CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập -Tự do - Hạnh phúc
Đ THI TT NGHIP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009-2012)
NGH: KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN
N THI: LÝ THUYẾT CHUYÊN MÔN NGH
đề thi: KTCBMA – LT31
Hình thức thi: Viết
Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề thi)
ĐỀ BÀI
Câu 1(2đ): 1.1.Trình bày mục đích, yêu cu của kỹ thuật sơ chế nguyên liệu thực
phẩm 1.2. Liệt kêc bước trong quy trình sơ chế động vật tươi sống.
Câu 2 (2đ):Phân loại gluxit. Nêu vai trò glucid đối với thể. Những yếu tố nào ảnh
ởng đến nhu cầu glucid. Thc phẩm nào cha nhiều đường đơn, tại sao nên hạn
chế ăn đường đơn.
u 3 (3đ): 3.1. Trình bày khái nim, vai trò ca li nhun.
3.2. Bài tp: Nhà hàng Hu Ngh sau khi phc v tic cho khách ng chi pnhư
sau:
- Tin mua nguyên vt liệu chưa có thuế là: 55.000.000,đ
- Chi phí hp lý: 15.500.000,đ
- Thuế sut thuế GTGT: 10%
- T l lãi gp: 70%
- Nhàng hạch toán theo phương pháp tính thuế GTGT trc tiếp
Yêu cu: Áp dng các công thức đã hc tính lãi thc ca ba tic trên.
u 4 (3đ): (Phần tự chọn, các trường tự ra đề)
.........., ngày tháng năm 2012
DUYT HI ĐNG THI TT NGHIP TIU BAN RA ĐỀ THI
1/4
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do – Hạnh phúc
ĐÁP ÁN
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009 - 2012)
NGH: KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN
N THI: LÝ THUYT CHUYÊN MÔN NGH
đề thi : ĐA KTCBMA – LT 31
2/4
u Ni dung Điểm
I. Phần bắt buộc
u 1 1.1.Trình bày mc đích, yêu cầu của k thuật sơ chế nguyên liệu thực
phẩm1.2. Liệt kê các bước trong quy trình sơ chế động vật tươi sống. 2,0
2.1.Mc đích, yêu cầu của kỹ thuật sơ chế nguyên liệu thực phm
Mục đích
- Phát hiện những thực phẩm không đạt yêu cầu chất lượng, vệ sinh,
an toàn.
- Loại bỏ những phần không ăn được / Làm sạch thực phẩm
- Tẩy khử mùi hôi, tanh, tẩy màu xấu
- Làm tươi thực phẩm, tạo sự ngon lành, hấp dẫn.
0,5
Yêu cầu
- Thao tác phải đúng quy trình, phù hợp với mỗi loại thực phẩm.
- Phù hp với yêu cầu chế biến mỗi loại món ăn
- Phải phân loại được chất lượng thực phm, phân chia thực phẩm
theo từng mục đích sử dụng, loại bỏ những thực phẩm không đạt
tiêu chun.
- Nơi sơ chế: Phảikhu vc riêng, đủ ánh sáng, thông thoáng, cấp
thoát nước đy đủ, đảm bảo nguyên tắcmột chiều: phân chia riêng
rẽ các khu sơ chế động vật, với thực vật…
0,5
2.2.
Quy trình sơ chế động vật tươi sống
Làm chết con vt
- Vi các loại động vt lớn như trâu, bò, dê, heo … làm chết con vt
bng cách làm choáng, ri ct tiết, ly hết máu con vật ra ngoài để
tht không b thay đi màu sau giết m.
- Vi các loại động vt nh, các loi thy hi sn thì tùy theo mi
loi mà có phương pháp m chết phù hợp như cắt tiết, đp chết,
bóp chết …
Làm sch phn ngoài
- y theo mi loại để phương pp làm sạch thích hp: d vi
các loi gia súc gia cm làm lông bằng nước nóng.
- Vi các loi cá thì làm sch vy, vi 1 s loài khác thì có th lt da
M ly ni tng, ty ra sch.
- Nhm mục đích ly hết ni tng ra ngoài
Pha lc phân loi
- Vic pha lc, phân loiphải căn cứ vào yêu cu s dng hoặc đặc
điểm cu to ca mi loại động vt.
Bo qun, chế biến
- Sau khi pha lc, phân loại đưa vào chế biến ngay hoc bo qun tùy
theo mục đích sử dng.
1,0
u 2 Phân loi gluxit. u vai trò glucid đối với thể. Nhng yếu t nào
ảnh hưởng đến nhu cu glucid. Thc phm nào cha nhiều đường đơn,
ti sao nên hn chế ăn đường đơn.
2,0
Phân loại gluxit: 3 dng:
- Đường đơn: Glucoza, frutoza
- Đường kép: maltoza, saccaroza, lactoza..
- Đường đa: tinh bột, xơ / đường
0,5
3/4
Vai trò gluxit
- Cung cấp năng lượng cho hoạt động thchất 1g ô xy hóa cho
4,1Kcalo.
- Giúp tiêu hoá lipit, protit
- Chống o bón
- Duy trì chức năng sinh l ý bình thường cơ thể
- Tăng độ ngọt của thức ăn.
0,5
Những yếu tố ảnh ởng đến nhu cầu glucid.
- Lứa tuổi
- Lao động
- Bệnh
- Nhu cầu năng lượng mỗi cơ th
0,5
Thc phm chứa nhiều đường đơn: Đường trong kẹo bánh, đường
trắng và đồ uống
Nên hạn chế ăn đường đơn vì: đường đơn cung cấp năng lượng
nhưng không có các chất dinh dưỡng khác( năng lượng rỗng) =
0,5
u 3 3.1. Trình bày khái niệm, vai trò ca lợi nhun.
3.2. Bài tập 3.0
Khái niệm
- Lợi nhuận là chtiêu tổng hợp phản ánh hiệu quả kinh tế ca các
hoạt động sản xuất kinh doanh ca doanh nghiệp, nó là khoản tiền
chênh lệch giữa doanh thu và chi phí mà doanh nghiệp bỏ ra để
đạt được doanh thu đó từ các hoạt động của doanh nghiệp đưa lại
trong một thời k nhất định.
0,5
Vai trò
- Lợi nhun là điều kiện vật chất đảm bo sự tồn tại và pt triển
của doanh nghiệp.
- Lợi nhun là nguồn tài chính cơ bản để thực hiện phân phối trong
nội bộ doanh nghiệp, nâng cao đời sống cho người lao động.
- Lợi nhun là nguồn tài chính cơ bản để thực hiện quá trình tái sn
xuất kinh doanh mở rộng của doanh nghiệp và ca nền kinh tế xã
hội.
0,5
3.2. Bài tập
- Giá vốn có thuế = Giá vốn chưa thuế x (1+% thuế sut)
- Giá vốn có thuế = 55.000.000 x (1+ 10%)= 60.500.000, đ
- Áp dụng công thức:
T lệ lãi gộp = x 100%
Giá bán =
2,0
(Giá bán – Giá vn)
Giá bán
Giá v
n
1- t l lãi gp
4/4
Giá bán =
Giá bán = 201.666.000, đ
Lãi thực = Giá bán – Giá vốn – Chi phí
Lãi thực = (201.666.000 – 60.500.000 – 15.500.000)= 125.666.000,đ
Vậy lãi thc của bữa tiệc trên là: 125.666.000
Cng I
7,0
II. Phn tự chọn, do trường biên soạn
Cộng II
3,0
Tng cộng (I+II)
10
.........., ngày tháng năm 2012
DUYT HI ĐỒNG THI TT NGHIP TIỂU BAN RA ĐỀ THI
Giá v
n
1
-
t
l
lãi g
p
60.500.000
1 - 70%