CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập -Tự do - Hạnh phúc
Đ THI TT NGHIP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009-2012)
NGH: KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN
N THI: LÝ THUYẾT CHUYÊN MÔN NGH
đề thi: KTCBMA LT 42
Hình thức thi: Viết
Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề thi)
ĐỀ BÀI
u 1 (2đ): Sau khi giết mổ thịt trải qua nhng giai đoạn biến đổi nào? Nêu nhng
đặc điểm và ng dụng trong chế biến của thịt sau khi vừa giết mổ. Nên sử dụng thịt
gia súc giai đoạn biến đổi nào để biến món ăn thông thường? Giải thích và cho biết
nguyên nhân.
u 2 (2đ):2.1.Trình bày mục đích, yêu cầu của kỹ thuật sơ chế nguyên liệu thực
phẩm. 2.2. Liệt kê các bước trong quy trình sơ chế động vật tươi sống.
u 3 (3đ): 3.1. Trình bày khái niệm, vai trò của lợi nhuận.
3.2. Bài tập: Nhà hàng Xn Mai phục vụ tiệc hội nghị cho khách hàng cóc chi phí
như sau:
- Tiền mua nguyên vật liệu chưa có thuế là: 72.000.000,đ
- Chi phợp lý là: 14.500.000,đ
- Thuế suất thuế GTGT: 10%
- Tỷ lệ lãi gộp: 65%
- Nhà hàng hạch toán theo phương pháp tính thuế GTGT trực tiếp.
Yêu cầu: Áp dụngc công thức đã học, tính thực lãi của bữa tiệc trên.
u 4 (3đ): (Phần tự chọn, các trường tự ra đề)
.........., ngày tháng năm 2012
DUYT HI ĐNG THI TT NGHIP TIU BAN RA ĐỀ THI
1/4
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do – Hạnh phúc
ĐÁP ÁN
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009 - 2012)
NGHỀ: KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN
N THI: LÝ THUYT CHUYÊN MÔN NGH
đề thi : ĐA KTCBMA – LT 42
2/4
u Ni dung Điểm
I. Phần bắt buộc
u 1 Sau khi giết m thịt trải qua những giai đoạn biến đổi nào? Nêu những
đặc điểm và ứng dng trong chế biến của thịt sau khi vừa giết mổ. Nên
sử dụng thịt gia súc ở giai đoạn biến đổi nào để biến món ăn thông
thường? Giải thích và cho biết nguyên nhân.
2,0
Sau khi giết m tht tri qua 4 giai đoạn biến đổi:
- Giai đoạn tươi nóng / Giai đoạn tê cứng
- Giai đoạn chín tới / Giai đoạn t phân sâu xa
0,5
Đặc điểm ca tht sau khi va giết m:
- Tht m / Màu đặc trưng của mi loi tht
- Mm do, dai / Th khô
0,5
ng dng trong chế biến : Giai đon sau khi va giết m thịt chưa
biến đổi, chưahương vị thơm ngon cao khi chế biến. Tuy nhiên
tht mm do nên s dng chế biến nhng món cần dai như giò ch,
xúc xích rt tt.
0,5
Sử dụng thịt gia súc ở giai đoạn chín ti để chế biến món ăn thông
thường là tt nhất:
- do: tht mm, hương vị thơm ngon, màu sắc tươi, ăn dễ tiêu
Nguyên nhân:
- Do vic tích t axit lactic và H3P04 giai đoạn tê cng làm protid
đông tụ, mt kh năng kết hp vi nước
- Phc cht Actomiozin không tan phân gii thành Actin + Miozin
- Protid phân gii thành axit amin
- Protid phc tạp phân ly thành hypoxantin có mùi thơm và chất
khác
0,5
u 2 1.1.Trình bày mc đích, yêu cầu của k thuật sơ chế nguyên liệu thực
phm
1.2. Liệt kê các bước trong quy trình sơ chế động vật tươi sống.
2,0
1.1.Mc đích, yêu cầu của kỹ thuật sơ chế nguyên liệu thực phm
Mục đích
- Phát hiện những thực phẩm không đạt yêu cầu chất lượng, vệ sinh,
an toàn.
- Loại bỏ những phần không ăn được / Làm sạch thực phẩm
- Tẩy khử mùi hôi, tanh, tẩy mầu xấu
- Làm tươi thực phẩm, tạo sự ngon lành, hấp dẫn.
0,5
Yêu cầu
- Thao tác sơ chế phải đúng quy trình, phù hợp với từng loại thực
phm, hạn chế sự hao hụt các chất dinhỡng.
- Phù hp với yêu cầu chế biến mỗi loại món ăn
- Phải phân loại được chất lượng thực phm, phân chia thực phẩm
theo từng mục đích sử dụng, loại bỏ những thực phẩm không đạt
tiêu chun.
- Nơi sơ chế: Phảikhu vc riêng, đủ ánh sáng, thông thoáng, cấp
thoát nước đy đủ, đảm bảo nguyên tắcmột chiều: phân chia riêng
rẽ các khu sơ chế động vật, với thực vật…
0,5
3/4
1.2.
Quy trình sơ chế động vật tươi sống
Làm chết con vt
- Vi các loại động vt lớn như trâu, bò, dê, heo … làm chết con vt
bằng cách làm choáng (chích điện, đập) ri ct tiết, ly hết máu
con vật ra ngoài đ tht không b thay đi màu sau giết m.
- Vi các loại động vt nh, các loi thy hi sn thì tùy theo mi
loi mà có phương pháp m chết phù hợp như cắt tiết, đp chết,
bóp chết …
Làm sch phn ngoài
- y theo mi loại để phương pp làm sạch thích hp: d
vi các loi gia súc gia cm làm lông bằng nước nóng.
- Vi các loi cá thì làm sch vy, vi 1 s loài khác thì có th lt
da
M ly ni tng, ty ra sch.
- Sau khi làm sch phn ngoài tiến hành ty ra sch và m để ly
ni tng ra khi con vt, phn nào s dng được thì ty ra sch
đưa vào sử dng.
Pha lc phân loi
- Sau khi m, làm sch tùy theo mi con vt, tùy theo nhu cu s
dụng mà có phương pháp pha lọc phân loi theo yêu cu. Vic pha
lc, phân loiphải căn cứ vào yêu cu s dng hoặc đặc điểm cu
to ca mi loại động vt.
Bo qun, chế biến
- Sau khi phân loi tht tiến hành chế biến ngay hoặc đưa vào bo
qun tùy theo mục đích s dng.
1,0
u 3 3.1. Trình bày khái niệm, vai trò ca lợi nhun.
3.2. Bài tập: Nhà hàng Xuân Mai phục vụ tiệc hội nghị cho khách hàng
các chi phí như sau:
- Tiền mua nguyên vật liệu chưa có thuế là: 72.000.000
- Chi phí hợp lý là: 14.500.000
- Thuế suất thuế GTGT: 10%
- T lệ lãi gộp: 65%
- Nhà hàng hạch toán theo phương pháp tính thuế GTGT trực tiếp.
Yêu cầu: Áp dng các công thức đã học, tính thực lãi của bữa tiệc trên.
3,0
Khái niệm:
- Lợi nhuận là chtiêu tổng hợp phản ánh hiệu quả kinh tế ca
các hot động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, nó là
khon tin chênh lệch giữa doanh thu và chi phí mà doanh
nghiệp bỏ ra để đạt được doanh thu đó từ các hoạt động của
doanh nghiệp đưa lại trong một thời k nhất định.
0,5
Vai trò:
- Lợi nhun là điều kiện vật chất đảm bo sự tồn tại và pt triển
của doanh nghiệp.
- Lợi nhun là nguồn tài chính cơ bản để thực hiện phân phối
trong nội bộ doanh nghiệp, nâng cao đời sống cho người lao
động.
- Lợi nhun là nguồn tài chính cơ bản để thực hiện quá trình tái
sản xuất kinh doanh mở rộng của doanh nghiệp và ca nền kinh
0,5
4/4
tế xã hi.
Bài tập
Giá vốn có thuế = Giá vốn chưa thuế x (1+% thuế sut)
Giá vốn có thuế = 72.000.000 x (1+ 10%) = 79.200.000,đ
Áp dụng công thức:
T lệ lãi gộp = x 100%
Giá bán =
Giá bán =
Giá bán = 226.285.000,đ
Lãi thực = Giá bán Giá vn Chi phí
Lãi thực = (226.285.000 – 79.200.000 – 14.500.000) = 132.585.000
Lãi thc của bữa tiệc trên là:132.585.000
Cng I
7,0
II. Phn tự chọn, do trường biên soạn
Cng II
3,0
Tổng cộng (I+II)
10
.........., ngày tháng năm 2012
DUYT HI ĐỒNG THI TT NGHIP TIỂU BAN RA ĐỀ THI
(Giá bán – Giá vn)
Giá bán
Giá v
n
1- t li gp
Giá v
n
1
-
l
lãi g
p
79.200.000
1 - 65%