CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập -Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009-2012)
NGH: KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN
N THI: LÝ THUYẾT CHUYÊN MÔN NGH
đề thi: KTCBMA – LT38
Hình thức thi: Viết
Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề thi)
ĐỀ BÀI
u 1 (2đ): 2.1. Trình bày khái niệm, vẽ đồ quy trình chế biến ớc dùng trong
đặc biệt căn bản (consommé)
2.1. Nêu thành phần, cách làm hỗn hợp chất khử khi chế biến nước dùng trong đặc
biệt căn bản.
u 2 (2đ):Trình bày giá trị dinh dưỡng của thịt, cá?
u 3 (3đ): Sử dụng các công thức đã học tính và điền kết quả vào các ô trng:
STT
Tên món ăn G bán
(đồng) Giá vốn
(đồng)
Tỷ lệ lãi
gộp
(%)
Tỷ lệ
thặng số
(%)
T lệ g
vốn
(%)
1 Thịt bò xào hành 50.000
?
60
?
?
2 Gà quay bánh bao 30.000
15.000
?
?
?
3 Vịt nướng chao ?
10.000
?
40
4 c lắc 40.000
?
?
?
25
5 Thịt heo nướng 30.000
?
?
25
?
6 Lươn nướng ?
30.000
?
35
?
7 hấp 60.000
?
55
?
?
8 Mc chiên 65.000
?
?
?
45
9 m hấp ?
35.000
?
?
38
10 Mỳ xào dòn 20.000
?
50
?
?
u 4 (3đ): (Phần tự chọn, các trường tự ra đề)
.........., ngày tháng năm 2012
DUYT HỘI ĐỒNG THI TT NGHIP TIU BAN RA ĐỀ THI
1/4
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do – Hạnh phúc
ĐÁP ÁN
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009 - 2012)
NGH: KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN
N THI: LÝ THUYT CHUYÊN MÔN NGH
đề thi : ĐA KTCBMA – LT 38
2/4
u Ni dung Điểm
I. Phần bắt buộc
u 1 2.1. Trình bày khái niệm, vsơ đồ quy trình chế biến nước dùng trong
đặc biệt (consomme)
2.1. Nêu thành phần, cách làm hỗn hợp chất khử khi chế biến nước dùng
trong đặc biệt.
2.0
Khái niệm: Nước dùng trong đặc biệt là nước dùng cơ bản được
nâng cao chất lượng bng chất khử. Thành phần chất kh bao
gồm; Nguyên liệu nh theo tỉ lệ th tích. Nước dùng trắng =
100%. Chất khử = 25%. Chất thơm (hành khô, nụ đinh…)
đồ quy trình chế biến:
0,5
0,5
Nước Nước dùng cơ bn Cht kh
Đun nóng già
(70 – 800C)
Quy đều
Lc
Đun sôi lại
Nước dùng trong đc bit
(consommé)
Đun sôi, ht bt
Đun nh la
(35 – 400C)
3/4
2.2. Thành phần và cách làm hỗn hợp chất khử:
Thành phần cht khử:
- Thịt xay = 100%
- Nước = 100%
- Lòng trng trứng = 30%
- Mui = 5%
Cách làm chất kh:
- Trộn thịt với nước, quấy đu vi lòng trắng trứng để yên 1 giờ. Sau
đó trộn thật đều với lòng trắng trng + muối để tĩnh 30 phút (để các
chất trích ly và protein hòa tan chuyển từ thịt vào nước lạnh)
0.5
0,5
u 2 Trìnhy giá trị dinh dưỡng của thịt, cá? 2,0
Giá trị dinh dưỡng của thịt
- Thịt là thực phm có giá trị dinh dưỡng cao. Thịt gia cầm gia súc
gia cầm là nguồn cung cấp chất đm chủ yếu
- Protid: chiếm 10 20% trọng lượng tươi, chủ yếu là các protid
hoàn thiện,
- Lipid: Chiếm từ 0.5 30 %,
- Gluxit: 0,4 – 0,8 % có trong gan. Thịt giàu các vitamin và các chất
khoáng
- Ngoài ra, trong thịt còn có các chất trích ly, c loại enzyme tham
gia phân giải và tổng hợp các chất dinh dưỡng.
1,0
Giá trị dinh dưỡng của
- Thành phn dinh dưỡng cơ bản của cá: protid, lipid, vitamin,
khoáng.
- Protid: chiếm 10 – 27%, chyếu là các axit amin đơn giản, làm thịt
cá mềm, dễ tiêu a, hấp thu.
- Lipid: phụ thuc vào loi cá và độ béo của chúng, dao động 0,3
30%. Chất béo cá chủ yếu là các axít béo ca no đa nối đôi.
- Glucid: < 1% chyếu là glycogen ở gan.
- Chất khoáng: các loài thủy sản caon thịt. Chất khoáng trong cá
nước mặn cao hơn cá nước ngọt, nhất là I2, Fe, Cu…
- Vitamin: mỡ và gan cá chứa nhiều vitamin A, D. Trong cá cũng
các vitamin nhóm B nhưng B1 ít hơn trong thịt
1,0
u 3 Bài tp 3.0
Sdụng các công thức sau để giải bài toán này:
(Thí sinh không nhất thiết phải ghi công thức)
Tỉ lệ lãi gộp là tỉ lệ phần tm giữa số tiền chênh lệch giữa g bán và giá
vốn nguyên liệu chia cho giá bán sản phẩm.
%100 Lgx
Gb
GvGb
Tlệ thặng số là tlệ phần trăm giữa s tiền chênh lệch giữa giá bán và
giá vốn nguyên liệu chia cho giá vốn nguyên liu:
%100 Tsx
Gv
GvGb
Căn cứ vào giá bán và thặng số có thể tính được giá vốn nguyên liu.
Công thức giá vốn sẽ được tính như sau:
4/4
Gv
Gbx
100
100
Giá vốn còn được tính theo công thức sau:
Gbx(1 - %Lg) = Gv
Giá bán còn được tính theo công thức sau:
Gb
Lg
Gv
%1
Trong đó:
+ Gb giá bán; Gv giá vốn; Lg là lãi gộp; Ts là thặng s.
+ % Gv t lệ giá vốn; %Lg là t lệ lãi gộp; %Ts là t lệ thặng số
STT
Tên món ăn Giá bán
(đồng) Giá vn
(đồng) T l lãi
gp
(%)
T l
thng
s (%)
T l
giá
vn
(%)
1 Tht bò xào hành 50.000
20.000
60
150
40
2 Gà quaynh bao 30.000
15.000
50
100
50
3 Vịt nướng chao 25.000
10.000
60
150
40
4 Bò lúc lc 40.000
10.000
75
300
25
5 Thịt heo nưng 30.000
24.000
20
25
80
6 ơn nướng 40.500
30.000
26
35
74
7 hp 60.000
27.000
55
122
45
8 Mc chiên 65.000
29.250
55
122,2
45
9 Tôm hp 92.000
35.000
62
163
38
10 M xào n 20.000
10.000
50
100
50
Mỗi ý
đúng
0,3
điểm
Cng I
7,0
II. Phn tự chọn, do trường biên soạn
Cộng II
3,0
Tng cộng (I+II)
10
.........., ngày tháng năm 2012
DUYT HI ĐỒNG THI TT NGHIP TIỂU BAN RA ĐỀ THI