c a m nh m không có
ế ữ
ươ
ặ
ữ
s a ho c thi u s a, m ph i nuôi s a ngoài nh ng không đúng ph
ng pháp.
ẹ
ơ
c cai s a s m. Bé h n 4 tháng tu i mà ch bú s a m , bé không
Bé cái đ
ư ộ
ệ
ặ
ượ ậ
t
c t p ăn d m thêm các ch t nh b t, rau xanh, trái cây, đ m và đ c bi
đ
ượ ạ ắ ẻ
ế
ả
ấ
i b t tr ph i
là ch t béo. Khi tr b b nh không bi
ẻ
ề
ườ
ng kéo dài trong nhi u ngày. M cho tr
kiêng ăn, ch ăn cháo mu i, cháo đ
ổ
ăn b t quá s m, tr c 3 tháng tu i gây r i lo n tiêu hóa kéo dài.
ễ
ẻ
ườ
ệ ẻ ị ễ ả
b các b nh nhi m khu n nh s i, l
ế ễ ạ ố
ưỡ ệ ễ ổ
ạ ạ
ng l ề
i t o đi u ki n t
ngưỡ do nhi m trùng và ký sinh trùng
Bé suy dinh d
ệ
ẻ ố
ượ
ng kém v sinh. Tr không đ
c tiêm phòng vác xin
Tr s ng trong môi tr
ư ở ỵ
ẩ
ị
, ho gà, tiêu ch y, lao,
theo l ch. Tr
ế
ế
ẻ
nhi m giun sán,, viêm ph i… khi n tr suy y u do bi ng ăn, r i lo n tiêu hóa
ệ ố
kéo dài. Suy dinh d
t cho các b nh nhi m trùng phát
tri n.ể
ế ố ả ưở + Các y u t nh h ng:
ế ố ề ẩ ư ẻ ơ
ưỡ
ti m n nguy c suy dinh d
ẩ ế
ế ư ẩ ở ng nh tr sinh non, sinh thi u cân,
t b m sinh nh tim b m sinh, não b m sinh, h hàm ch, phì
ị ậ ẩ
ạ ị Các y u t
ẻ ắ
tr m c các d t
ạ
đ i môn v , phình đ i tràng.
ẻ ố
ẻ ố ụ ế ả ắ ơ ị ế ấ
ưỡ ấ
ơ th p, nh t là
ng cao h n
Tr s ng trong các gia đình đông con, trong các gia đình kinh t
tr s ng n i có d ch v y t
kém có kh năng m c suy dinh d
h n.ẳ
ế ố ả ưở ế ạ nh h ng đ n tình tr ng dinh
ố ớ ẻ ưỡ 3.2 Nguyên nhân và các y u t
d i v i tr béo phì ng đ
ầ ẩ ố
ẹ ườ ượ ề ng chi u
ứ
ệ
ầ đ
ngườ , l
ườ ượ ể Kh u ph n và thói quen ăn u ng
ế ộ
ngượ v
Khi ch đ ăn cung c p
ủ
ở
theo s thích ăn u ng
ườ
th
ng ngon mi ng nên
ấ
ượ
l
ng cao g p 2 l n
triglyxerit, trong khi đó đ ấ năng l
ầ Cha m th
t quá nhu c u.
ố c a con cái .
, ng t ọ
ấ
ạ
Các lo i th c ăn giàu ch t béo
ừ
ễ ị
ỡ
tr ẻ d b ăn quá th a mà không bi
ộ
ế
t. M có đ năng
ể ự ữ ướ ạ
ơ
ạ ầ
i c n ít calo h n đ d tr d
i d ng
ể
ầ
ng đ chuy n thành axit béo t ng c n năng l ự
do
ẫ ầ ẩ ậ ế ề ừ ướ ự ữ ỡ và ng t ọ d n đ n th a calo c khi d tr . Vì v y, kh u ph n ăn nhi u m
ấ ứ ượ ng có trong th c ăn nh
ẩ ấ ư ậ ự ữ
ọ ớ m i gây béo mà ăn quá nhi u ộ
ề tinh b tộ , đ ầ
ồ
ngườ , đ ng t
ề ứ ướ ư
ượ ề ơ
ườ ng ( ậ , n ề
c ng t
ố ế ầ
ể ẫ ng m t
ữ ứ
i, thích ăn các th c
ỡ
ỡ, d u m ...), thích
t có th d n đ n nguy
ả ề ả ấ ự trẻ c m th y t ti v b n thân mình.
ạ ộ
ạ ộ ế ậ ượ ữ
ằ
t l p cân b ng gi a năng l
ọ
ế ứ ạ ng
ố
ng n p vào c th do đó có vai trò h t s c quan tr ng đ i
ể ự ơ ể
c a trủ
ạ
ơ ể ự
ăn u ng, s gia tăng t
ặ
ớ ế ố
ạ ộ ố ố ườ ả ạ ộ
ẻ. M t khác, ho t đ ng th l c còn
ố
ỷ ệ
l
ể ự
i s ng tĩnh ng đi song song v i gi m ho t đ ng th l c trong l
ế ố ề
di truy n có vai trò nh t đ nh đ i v i
ẻ ấ ị
ườ ẹ ộ
ứ ở Thái
ng b béo phì. M t nghiên c u
ẹ ổ ị con cái có cha m béo phì b béo
ố ớ tr ẻ béo phì. Theo Grant và Clark
ị
ấ ỉ ệ
613 tu i (1996) cho th y t l
ẻ ữ ẹ ấ ầ ớ ị
ẹ ị ả ặ ả
ẹ ị
ơ ị
ồ
ữ
ủ ế ố
ị ề ớ ộ
ế ộ ủ ố ộ tr
và tăng cân.
ư protit, lipid, gluxit trong th c ứ
Các ch t sinh năng l
ể
ề
ăn đ u chuy n nhanh thành ch t béo d tr . Nh v y, m t kh u ph n không
ấ
ề ch t béo
ỉ
ch nhi u
ề
đ u gây béo.
ữ ố
Các thói quen khác nh ăn nhi u c m, ăn nhi u vào b a t
ọ , th t mị
ăn ch a nhi u năng l
đ
ăn các món ăn xào rán cũng là nh ng thói quen không t
ơ ị
c b béo phì.
ỗ
N i lo béo phì làm
ể ự
Ho t đ ng th l c
ể ự
Ho t đ ng th l c tham gia vào quá trình thi
ượ
tiêu hao và năng l
ừ
ớ
v i tình tr ng th a cân béo phì
ự
ể
giúp c th chuy n hóa tích c c. Cùng v i y u t
ớ
béo phì th
i.ạ
l
Y u t
di truy n
ề
ế ố
Y u t
(1976) tr có cha m béo phì th
ẻ ừ
Lan trên tr t
ơ
ề
phì nhi u h n g p 3,1 l n so v i nh ng tr em có cha m không b béo phì.
ố ẻ
Trong s tr béo phì, kho ng 80% có cha ho c m b béo phì, 30% có c cha
và m b béo phì.
ề
Gia đình có nhi u cá nhân b béo phì thì nguy c béo phì cho nh ng thành
ấ ớ
ề
ộ
di truy n
viên khác là r t l n. Tuy nhiên trên c ng đ ng, vai trò c a y u t
ể
ặ
này không l n. M t khác, m t gia đình có nhi u thành viên b béo phì có th
còn liên quan đ n ch đ ăn u ng chung c a toàn h gia đình đó.
ế
ế ế ố
ở ầ t l
ớ
t ng l p nghèo th
ẩ còn h n chạ
ệ ế ề Y u t
kinh t
ỉ ệ ườ
ơ
cácỞ n i nghèo
ng
ồ
chính là do ngu n cung c p
có đi u ki n kinh t xã h i t i béo
ấ th c ph m
ự
ộ ố ơ
t h n, t ườ
ế. Ng
ỷ ệ trẻ béo phì th ấ
ng th p. Nguyên nhân
ượ ạ ở ộ
ồ
c l
c ng đ ng
i,
ơ .
ườ
ng cao h n l
ấ ậ ệ ả ủ ưỡ ợ
ậ .
ng không h p lý
ợ
ưỡ ả ủ ấ đ i v i tr ố ớ ẻ ng không h p lý
ơ ắ ệ 4. H u qu c a vi c cung c p dinh d
ệ
4.1 H u qu c a vi c cung c p dinh d
ưỡ .
ng
ưỡ làm tăng nguy c m c các b nh lý
ng ị
b suy dinh d
ị
Trẻ b suy dinh d
ả ễ ệ ề ưỡ i đ
ệ ấ
ả
ở ậ ưỡ ặ
nên n ng n ng gia tăng và vì v y suy dinh d ng là đi u ki n thu n l
ố
ẻ
ng ngày càng tr
ị ậ ể ẫ ớ
ủ ưỡ d n t
ng
ưở ể ấ
i ch m phát tri n th ch t
ớ ầ
ể ọ
ệ ơ
ấ ưỡ
ạ ưỡ ạ ớ ủ ơ ể ả
ế
ạ
ng trong giai đo n bào thai và giai đo n s m tr ẻ
ng nghiêm tr ng t
i t m vóc c a tr . Đây là nguyên
ấ ả
t c các h c quan c a c th gi m phát tri n, bao
ễ
ng di n ra
ng, nh t là khi tình tr ng thi u dinh d
ướ
c khi
ổ
ế
ơ ọ ưở ậ
ủ ờ
ề ng tr m tr ng h n. Chi u cao c a tr đ
ầ ệ ư ề
ng chính là đi u ki n c n thi ủ
ề
ưỡ
ng kéo dài đ n th i gian d y thì, chi u cao c a
ẻ ượ
ầ
ị
c quy đ nh
ế ể ẻ ạ ố
ưỡ
i
t đ tr đ t t
ề
ị ậ ầ ề ủ
ưỡ ch m phát tri n tinh th n
ủ
ế ự
ẻ ị ộ
ồ
ữ
ẻ ị ư ẻ nh ch t béo, ch t đ
ạ ờ ờ Tr
ộ ế ậ ể
ng
ườ
ưở
ể
ng c a não b trong
ng đ n s phát tri n bình th
ộ
ườ
ưỡ th
ế
ổ Tr b thi u dinh d
ng
ng là thi u đ ng b
i 6 tu i.
ể
ự
ế
t cho s phát tri n não và trí
i c n thi
ắ ố
b suy
t, DHA, Taurine…
ng, s t, i
ườ
ng
đ vì v y giao ti p xã h i th
ậ
ọ ỏ ế
ặ ớ
ộ
ng, xã h i cũng ph i đ i m t v i
ộ ẽ ậ ủ ng n u
ơ ư T m vóc c a dân t c s ch m tăng tr
ệ ế tình tr ngạ
ộ ượ ả
ả ố
ưở
ả
ưỡ ề
ườ ự ủ ữ c c i thi n qua nhi u th h . Kh năng lao đ ng
ng trong quá
ứ i đ u không th đ t đ n m c t
ộ ự
i u, là m t s lãng phí
ồ
ầ ướ ự ể
ươ ự ế ệ
i suy dinh d
ứ ố ư
c đang phát tri n có nhu c u v ngu n nhân l c
ng vì t m vóc và ng lai cũng s b nh h
ề
ưở
ỏ
ớ
ả ủ ưỡ ệ ậ ấ ợ ầ
ả
ố ớ ẻ
đ i v i tr ẽ ị ả
ế ứ
ng không h p lý
ặ ả ẽ ậ ộ ậ ợ ể
Nhi m trùng hô h p, tiêu ch y… Suy dinh d
ệ
ầ
các b nh lý này x y ra và kéo dài, b nh lý làm cho tr ăn u ng kém, nhu c u
ề
ượ
năng l
h n.ơ
Trẻ b suy dinh d
ưỡ
ả
Suy dinh d
ng nh h
ế
ự
nhân tr c ti p làm cho t
ủ ả ệ ơ ươ
ồ
g m c a c h c x
ư
ớ
s m nh suy dinh d
ẻ ượ
c 2 tu i.
tr đ
ế
ạ
N u tình tr ng suy dinh d
ị ả
ẻ ẽ
tr s càng b nh h
ề
ở
b i di truy n, nh ng dinh d
đa ti m năng di truy n c a mình.
Trẻ b suy dinh d
ưỡ
ả
Suy dinh d
ng nh h
ế
ẻ ướ
ạ
giai đo n tr d
ấ ố ầ
ấ
ề
nhi u ch t trong đó có nh ng ch t t
ấ
ấ ườ
ệ ủ
tu c a tr
ngưỡ cũng th
ườ
dinh d
ng ch m ch p l
ự ả
kém, kéo theo s gi m h c h i, ti p thu.
ưỡ
ế ệ ẻ ị
Ngoài ra, khi th h tr b suy dinh d
ề
ầ
nhi u nguy c nh :
ngưỡ không đ
suy dinh d
ư ề
ề ể ự
v th l c cũng nh v trí l c c a nh ng ng
ể ạ ế
ệ ạ ề
kh hay trong hi n t
ữ
ớ
ớ
vô cùng l n v i nh ng n
ấ
ồ
r t cao. Ngu n nhân l c trong t
ế
ể ự ủ
th l c c a các l p thanh thi u niên liên quan đ n s c kh e sinh s n.
4.2 H u qu c a vi c cung c p dinh d
béo phì
Béo phì s làm các bé khó v n đ ng, m c c m
ạ ườ nh h nh đi l ng c a béo phì b c l
ộ ơ
ơ ưở
ứ ủ
ế ễ ộ ộ ư
ẻ ị ạ
ng b b n bè
ơ ạ
ậ
i ch m ch p h n, th
ạ ế
ớ
ng kh p
ớ ứ
ố ớ ớ ấ ỏ ươ ươ
ượ
ẻ ườ ng kêu đau m i x ị ự
ế ủ ệ
ng quá cao so v i s c ch u đ ng còn non y u c a h
ng kh p nh t là kh p g i,
ớ ợ ả ạ ữ ữ ư ng h p kh p b bi n d ng nh chân hình ch X hay ch O, nh
ỹ ẩ ị ế
ng đ n th m m và gây khó khăn trong ho t đ ng.
ạ ộ
ừ tr em th a cân và béo phì đó là hi n
ể ượ ở ầ ặ
t đi m c t hóa
ớ ớ ố
ạ ươ
ế ề ở ẻ
đ u trên x
ớ ệ
ng đùi (slipped capital femoral
ể
ớ ơ ề
ớ ặ
ế ừ
ạ
ẽ ứ ế
ạ
ạ
ặ ộ c tích l
ỵ
ế
i đau tim, cao huy t áp ho c đ t qu .
ế
ữ ớ ễ ị
i d b ung
ả ư ạ ự
ả
ứ , gi m kh năng sinh s n.
ả ồ
cung, bu ng tr ng
ể ườ
ể ườ ạ
ng lo i 2.
ữ
ữ ả ơ ng c th n ng h n bình
ườ ẽ ơ
ng s tăng đáng k nguy c m c b nh ti u đ
ệ
ơ ể ặ
ng.
ạ ộ ệ ế
ế
ế ụ ẽ ả ễ ắ ệ
ườ
ượ ể ế ệ ng không đ
c ki m soát s d n đ n các bi n ch ng
ậ ể ườ
ư ứ
ế
ấ ạ ẽ ẫ
ỵ ế ọ ộ
ắ ư
ơ ể ượ ớ
ớ
ớ ớ ố ớ
ớ
ậ
ủ ạ Ả
cùng l a ch gi u, làm cho tr béo phì ng i ti p xúc h n và hay ch i m t
mình.
ệ
ễ ắ
D m c các b nh x
ớ ọ
ặ
M t khác v i tr ng l
ớ
ơ ươ
ng kh p nên tr th
c x
ắ ư
vùng th t l ng.
ộ ố ườ
M t s tr
ế
ưở
h
ộ ệ
M t b nh lý khác cũng g p nhi u
ượ
t
ng tr
ạ
epiphysis) gây tình tr ng đau kh p và bi n d ng kh p ki u kh p háng xoay
ế ố
vào trong (coxa vara). V lâu dài, đây là y u t
nguy c gây thoái hóa kh p
háng s m và n ng.
Đau tim và cao huy t ápế
ơ
ộ ố ế ố
ệ
B nh béo phì và th a cân có liên quan đ n m t s y u t
làm tăng nguy c
ệ
ế
ệ
b nh tim m ch (đau tim). B nh béo phì là tình tr ng khi n cholesterol trong
ạ
ượ
i trong m ch máu s c ch dòng máu
máu tăng cao. Cholesterol đ
ể ẫ ớ
và có th d n t
ư:
ơ
Tăng nguy c ung th
ễ ẫ
ớ
Nam gi
i béo phì d d n đ n ung th đ i tr c tràng, còn n gi
ử
ậ
ư ườ
ng m t, vú, t
th đ
ạ
ng lo i 2:
Ti u đ
ộ
Béo phì là m t trong nh ng nguyên nhân chính gây ra b nh ti u đ
ượ
ườ
ọ
ơ
Nói đ n gi n h n thì nh ng ng
i có tr ng l
ể ườ
ơ ắ ệ
ể
th
ế
ả
ế ụ
t ra ho t đ ng không hi u qu ,
Béo phì khi n hormon insulin do tuy n t y ti
ế ụ ẽ ố
ườ
ủ ơ ể ấ
ể
ng. Lúc này, tuy n t y s c
bào c a c th h p thu đ
không th giúp t
ệ ả
ạ
ế
ơ
ề
ả
ắ
g ng s n sinh nhi u insulin h n. N u tình tr ng này kéo dài, thì vi c s n sinh
ủ
ể
ệ
insulin c a tuy n t y s gi m đi và khi đó b nh nhân d m c b nh ti u
đ
ng týp 2.
Khi b nh ti u đ
nghiêm tr ng nh huy t áp cao, đau tim, đ t qu não, mù lòa, th t b i th n và
ầ
ạ
h i th n kinh...
ớ
Thoái hóa kh p, đau th t l ng
ọ
ứ ặ
ng c th tăng thì s c n ng đè lên các kh p càng l n, nh t là
Khi tr ng l
ớ
ư
ổ
vùng l ng, kh p háng, kh p g i, c chân làm cho các kh p này s m b t n
ả
ươ
th
ườ ệ
ộ
đ ng, sinh ho t hàng ngày c a ng ấ
ị ổ
ậ
ng và lão hóa nhanh. H u qu là gây đau đ n và khó khăn trong v n
i b nh.
ể ẻ ừ ể ự
ộ ố ặ
ạ ự ẻ ể
t tr i v th ch t. Tr có th
ổ
3 6 tu i
ể ượ ộ ề ể ấ
ả ể
ẻ
ế ạ ộ ể c h u h t các ho t đ ng ch y, nh y và c l
ế ậ
ế ả ờ
ở ườ
tr i nói. Do v y, đây
ẽ
ư
t, v ,
ng nh : vi
5. M t s đ c đi m phát tri n th l c tr t
Trong giai đo n này, tr có s phát tri n v
ạ
ki m soát đ
ọ ủ
cũng là lúc tr b t đ u ti p thu các bài h c c a mình
ệ
ể
k chuy n, hát,… ượ ầ
ẻ ắ ầ
ệ
ể ấ ộ ủ
ư ườ ớ ư ể
ỉ ứ ẻ
ng cũng nh th tích não b c a tr
i l n khi
ẻ ẹ ố
ọ
ầ ủ ưỡ ủ ẻ ấ
ế ộ
ạ ố ạ
ọ
ượ
ặ
t, trong giai đo n này, tr ng l
Đ c bi
ể ạ ế
ẽ
ạ
phát tri n r t m nh m và có th đ t đ n m c hoàn ch nh nh ng
ể
ấ
ể ỗ ợ ề
t nh t, m không th quên vai trò vô cùng
tr lên 6. Đ h tr đi u này t
ủ
quan tr ng c a protein.
Nhìn chung, ch đ dinh d
ộ
nhóm: tinh b t; đ m; vitamin và khoáng t ả ả
ả
ng c a tr ph i đ m b o đ y đ các ch t trong
ấ
; ch t béo.
ộ ớ ự ẩ
ể
ấ ẹ
ữ ượ ế ấ
ạ ộ ấ
ư ơ
V i nhóm tinh b t, m có th tìm th y các th c ph m nh : c m, khoai, mì,
ộ
ẽ
ng cho b
bún, nui, mi n,… Nh ng ch t này s có vai trò cung c p năng l
não ho t đ ng.
ớ ụ ạ ệ ể ả
ể ấ ộ
ị ỏ ư ị ị ắ ạ
ạ ị ị ạ
ấ ạ
V i nhóm ch t đ m, có nhi m v t o máu, t o kháng th , và s n sinh các
ạ ộ
ẹ
ế ế
t y u cho não b ho t đ ng, m có th tìm th y trong chúng
acid amin thi
ị
ị
ư ị
ạ
trong các lo i th t đ nh th t heo, th t bò, th t dê…; các lo i th t tr ng nh th t
ậ
ứ
gà, th t v t…; các lo i cá, tôm, cua; tr ng, đ u…
ạ ề ố ạ
l
ẳ ạ ề ườ ữ
ữ ừ ứ ạ ủ ỏ ư ậ
ủ ứ
ố
ẫ ầ ọ
ạ ư
ạ ứ ố
ạ ậ
ạ ề
ạ ạ ườ
ế ế
ề
ố ư ẽ ữ ạ
ấ
ng tìm th y nhi u trong các lo i trái cây t
ớ
nh k m v i vai trò chuy n hóa
ư ể
ớ
ạ ả ả
ệ ạ ề
ạ ấ
ắ
ề ạ ầ ộ ị ữ
ủ ả
i có nhi u trong s a, các lo i rau và c qu .
Các nhóm vitamin và khoáng t
ộ
ng có nhi u trong gan đ ng v t; tr ng, s a và các
Ch ng h n: Vitamin A th
ủ ấ
ẩ
ả
tr ng, s a; các lo i c có màu đ nh đu đ , cà r t, đu đ , g c;
s n ph m t
ố
ạ
các lo i rau xanh th m nh rau ngót, rau mu ng; d u c ,... Các vitamin nhóm
ư
i có nhi u trong các lo i ngũ c c ch a ch bi n, các lo i đ u, tr ng, rau
B l
ươ
và các lo i h t... Vitamin C th
i
ặ
ho c trong các lo i rau. Nh ng khoáng t
ấ ạ
i có nhi u trong các lo t h i s n nh tôm, sò, cua, hàu cùng v i đó là
ch t l
ệ
ạ
các lo i cá và h t. S t, nguyên li u t o máu và giúp hình thành c u trúc h
th n kinh l ậ
i có nhi u trong th t, cá và gan đ ng v t.
ố ệ ạ
ầ
ế
bào th n kinh và tăng
ỡ ơ
ầ ạ ầ các lo i d u th c v t, d u cá, m , b …N u
ấ ấ
ượ
ữ
ưỡ
ư ế ộ
ỉ ủ ẻ ế
ấ
ể
Ch t béo v n không th thi u trong vi c t o nên các t
ự ậ
ế
ơ ể ề ừ
ng cho c th đ u t
năng l
ơ ể ẻ ẽ
ấ
ế
ẻ
ủ
trong b a ăn c a tr thi u đi ch t béo, c th tr s kém h p thu các ch t
ặ
ứ
ấ
ầ
ệ
t, trong d u cá có các ch t omega 3 và omega 6 ch a
ng. Đ c bi
dinh d
ấ
ộ ưỡ
ể
ng ch t giúp não b phát tri n.
DHA, m t d
ạ
ố
ổ
Tr 3 – 6 tu i ăn u ng, ng ngh , sinh ho t nh th nào?
ữ ự ữ ẻ ể
ữ ữ
ữ ộ ươ ế Ăn u ngố
ộ
ườ ớ
i l n, t
B a ăn: Tr có th ăn cùng ng
xúc ăn và ăn đ u 3 b a chính m t
ả ế ụ
ngày. Song song đó, tr v n ph i ti p t c duy trì vi c u ng s a sau b a ăn,
ộ ầ ừ
ươ
t ẻ ẫ
ng 3 c m t ngày, m t l n t ề
ệ ố
200 đ n 250 ml. ng đ
ướ ứ ớ
ễ ị ử
ỏ ử ạ
ắ
ề ự ớ ươ ẹ c nên v i
ớ ỏ
ướ
c khi c t nh và nh b rau vào sau cùng
ấ
v i ng t
ơ ế
Khi s ch món ăn: Do ch a các vitamin d b r a trôi trong n
ạ
ẹ
các lo i rau, m hãy r a s ch tr
ế ế
ấ
ể
khi ch bi n đ không làm m t ch t. Đi u này, m cũng làm t
ạ ủ ả
các lo i c qu .
ẻ ắ ừ ơ ừ ế ả
ứ ạ
ạ ề
m m đ n c ng cho đ n khi tr quen d n v i các d ng th c ăn. Khi cho tr ít đ n nhi u,
ẻ
ế
đ n gi n đ n ph c t p, t
ứ
ứ ế
ể ắ ế ế ứ
ế ợ Cho tr ăn theo đúng nguyên t c t
ầ
ẻ
ừ ề
t
ẻ
ừ
ăn t ng mi ng nên đ m t đ n tr phòng tr ớ
ườ
ng h p hóc th c ăn.
ể ỗ ữ ệ ẻ ẹ ầ ẩ ổ
ủ ộ ố Đ giúp tr ngon mi ng, m nên thay đ i kh u ph n ăn m i b a. Không
ữ
nên cho bé ăn m t món trong su t 3 b a chính c a ngày.
ạ ế ẻ ố ườ ạ ng nhân t o,
ứ ố
ạ ồ ứ ố
ề ề ọ
ứ
ứ ưỡ ượ ề ặ ấ H n ch cho tr u ng các th c u ng có gas, th c u ng có đ
ầ
ăn nhi u các th c ăn nhanh, nhi u d u m ; các lo i đ ng t nghèo dinh
d ỡ
ng ho c th c ăn cung c p nhi u năng l ng.
ữ ữ ơ
ỉ ổ
ể ẻ ầ ự
ạ ư
ẩ ứ
ữ ự ẩ
ơ
Ch b sung nh ng th c ph m ch c năng nh phomai, b , váng s a khi c
ụ
th tr c n và không l m d ng nh ng th c ph m này.
ủ ớ
ể
ỗ ẻ ặ
ư ườ ưỡ ầ Sau cùng, không nên nhìn xung quanh đ so sánh cân n ng c a con mình v i
con ng ng m i tr không nh nhau. i khác vì nhu c u dinh d
ườ ườ ấ ệ
ắ
ể ụ ậ ớ ắ
ỏ
ệ ươ
ng ch c kh e và tăng c
ng h p thu vitamin D cho h x
ắ
ộ
ậ
ậ
ẹ
ế ậ ộ
V n đ ng
ể
ng h
Đ tăng c
ỗ
ễ
mi n d ch, m nên cho bé t p d y s m v n đ ng th d c và t m n ng m i
sáng t ị
ừ
15 đ n 20 phút.
ỉ Ng nghủ
ỗ ấ ể ẻ ể ờ
ề
ậ ả
ầ
ờ ể ạ ủ
ủ ừ ệ ẹ
sáng. Do v y, m nên cho bé ng t đ t o hi u qu lúc 9 gi ả
Ễ
ể ưở ế ế ạ ộ ả
xã h i nh h ng đ n tình tr ng dinh
ưỡ Tr có th phát tri n chi u cao trong m i gi c ng sâu kho ng t m 10 gi
ờ
ế
đêm đ n 3 gi
ấ
ủ
cho gi c ng .
Ơ Ở Ự
II. C S TH C TI N
ộ ố ặ
1. M t s đ c đi m kinh t
ở
ẻ
ng tr em
tp. Cao Lãnh
d
ờ ộ ố ồ
là m t thành ph , đ ng th i là t nh l
ộ ệ
ể ỉ
ủ
ự ơ ở ậ ầ ỵ ủ Đ ng ồ
c a
ồ
Đ ng Tháp
ề ữ
ể
ồ ử
ị ệ ế ụ , t tr ng th
ế ủ
ị ố ạ ụ ế ạ
ạ
i kinh doanh th
ạ ươ
ị ợ
ạ ượ
ậ
ứ ớ ự
ữ ầ ng
c ng đ u v i nh ng thách th c l n v dinh d
ủ tr ẻ ch a đ
ư
ớ
ề
ư ượ gia đình quan tâm đúng m c. Ngu n nhân l c
ế ụ ươ
ớ ế ụ ỗ ự ỏ
ưỡ
ng trình dinh d
ữ
ủ ớ ộ
i dinh d
ng t
ầ ề
ườ ỏ ể
ớ i.
ưỡ ụ ủ ệ ạ ộ
ậ
2. Th c tr ng c a vi c chăm sóc, giáo d c dinh d ng cho tr ẻ ở
ố
Thành ph Cao Lãnh
t Nam
Tháp, Vi
. Đây còn là m t trong các trung tâm c a vùng
M iườ , có th xem là đi m t a và c s h u c n cho s phát tri n b n v ng
ự
ể
ằ
ế ớ ủ Đ ng b ng sông C u Long
ộ
ủ
l n c a
c a m t trong sáu vùng kinh t
ạ
ươ
ế ỷ ọ
ơ ấ
C c u kinh t
ng m i d ch v chi m 60,49%, công nghi p
ệ
ế
ự
xây d ng chi m 27,98% và nông nghi p chi m 11,53%. Th m nh c a Thành
ị
ướ
ươ
ạ
ng m i d ch v , m ng l
ph là th
ng m i có 01 siêu th
ầ ớ
ợ
ợ
và 19 ch , ph n l n ch hình thành có quy ho ch nên v trí phù h p và có
ề
ể
ệ
đi u ki n phát tri n
ố Cao Lãnh
ặ
M c dù đ t đ
c các thành t u đáng ghi nh n nh ng thành ph
ưỡ . Tình tr ng ạ
ả ươ
ẫ
v n ph i đ
ồ
ứ
ự
ưỡ
ng c a
dinh d
ứ
ệ
ự
th c hi n các ch
ng còn thi u h t. Các thách th c trong
ả
ủ
ố ả
b i c nh m i ti p t c đòi h i nh ng n l c cao trong hành đ ng c a Đ ng,
ợ
ưỡ
ố ướ
ng h p lý
Chính quy n và các ban ngành c a thành ph , h
ầ
ầ
ồ
ứ
ng s c kh e cho c ng đ ng góp ph n ph n nâng cao t m vóc, th
và tăng c
ệ ủ trẻ trong th p niên t
ự
l c và trí tu c a
ự
ườ ng m m non trên tp. Cao Lãnh.
ầ ẻ ườ ở ườ
tr ế
ng m m non chi m 5%, tr bình th ng
ế ộ ọ ệ ự ườ
ư ư ử ợ ệ
ưỡ ế
ầ
ẻ
ng m m non r t quan tâm và chú tr ng th c hi n ch đ dinh
ng h p lý cho tr theo th c đ n có 3 b a ăn chính nh ăn sáng, ăn tr a,
ế ệ
ơ
ậ ủ ươ ị
ng kho, th t kho, đ u h kho, bò kho….
ươ ỏ ả ng, canh c i….
ụ ố
cam, chu i,…
ế
ầ
tr
ỉ ệ ẻ
Nhìn chung t l
tr béo phì
ẻ ụ
80%, tr h t cân chi m 15%.
ấ
Hi n nay tr
ự ơ
d
ụ
ăn x và tráng mi ng, ăn ph .
ử
ủ ế
ở
Ăn sáng: ph , nui, h ti u, bánh canh, cháo + s a
ư
Ăn tr a: c m
ặ
+ Món m n: cá kho, l
+ Món canh: canh chua cá, canh bí đ , canh cua, canh chua l
ệ
Tráng mi ng: Yaourt
ố
ủ
Ăn ph : đu đ , sinh t
ở
ế ủ ế
Ăn x : h ti u, bún, mi ng, ph .
Ộ Ố Ả ươ ng III : M T S GI I PHÁP NÂNG CAO CH T L NG CHĂM
Ụ ƯỠ Ch
SÓC GIÁO D C DINH D NG CHO TR Ẻ Ở ƯỜ
TR Ấ ƯỢ
Ầ
NG M M NON
ự ứ ả
I. Căn c xây d ng gi
i pháp
ỉ ạ ủ ứ ả ướ ể
1. Căn c vào các quan đi m ch đ o c a Đ ng, nhà n c,
ụ ề ụ ngành giáo d c v m c tiêu ngành GDMN
ế ượ ố ề ưỡ ứ
2. Căn c chi n l c qu c gia v dinh d ạ
ng giai đo n 2001
2010.
ể ủ ứ ặ ẻ ở ộ ổ ầ ể
3. Căn c đ c đi m phát tri n c a tr
đ tu i m m non.
ươ ệ ưỡ ộ ứ
4. Căn c vào ch ng trình can thi p dinh d ng trong c ng
đ ng.ồ
ứ ụ
ự ễ
ẻ ầ ưỡ
5. Căn c vào th c ti n: tình hình chăm sóc, giáo d c dinh
ị
ng cho tr m m non đ a bàn TP. Cao lãnh.
d
ả
II. Các gi
i pháp
ườ ẻ ể ứ
1. Th
ng xuyên theo dõi tình hình s c kh e c a tr đ phát
ớ ỏ ủ
ặ ườ ưỡ ề ệ
hiên s m các b nh v dinh d ng g p. ng th
ộ ế ỹ
2. B i d
ữ
ng cho cán b ,GVMN, nh ng ki n th c và k năng
ẻ ừ ứ
ổ ồ ưỡ
ự ưỡ 3 6 tu i. ng tr t th c hành chăm sóc dinh d
ẻ ữ ườ ế ẹ
3. B i d
ng cho cha m và ng
ự
ỹ ẻ ừ i chăm sóc tr nh ng ki n
ưỡ
36 ng tr t
ồ ưỡ
ứ
th c và k năng th c hành chăm sóc dinh d
tu i.ổ
ự ệ ố ụ ệ ộ ưỡ ứ ỏ t các n i dung giáo d c v sinh, dinh d ng ,s c kh e
Th c hi n t
ẻ ầ
cho tr m m non.
Ầ Ậ Ế Ế Ị PH N IV : K T LU N VÀ KI N NGH
ậ ế
I. K t lu n
ạ ượ ề ụ ặ
Đ tài đã đ t đ
c m c tiêu đ t ra, đó là
ứ ơ ở ề ậ
ạ
ưỡ ệ ắ ở ẻ + Nghiên c u c s lý lu n v tình tr ng dinh d
ườ
ụ ề ệ
bi n pháp kh c ph c v b nh dinh d ng th ưỡ
ả
ng x y ra ng, nguyên nhân
tr em.
ụ ạ ưỡ ng cho tr t ẻ ạ
i
ự
ầ ườ ề
+ Tìm hi u th c tr ng v chăm sóc, giáo d c dinh d
các tr ể
ị
ng m m non trên đ a bàn TP. Cao Lãnh
ấ ề
ộ ố ệ
ưỡ ẻ ở ườ + Đ xu t m t s bi n pháp nâng cao hi u qu công tác chăm sóc
ụ
giáo d c dinh d
các tr ả
ệ
ầ
ng m m non. ng cho tr
ề ứ ả
ự ễ ộ
ụ ưỡ
ệ ầ ả ệ
ắ
Ngoài ra đ tài giúp b n thân nghiên c u m t cách sâu s c có h
ẻ ở
ề
ố
th ng lý luân th c ti n v chăm sóc, giáo d c dinh d
ng cho tr
ổ ợ
ộ ổ
đ tu i m m non, b tr có hi u qu công tác chuyên môn.
ị ế
II. Ki n ngh
ạ ủ ố ớ ườ
1. Đ i v i công tác đào t o c a tr
ọ ồ
ng đai h c đ ng tháp
ố ớ ả ấ
2. Đ i v i các c p qu n lý.
ố ớ ả ộ ầ
3. D i v i đ ng ngũ cán b giao viên m m non.