Giảng viên ra đề: 24-07-2020 Người phê duyệt: 24-07-2020
Trưởng BM KHMT
Nguyễn An Khương
TRƯỜNG ĐH CH KHOA ĐHQG-HCM
KHOA KH&KT Y TÍNH
THI CUỐI KỲ Học kỳ/Năm học 2 2019-2020
Ngày thi 25-07-2020
Môn học hình hóa Toán học
môn học CO2011
Thời lượng 90 phút đề 2571
Ghi chú: - SV được phép sử dụng 01 tờ giấy A4 viết tay chứa ghi chép cần thiết.
- SV phải ghi MSSV, họ và tên vào cuối trang này và nộp lại đề thi cùng với bài làm.
- Tô đậm phương án trả lời đúng vào phiếu làm bài trắc nghiệm.
- Bài thi 25 câu hỏi trắc nghiệm, mỗi câu điểm số 0.4.
[Đối với riêng các câu về hệ động lực nhằm để kiểm tra mức độ nắm vững thuyết trong bài
tập lớn v hình SIR, ta xét chung hình SIR rời rạc gồm các y giá trị S(n),I(n)và R(n)với
n= 0,1,2, . . . thỏa
S(n+ 1) = S(n)βS(n)I(n),
I(n+ 1) = I(n) + βS(n)I(n)γI(n),
R(n+ 1) = R(n) + γI(n)
và hình SIR liên tục
dS
dt =βSI,
dI
dt =βSI γI,
dR
dt =γI.
Trong đó
S số người ca tng nhim bnh và có nguy cơ nhim bnh vi t l β > 0hằng số;
I số người đã nhim bnh vi t l phc hi γ > 0hng s;
R số người đã phc hi sau khi nhim bnh và không có nguy cơ mc bệnh trở lại;
S, I và R các hàm s ph thuc biến thi gian t0trong trưng hp liên tục;
Điều kiện ban đầu là S(0), I(0) và R(0).
Các hình y tả mt bnh truyn nhim trong mt cng đng có s dân không đổi N.]
Câu 1. Xét hình SIR rời rạc. Giả sử số dân 500, trong đó thời điểm đầu tiên, 10 người nhiễm
bệnh và không ca hồi phục. Giả sử t lệ hồi phục 60% và tỷ lệ bệnh lây lan 0.3%. Hỏi
số người nguy mắc bệnh sau 2tuần bao nhiêu (lấy đến 2 vị trí sau dấu thập phân) nếu
giả sử người đã phục hồi vẫn thể mắc bệnh lại như người chưa từng mắc bệnh nếu họ tiếp
xúc với người nhiễm bệnh?
A360.25.
B465.51.
C455.24.
D503.33.
Câu 2. Xét hình SIR rời rạc. Giả sử thời gian hồi phục của một người từ khi nhiễm bệnh cho đến
khi khỏi bệnh đúng bằng 3 tuần và 5 ngày. Sau một tuần, tất cả 14 trường hợp mới mắc
bệnh. Hỏi bao nhiêu người nhiễm bệnh tuần trước đó?
A35.
B40.
C25.
D52.
MSSV: . . . . . . . . . . . . . . . . . Họ và tên SV: . . . . . . . . . . . . . . . . . Trang 1/5
Câu 3. Xét hình SIR rời rạc. Giả sử số ca nhiễm bệnh mới mỗi tuần một biến ngẫu nhiên rời rạc
gọi X. Giả X phân phối Poisson Poi (λ). Biết rằng 70% khả năng λ= 3 và 30% khả
năng λ= 7. Hỏi xác suất để từ 6 đến 8 ca nhiễm mới mỗi tuần xấp xỉ bao nhiêu? Biết
rằng hàm khối của phân phối Poi (λ)cho bởi
P(X=k) = λkeλ
k!, k = 0,1,2, . . .
A0.20.
B0.18.
C0.35.
D0.5.
Câu 4. Xét hình SIR rời rạc. Giả sử số ca nhiễm mới mỗi tuần một biến ngẫu nhiên rời rạc gọi
X. Giả sử X phân phối Poisson Poi (λ)với λ= 4. Xác suất để từ 6 đến 8 ca nhiễm mới
trong một tuần xấp xỉ bao nhiêu? Biết rằng hàm khối của phân phối Poi (λ)cho bởi
P(X=k) = λkeλ
k!, k = 0,1,2, . . .
A0.19.
B0.21.
C0.33.
D0.15.
Câu 5. Xét hình SIR ri rc. Gi s thi gian phc hi ca mt ngưi t khi mắc bệnh cho đến khi
khỏi bệnh đúng bng 2 tun và 6 ngày. Hi mi tun có bao nhiêu phn trăm người khỏi bệnh
từ nhóm người nhim bnh?
A35%.
B15%.
C5%.
D25%.
Câu 6. Automata hữu hn trên bng ch cái {a, b}
cho bởi hình bên chp nhn ngôn ng vi biu
thức chính quy nào sau đây?
Aba(a+b).
Bbababab.
C(a+b).
Dbabab.
Câu 7. Số lượng trạng thái ti thiu đ xây dng mt DFA chp nhn ngôn ng L= (111 + 11111)
A9.
B3.
C5.
D8.
Câu 8. Xét hình SIR liên tục. Giả sử số ca nhiễm mới mỗi tuần một biến ngẫu nhiên liên tục gọi
X. Giả sử X phân phối Gamma (α, β), với hàm tích lũy xác suất cho bởi
P(Xx) = 1
Γ(α)Zx
0
βαyα1eβy dy
trong đó α, β, x > 0và Γ(α) hàm Gamma, tính chất nếu α số nguyên dương thì
Γ(α) = (α1)!.
Cho α= 2 và β= 1, xác suất sao cho từ 6 đến 8 ca nhiễm mới mỗi tuần xấp xỉ bao nhiêu?
A0.005.
B0.1.
C0.014.
D0.24.
MSSV: . . . . . . . . . . . . . . . . . Họ và tên SV: . . . . . . . . . . . . . . . . . Trang 2/5
Câu 9. Automata hữu hạn sau đây môt tả đồ trạng
thái trong đó A trạng thái khởi đầu, mỗi
cạnh được gán nhãn x/y với xchỉ cho 1-bit
đầu vào và ychỉ cho 2-bit đầu ra. Khi đó,
AĐầu ra tổng của các bit đầu vào của trạng thái hiện tại và trạng thái trước.
BĐầu ra 01 bất cứ khi nào chuỗi đầu vào chứa chuỗi con 11.
CĐầu ra 00 bất cứ khi nào chuỗi đầu vào chứa chuỗi con 10.
DĐầu ra tích của các bit đầu vào của trạng thái hiện tại và trạng thái trước.
Câu 10. Xét hình SIR liên tục. Giả sử rằng những người đã phục hồi sau khi nhiễm bệnh vẫn thể
nhiễm bệnh trở lại giống như người chưa từng nhiễm bệnh nếu họ tiếp xúc người bệnh. Khi đó
hình liên tục nào dưới đây hình SIR điều chỉnh phù hợp với giả định trên?
A
dS
dt =βSI,
dI
dt =βSI γI.
B
dS
dt =βSI +γI,
dI
dt =βSI γI.
C
dS
dt =βγSI,
dI
dt =βSI γI.
D
dS
dt =β
γSI,
dI
dt =βSI γI.
Câu 11. Đối với DFA trên bng ch cái {a, b}cho bi
hình bên thì DFA nào sau đây là DFA ti tiu
thu gọn tương ng vi nó?
A
B
C
D
Câu 12. Xét hình SIR liên tục. Giả sử rằng mọi người nhiễm bệnh đều khả năng tử vong theo t
lệ µ > 0hằng số. Gọi số ca tử vong hàm số Dtheo thời gian. Khi đó phương trình nào sau
đây đúng cho D?
AdD
dt =µI.
BdD
dt =µI.
CdD
dt = (γµ)I.
DdD
dt = (γ+µ)I.
Câu 13. Ngôn ngữ nào sau đây trên bảng chữ cái {0,1} tả biểu thức chính quy (0+1)0(0+1)0(0+1)?
ATập tất cả các chuỗi chứa ít nhất hai tự 0.
BTập tất cả các chuỗi chứa chuỗi con 00.
CTập tất cả các chuỗi chứa nhiều nhất hai tự 0.
DTập tất cả các chuỗi tự đầu tiên và cuối cùng đều 0 hoặc 1.
MSSV: . . . . . . . . . . . . . . . . . Họ và tên SV: . . . . . . . . . . . . . . . . . Trang 3/5
Câu 14. Xét hình SIR liên tục. Nghiệm chính xác của Itrong hệ tuyến tính a cho bởi Câu hỏi
15 nghiệm nào dưới đây?
AI(t) = I(0)e(βN +γ)t.
BI(t) = I(0)S(0)e(βN γ)t.
CI(t) = I(0)e(βN γ)t.
DI(t) = I(0)e(βN γ)t.
Câu 15. Với ngôn ngữ L={ab, aa, baa},thì chuỗi nào sau đây thuộc vào L?
(1) abaabaaabaa (2) aaaabaaaa (3) baaaaabaaaab (4) baaaaabaa
ACác chuỗi (1), (2) và (4).
BCác chuỗi (1), (2) và (3).
CCác chuỗi (2), (3) và (4).
DCác chuỗi (1), (3) và (4).
Câu 16. Xét hình SIR rời rạc. Giả sử số dân 500, trong đó thời điểm đầu tiên ghi nhận chỉ 7
người nhiễm bệnh và chưa ca phục hồi. Giả sử t lệ khỏi bệnh 60% và t lệ bệnh lây lan
một hằng số nào đó chưa biết. Nếu sau một tuần, số người mắc bệnh 12, t lệ bệnh lây lan
sẽ bao nhiêu (kết quả lấy đến 4vị trí sau dấu thập phân)?
A0.0015.
B0.0032.
C0.0026.
D0.0014.
Câu 17. Đối với DFA cho bi hình bên thì khng đnh
nào sau đây sai?
1. L(A) một ngôn ng chính quy.
2. L(A) = L((110 + 0)(0 + 1)01).
3. Đây một DFA ti tiu.
4. DFA này ch chp nhn các chui trên
{0,1}với độ dài ít nht là 2.
AChỉ 3 và 4 sai.
BCh 2 và 4 sai.
CCh 2 và 3 sai.
DChỉ 1 và 3 sai.
Câu 18. Ngôn ngữ nào sau đây là chính quy
(I) {anb2m|m, n 0}.(II) {anbm|n= 2m}.(III) {anbm|m6=n}.(IV) {xcy|x, y {a, b}}?
AChỉ (I) và (IV).
BChỉ (I) và (III).
CChỉ (I).
DChỉ (IV).
Câu 19. Xét hình SIR liên tục. Xét hệ tuyến tính a như trong Câu hỏi 15, số người nhiễm bệnh
sẽ tăng theo tốc độ hàm khi nào?
AR0:= β
γ<1.
BR0:= β
γ>1.
CR0:= βN
γ<1.
DR0:= βN
γ>1.
Câu 20. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
AMọi tập con hữu hạn của một ngôn ngữ không chính quy sẽ một ngôn ngữ chính quy.
BMọi tập con của một ngôn ngữ chính quy cũng một ngôn ngữ chính quy.
CHợp của hai ngôn ngữ không chính quy luôn một ngôn ngữ không chính quy.
DHợp vô hạn của các ngôn ngữ hữu hạn luôn ngôn ngữ chính quy.
MSSV: . . . . . . . . . . . . . . . . . Họ và tên SV: . . . . . . . . . . . . . . . . . Trang 4/5
Câu 21. Cho hai hàm số thực fvà gph thuộc vào hai biến x, y R. Gọi (x, y) nghiệm của các
phương trình f(x, y) = g(x, y)=0. Sự tuyến tính a hệ động lực
dx
dt =f(x, y),
dy
dt =g(x, y)
xung quanh điểm (x, y)cho bởi hệ động lực tuyến tính
dx
dt =fx(x, y)x+fy(x, y)y,
dy
dt =gx(x, y)x+gy(x, y)y,
trong đó fx đạo hàm riêng của hàm ftheo biến x. Xét hệ tuyến tính hóa cho hệ SIR liên tục
(chỉ xét hai phương trình cho Svà I) xung quanh điểm (S(0), I(0)) = (N, 0) với N hằng số
và số dân, phương trình nào sau đây sự tuyến tính hóa cho hàm I?
AdI
dt = (βN γ)I.
BdI
dt = (βN +γ)I.
CdI
dt =βNI γS.
DdI
dt =βNS +γI.
Câu 22. Xét hình SIR liên tục. Điều nào sau đây đúng?
AR(t) = R(0) + γ
βln S(0)
S(t).
BI(t) = I(0) + γ
βln S(0)
S(t).
CR(t) = R(0) + γ
βln S(t)
S(0).
DI(t) = I(0) + γ
βln S(t)
S(0).
Câu 23. Xét hình SIR rời rạc. Giả sử số dân 500 người, trong đó thời điểm đầu tiên ghi nhận
chỉ 10 người nhiễm bệnh và chưa ca phục hồi. Nếu t lệ hồi phục 60% và tỷ lệ bệnh lây
lan 0.3%, số người mắc bệnh sau 3 tuần bao nhiêu (kết quả lấy đến 2vị trí sau dấu thập
phân)?
A34.14.
B59.61.
C54.95.
D34.33.
Câu 24. Với nnguyên dương, xét ngôn ngữ Ltrên bảng chữ cái {a}cho bởi
L={ank|kZ+}.
Khi đó số trạng thái nhỏ nhất để y dựng một DFA chấp nhận L
An+ 1.
B2n+1.
Ck.
D2k+1.
Câu 25. Xét hình SIR liên tục. Trạng thái (S, I, R)được gọi trạng thái cân bằng của hệ SIR
nếu dS(t)
dt =dI(t)
dt =dR(t)
dt = 0,t0.
Khẳng định nào sau đây chính xác nhất?
A hình SIR không trạng thái cân bằng.
B hình SIR đạt trạng thái cân bằng tại thời điểm một vài trường hợp mắc bệnh.
C hình SIR đạt trạng thái cân bằng khi không còn người trong nhóm nguy cơ.
D hình SIR đạt trạng thái cân bằng khi không người mắc bệnh.
MSSV: . . . . . . . . . . . . . . . . . Họ và tên SV: . . . . . . . . . . . . . . . . . Trang 5/5