1/1
CỘNG HÒA XÃ HI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lp – T do Hạnh phúc
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009 - 2012)
NGH: KTHUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN
N THI: LÝ THUYẾT CHUYÊN MÔN NGH
đề thi :KTCBMA –LT 41
Hình thức thi: Viết
Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề thi)
ĐỀ BÀI
Câu 1: (2đ)Nêu nguồn gốc và vai trò của các chất protit và lipit đối với cơ thể.
Câu 2: (2đ)Trình bày vai trò ca thực đơn trong hoạt động kinh doanh nhà hàng.
Khi xây dng thực đơn phải tuân theo nhng nguyên tc chung nào, gii thích ?
u 1 ví d c th v thực đơn đặt trưc (set menu).
Câu 3: (3đ)3.1. Trình bày khái nim, vai trò của giá thành sản phẩm
3.2. Nhà hàng Thành Đô, có số liệu thống kê chi phí trong mt tháng n sau:
- Chi phí lương bộ máy điều hành: 6.000.000,đ
- Chi phí mua thực phẩm: 85.000.000,đ
- Chi phí lương nhân viên phục vụ: 22.000.000,đ
- Chi phí quảng cáo: 2.000.000
- Chi phí đóng gói, vận chuyển thức ăn: 400.000,đ
- Chi phí khấu hao tài sn: 8.000.000
Yêu cầu:
a.y phân loại và tính toán c chi phí trên thành chi phí c định và chi p
biến đổi?
b. Với chi phí như trên, trong tháng nhà hàng phục vụ 3.500 suất ăn. Hãy tính
chi phí bình quân cho 1 suất ăn?
c. Với chi phí như trên, viết công thức xác định giá bán theo cách cng lãi
vào giá thành áp dụng công thức để tính gía n cho 1 suất ăn với tỷ lệ lãi
gộp là 65%.
Câu 4 (3đ): (phần tự chọn, các trường tự ra đề)
.........., ngày tháng năm 2012
DUYT HI ĐỒNG THI TT NGHIP TIU BAN RA Đ THI
1/4
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp Tự do – Hạnh phúc
ĐÁP ÁN
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009 - 2012)
NGHỀ: KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN
N THI: LÝ THUYẾT CHUYÊN MÔN NGH
đề thi : ĐA KTCBMA – LT 41
2/4
u Ni dung Điểm
I. Phần bắt buộc
u 1 Nêu ngun gốc và vai trò ca các chất protit và lipit đi với cơ th 2,0
Ngun gc ca protit:
- Nguồn động vt: Tht, cá, trng, sa…
Ngun thc vt: Go, khoai tây, bánh m, đậu, đỗ, nm…
Vai trò ca protit:
- Protit là thành phn nguyên sinh cht tế bào
- Cung cp năng lượng, 1g protit đốt cháy sinh 4,1 Kcal.
- Protit cn thiết cho s chuyn hóa bình thường ca các cht
dinh dưỡng khác.
- Protit tham gia vào cân bng năng lưng của cơ th Protein điều
a chuyểna nước và cân bng pH trong cơ thể
- Protit bo v và giải độc cho cơ th
- Protit kích thích ngon ming.
1,0
Ngun gc ca lipid:
- Động vt: mô m ca các loại động vt, ni tng…
Thc vt: cây h đậu, gc, bơ…
Vai trò ca lipid:
- Cung cp năng lượng , 1 g lipid đốt cháy sinh 9,3 kcal.
- Cu thành các t chc tế bào
- Duy trì nhiệt độ cơ th, bo v các cơ quan trong cơ thể.
- Thúc đẩy vic hp thu các vitamin tan trong cht béo
- Làm tăng cảm giác no bng
- Nâng cao giá tr cm quan ca n ăn
1,0
u 2 Trìnhy vai trò ca thực đơn trong hoạt động kinh doanh nhà hàng.
Khi xây dng thực đơn phi tuân theo nhng nguyên tc chung nào,
gii thích ? Nêu 1d c th v thực đơn đặt trước (set menu)
2,0
Trong hoạt động kinh doanh nhà hàng thực đơn có nhng vai trò:
- Vai trò qung cáo
- Vai trò giám sát
- Vai trò trong chun b nguyên liu thc phm, công c dng c,
nhân lc
- Vai trò trong hạch toán
0,5
Nhng nguyên tc chung khi xây dng thc đơn:
- Thực đơn xây dng da trên tiêu chun cp hng ca nhà hàng
khách sn.
- Thực đơn phải phù hp nhu cu th hiếu, khu vị, đặc điểm v
kh năng tài chính của khách hàng mc tiêu.
- Phi phù hp vi tp quán, th thức ăn uống và tôn giáo, n
ngưỡng ca khách hàng.
- Phi tuân theo nguyên tắc ăn uống khoa hc và các ngun tc
v v sinh an toàn.
- Bên cạnh đó khi xây dựng thực đơn những điểm cần lưu ý:
Trang thiết bị, dụng cụ, nguồn nhân lực, nguồn nguyên liệu thực
phẩm, mức độ chất lượng khả năng duy trì chất lượng món
ăn,c khoản chi phí, lợi nhun cần đạt được.
1,0
3/4
Ví d v thực đơn đặt trước (set menu)
- Thực đơn phải đủ 3 phn (khai v, ăn no, tráng miệng) các
món ăn trong thực đơn phải tuân th theo nguyên tắc đối vi
thc đơn đặt trước (sp xếp đúng trình t, không trùng lp v
thc phẩm, phương pháp chế biến )
0,5
u 3 3.1. Trình bày khái nim, vai trò của giá thành sản phẩm
3.2. Bài tập
3.0
Khái niệm
- Giá tnh sản phẩm chế biến là biểu hiện bằng tiền toàn b chi phí
của doanh nghiệp bỏ ra để hoàn thành việc sản xuất hoặc để sn
xuất và tiêu th một loại sản phẩm nhất định.
0,5
Vai trò
- Gía tnh là thước đo mc hao phí sản xuất và tiêu thụ sản phm,
là căn cứ để xác đnh hiệu quả hoạt động kinh doanh.
- Gía tnh là công cụ quan trng của doanh nghip để kiểm tra,
giám sát chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh.
- Gía tnh còn là mt căn cứ quan trọng để doanh nghiệp xây dựng
chính sách giá cả cạnh tranh đối với tng loại sản phẩm được đưa
ra tiêu thụ tại thị trưng.
0,5
3.1.
Bài tp
Phân loi và tính toán các chi phí theo đề bài thành chi phí cố đnh và
chi phí biến đổi?
Chi phí cđịnh:
- Chi phí khấu hao tài sn:8.000.000,đ
- Chi phí lương bộ máy điều hành: 6.000.000,đ
- Chi phí qung cáo: 2.000.000,đ
CPCĐ = (8.000.000 + 6.000.000 + 2.000.000) = 16.000.000,đ
0,5
Chi phí biến đi:
- Chi phí mua thc phẩm: 85.000.000,đ
- Chi phí lương nhân viên phục v: 22.000.000,đ
- Chi phí đóng góivn chuyển: 400.000,đ
CPBĐ =(85.000.000 + 22.000.000 + 400.000) = 107.400.000,đ
0,5
Chi phí bình quân 1 sut ăn:
Tổng chi phí = (16.000.000 + 107.400.000) = 123.400.000, đ
Chi phí bình quân 1 suất ăn là: 123.400,đ /3.500 = 35.257, đ
0,5
Xác đnh giá bán với t lệ lãi gộp 65%
Áp dụng công thức:
Giá bán =
0,5
Giá v
ốn
1
-
t
ãi g
ộp
4/4
Giá bán =
Giá bán 1 sut ăn = 100.734,đ
Cng I
7,0
II. Phn tự chn, do trường biên son
Cng II
3,0
Tổng cộng (I+II)
10
.........., ny tháng năm 2012
DUYT HỘI ĐNG THI TT NGHIP TIỂU BAN RA ĐỀ THI
Giá vn
1- t l lãi gp
35.257
1
-
65%