Ph l c 3. M U LÀM BÀI THI VI T TI U LU N
Ph l c kèm Công văn h ng d n s 1948/ĐHSP-KT&ĐBCGD ngày 31 tháng 5 năm ướ
2021 v vi c h ng d n xây d ng ngân hàng câu h i thi/đ thi, t ch c thi k t thúc ướ ế
h c ph n, ch m khóa lu n t t nghi p khóa 52 theo hình th c
ĐI H C THÁI NGUYÊN
TR NG ĐI H C S PH MƯỜ Ư
BÀI THI K T THÚC H C PH N
H c ph n: Chuyên đ đi m i PPDH Ng văn
Th i gian làm bài: 24 gi
H c k II, năm h c 2020-2021
H và tên: MA TH S I Ngày/tháng/năm sinh: 10/08/1975
S báo danh: 35
Đi m
Cán b ch m thi 1
(Ký và ghi rõ h tên)
Cán b ch m thi 2
(Ký và ghi rõ h tên)
B ng s B ng ch
Tên câu h i ti u lu n:
Câu 1 ( 3 đi m):
Phân tích đnh h ng chung v ph ng pháp giáo d c c a môn Ng văn trong ch ng ướ ươ ươ
trình giáo d c ph thông môn Ng văn năm 2018
Câu 2 (7 đi m):
Xây d ng k ho ch bài h c đc hi u m t văn b n l p 8 ( t ch n) trong ch ng trình ế ươ
THCS theo đnh h ng c a Ch ng trình giáo d c ph thông môn Ng văn năm 2018 ướ ươ
BÀI LÀM
Câu 1 ( 3 đi m):
Đnh h ng chung v ph ng pháp giáo d c c a môn Ng văn trong Ch ng ướ ươ ươ
trình giáo d c ph thông môn Ng văn năm 2018.
Đ chuy n t d y h c n i dung sang d y h c phát tri n năng l c, t t c các môn h c đu
c n v n d ng và đáp ng m t s yêu c u chung v PPGD, g m:
- Phát huy tính tích c c c a ng i ườ h c
Giáo viên c n chú ý hình thành cho HS cách hc, ph ngươ pháp tiếp nh n và
to lp văn bn; th c hành, luyn tp và v n d ng nhiu ki u văn bn khác nhau
đ sa v n đ trong cu c s ng. Nhi m v c a giáo viên là t ch c các ho t đng h c
t p cho HS; h ngướ d n, giám sát và h tr đ HS t ng b cướ hình thành và phát tri n
các ph m ch t và năng l c mà CT giáo d c mong đi.
Giáo viên c n kh iơ g i, v n d ng kinh nghi m và v n hi u bi tế đã có c a HS
v v n đ đang hc, t đó t chc cho các em tìm hiu, khám phá đ t mình b
sung, đi u chnh, hoàn thi n nhng hiu biết y. C n khuy nế khích HS trao đi
và tranh lu n, đt câu h i cho mình và cho ng i khác khi đc, vi t, nói và ườ ế nghe.
- D y h c tích h p và phân hoá
D y h c tích h p đòi h i giáo viên Ng văn tr cướ h tế ph i th y đcượ m i
liên h n i môn (đc, vi t, nói và nghe), theo đó n i dung d y đc có liên quan và l p ế
l i các ni dung dy viết, nói và nghe; ki nế thc và kĩ năng đc hiu mà HS tích
lu đưc trong quá trình tiếp nh n văn bn thuc các ki u loi khác nhau s giúp
cho kĩ năng vi t,ế nói và nghe t t h n.ơ Nh ng gì HS h c đcượ trong quá trình đc s
đcượ dùng đ th c hành vi t.ế T ngươ t , nh ng đi u h c đcượ khi đc và vi tế s
đcượ HS dùng khi nói. Cùng v i yêu c u tích h p n i môn, trong khi d y đc, vi t, nói ế
và nghe, giáo viên còn ph i bi tế t n d ng các cơ h i đ l ng ghép m t cách nhu n
nhuy n, h p lí vào gi h c các yêu c u giáo d c liên môn (L ch s , Đa lí, Giáo d c
công dân, Ngh thu t) và nh ng n i dung giáo d c uư tiên xuyên su t toàn CT giáo
d c ph thông (ch quy n qu c gia, h i nh p qu c t ,ế gi gìn b n s c văn hoá, phát
tri n b n v ng, b o v môi tr ng, quy n con ng i, quy n tr em, bình đng gi i,ườ ườ
giáo d c tài chính,...).
D y h c phân hoá có th th c hi n b ng nhi u cách: nêu các câu h i, bài t p
theo nhi u m c đ khác nhau; yêu c u t t c m i HS đu làm vi c và l a ch n v n
đ phù h p v i mình; đng viên và khen ng i k p th i các HS có ý t ngưở sáng t o,
m i m , đc đáo trong đc, viết, nói và nghe. trung h c ph thông, dy các
chuyên đ hc tp cũng nh m đt đc m c tiêu phân hoá và góp ph n đnh h ng ượ ướ
ngh nghi p.
- Đa d ng hoá các ph ng pháp, hình th c t ch c và ph ng ti n d y ươ ươ h c
Trong quá trình d y h c, giáo viên c n k tế h p các hình th c t ch c d y h c nh tư
ch c cho HS làm vi c đc l p (h c cá nhân), làm vi c theo nhóm, làm vi c chung c
l p, h c trong l p h c và ngoài l p h c (thư vi n, sân tr ng,ườ nhà b o tàng, khu
tri n lãm,...). Có th cho HS đi tham quan, dã ngoi, yêu cu các em ghi chép, chp
hình, quay phim,... quan sát, tr i nghi m và vi t báo cáo, thuy t minh, th c hi n d ế ế
án…V ph ng pháp d y h c, giáo viên c n tránh máy móc r p khuôn, không tuy t ươ
đi hoá mt ph ngươ pháp trong dy đc, viết hay nói và nghe mà biết vn d ng
các ph ngươ pháp phù h p v i đi t ng,ượ b i c nh, n i dung và m c đích c a gi
h c. K t h pế di n gi ng ng n v i nêu câu h i, cho HS th o lu n, trình bày, s d ng
các trò ch i ngônơ ng , nh t là đi v i HS ti u h c; h ngướ d n HS cách dùng sơ đ
đ th hi n các ý t ng,ưở nh t là khi tóm t t n i dung văn b n, miêu t h th ng nhân
v t, trình bày các thao tác th c hi n m t công vi c,...; khuy nế khích HS t tìm đc,
bi tế cách thu th p, ch n lc tài li u trong thư vi n và trên Internet đ thc hin các
2
nghiên cu cá nhân hay theo nhóm, sau đó trình bày, th o lu n k tế qu nghiên c u
tr cướ l p; rèn luy n kĩnăng s d ng các ph ngươ tin công ngh thông tin đ h tr
cho vi c trình bày. T ch c các ho t đng d y h c sao cho khi k t thúc m i c p l p, ế
HS đt đc các yêu ượ c u c n đt mà CT đã đ ra.
Câu 2 ( 7 đi m) Xây d ng k ho ch bài h c đc hi u m t văn b n l p 8( t ế
ch n) trong ch ng trình THCS theo đnh h ng c a Ch ng trình giáo d c ph thông ươ ướ ươ
môn Ng văn năm 2018
Văn b n: QUÊ H NGƯƠ
- T Hanh-ế
I. M c tiêu:
1. Ki n th c :ế
- C m nh n đc v đp t i sáng, giàu s c s ng c a m t mi n quê mi n bi n đc ượ ươ ượ
miêu t trong bài th và tình c m quê h ng đm th m c a tác gi . ơ ươ
- Th y đc nh ng đc s c ngh thu t c a nhà th . ượ ơ
2. Năng l c :
-Rèn cho HS có năng đc, phân tích th .: Năng l c tìm hi u, c m th văn h c. ơ
3. Ph m ch t: HS bi t yêu quê h ng, b i d ng tình c m yêu quê h ng, đt n c ế ươ ưỡ ươ ướ
cho HS.
II. Thi t b d y h c và h c li uế
1. Chu n b c a giáo viên:
- K ho ch bài h cế
- H c li u: B ng ph , vi deo, tranh nh v c nh làng chài quê h ng c a T Hanh. ươ ế
2. Chu n b c a h c sinh:
- H c bài “Nh r ng”.
- Chu n b bài: tr l i câu h i ph n đc hi u văn b n sgk.
III. Ti n trình d y h cế
1. Ho t đng 1: Kh i đng (3 phút)
a. M c tiêu:
- T o tâm th h ng thú cho HS. ế
- Kích thích HS tìm hi u v tình yêu quê h ng c a m i ng i khi xa quê. ươ ườ
b. Ph ng th c th c hi n:ươ
- Ho t đng cá nhân
c. S n ph m ho t đng
- Trình bày mi ng
d. Ph ng án ki m tra, đánh giáươ
- Giáo viên đánh giá.
đ. Ti n trình ho t đng:ế
* Chuy n giao nhi m v
-> Xu t phát t tình hu ng có v n đ
- Giáo viên yêu c u:
3
? N u nh sau này ph i xa quê h ng, tình c m c a em v i quê h ng s nh thế ư ươ ươ ư ế
nào?
- H c sinh ti p nh n… ế
* Th c hi n nhi m v
- H c sinh: Tr l i theo suy nghĩ c a b n thân
- Giáo viên: g i d n
- D ki n s n ph m: nh quê, nh nh ng gì đc tr ng c a quê mình, mong mu n đc v ế ư ượ
thăm quê...
* Báo cáo k t quế
* Đánh giá k t quế
- Giáo viên nh n xét.
->Giáo viên d n vào bài: Tình yêu quê h ng là m t tình c m cao đp và ph bi n ươ ế
trong m i ng i. Xa quê, ai cũng nh quê. Nhà th T Hanh đã th hi n tình c m sâu ườ ơ ế
đm v i quê h ng mình qua bài th “Quê h ng”, cô trò ta s cùng tìm hi u qua bài ươ ơ ươ
h c hôm nay.
2. Ho t đng 2: Hình thành ki n th c m i ế
Ho t đng c a giáo viên và h c sinh N i dung c n đt
Ho t đng 1 : Đc, tìm hi u chung (10 phút)
1. M c tiêu: Giúp HS n m đc nh ng nét c b n v ượ ơ
tác gi T Hanh và văn b n “Quê h ng”. ế ươ
2. Ph ng th c th c hi n: trình bày d án, ho t đngươ
chung, ho t đng nhóm.
3. S n ph m ho t đng: K t qu c a nhóm b ng phi u ế ế
h c t p, câu tr l i c a HS.
4. Ph ng án ki m tra, đánh giáươ
- H c sinh t đánh giá.
- H c sinh đánh giá l n nhau.
- Giáo viên đánh giá.
5. Ti n trình ho t đngế
*Chuy n giao nhi m v
- Giáo viên yêu c u: Trình bày d án tác gi T Hanh ế
- H c sinh ti p nh n. ế
*Th c hi n nhi m v
- H c sinh: Đi di n nhóm tr l i, đi di n các nhóm
khác nh n xét.
- Giáo viên: nh n xét
- D ki n s n ph m: ế
* Báo cáo k t qu : trình bày theo nhóm.ế
* Đánh giá k t quế
I. Đc, tìm hi u
chung:
1. Tác gi , tác ph m:
a. Tác gi
- T Hanh (1921-ế
2009) quê Qu ng
Ngãi.
- Ông đn v i phongế
trào Th m i khiơ
phong trào này đã có
r t nhi u thành t u.
- Tình yêu quê h ngươ
4
- H c sinh nh n xét, b sung, đánh giá
- Giáo viên nh n xét, đánh giá
? Nêu nh ng hi u bi t v văn b n? (Xu t x , th lo i) ế
1 HS tr l i.
D ki n TL: ế
- Đc văn b n:
G/v h ng d n đc - đc m uướ
3 h/s đc - g/v nh n xét
HS: - Đc bài th . ơ
- Nh n xét.
- Chú thích:
? Nêu b c c c a bài th ? ơ
2 câu đu: gi i thi u v quê h ng. ươ
6 câu ti p: C nh thuy n ra kh i đánh cá.ế ơ
8 câu ti p: C nh thuy n đánh cá tr v .ế
4 câu ti p: C m xúc đi v i quê h ng.ế ươ
Ho t đng 2 : Tìm hi u văn b n: (21’)
1. Gi i thi u v làng quê:
a. M c tiêu: giúp h c sinh bi t v v trí, ngh nghi p ế
c a làng quê c a tác gi .
b. Ph ng th c th c hi n: cá nhân.ươ
c. S n ph m ho t đng: câu tr l i c a h c sinh.
d. Ph ng án ki m tra, đánh giá:ươ
- H c sinh t đánh giá.
- H c sinh đánh giá l n nhau.
- Giáo viên đánh giá.
đ. Ti n trình ho t đng:ế
* Chuy n giao nhi m v
- Giáo viên:
? G i h/s đc 2 câu đu?
? Tác gi đã gi i thi u v làng chài quê mình ntn? Nh n
xét v cách gi i thi u đó ?
- H c sinh ti p nh n. ế
* Th c hi n nhi m v
- H c sinh: tr l i cá nhân- nh n xét.
- Giáo viên: nh n xét.
- D ki n s n ph m: ế
tha thi t là đc đi mế
n i b t c a th T ơ ế
Hanh.
b. Tác ph m:
- Xu t x : rút t t p
“Ngh n ngào”( 1939) (
Hoa niên ), xu t b n
năm 1943
- Th lo i: Th tám ơ
ch
2. Đc, chú thích, b
c c:
a. Đc văn b n:
b. Chú thích:
c. B c c:
II. Tìm hi u văn
b n:
1. Gi i thi u v
làng quê:
5