B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
ĐỀ THI CHÍNH THC
(Đề thi có 03 trang)
K THI TT NGHIP TRUNG HC PH THÔNG NĂM 2013
Môn thi: SINH HC - Giáo dc thường xuyên
Thi gian làm bài: 60 phút.
đề thi 791
H, tên thí sinh: ..........................................................................
S báo danh: .............................................................................
Câu 1: Loi axit nuclêic nào sau đây mang b ba đối mã (anticôđon)?
A. tARN. B. ADN. C. mARN. D. rARN.
Câu 2: Theo quan nim ca Đacuyn, đối tượng tác động ca chn lc t nhiên là
A. tế bào. B. cá th. C. qun th. D. qun xã.
Câu 3: Loài sinh vt nào sau đây, con đực ch có mt nhim sc th gii tính X (XO) và con cái có hai
nhim sc th gii tính X (XX)?
A. Chim b câu. B. Rui gim. C. Châu chu đồng. D. Th.
Câu 4: Nhiu loài cây trng nhit đới quang hp tt nht 20oC đến 30oC. Nhìn chung, khi nhit độ
xung dưới 0oC và cao hơn 40oC, cây ngng quang hp. Khong giá tr t 20oC đến 30oC được gi là
A. khong chng chu. B. gii hn dưới.
C. khong thun li. D. gii hn sinh thái v nhit độ.
Câu 5: đậu Hà Lan, alen A quy định hoa đỏ tri hoàn toàn so vi alen a quy định hoa trng. Cho biết
quá trình gim phân không xy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con gm toàn cây
hoa đỏ?
A. Aa × Aa. B. aa × aa. C. Aa × aa. D. AA × aa.
Câu 6: cà chua, alen A quy định qu đỏ tri hoàn toàn so vi alen a quy định qu vàng. Theo lí thuyết,
phép lai Aa × aa cho đời con có kiu hình phân li theo t l:
A. 2 cây qu đỏ : 1 cây qu vàng. B. 1 cây qu đỏ : 1 cây qu vàng.
C. 1 cây qu đỏ : 3 cây qu vàng. D. 3 cây qu đỏ : 1 cây qu vàng.
Câu 7: Loi nuclêôtit nào sau đây không phi là đơn phân ca phân t ARN?
A. Ađênin. B. Guanin. C. Xitôzin. D. Timin.
Câu 8: S dng phương pháp nào sau đây có th to ra ging mi mang đặc đim ca hai loài mà
bng cách to ging thông thường không th to ra được?
A. Gây đột biến nhân to. B. Dung hp tế bào trn.
C. Nhân bn vô tính. D. Nuôi cy ht phn.
Câu 9: Trong lch s phát trin ca sinh gii qua các đại địa cht, các nhóm linh trưởng phát sinh
A. đại Nguyên sinh. B. đại Trung sinh. C. đại Tân sinh. D. đại C sinh.
Câu 10: Kết qu ca quá trình tiến hoá nh là hình thành nên
A. loài mi. B. h mi. C. chi mi. D. b mi.
Câu 11: Theo quan nim hin đại, nhân t nào sau đây không phi là nhân t tiến hoá?
A. Các yếu t ngu nhiên. B. Giao phi ngu nhiên.
C. Chn lc t nhiên. D. Giao phi không ngu nhiên.
Câu 12: Kiu phân b nào sau đây không phi là kiu phân b cá th ca qun th sinh vt trong t
nhiên?
A. Phân b ngu nhiên. B. Phân b đồng đều.
C. Phân b theo nhóm. D. Phân b theo chiu thng đứng.
Câu 13: Trong quá trình gim phân ca cơ th có kiu gen Ab
aB đã xy ra hoán v gen vi tn s 10%.
Theo lí thuyết, t l các loi giao t mang gen hoán v là:
A. AB = ab = 5%. B. Ab = aB = 45%. C. Ab = aB = 5%. D. AB = ab = 45%.
Câu 14: Cho biết các gen phân li độc lp và quá trình gim phân không xy ra đột biến. Theo lí thuyết, s
loi giao t ti đa có th được to ra t quá trình gim phân ca cơ th có kiu gen AaBB là
A. 2. B. 8. C. 4. D. 16.
Trang 1/3 - Mã đề thi 791
Câu 15: Mt loài sinh vt có b nhim sc th lưỡng bi 2n = 8. Tế bào sinh dưỡng ca th ba thuc loài
này có s lượng nhim sc th
A. 11. B. 24. C. 7. D. 9.
Câu 16: Dng đột biến đim nào sau đây không làm thay đổi s nuclêôtit và s liên kết hiđrô trong
gen?
A. Mt mt cp nuclêôtit. B. Thay thế mt cp nuclêôtit khác loi.
C. Thêm mt cp nuclêôtit. D. Thay thế mt cp nuclêôtit cùng loi.
Câu 17: mt loài thc vt, chiu cao ca cây do 3 cp gen (A,a; B,b; D,d) phân li độc lp cùng quy
định theo kiu tương tác cng gp. C mi alen tri (bt k A, B hay D) có trong kiu gen đều làm cho
cây cao thêm 5 cm. Cây thp nht (aabbdd) có chiu cao 90 cm. Chiu cao ca cây có kiu gen AaBbDd
A. 95 cm. B. 100 cm. C. 110 cm. D. 105 cm.
Câu 18: Đối tượng được Coren (Correns) s dng để nghiên cu di truyn và phát hin ra hin tượng di
truyn ngoài nhân là
A. cây hoa phn. B. rui gim. C. đậu Hà Lan. D. khoai tây.
Câu 19: Sơ đồ nào sau đây th hin đúng mi quan h gia gen và tính trng sinh vt nhân thc?
A. Gen (ADN) mARN Pôlipeptit Prôtêin Tính trng.
B. mARN Gen (ADN) Pôlipeptit Prôtêin Tính trng.
C. Gen (ADN) mARN Prôtêin Pôlipeptit Tính trng.
D. Pôlipeptit mARN Gen (ADN) Prôtêin Tính trng.
Câu 20: B ba nào sau đây không mã hoá axit amin?
A. UAG. B. AUX. C. AUA. D. AXX.
Câu 21: Nhân t tiến hoá nào sau đây có th làm cho mt alen có li b loi b hoàn toàn khi qun th
và mt alen có hi tr nên ph biến trong qun th?
A. Chn lc t nhiên. B. Đột biến.
C. Các yếu t ngu nhiên. D. Giao phi không ngu nhiên.
Câu 22: Người mc bnh hoc hi chng bnh nào sau đây là mt dng th ba?
A. Bnh ung thư vú. B. Hi chng AIDS.
C. Hi chng Đao. D. Bnh hng cu hình lim.
Câu 23: Tác nhân nào sau đây có th làm cho hai bazơ timin (T) trên cùng mt mch ca phân t ADN
liên kết vi nhau dn đến phát sinh đột biến gen?
A. Virut viêm gan B. B. Cônsixin.
C. 5 - brôm uraxin (5BU). D. Tia t ngoi (UV).
Câu 24: To ging bng phương pháp gây đột biến có hiu qu nht đối vi nhóm sinh vt nào sau đây?
A. Vi sinh vt. B. Động vt có xương sng.
C. Thc vt. D. Động vt không xương sng.
Câu 25: Đặc trưng nào sau đây là mt trong nhng đặc trưng ca qun xã sinh vt?
A. Loài ưu thế. B. T l gii tính. C. Nhóm tui. D. Mt độ cá th.
Câu 26: Bin pháp nào sau đây giúp bo v ngun nước sch nước ta trong giai đon hin nay?
A. Tăng cường s dng thuc tr sâu hoá hc trong sn xut nông nghip.
B. Không x rác, cht thi và cht độc hi ra môi trường.
C. Cht phá rng đầu ngun, đốt rng làm nương ry.
D. Khai thác trit để các ngun tài nguyên thiên nhiên.
Câu 27: Các cây khác loài có cu to hoa khác nhau nên chúng thường không th phn được cho nhau.
Đây là ví d v
A. cách li thi gian. B. cách li tp tính. C. cách li nơi . D. cách li cơ hc.
Câu 28: Qun th ngu phi nào sau đây đang trng thái cân bng di truyn?
A. 0,49AA : 0,50Aa : 0,01aa. B. 0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa.
C. 0,36AA : 0,16Aa : 0,48aa. D. 0,25AA : 0,60Aa : 0,15aa.
Câu 29: Ví d nào sau đây phn ánh kiu biến động s lượng cá th ca qun th sinh vt không theo chu
kì?
A. Chim cu gáy là loài chim ăn ht thường xut hin nhiu vào thi gian thu hoch lúa, ngô,… hng
năm.
B. S lượng ếch, nhái gim mnh vào nhng năm có nhit độ môi trường xung dưới 8oC.
Trang 2/3 - Mã đề thi 791
C. S lượng mui thường tăng vào mùa hè, gim vào mùa đông.
D. S lượng sâu hi cây trng tăng vào mùa xuân và mùa hè, gim vào mùa thu và mùa đông.
Câu 30: Trong cùng mt môi trường sng, cây ti tiết cht gây c chế hot động ca vi sinh vt xung
quanh. Đây là ví d v mi quan h
A. kí sinh. B. hp tác.
C. cng sinh. D. c chế - cm nhim.
Câu 31: Bnh hoc hi chng bnh nào sau đây người không liên quan đến đột biến gen?
A. Bch tng. B. Phêninkêto niu. C. Tcnơ. D. Máu khó đông.
Câu 32: Cho biết quá trình gim phân không xy ra đột biến và hoán v gen. Theo lí thuyết, s loi giao
t ti đa có th được to ra t quá trình gim phân ca cơ th có kiu gen AB
ab
A. 6. B. 4. C. 2. D. 8.
Câu 33: Mt đon phân t ADN sinh vt nhân thc có trình t nuclêôtit trên mch mã gc là:
3’...TGTGAAXTTGXA... 5’. Theo lí thuyết, trình t nuclêôtit trên mch b sung ca đon phân t ADN
này là:
A. 5’...TGXAAGTTXAXA... 3’. B. 5’...TGTGAAXXTGXA... 3’.
C. 5’...AXAXTTGAAXGT... 3’. D. 5’...AAAGTTAXXGGT... 3’.
Câu 34: Trong cu trúc siêu hin vi ca nhim sc th sinh vt nhân thc, si cht nhim sc có đường
kính
A. 700 nm. B. 11 nm. C. 30 nm. D. 300 nm.
Câu 35: Mt độ cá th ca qun th sinh vt là
A. s lượng cá th trên mt đơn v din tích hay th tích ca qun th.
B. gii hn ln nht v s lượng cá th mà qun th có th đạt được, phù hp vi kh năng cung cp
ngun sng ca môi trường.
C. t l gia s lượng cá th đực và s lượng cá th cái trong qun th.
D. s lượng cá th ít nht mà qun th cn có để duy trì và phát trin.
Câu 36: Mt qun th thc vt có cu trúc di truyn: 0,04AA : 0,32Aa : 0,64aa. Tn s alen A và a ca
qun th này ln lượt là
A. 0,8 và 0,2. B. 0,2 và 0,8. C. 0,4 và 0,6. D. 0,6 và 0,4.
Câu 37: Cho biết các gen phân li độc lp và quá trình gim phân không xy ra đột biến. Theo lí thuyết,
phép lai AaBb × AaBb cho đời con có kiu gen aabb chiếm t l
A. 1
8. B. 1
16 . C. 1
2. D. 1
4.
Câu 38: Cho chui thc ăn: To lc đơn bào Tôm Cá rô Chim bói cá. Trong chui thc ăn này,
to lc đơn bào thuc bc dinh dưỡng
A. cp 4. B. cp 2. C. cp 3. D. cp 1.
Câu 39: Để loi khi nhim sc th nhng gen không mong mun mt s ging cây trng, người ta có
th gây đột biến cu trúc nhim sc th dng
A. chuyn đon. B. lp đon. C. mt đon nh. D. đảo đon.
Câu 40: Theo quan nim hin đại, chn lc t nhiên
A. tác động gián tiếp lên kiu hình và trc tiếp làm biến đổi tn s kiu gen ca qun th.
B. tác động trc tiếp lên kiu hình và gián tiếp làm biến đổi tn s kiu gen, qua đó làm biến đổi tn s
alen ca qun th.
C. cung cp ngun biến d sơ cp (các alen đột biến) cho quá trình tiến hoá.
D. làm thay đổi tn s alen không theo mt chiu hướng nht định.
---------------------------------------------------------- HT ----------
Trang 3/3 - Mã đề thi 791