
B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN Ộ Ệ Ể
VI N NGHIÊN C U RAU QUỆ Ứ Ả
-------------------------------
BÁO CÁO TÓM T T Ắ
K T QU TH C HI N Đ TÀI THU C D ÁN KHOA H C Ế Ả Ự Ệ Ề Ộ Ự Ọ
CÔNG NGH NÔNG NGHI P V N VAY ADBỆ Ệ Ố
Tên đ tàiề: NGHIÊN C U TUY N CH N, NHÂN GI NG VÀ KỨ Ể Ọ Ố Ỹ
THU T THÂM CANH I KHÔNG H T PH C V PHÁT TRI NẬ Ổ Ạ Ụ Ụ Ể
S N XU T T I M T S T NH Đ NG B NG SÔNG H NGẢ Ấ Ạ Ộ Ố Ỉ Ồ Ằ Ồ
C quan ch qu n d án:ơ ủ ả ự B Nông nghi p và PTNT ộ ệ
C quan ch trì đ tài:ơ ủ ề Vi n Nghiên c u Rau quệ ứ ả
Ch nhi m đ tài: ủ ệ ề ThS. Đào Quang Nghị
Th i gian th c hi n:ờ ự ệ 2009 - 2011

I. Đ T V N Đ Ặ Ấ Ề
i là là lo i qu có hàm l ng dinh d ng caoỔ ạ ả ượ ưỡ , đ c bi t có nhi u lo i ặ ệ ề ạ vitamin và
khóang ch tấ, có th ăn t i, làm đ h p, n c i, m t i,... qu non, búp i, v cây vàể ươ ồ ộ ướ ổ ứ ổ ả ổ ỏ
r có th s d ng làm thu c ch a b nh. n c ta, cây i đ c đánh giá là lo i cây dễ ể ử ụ ố ữ ệ ở ướ ổ ượ ạ ễ
tr ng, thích h p nhi u lo i đ t, có kh năng ch u h n, ch u úng t t, cho năng su t caoồ ợ ề ạ ấ ả ị ạ ị ố ấ
n u đ c chăm sóc t t.ế ượ ố
T i Vi t Nam, i là lo i cây ăn qu không ph bi n, ch a đ c đ u t các đ tàiạ ệ ổ ạ ả ổ ế ư ượ ầ ư ề
nghiên c u cũng nh th ng kê v di n tích, năng su t, s n l ng mang tính chính th c,ứ ư ố ề ệ ấ ả ượ ứ
tuy nhiên, cây i v n đ c tr ng trong v n gia đình t i m i vùng sinh thái trong cổ ẫ ượ ồ ườ ạ ọ ả
n cướ , v i các gi ng đ c k đ n nh : i Bo Thái Bình, i Đông D , i đào, i m , iớ ố ượ ể ế ư ổ ổ ư ổ ổ ỡ ổ
găng, i xá l , i trâu,...ổ ị ổ
T i các t nh mi n B c, cây i t lâu đã đã đem l i thu nh p không nh cho ng i s nạ ỉ ề ắ ổ ừ ạ ậ ỏ ườ ả
xu t t i m t s vùng nh Thái Bình ( i Bo), Hà N i ( i Đông D ) v i giá mua c a cácấ ạ ộ ố ư ổ ộ ổ ư ớ ủ
th ng lái t i ru ng t 4-5 ngàn đ ng/kg, t ng đ ng thu nh p 7-8 tri u /sào B c B , đ cươ ạ ộ ừ ồ ươ ươ ậ ệ ắ ộ ượ
đánh giá là t ng đ i cao so v i nhi u lo i cây ăn qu khác. Th i gian g n đây, m t s gi ngươ ố ớ ề ạ ả ờ ầ ộ ố ố
i có ngu n g c Trung Qu c, Đài Loan v i nh ng đ c đi m hình thái là qu to (150-200ổ ồ ố ố ớ ữ ặ ể ả
gr/qu ), ng t, h t m m đã đ c ng i nông dân mua và tr ng th . ả ọ ạ ề ượ ườ ồ ử
M c dù có th tr ng tiêu th m r ng nh ng cây i v n ch a thoát ra h n ch chungặ ị ườ ụ ở ộ ư ổ ẫ ư ạ ế
c a ngành s n xu t cây ăn qu : s n xu t manh mún, ch t l ng, ph m ch t ch a đ ng đ u,ủ ả ấ ả ả ấ ấ ượ ẩ ấ ư ồ ề
s n ph m ch t l ng ch a nhi u. m i đ a ph ng đ u có nhi u gi ng khác nhau nh ngả ẩ ấ ượ ư ề Ở ỗ ị ươ ề ề ố ư
ch y u là các gi ng i có h t, m t s ít là các gi ng nh p n i b ng con đ ng không chínhủ ế ố ổ ạ ộ ố ố ậ ộ ằ ườ
th c. Tuy nhiên, th c s ch a có nhi u gi ng có ch t l ng cao và có th s n xu t hàng hóa.ứ ự ự ư ề ố ấ ượ ể ả ấ
Hi n nay, m t s gi ng i không có h t đã có năng su t, ch t l ng t t đã đ c các n cệ ộ ố ố ổ ạ ấ ấ ượ ố ượ ướ
trong khu v c nghiên c u ch n t o thành công và đã đ c tr ng th t i các t nh đ ng b ngự ứ ọ ạ ượ ồ ử ạ ỉ ồ ằ
sông C u Long, s n ph m qu đã đ c ng i tiêu dùng d dàng ch p nh n và đánh giá cao soử ả ẩ ả ượ ườ ễ ấ ậ
v i các gi ng truy n th ng. Tuy nhiên, mi n B c, các gi ng này ch a đ c đánh giá c th .ớ ố ề ố ở ề ắ ố ư ượ ụ ể
Ngoài ra, công tác nghiên c u v các bi n pháp k thu t thâm canh i ch a mangứ ề ệ ỹ ậ ổ ư
tính h th ng. Các bi n pháp k thu t thâm canh ch a nhi u và cũng ch a có quy trìnhệ ố ệ ỹ ậ ư ề ư
nào tr thành quy trình k thu t chính th c đ khuy n cáo cho s n xu t. Ng i dân s nở ỹ ậ ứ ể ế ả ấ ườ ả
xu t ch y u v n d a theo kinh nghi m. ấ ủ ế ẫ ự ệ
Chính vì v y, vi c ậ ệ Nghiên c u tuy n ch n, nhân gi ng và k thu t thâm canh iứ ể ọ ố ỹ ậ ổ
không h t ph c v phát tri n s n xu t t i m t s t nh Đ ng b ng sông ạ ụ ụ ể ả ấ ạ ộ ố ỉ ồ ằ H ng là c nồ ầ
thi t trong giai đo n hi n nay.ế ạ ệ
II. M C TIÊU Đ TÀIỤ Ề
1. M c tiêu t ng quát ụ ổ
- Phát tri n đ c gi ng i không h t nh m đa d ng hoá b gi ng i nâng caoể ượ ố ổ ạ ằ ạ ộ ố ổ
năng su t, ch t l ng, hi u qu kinh t và tăng thu nh p cho ng i s n xu t t i m t sấ ấ ượ ệ ả ế ậ ườ ả ấ ạ ộ ố
t nh vùng Đ ng b ng sông H ng và các vùng ph c n.ỉ ồ ằ ồ ụ ậ
2. M c tiêu c thụ ụ ể
- Tuy n ch n đ c 1 - 2 gi ng i không h t ch t l ng ể ọ ượ ố ổ ạ ấ ượ
- Xác đ nh đ c bi n pháp k thu t nhân gi ng; xây d ng đ c quy trình kị ượ ệ ỹ ậ ố ự ượ ỹ
thu t tr ng và chăm sóc gi ng i không h t ph c v m r ng di n tích cho các vùng s nậ ồ ố ổ ạ ụ ụ ở ộ ệ ả
2

xu t, nâng cao năng su t 10 - 15% so v i hi n t i, ch t l ng t t và hi u qu kinh tấ ấ ớ ệ ạ ấ ượ ố ệ ả ế
tăng 15 - 20%.
- Xây d ng đ c mô hình th nghi m gi ng và k thu t canh tác gi ng i không h t đ tự ượ ử ệ ố ỹ ậ ố ổ ạ ạ
năng su t và hi u qu kinh t cao.ấ ệ ả ế
III. N I DUNG, V T LI U VÀ PH NG PHÁP NGHIÊN C U Ộ Ậ Ệ ƯƠ Ứ
1. N i dung nghiên c u ộ ứ
N i dung 1. Đi u tra th c tr ng s n xu t gi ng i t i m t s t nh vùng Đ ng B ngộ ề ự ạ ả ấ ố ổ ạ ộ ố ỉ ồ ằ
sông H ngồ
- Đi u tra v tình hình s n xu t: Di n tích, năng su t, s n l ng, sâu b nh h iề ề ả ấ ệ ấ ả ượ ệ ạ
- Đi u tra v tình hình tiêu th iề ề ụ ổ
N i dung 2. Kh o nghi m, tuy n ch n gi ng i không h t phù h p đi u ki n sinhộ ả ệ ể ọ ố ổ ạ ợ ề ệ
thái khu v c đ ng b ng sông H ngự ồ ằ ồ
Kh o nghi m và tuy n ch n gi ng i không h t.ả ệ ể ọ ố ổ ạ
- Đánh giá kh năng sinh tr ng, ra hoa, đ u qu , năng su t và ch t l ng c a cácả ưở ậ ả ấ ấ ượ ủ
gi ng ố
- Đánh giá kh năng thích ng v i đi u ki n sinh thái vùngả ứ ớ ề ệ
- Đánh giá kh năng ch ng ch u m t s lo i sâu b nh ch y uả ố ị ộ ố ạ ệ ủ ế
N i dung 3. Nghiên c u m t s bi n pháp k thu t nhân gi ng i ộ ứ ộ ố ệ ỹ ậ ố ổ
- Ho t đ ng 1ạ ộ . Nghiên c u ph ng pháp ghép i ứ ươ ổ
- Ho t đ ng 2ạ ộ . Nghiên c u xác đ nh th i v ghép i ứ ị ờ ụ ổ
N i dung 4. Nghiên c u m t s k thu t thâm canh gi ng i không h t ộ ứ ộ ố ỹ ậ ố ổ ạ
- Ho t đ ng 1ạ ộ . Nghiên c u k thu t bón phân ứ ỹ ậ
+ Nghiên c u xác đ nh ch đ bón phân cho cây i 1 năm tu iứ ị ế ộ ổ ổ
+ Nghiên c u xác đ nh ch đ bón phân cho cây i 2 năm tu iứ ị ế ộ ổ ổ
- Ho t đ ng 2ạ ộ . Nghiên c u hi u l c phòng tr m t s lo i sâu b nh ch y u trên iứ ệ ự ừ ộ ố ạ ệ ủ ế ổ
không h t c a m t s lo i thu c.ạ ủ ộ ố ạ ố
+ Nghiên c u hi u l c phòng tr r p sáp trên i (ứ ệ ự ừ ệ ổ chloropulvinaria psidii) c a m tủ ộ
s lo i thu cố ạ ố
+ Nghiên c u hi u l c phòng tr b nh ứ ệ ự ừ ệ thán th do ưcolletotrichum gloeosporioides
trên i c a m t s lo i thu cổ ủ ộ ố ạ ố
- Ho t đ ng 3. ạ ộ Nghiên c u k thu t c t t a cành x lý ra hoaứ ỹ ậ ắ ỉ ử
- Ho t đ ng 4.ạ ộ Nghiên c u nh h ng c a ứ ả ưở ủ α-NAA và GA3 đ n kh năng đ u qu vàế ả ậ ả
năng su t i không h t.ấ ổ ạ
N i dung 5. Xây d ng mô hình th nghi m gi ng i tuy n ch n áp d ng qui trìnhộ ự ử ệ ố ổ ể ọ ụ
k thu t chăm sóc bón phân h p lýỹ ậ ợ
- Ho t đ ng 1ạ ộ . xây d ng mô hình ng d ng: 01ha mô hình trình di n gi ng và kự ứ ụ ễ ố ỹ
thu t tr ng thâm canh.ậ ồ
- Ho t đ ng 2: ạ ộ T p hu n k thu tậ ấ ỹ ậ : t ch c 1 l p t p hu n nông dân v k thu t s nổ ứ ớ ậ ấ ề ỹ ậ ả
xu t gi ng i không h tấ ố ổ ạ . Quy mô: 50 l t ng i. Trong đó, 50% h c viên là n gi i.ượ ườ ọ ữ ớ
- Ho t đ ng 3:ạ ộ T ch c H i ngh đ u b đánh giá k t qu mô hình th nghi m ổ ứ ộ ị ầ ờ ế ả ử ệ
Qui mô 50 ng iườ
2. V t li u nghiên c uậ ệ ứ
3

V t li u nghiên c u là 3 gi ng i: 1 gi ng có ngu n g c t Thái Lan (Do Công tyậ ệ ứ ố ổ ố ồ ố ừ
GINO nh p n i), 2 gi ng t Đài Loan (t ngu n nh p n i không chính th c) và đ iậ ộ ố ừ ừ ồ ậ ộ ứ ố
ch ng là gi ng i Đông d (gi ng đ a ph ng).ứ ố ổ ư ố ị ươ
3. Ph ng pháp nghiên c uươ ứ :
3.1. Ph ng pháp đi u tra:ươ ề đánh giá th c tr ng tình hình s n xu t i theo ph ng phápự ạ ả ấ ổ ươ
đi u tra tr c ti p có s tham gia c a ng i dân (PRA). Phi u đi u tra v i các ch tiêu về ự ế ự ủ ườ ế ề ớ ỉ ề
trình đ , t p quán canh tác, k thu t canh tác, m c đ thâm canh, tình hình sinh tr ng,ộ ậ ỹ ậ ứ ộ ưở
phát tri n, năng su t, ch t l ng và tình hình tiêu th i t i các vùng s n xu t.ể ấ ấ ượ ụ ổ ạ ả ấ
S d ng ph ng pháp thí nghi m đ ng ru ng thông d ng:ử ụ ươ ệ ồ ộ ụ
* X lý s li uử ố ệ
S li u đ c x lý trên ch ng trình excel và IRRISTAT trên máy vi tính. Các tố ệ ượ ử ươ ỷ
l đ c chuy n sang Arcsin tr c khi đ a vào x lý trên ph n m m IRRISTAT 5.0.ệ ượ ể ướ ư ử ầ ề
V. K T QU TH C HI N Đ TÀIẾ Ả Ự Ệ Ề
1. K t qu nghiên c u khoa h cế ả ứ ọ
1.1. Th c tr ng s n xu t gi ng i t i Hà N i và Thái Bìnhự ạ ả ấ ố ổ ạ ộ
1.1.1. M t s đi u ki n khí h u, đ t đai t i vùng nghiên c u ộ ố ề ệ ậ ấ ạ ứ
1.1.1.1. Đi u ki n khí h u ề ệ ậ
Hà N i khá tiêu bi u v i ki u khí h u c a vùng B c b v i đ c đi m c a khíộ ể ớ ể ậ ủ ắ ộ ớ ặ ể ủ
h u nhi t đ i gió mùa m, mùa hè nóng, m a nhi u và mùa đông l nh, m a ít. N mậ ệ ớ ấ ư ề ạ ư ằ
trong vùng nhi t đ i, Hà N i quanh n m ti p nh nệ ớ ộ ǎ ế ậ đ c l ng b c x m t tr i r t d iượ ượ ứ ạ ặ ờ ấ ồ
dào và có nhi t đ cao. L ng b c x t ng c ng trung bình hàng n m Hà N i là 122,8ệ ộ ượ ứ ạ ổ ộ ǎ ở ộ
kcal/cm2 và nhi t đ không khí trung bình hàng n m là 23,6ºC. Do ch u nh h ng c aệ ộ ǎ ị ả ưở ủ
bi n, Hà N i có đ m và l ng m a khá l n. Ð m t ng đ i trung bình hàng n m làể ộ ộ ẩ ượ ư ớ ộ ẩ ươ ố ǎ
79%. L ng m a trung bình hàng n m là 1.800mm và m i n m có kho ng 114 ngàyượ ư ǎ ỗ ǎ ả
m a. Ð c đi m khí h u Hà N i rõ nét nh t là s thay đ i và khác bi t c a hai mùa nóng,ư ặ ể ậ ộ ấ ự ổ ệ ủ
l nh. T tháng 5 đ n tháng 9 là mùa nóng và m a. Nhi tạ ừ ế ư ệ đ trung bình mùa này làộ
29,2ºC. T tháng 11 đ n tháng 3 n m sau là mùa đông th i ti t khô ráo. Nhi từ ế ǎ ờ ế ệ đ trungộ
bình mùa đông 15,2ºC. Gi a hai mùa đó l i có hai th i kỳ chuy n ti p (tháng 4 và thángữ ạ ờ ể ế
10) cho nên Hà N i có đ b n mùa Xuân, H , Thu, Ðông. V i đi u ki n khí h u, th iộ ủ ố ạ ớ ề ệ ậ ờ
ti t này, vi c tr ng i là hoàn toàn thích h p.ế ệ ồ ổ ợ
Thái Bình n m trong vùng khí h u nhi t đ i gió mùa, b c x m t tr i l n v iằ ậ ệ ớ ứ ạ ặ ờ ớ ớ
t ng b c x trên 100 kca/cmổ ứ ạ 2/năm. S gi n ng trung bình t 1.600 - 1.800 gi /năm vàố ờ ắ ừ ờ
có t ng nhi t l ng c năm kho ng 8.500ổ ệ ượ ả ả 0C, nhi t đ trung bình trong năm t 23 - 24ệ ộ ừ 0C,
l ng m a trung bình trong năm 1.500 - 1.900 mm, đ m t 80 -90%:ượ ư ộ ẩ ừ
- Mùa hè: Là mùa m a, b t đ u t cu i tháng 4 và k t thúc vào cu i tháng 10.ư ắ ầ ừ ố ế ố
L ng m a chi m 80% t ng l ng m a c năm, m a mùa hè có c ng đ r t l n 200 -ượ ư ế ổ ượ ư ả ư ườ ộ ấ ớ
300 mm/ngày. M a l n th ng x y ra trong ngày có bão và dông, m a mùa này không nư ớ ườ ẩ ư ổ
đ nh, có khi c tháng không m a, có khi m a su t tu n nên trong mùa này có th g p cị ả ư ư ố ầ ể ặ ả
úng l n h n. Nhi t đ trung bình trên 26ẫ ạ ệ ộ 0C, cao nh t là 39,2ấ0C. Trong mùa hè th ngườ
g p hai ki u th i ti t, th i ti t d u mát và th i ti t khô nóng ki u gió Lào. Nh ng ngàyặ ể ờ ế ờ ế ị ờ ế ể ữ
d u mát nhi t đ d i 25ị ệ ộ ướ 0C, nh ng ngày khô nóng nhi t đ có th lên t i 39,2ữ ệ ộ ể ớ 0C, làm cho
cây c i thoát n c m nh, d b khô héo.ố ướ ạ ễ ị Gió th nh hành là gió Đông Nam. T c đ gióị ố ộ
4

trung bình t 2 - 4 m/giây. Vào mùa này th ng hay xu t hi n bão. Bão kèm theo gióừ ườ ấ ệ
m nh và m a to có s c tàn phá ghê g m. Bình quân m i năm có t 2 - 3 c n bão, cá bi tạ ư ứ ớ ỗ ừ ơ ệ
có năm có 6 c n bão. Đơ m không khí r t cao, nh t là nh ng ngày m a ngâu (t i 90%).ộ ẩ ấ ấ ữ ư ớ
Nh ng khi có gió Tây Nam xu t hi n, đ m xu ng th p (d i 30%).ư ấ ệ ộ ẩ ố ấ ướ
- Mùa đông l nh: B t đ u t tháng 11 và k t thúc vào tháng 3. M a chi m l ngạ ắ ầ ừ ế ư ế ượ
nh , kho ng 15 - 20% t ng l ng m a c năm. Các tháng 12 và 1 l ng m a th ngỏ ả ổ ượ ư ả ượ ư ườ
nh h n l ng b c h i. Tháng 2 và tháng 3 là th i kỳ m a phùn và m t. Nhìn chungỏ ơ ượ ố ơ ờ ư ẩ ướ
l ng m a gi a các tháng trong năm không đ u. Do đó c n có bi n pháp đ m b o n cượ ư ữ ề ầ ệ ả ả ướ
cho cây tr ng, nh t là vào đ u mùa. Gió h ng B c, Đông B c và Đông. Tuy gió khôngồ ấ ầ ướ ắ ắ
m nh nh ng hay gây ra l nh đ t ng t. Ngày khô hanh,đ m r t th p, đ b c h i cao,ạ ư ạ ộ ộ ộ ẩ ấ ấ ộ ố ơ
th ng xu t hi n vào đ u mùa. Trong th i kỳ này hay g p h n nh ng có đi u ki n làmườ ấ ệ ầ ờ ặ ạ ư ề ệ
i đ t. Ngày th i ti t n m th ng x y ra vào cu i đông và th i kỳ chuy n sang hè, đả ấ ờ ế ồ ườ ẩ ố ờ ể ộ
m l n trên 90%.ẩ ớ
- Các mùa chuy n ti p th hi n s thay đ i c a 2 h th ng gió mùa: Đông B cể ế ể ệ ự ổ ủ ệ ố ắ
(mùa đông) và Tây Nam (mùa hè). Do có các đ c tính khí t ng, th i ti t r t không nặ ượ ờ ế ấ ổ
đ nh. Song hai mùa chuy n ti p th i ti t có tính ch t g n nh mùa hè. Nh v y khí h uị ể ế ờ ế ấ ầ ư ư ậ ậ
Thái Bình là khí h u gió mùa nhi t đ i nóng m r t thu n ti n cho phát tri n nôngậ ệ ớ ẩ ấ ậ ệ ể
nghi p. Tuy nhiên tính bi n đ ng m nh m v i đi u ki n th i ti t nh bão, dông, gióệ ế ộ ạ ẽ ớ ề ệ ờ ế ư
Tây Nam, gió b c,... đòi h i ph i có bi n pháp phòng tránh úng, bão, h n, l t.ấ ỏ ả ệ ạ ụ
1.1.1.2. Đ c đi m đ t đai ặ ể ấ
Lo i đ t ch y u cho vùng s n xu t i t i Gia Lâm, Hà N i là đ t phù sa venạ ấ ủ ế ả ấ ổ ạ ộ ấ
sông đ c b i đ p hàng năm và đ t phù sa không đ c b i đ p hàng năm. ượ ồ ắ ấ ượ ồ ắ
B ng 1: Thành ph n hoá h c c a đ t t i Gia Lâmả ầ ọ ủ ấ ạ
STT Ch tiêuỉĐ n v tínhơ ị K t quế ả
1 PHKCl 7.2
2 Mùn % 0.8
3 N ts % 0.10
4 P2O5 ts % 0.12
5 K2O ts % 1.21
6 P2O5 dt mg/kg 21.4
7 K2O dt mg/kg 9.6
Ngu n: K t qu phân tích c a Vi n Nghiên c u Rau quồ ế ả ủ ệ ứ ả
Đ t t i Gia Lâm có thành ph n c gi i th t trung bình, màu nâu t i, t ng đ i t iấ ạ ầ ơ ớ ị ươ ươ ố ơ
x p, l p đ t m t có ph n ng trung tính, pHố ớ ấ ặ ả ứ KCL 7,2. Hàm l ng ch t h u c nghèo 0,8ượ ấ ữ ơ
%, đ m t ng s m c trung bình 0,10%, lân t ng s 0,12% và kali t ng s 1,21%, lânạ ổ ố ở ứ ổ ố ổ ố
d tiêu m c khá: 21,4 mg/kg đ t. Đ t đ a bàn Hà N i thích h p cho cây i phát tri n.ễ ở ứ ấ ấ ở ị ộ ợ ổ ể
Thái Bình có 4 nhóm đ t chính là:ấ
5

