KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
MÔN TIN HỌC, LỚP 6 GIỮA HK 1
TT Cơng/
ch đ
Ni
dung/đơ
n vi+ kiê.n
thư.c
Mc độ
nhận
thc
Tng
% đim
Nhâ+n
biê.t
Thông
hiê9u
Vâ+n
du+ng
Vâ+n
du+ng cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1 Ch đ 1 Ni dung
1:Thông
tin và d
liu
21(1,5đ) 2 1 1 45%
Ni dung
2: Biu
din
thông tin
và lưu tr
thông tin
trong
máy nh.
1(1,5đ) 2 1(1.0đ)
30%
2 Ch đ 2 Ni dung
3: Giới
thiu v
mng
máy nh
và
Internet
1 2
25%
Tông 3 2 6 1 1 1 14
Ti9 lê+ % 40% 30% 20% 10% 100%
Ti9 lê+ chung 70% 100%
BNG MÔ T MỨC Đ ĐÁNH GIÁ MÔN TIN HC LP 6 GI HK I
BA9NG ĐĂ+C TA9 ĐÊK KIÊ9M TRA ĐỊNH KỲ
MÔN: TIN HỌC LỚP: 6
TT Cơng/
Ch đ
Ni dungơn
vi+ kiê.n thư.c
Mư.c đô+ đa.nh
gia.
Sô. câu ho9i theo mư.c đô+ nhâ+n thư.c
Nhâ+n biê.t Thông hiê9u Vâ+n du+ng Vâ+n du+ng cao
1 Ch đ 1
Máy tính và
cộng đồng
Ni dung 1.
Thông tin và
dữ liệu
Nhâ+n biê.t
Trong các
tình huống cụ
thể có sẵn:
Phân biệt
được thông
tin với vật
mang tin
Nhận biết
được sự khác
nhau giữa
thông tin
dữ liệu.
Nêu được
221
các bước
bản trong xử
lí thông tin.
Thông hiểu
– Nêu được
dụ minh hoạ
về mối quan
hệ giữa thông
tin và dữ liệu.
– Nêu được
dụ minh hoạ
tầm quan
trọng của
thông tin.
Vận dụng
Giải thích
được máy
tính các
thiết bị số
công cụ hiệu
quả để thu
thập, lưu trữ,
xử
truyền thông
tin. Nêu được
dụ minh
hoạ cụ thể.
Ni dung 2.
Biểu diễn
thông tin
lưu trữ dữ
liệu trong
Nhâ+n biê.t
Biết được
bit đơn vị
nhỏ nhất
1 2 1
máy tính trong lưu trữ
thông tin.
Nêu được
tên độ lớn
(xấp xỉ theo
hệ thập phân)
của các đơn
vị bản đo
dung lượng
thông tin:
Byte, KB,
MB, GB, quy
đổi được một
cách gần
đúng giữa các
đơn vị đo
lường này.
dụ: 1KB bằng
xấp xỉ 1 ngàn
byte, 1 MB
xấp xỉ 1 triệu
byte, 1 GB
xấp xỉ 1 tỉ
byte.
Thông hiểu
Giải thích
được thể
biểu diễn
thông tin chỉ
với hai
hiệu 0 và 1.
Vận dụng
cao
Xác định
được khả
năng lưu trữ
của các thiết
bị nhớ thông
dụng như đĩa
quang, đĩa từ,
đĩa cứng,
USB, CD, thẻ
nhớ,
2 Ch đ 2
Mạng máy
tính và
Internet
Giới thiệu về
mạng máy
tính và
internet
Nhận biết
Nêu được
khái niệm
lợi ích của
mạng máy
tính.
Nêu được
các thành
phần chủ yếu
của một mạng
máy tính
(máy tính
các thiết bị
kết nối)
tên của một
vài thiết bị
mạng bản
như máy tính,
cáp nối,
Switch,
Access
121